Gói thầu: Gói thầu số 16 mua Đà và phụ kiện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 mua Đà và phụ kiện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Công ty Điện lực Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:56:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,161,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | 900 | Cây | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | ||
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp (Loại đo ghi) | 30 | Cây | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp (Loại đo ghi) | ||
| 3 | Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (lệch hoàn toàn) | 30 | Cây | Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp (lệch hoàn toàn) | ||
| 4 | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (dùng trụ II) | 100 | Cây | Đà sắt L7x75x75x2400 3 ốp (dùng trụ II) | ||
| 5 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | 1.000 | Cây | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | ||
| 6 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (lệch hoàn toàn) | 160 | Cây | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (lệch hoàn toàn) | ||
| 7 | Đà L6x75x75x2800 (Gắn thùng Đk) | 10 | Cây | Đà L6x75x75x2800 (Gắn thùng Đk) | ||
| 8 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (L6x75x75x800) | 1.000 | Caùi | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (L6x75x75x800) | ||
| 9 | Đà U5x64x160x3000 (MBA) | 20 | Cây | Đà U5x64x160x3000 (MBA) | ||
| 10 | Đà U4,5x46x100x800 | 18 | Cây | Đà U4,5x46x100x800 | ||
| 11 | Đà U4,5x46x100x500 | 34 | Cây | Đà U4,5x46x100x500 | ||
| 12 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | 14 | Cây | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | ||
| 13 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | 14 | Cây | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | ||
| 14 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | 14 | Cây | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | ||
| 15 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | 21 | Cây | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | ||
| 16 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | 14 | Cây | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | ||
| 17 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | 14 | Cây | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | ||
| 18 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | 7 | Cây | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | ||
| 19 | Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi) | 7 | Cây | Đà sắt U5x64x160x700 (TBA ngồi) | ||
| 20 | Chống gió L8x75x75x2150 | 20 | Cây | Chống gió L8x75x75x2150 | ||
| 21 | Chống L6x63x63x2100 | 220 | Cây | Chống L6x63x63x2100 | ||
| 22 | Chống L6x63x63x2500 | 24 | Cây | Chống L6x63x63x2500 | ||
| 23 | Chống dẹt PL 6x60x1100 | 60 | Cây | Chống dẹt PL 6x60x1100 | ||
| 24 | Chống dẹt PL 6x60x920 | 4.000 | Cây | Chống dẹt PL 6x60x920 | ||
| 25 | Potele L5x50x50x2000 | 2.500 | Cây | Potele L5x50x50x2000 | ||
| 26 | Bulon 10x 40 | 3.000 | Con | Bulon 10x 40 | ||
| 27 | Bulon 12x 50 | 15.000 | Con | Bulon 12x 50 | ||
| 28 | Bulon 12x 150 | 6.000 | Con | Bulon 12x 150 | ||
| 29 | Bulon 12x 200 | 6.000 | Con | Bulon 12x 200 | ||
| 30 | Bulon 12x 250 | 1.000 | Con | Bulon 12x 250 | ||
| 31 | Bulon 12x 300 | 5.400 | Con | Bulon 12x 300 | ||
| 32 | Bulon 16x40 | 6.600 | Con | Bulon 16x40 | ||
| 33 | Bulon 16x60 | 1.700 | Cây | Bulon 16x60 | ||
| 34 | Bulon 16x250 | 17.700 | Cây | Bulon 16x250 | ||
| 35 | Bulon 16x300 | 7.500 | Cây | Bulon 16x300 | ||
| 36 | Bulon 16x350 | 700 | Cây | Bulon 16x350 | ||
| 37 | Bulon 16x400 | 400 | Cây | Bulon 16x400 | ||
| 38 | Bulon 16x600 | 150 | Cây | Bulon 16x600 | ||
| 39 | Bulon 16x700 | 200 | Cây | Bulon 16x700 | ||
| 40 | Bulon 16x150 (VRS) | 180 | Cây | Bulon 16x150 (VRS) | ||
| 41 | Bulon 16x250 (VRS) | 590 | Cây | Bulon 16x250 (VRS) | ||
| 42 | Bulon 16x300 (VRS) | 300 | Cây | Bulon 16x300 (VRS) | ||
| 43 | Bulon 16x350 (VRS) | 200 | Cây | Bulon 16x350 (VRS) | ||
| 44 | Bulon 16x400 (VRS) | 200 | Cây | Bulon 16x400 (VRS) | ||
| 45 | Bulon 16x650 (VRS) | 300 | Cây | Bulon 16x650 (VRS) | ||
| 46 | Bulon 16x700 (VRS) | 200 | Cây | Bulon 16x700 (VRS) | ||
| 47 | Bulon 16x850 (VRS) | 550 | Cây | Bulon 16x850 (VRS) | ||
| 48 | Bulon 22x650 (VRS) | 300 | Cây | Bulon 22x650 (VRS) | ||
| 49 | Bulon 22x850 (VRS) | 300 | Cây | Bulon 22x850 (VRS) | ||
| 50 | Bulon 22x950 (VRS) | 60 | Cây | Bulon 22x950 (VRS) | ||
| 51 | Bulon 16x250 (mat) | 300 | Cây | Bulon 16x250 (mat) | ||
| 52 | Bulon 16x300 (mat) | 500 | Cây | Bulon 16x300 (mat) | ||
| 53 | Bulon 12x250 (đuôi heo) | 3.000 | Cây | Bulon 12x250 (đuôi heo) | ||
| 54 | Bulon 12x300 (đuôi heo) | 3.000 | Cây | Bulon 12x300 (đuôi heo) | ||
| 55 | Bulon 16x250 (móc) | 1.900 | Cây | Bulon 16x250 (móc) | ||
| 56 | Bulon 16x300 (móc) | 2.700 | Cây | Bulon 16x300 (móc) | ||
| 57 | Bulon 16x350 (móc) | 400 | Cây | Bulon 16x350 (móc) | ||
| 58 | Bulon 16x400 (móc) | 100 | Cây | Bulon 16x400 (móc) | ||
| 59 | Bulon 16x600 (móc) | 200 | Cây | Bulon 16x600 (móc) | ||
| 60 | Longden tròn 12 (d35x2,5 mm) | 14.000 | Con | Longden tròn 12 (d35x2,5 mm) | ||
| 61 | Longden vuông 14 (50x50x2,5mm) | 61.600 | Con | Longden vuông 14 (50x50x2,5mm) | ||
| 62 | Longden vuông 18 (50x50x2,5mm) | 101.000 | Con | Longden vuông 18 (50x50x2,5mm) | ||
| 63 | Longden vuông 24 (50x50x2,5mm) | 5.000 | Con | Longden vuông 24 (50x50x2,5mm) | ||
| 64 | Collier bắt ống nhựa (220/60) | 40 | Bộ | Collier bắt ống nhựa (220/60) | ||
| 65 | Collier bắt ống nhựa (270/60) | 80 | Bộ | Collier bắt ống nhựa (270/60) | ||
| 66 | Collier bắt ống nhựa (220/2x90) | 400 | Bộ | Collier bắt ống nhựa (220/2x90) | ||
| 67 | Collier bắt ống nhựa (270/2x90) | 700 | Bộ | Collier bắt ống nhựa (270/2x90) | ||
| 68 | Collier bắt ống nhựa (220/2x114) | 200 | Bộ | Collier bắt ống nhựa (220/2x114) | ||
| 69 | Collier bắt ống nhựa (270/2x114) | 200 | Bộ | Collier bắt ống nhựa (270/2x114) | ||
| 70 | Collier bắt giá cách khoãng 50x5x220 | 40 | Bộ | Collier bắt giá cách khoãng 50x5x220 | ||
| 71 | Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f90 | 150 | Boä | Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f90 | ||
| 72 | Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f114 | 200 | Boä | Collier bắt thùng Tole đôi f290 và bắt ống nhựa f114 | ||
| 73 | Collier bắt thùng đo ghi f290 và bắt ống nhựa f60 | 60 | Boä | Collier bắt thùng đo ghi f290 và bắt ống nhựa f60 | ||
| 74 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | 280 | Cái | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | ||
| 75 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 4 sợi 1 pha | 12 | Cái | Giá đỡ đầu cáp ngầm 4 sợi 1 pha | ||
| 76 | Giá lắp DS 3 pha | 12 | Cái | Giá lắp DS 3 pha | ||
| 77 | Giá lắp tụ bù trung thế | 10 | Cái | Giá lắp tụ bù trung thế | ||
| 78 | Bass lắp tụ bù hạ thế | 417 | Cái | Bass lắp tụ bù hạ thế | ||
| 79 | Giá chùm MBA 3x25 | 20 | Cái | Giá chùm MBA 3x25 | ||
| 80 | Giá chùm MBA 3x50 | 30 | Cái | Giá chùm MBA 3x50 | ||
| 81 | Giá chùm MBA 3x100 | 4 | Cái | Giá chùm MBA 3x100 | ||
| 82 | Rắc 2 sứ - 3mm | 170 | Cái | Rắc 2 sứ - 3mm | ||
| 83 | Rắc 3 sứ - 3mm | 100 | Cái | Rắc 3 sứ - 3mm | ||
| 84 | Rắc 4 sứ - 3mm | 100 | Cái | Rắc 4 sứ - 3mm | ||
| 85 | Uclevis | 35.000 | Cái | Uclevis | ||
| 86 | Thanh nới sứ treo | 40 | Cái | Thanh nới sứ treo | ||
| 87 | Bass tam giác bắt LTD | 20 | Cái | Bass tam giác bắt LTD | ||
| 88 | Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2) | 70 | Cái | Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2) | ||
| 89 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | 80 | Cái | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (95 - 120 mm2) | ||
| 90 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | 100 | Cái | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | ||
| 91 | Khoen neo f 16 | 5.500 | Cái | Khoen neo f 16 | ||
| 92 | Cáp thép chằng TK 50 (2,4m/1kg) | 6.000 | kg | Cáp thép chằng TK 50 (2,4m/1kg) | ||
| 93 | Cáp thép chằng TK 70 (1,8m/1kg) | 6.000 | kg | Cáp thép chằng TK 70 (1,8m/1kg) | ||
| 94 | Kẹp 3 bu lon (5/8) | 8.000 | Cái | Kẹp 3 bu lon (5/8) | ||
| 95 | Ty neo f 16x1800 + neo xòe(8000Ibs) | 400 | Bộ | Ty neo f 16x1800 + neo xòe(8000Ibs) | ||
| 96 | Ty neo f 16x2400 + neo xòe(8000Ibs) | 600 | Bộ | Ty neo f 16x2400 + neo xòe(8000Ibs) | ||
| 97 | Chằng lệch F60-1200 + Đầu đuôi | 50 | Bộ | Chằng lệch F60-1200 + Đầu đuôi | ||
| 98 | Chằng lệch F60-1500 + Đầu đuôi | 200 | Bộ | Chằng lệch F60-1500 + Đầu đuôi | ||
| 99 | Yếm cáp | 5.000 | Cái | Yếm cáp | ||
| 100 | Ống PVC D42x2,1mm dài 2m (Màu vàng) | 2.000 | ống | Ống PVC D42x2,1mm dài 2m (Màu vàng) | ||
| 101 | Dây sắt tiếp địa f10 dài 6m | 4.990 | Sợi | Dây sắt tiếp địa f10 dài 6m | ||
| 102 | Dây sắt tiếp địa f10 dài 1.2m | 1.000 | Sợi | Dây sắt tiếp địa f10 dài 1.2m | ||
| 103 | Bát hàn dây sắt f 10 (100*100 mm) | 7.000 | cái | Bát hàn dây sắt f 10 (100*100 mm) | ||
| 104 | Cọc tiếp địa fi16x2400 (nhúng Zn) | 7.000 | Cây | Cọc tiếp địa fi16x2400 (nhúng Zn) | ||
| 105 | Đai thép 1,2 m + Khoá đai | 20.000 | Bộ | Đai thép 1,2 m + Khoá đai | ||
| 106 | Đai thép 1,5 m + Khoá đai | 1.500 | Bộ | Đai thép 1,5 m + Khoá đai | ||
| 107 | Bảng Tole nguy hiểm | 2.500 | Cái | Bảng Tole nguy hiểm | ||
| 108 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | 250 | Cái | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | ||
| 109 | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | 100 | Cái | Thùng điện kế đôi TBA từ 150 - 320 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | ||
| 110 | Thùng điện kế đôi TBA 400 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | 60 | Cái | Thùng điện kế đôi TBA 400 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | ||
| 111 | Thùng điện kế đo ghi (Dầy 1,2 ly) | 30 | Cái | Thùng điện kế đo ghi (Dầy 1,2 ly) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37418435E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8322458E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “ý nghĩa của hợp đồng tương tự là nhà thầu đã cung cấp Đà và phụ kiện tương tự”, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin mà nhà thầu đã được kê khai trong HSDT, riêng tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng có xác nhận với chủ đầu tư tương ứng với các hợp đồng mà nhà thầu kê khai, đồng thời nhà thầu xuất trình hóa đơn, hồ sơ khai thuế, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.412.860.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.825.720.600 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên Bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua). Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên Bán chịu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi