Gói thầu: Gói thầu HH13-SCL2021: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho hệ thống thải xỉ, FGD và vận chuyển than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH13-SCL2021: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa cho hệ thống thải xỉ, FGD và vận chuyển than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:43:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,869,626,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chèn | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ xilanh thuỷ lực băng tải xích | 1 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đĩa xích kiểu RHV-A | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phớt chắn mỡ | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Con lăn | 8 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Con lăn | 16 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Con lăn | 70 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Con lăn giảm chấn | 8 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phớt chắn | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu phun rửa băn | 20 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Băng tải cao su chịu axit | 200 | mét | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cao su lót giữa | 4 | Kg | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cao su non lưu hóa | 2 | Kg | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy chống dính Silicon | 4 | M2 | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ống Inox | 12 | mét | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cút 90 độ Inox | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cút T, Inox | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống Inox | 6 | mét | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cút 90 độ Inox | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống Inox | 6 | mét | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cút 90 độ Inox | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cút T, Inox | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ phớt chắn dầu cho hộp giảm tốc | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Con lăn | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Con lăn | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống thép đúc | 25 | Cây | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cút T | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cút 90 độ | 14 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mặt bích | 58 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống thép đúc | 2 | Cây | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Mặt bích | 14 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ống thép đúc | 1 | Cây | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cút 90 độ | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Côn đồng tâm | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Van tay cổng | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Gioăng làm kín Lớp lót than bơm | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Gioăng làm kín đầu hút cho bơm | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Gioăng làm kín đầu xả cho bơm | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ống lót cổ trục bơm | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Gioăng làm kín Lớp lót than bơm | 6 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Gioăng làm kín ống lót cổ trục bơm | 6 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây đai truyền động | 15 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Gioăng dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Gioăng dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 1 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Miếng đệm | 1 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Miếng đệm | 1 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Miếng đệm | 1 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gioăng làm kín | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Miếng đệm | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Miếng đệm | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Gioăng | 20 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cút cong 90 độ | 2 | Đoạn | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Gioăng làm kín | 10 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Gioăng | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Phớt dầu | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Gioăng | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Gioăng | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Gioăng | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Gioăng | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Gioăng | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Séc măng | 16 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Khóa Vòng bi | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Gioăng | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu bơm phía bị động | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đầu bơm phía chủ động | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Côn phía bị động | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Con phía chủ động | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phớt chèn dầu | 6 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Phớt chèn dầu | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giảm chấn khớp nối bơm và động cơ | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Gioăng dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Gioăng dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phớt vòng bi | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Phớt vòng bi | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phớt vòng bi | 1 | Kg | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Gioăng | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đệm | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Gioăng | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đệm | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Vòng bi | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Vòng bi | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cuộn phin chịu nhiệt PFA | 1 | Cuộn | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Miếng đệm | 4 | Tấm | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Vòng đệm làm kín ống lót trục bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Vòng đệm làm kín ống lót trục bơm | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Gioăng làm kín ống lót gối trục | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Gioăng bulong khóa cánh bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Gioăng bulong khóa cánh bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Gioăng bulong khóa cánh bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Gioăng bulong khóa cánh bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Gioăng gối trục | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Gioăng gối trục | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Gioăng nắp gối trục | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Gioăng nắp gối trục | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Gioăng chặn gối trục | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Gioăng chặn gối trục | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Gioăng làm kín nắp xả buồng bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Gioăng làm kín nắp gối bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Gioăng làm kín nắp gối bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Gioăng làm kín | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Gioăng làm kín | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Giảm chấn khớp nối | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Miếng đệm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phớt chặn dầu cổ trục | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Phớt chặn dầu | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phớt chặn dầu | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Gioăng làm kín | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Séc măng chặn dầu | 8 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Gioang làm kín mặt bích cổ trục | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Gioang làm kín mặt bích đầu quạt | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Gioang làm kín | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Gioang làm kín mặt bích cổ trục | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Giảm chấn khớp nối | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Phớt gối trục | 8 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vành làm kín | 16 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Goăng ống lót trục bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Gioăng cánh bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Phớt nước chèn cổ trục | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tết chèn bơm | 1 | Cuộn | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Phớt chắn dầu trục | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Gioăng làm kín vỏ | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dây đai truyền động | 6 | Sợi | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Vòng đệm làm kín ống lót trục bơm | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Vòng đệm làm kín ống lót trục bơm | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Gioăng làm kín ống lót gối trục | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Dây đai truyền động | 6 | Sợi | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Gioăng làm kín ống lót | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dây đai truyền động | 4 | Sợi | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Giảm chấn khớp nối | 2 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Gioăng làm kín | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ vòng bi | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Tấm gioăng làm kín | 2 | Tấm | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tấm gioăng làm kín | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Vòng bi | 8 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Vòng bi | 2 | cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ phớt chắn dầu cho bầu phanh thủy lực hệ thống băng tải than | 6 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Phớt chắn dầu cho xi lanh nâng cánh hứng cẩu bốc than | 4 | Bộ | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bạc chặn vòng bi cho bánh xe chuyển bừa cào | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Con chạy trên dầm chữ I | 16 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Khớp nối giảm chấn cho bơm thủy lực máy phá | 1 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Khớp nối giảm chấn hoa thị cụm dẫn động băng tải xích máy phá | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Khớp nối mềm cao su 100A | 3 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Khớp nối mềm cao su 50A | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Khớp nối mềm cao su 80A | 2 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Mặt bích bên phải cho bánh xe chuyển bừa cào | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Mặt bích bên trái cho bánh xe chuyển bừa cào | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Phanh hãm cho trục truyền động CABIN cẩu than | 8 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Phớt chắn mỡ cho pully đỡ cáp cẩu bốc than | 8 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Trục bánh xe di chuyển dàn bừa cào | 4 | Cái | Tham chiếu chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống thải xỉ và/hoặc hệ thống FGD và/hoặc hệ thống vận chuyển than cho nhà máy nhiệt điện được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụngcuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại). Mỗi hợp đồng có giá trị > 5,4 tỷ đồng. Kèm theo Bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng.
** Nhà thầu phải cung cấp Bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống thải xỉ và/hoặc hệ thống FGD và/hoặc hệ thống vận chuyển than cho các Nhà máy công nghiệp, có giá trị > 190 triệu đồng. Kèm theo Bản chụp (được công chứng của cơ quan có thẩm quyền) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa
đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi