Gói thầu: Mua nguyên vật liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 11:26:00 đến ngày 2021-03-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,650,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid | 4 | Chai 1 lít | Công thức phân tử: C2H4O2. Khối lượng mol: 60,052 g/mol. Độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 2 | Amonium citrate | 4 | Lọ 500g | Công thức phân tử: C6H11NO7. Khối lượng mol: 209,15 g/mol. Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 3 | Agar | 2 | Kg | Dạng bột mịn màu nâu nhạt được bổ sung vào môi trường nuôi cấy vi sinh vật tạo môi trường rắn. | ||
| 4 | CaCl2. 2H2O | 2 | Lọ 500g | Khối lượng mol; 147,01 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 5 | CaCO3 | 7 | Lọ 500g | Dạng bột màu trắng; khối lượng mol: 100,087 g/mol; độ tinh khiết ≥ 90% | ||
| 6 | Cao thịt | 2 | Lọ 500g | Là cao thịt bò, dạng bột có dạng màu vàng nhạt hoặc nâu, tan trong nước. | ||
| 7 | Casein | 2 | Lọ 250g | Là một nguồn cung cấp axit amin, carbohydrate, canxi và phốt pho; dạng hạt màu trắng hoặc vàng nhạt | ||
| 8 | Chloramphenicol | 2 | Lọ 25 g | Công thức phân tử: C11H12Cl2N2O5; khối lượng mol: 323,1320 g/mol; độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | Chloroform | 2 | Chai 1 lít | Công thức phân tử CHCl3; khối lượng mol: 119,38 g/mol; tinh khiết ≥ 99% | ||
| 10 | CH3COONa | 2 | Lọ 500g | Là 1 hợp chất hóa học dạng bột màu trắng, thường được bổ sung vào môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Dạng tồn tại phổ biến là CH3COONa.3H2O; khối lượng mol: 136,08 g/mol; độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 11 | Cuvet | 3 | Chiếc | Là một ống trong suốt hình trụ vuông, rỗng bên trong, được làm từ chất liệu thạch anh, được thiết kế để giữ dịch mẫu khi đo quang phổ, thể tích 1-2ml | ||
| 12 | Ethanol PA | 3 | Chai 2,5 lit | Công thức phân tử: C2H5OH; khối lượng mol: 46,069 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99%; | ||
| 13 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 278,02 g/mol, độ tinh khiết ≥ 97% | ||
| 14 | Glucose | 4 | Lọ 500g | Công thức phân tử: C6H12O6; khối lượng mol: 180,16 g/mol; độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 15 | Glucose Việt Nam | 8 | Kg | Công thức phân tử: C6H12O6; khối lượng mol: 180,16 g/mol; độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 16 | Glycerol | 1 | Chai 1 lít | Công thức phân tử: C3H8O3; khối lượng mol: 92,1 g/mol; độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 17 | H3PO4 | 2 | Chai 500 ml | Khối lượng mol: 98 g/mol; độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 18 | H2SO4 | 8 | Chai 1 lít | Khối lượng mol: 98,078 g/mol; độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 19 | HCl | 4 | Chai 500 ml | Khối lượng mol: 36,5 g/mol, độ tinh khiết ≥ 36-38% | ||
| 20 | Hydrogen peroxide | 5 | Chai 500 ml | Khối lượng mol: 34,01 g/mol, độ tinh khiết ≥ 30% | ||
| 21 | KI | 1 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 166,0028 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98,5% | ||
| 22 | KOH | 1 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 56,1056 g/mol; độ tinh khiết ≥ 85% | ||
| 23 | Lactose | 1 | Lọ 500g | Công thức phân tử C22H22O11; khối lượng mol: 360,31 g/mol; độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 24 | MgSO4.7H2O | 3 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 246,47 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 25 | MnCl2. 2H2O | 2 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 161,87396 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 26 | MnSO4. H2O | 3 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 169,02 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 27 | Na2CO3 | 6 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 105,9884 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 28 | NaCl | 8 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 58,44 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 29 | Na2[Fe(CN)5NO]. 2H2O | 3 | Lọ 25 g | Khối lượng mol: 261,918 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 30 | NaHCO3 | 5 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 84,007 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 31 | Na2HPO4 | 5 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 141,96 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 32 | NaNO3 | 2 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 84,9932 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 33 | NaOH | 7 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 39,9971 g/mol, độ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 34 | NH4Cl | 2 | Lọ 500g | Là một muối tinh thể màu trắng tan mạnh trong nước. Khối lượng mol: 53,49 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 35 | (NH4)2SO4 | 3 | Lọ 500g | Là một loại muối vô cơ ở dạng tinh thể màu trắng. Khối lượng mol: 132,14 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 36 | Pepton | 9 | Lọ 500g | Dạng bột màu vàng nhạt hoặc nâu | ||
| 37 | Propionate kali | 8 | Kg | Công thức KC2H5CO2, khối lượng mol: 112,1689 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 38 | Propionic acid | 10 | Chai 500ml | Công thức phân tử CH3CH2COOH. Khối lượng mol: 74,08 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 39 | Sodium Proionate | 4 | Kg | Công thức Na(C2H5COO). Khối lượng mol: 96,06 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 40 | Sodium citrate | 4 | Lọ 25g | Công thức phân tử: Na3C6H5O7 ; khối lượng mol: 258,06 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 41 | Sodium deoxycholate | 2 | Lọ 5g | Công thức phân tử: C24H39NaO4 , khối lượng mol: 414,55 g/mol, độ tinh khiết ≥ 97% | ||
| 42 | Tetracycline | 6 | Lọ 100mg | Công thức phân tử: C22H24N2O8, khối lượng mol: 444,43 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 43 | Tinh bột tan | 8 | Kg | Là một polysacarit carbohydrate thường ở dạng bột màu trắng, không mùi. Công thức phân tử: (C6H10O5)n | ||
| 44 | Tryptone | 8 | Lọ 500g | Dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt, tan trong nước pH 6,3-7,3 (2% trong nước) | ||
| 45 | Tween 80 | 6 | Chai 1 lít | Công thức phân tử: C64H124O26. Khối lượng mol: 1310 g/mol, pH 5-7 | ||
| 46 | ZnSO4.7H2O | 4 | Lọ 500g | Khối lượng mol: 287,53 g/mol, độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 47 | Bình tam giác 100 ml | 10 | Chiếc | Là bình có dạng hình tam giác, cổ rộng được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 48 | Bình tam giác 1000 ml | 10 | Chiếc | Là bình có dạng hình tam giác, cổ rộng được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 49 | Bình tam giác 250 ml | 10 | Chiếc | Là bình có dạng hình tam giác, cổ rộng được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 50 | Bình tam giác 500 ml | 17 | Chiếc | Là bình có dạng hình tam giác, cổ rộng được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 51 | Chai 100ml | 7 | Chiếc | Là bình được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, có nắp vặn, chịu nhiệt tốt, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 52 | Chai 250ml | 7 | Chiếc | Là bình được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, có nắp vặn, chịu nhiệt tốt, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 53 | Chai 500ml | 10 | Chiếc | Là bình được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, có nắp vặn, chịu nhiệt tốt, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 54 | Chai 1000ml | 17 | Chiếc | Là bình được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, có nắp vặn, chịu nhiệt tốt, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 55 | Chai 2000ml | 2 | Chiếc | Là bình được sản xuất từ thuỷ tinh tinh khiết, có nắp vặn, chịu nhiệt tốt, trên thân bình có chia vạch. | ||
| 56 | Chổi rửa | 15 | Chiếc | Là chổi rửa được sản xuất từ cước trắng, giúp vệ sinh sạch các loại ống nghiệm, chiều dài từ 20-30cm. | ||
| 57 | Cồn tuyệt đối | 25 | Chai 1 lít | Chất lỏng dễ bay hơi, dễ cháy, không màu. Công thức phân tử: C2H5OH. Khối lượng mol: 46,07 g/mol, độ tinh khiết ≥ 99,5% | ||
| 58 | Đĩa Petri thủy tinh | 110 | Cặp | Đường kính 9-12 cm, thủy tinh chịu nhiệt. Một cặp gồm: 1 đáy và 1 nắp | ||
| 59 | Đèn cồn | 6 | Chiếc | Thể tích 250 ml. Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 60 | Eppendorf 1,5ml | 2 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu: nhựa, chịu nhiệt tốt, không chứa Dnase, Rnase | ||
| 61 | Giấy thử pH | 15 | Tệp | Tệp 70 tờ, khoảng đo pH: 1-14 | ||
| 62 | Ống Falcon 15 ml | 5 | Túi 50 Chiếc | Chất liệu: Nhựa, dùng lại được, không chứa Dnase, Rnase | ||
| 63 | Ống Falcon 50 ml | 5 | Túi 25 Chiếc | Chất liệu: Nhựa, dùng lại được, không chứa Dnase, Rnase | ||
| 64 | Ống giữ giống 2ml | 5 | Túi 100 Chiếc | Chịu nhiệt tốt, không chứa Dnase, Rnase | ||
| 65 | Ống nghiệm nút xoáy | 20 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh, nắp nhựa, dùng lại được, thể tích 2 ml | ||
| 66 | Que cấy | 10 | Chiếc | Chất liệu: thép, độ dài 30cm, đầu tròn, dùng lại được | ||
| 67 | Típ 1000µl | 5 | Túi 1000 Chiếc | Chất liệu: nhựa, chịu nhiệt tốt, không chứa Dnase, Rnase | ||
| 68 | Típ 200µl | 9 | Túi 1000 Chiếc | Chất liệu: nhựa, chịu nhiệt tốt, không chứa Dnase, Rnase | ||
| 69 | Bông không thấm nước | 4 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên và không thấm nước | ||
| 70 | Bật lửa | 20 | Chiếc | Là một thiết bị được sử dụng để tạo ra ngọn lửa bằng gaz | ||
| 71 | Bấc đèn cồn | 10 | Dây | Làm từ bông, được sử dụng để đốt cháy bằng ngọn lửa khi sử dụng đèn cồn | ||
| 72 | Găng tay cao su | 10 | Hộp 100 chiếc | Độ co dãn và mềm mại cao, không bột, cao su tự nhiên | ||
| 73 | Giấy bạc | 20 | Cuộn | Được làm từ một loại nhôm cán mỏng, dùng để bao gói nút bông khi khử trùng ướt dụng cụ hay dùng để cân hóa chất pha chế môi trường nuôi cấy vi sinh vật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi