Gói thầu: Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT MBA T3, TD92 và hệ thống tự dùng tổ máy số 2, Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2, Hệ thống điện 0.4KV tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309419-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT MBA T3, TD92 và hệ thống tự dùng tổ máy số 2, Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2, Hệ thống điện 0.4KV tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 14:30:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,959,992,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dầu biến áp DB25# (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) 377 lít - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C Vật tư chính sửa chữa TĐT MBA T3
2 Dầu bộ OLTC Dầu Sell Diala S4 ZX -I (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) 250 lít - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C nt
3 Bình hút ẩm bình dầu OLTC 2 bộ Bình thủy tinh trong suốt . Thông số bình: 0,3 kg (D:78mm, D: 59mm); Phù hợp với MBA 10MVA nt
4 Gioăng quả bàng 3 Quả Gioăng đúc nguyên khối (F46/80) chịu được dầu MBA nt
5 Bu lông nắp máy 140 Bộ Bu lông M20x110 Thép không gỉ nt
6 Bu lông mặt bích van bơm dầu 40 Bộ Bu lông M16x80 Thép không gỉ nt
7 Bu lông ống cổ góp 40 Bộ Bu lông M20x160 Thép không gỉ nt
8 Bu lông bắt các đầu lèo cáp hạ thế 30 Bộ Bu lông M14 x 60 Thép không gỉ nt
9 Bu lông bắt các mặt bích van xả dầu 50 Bộ Bu lông M10X50 Thép không gỉ nt
10 Hạt hút ẩm Silicagel (Hoặc tương đương) 2 kg Hạt hút ẩm trong suốt có kích thước 2mm – 4mm nt
11 Sơn màu trắng sữa Pilod 1013 (Hoặc tương đương) 50 kg Sơn phủ gốc Alkyd – 1 thành phần, 1thùng 20lit Vật tư phụ sửa chữa TĐT MBA T3
12 Sơn màu đỏ Alkid (Hoặc tương đương) 10 kg Sơn màu đỏ dùng cho kết cấu thép nt
13 Sơn chống gỉ Alkid (Hoặc tương đương) 10 kg Sơn chống gỉ dùng cho kết cấu thép nt
14 Dầu pha sơn No 02 (Hoặc tương đương) 10 kg Sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng nt
15 Gioăng cao su chịu dầu dày 9 tấm Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D5x300x500 nt
16 Gioăng cao su chịu dầu dày 12 tấm Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D8x700x700 nt
17 Gioăng cao su chịu dầu dày 3 tấm Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D10x1000x1000 nt
18 Gioăng cao su chịu dầu 25 m Gioăng đúc nguyên khối được dầu MBA D16x30 nt
19 Khí Ni tơ 4 Chai Khí Nitơ có độ tinh khiết 99,999% 1 chai 40 lít chứa 6,7m3 nt
20 Giấy ráp 0-0 7 Tờ Giấy ráp dùng cho hợp kim nt
21 Vải phin trắng khổ 10 Mét Vải phin màu trắng khổ 0,8m nt
22 Giấy cách điện nomek (Hoặc tương đương) 3 kg Thông số giấy cách điện: (T) 0.05mm x (W) 914mmx (L) 1150M nt
23 Dầu nhớt Turbo 68 (Hoặc tương đương) 20 Lít Dầu dùng cho máy chạy lọc dầu nt
24 Giấy cách điện 3 kg Thông số giấy cách điện δ0,07 (T) 0.07mm x 150x (L) 150mm(W) nt
25 Đá mài, cắt cầm tay Ø180 5 viên Đá mài, đá cắt Ø180 dùng cho thiết bị cầm tay để cắt sắt, thép nt
26 Nilong bảo quản 10 kg Nilong trong suốt nt
27 Giẻ lau sạch 30 kg Giẻ sạch nt
28 Bạt che chắn 1 Cuộn Bạt che chắn màu xanh, đỏ (Khổ: 6 x 15m) nt
29 Băng dính Nano (Hoặc tương đương) 5 Cuộn Băng dính cách điện nt
30 Băng vải mộc 20 Cuộn Băng vải mộc mầu trắng nt
31 Dầu bộ điều áp dưới tải OLTC Dầu Sell Diala S4 ZX -I (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) 250 lít - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C Vật tư chính phục vụ sửa chữa TĐT MBA TD92
32 Dầu biến áp DB25# (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) 377 lít - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C nt
33 Bình hút ẩm bình dầu OLTC 2 bình Bình thủy tinh trong suốt . Thông số bình: 0,3 kg (D:78mm, D: 59mm); Phù hợp với MBA 10MVA nt
34 Cáp analog của nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ dầu. 170 Mét Cáp tín hiệu PVC5x2x1.5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi). Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng. Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. nt
35 Cáp bảo vệ 170 Mét Cáp tín hiệu PVC16 x1,5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 16 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 16. nt
36 Cáp tín hiệu cảnh báo mức dầu, nhiệt độ dầu,cuộn dây. 170 Mét Cáp tín hiệu PVC16 x1,5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 16 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 16. nt
37 Cáp OLTC từ tủ thân máy đến tủ AVR 170 Mét Cáp tín hiệu PVC10 x1.5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. nt
38 Cáp nguồn xoay chiều 30 Mét Cáp lực PVC4 x 2.5 mm2 Gồm 4 lõi tiết diện 2.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) nt
39 Cáp điều khiển OLTC đến tủ DCS 170 Mét Cáp tín hiệu PVC24 x1.5 mm2. (Có chống nhiễu) Gồm 12 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 24. nt
40 Cáp điều khiển từ tủ OLTC 0m đến tủ tại thân MBA 30 Mét Cáp tín hiệu PVC24x1.5 mm2. (Có chống nhiễu) Gồm 12 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 24. nt
41 Cáp tín hiệu nấc phân áp 170 Mét Cáp tín hiệu PVC5x2x1.5 mm2 . (Có chống nhiễu) Gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. nt
42 Cáp cấp nguồn cho hệ thống quạt làm mát 170 Mét Cáp lực PVC4 x 2.5 mm2 Gồm 4 lõi tiết diện 2.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) nt
43 Bu lông nắp máy 140 Bộ Bu lông M20x110 Thép không gỉ nt
44 Bu lông mặt bích van bơm dầu 40 Bộ Bu lông M16x80 Thép không gỉ nt
45 Bu lông ống cổ góp 40 Bộ Bu lông M20x160 Thép không gỉ nt
46 Bu lông bắt các đầu lèo cáp hạ thế 30 Bộ Bu lông M14 x 60 Thép không gỉ nt
47 Bu lông bắt các mặt bích van xả dầu 50 Bộ Bu lông M10X50 Thép không gỉ nt
48 Hạt hút ẩm Silicagel (Hoặc tương đương) 2 kg Hạt hút ẩm trong suốt có kích thước 2mm – 4mm nt
49 Gioăng quả bàng 3 Quả Gioăng đúc nguyên khối (F46/80) chịu được dầu MBA nt
50 Sơn màu trắng sữa Pilod 1013 (Hoặc tương đương) 50 kg Sơn phủ gốc Alkyd – 1 thành phần, 1thùng 20lit Vật tư phụ phục vụ sửa chữa TĐT MBA TD92
51 Sơn màu đỏ Alkid (Hoặc tương đương) 10 kg Sơn màu đỏ dùng cho kết cấu thép nt
52 Sơn chống gỉ Alkid (Hoặc tương đương) 10 kg Sơn chống gỉ dùng cho kết cấu thép nt
53 Dầu pha sơn No 02 (Hoặc tương đương) 10 kg Sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng nt
54 Gioăng cao su chịu dầu dày 9 tấm Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D5x300x500 nt
55 Gioăng cao su chịu dầu dày 12 tấm Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D8x700x700 nt
56 Gioăng cao su chịu dầu dày 3 tấm Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D10x1000x1000 nt
57 Gioăng cao su chịu dầu 25 m Gioăng đúc nguyên khối được dầu MBA D16x30 nt
58 Khí Ni tơ 4 Chai Khí Nitơ có độ tinh khiết 99,999% 1 chai 40 lít chứa 6,7m3 nt
59 Giấy ráp 0-0 7 Tờ Giấy ráp dùng cho hợp kim nt
60 Vải phin trắng khổ 10 Mét Vải phin màu trắng khổ 0,8m nt
61 Giấy cách điện nomek (Hoặc tương đương) 3 kg Thông số giấy cách điện: (T) 0.05mm x (W) 914mmx (L) 1150M nt
62 Dầu nhớt Turbo 68 (Hoặc tương đương) 20 Lít Dầu dùng cho máy chạy lọc dầu nt
63 Giấy cách điện 3 kg Thông số giấy cách điện δ0,07 (T) 0.07mm x 150x (L) 150mm(W) nt
64 Đá mài, cắt cầm tay Ø180 5 viên Đá mài, đá cắt Ø180 dùng cho thiết bị cầm tay để cắt sắt, thép nt
65 Nilong bảo quản 10 Kg Nilong trong suốt nt
66 Giẻ lau sạch 30 Kg Giẻ sạch nt
67 Ông kẽm 50 Mét Ông thép Ø42 mã kẽm độ dầy 3ly nt
68 Ghen ruột gà lõi sắt: 50 Mét Ống ruột gà Ø25 Inox trắng nt
69 Ghen ruột gà lõi sắt: 50 Mét Ống ruột gà Ø16 Inox trắng nt
70 Bạt che chắn 1 Cuộn Bạt che chắn màu xanh, đỏ (Khổ: 6 x 15m) nt
71 Băng dính Nano (Hoặc tương đương) 5 Cuộn Băng dính cách điện nt
72 Băng vải mộc 20 Cuộn Băng vải mộc mầu trắng nt
73 Gioăng cao su sứ cao áp 15 Bộ Gioăng đúc nguyên khối chịu được dầu MBA Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6 KV tổ 2
74 Gioăng cao su sứ hạ áp 20 Bộ Gioăng đúc nguyên khối chịu được dầu MBA nt
75 Gioăng cao su chịu dầu 10 Tấm Gioăng đúc nguyên khối chịu được dầu MBA Dày d8 x700x700 nt
76 Dầu làm mát máy biến áp DB 25# (Hoặc tương đương) 420 Lít - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C nt
77 Rơ le bảo vệ kỹ thuật số Model: GE 345-E-P1-G1-H-E-S-N-N-SN-D-N (Hoặc tương đương) 1 Cái Rơ le bảo vệ kỹ thuật số cho máy biến áp. Nguồn nuôi: 125-250 VDC 120-240 50/60Hz Đầu vào CT tiêu chuẩn 1A nt
78 Đồng hồ điện năng CD194E-2S4 (Hoặc tương đương) 6 Cái Đồng hồ đo đếm thông số U,I, P,Q, f, AP, AQ. Nguồn nuôi: 110V/220V (AC, DC) Đầu vào PT tiêu chuẩn 100V AC Đầu vào CT tiêu chuẩn 1A Truy cập, cài đặt được tỷ số PT, CT theo yêu cầu phụ tải. nt
79 Aptomat 2 cực 6 Cái Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V DC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO nt
80 Aptomat 2 cực 16 Cái Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V AC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO nt
81 Băng dính Nano (Hoặc tương đương) 7 Cuộn Băng dính cách điện Vật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6 KV tổ 2
82 Chổi quét sơn 10 Cái Chổi quét sơn cán nhựa nt
83 Cồn công nghiệp 25 Lít Cồn 96 độ để vệ sinh thiết bị công nghiệp nt
84 Đá mài 5 Viên Đá mài 125mm được lắp vào máy mài cầm tay để làm sạch bề mặt kim loại. nt
85 Dầu chống rỉ sét RP7 Selleys 150g (211ml/lọ) (Hoặc tương đương) 8 Hộp Sử dụng để bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp. nt
86 Đầu cốt pin dẹp 100 Cái Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ø 1.0mm2) nt
87 Đầu cốt tròn 100 Cái Đầu cốt tròn Ø 1.25 nt
88 Dầu nhớt Turbo 68 (Hoặc tương đương) 50 Lít Dầu dùng cho máy chạy lọc dầu nt
89 Dây thít nhựa 100 Mét Dây thít nhựa L=15cm (dài 150mm) nt
90 Dây thít nhựa 100 Mét Dây thít nhựa L=25cm (dài 250mm). nt
91 Dung môi pha sơn CS-02, Hải Âu (Hoặc tương đương) 15 Lít Dung môi được sử dụng để pha loãng sơn nt
92 Giấy giáp đánh bóng 5 Mét Giấy giáp mịn đánh bóng kim loại. nt
93 Giẻ lau sạch 85 Kg Giẻ lau sạch nt
94 Keo dán gioăng 5 Hộp Keo dán gioăng chịu dầu nt
95 Mỡ tiếp xúc điện ARALUBE (Hoặc tương đương) 1,5 Kg Mỡ bôi tiếp xúc tiếp điểm điện nt
96 Nylon cuộn 25 Kg Nylon loại cuộn trong suốt nt
97 Ống gen cách nhiệt 50 Cái Ống gen cách điện chịu nhiệt, đường kính ống 5mm nt
98 Ống gen co nhiệt hạ thế 0,5 Cuộn Ống gen co nhiệt hạ thế Ф4 nt
99 Ống gen co nhiệt hạ thế 0,5 Cuộn Ống gen co nhiệt hạ thế Ф10 nt
100 Ống in KKS 0,5 Cuộn Loại ống nhựa màu trắng Ø 2.5 nt
101 Ống in KKS 0,5 Cuộn Loại ống nhựa màu trắng Ø 3.2 nt
102 Sơn chống rỉ 15 Lít Sơn lót chống gỉ. Loại 1lon 5 lít. nt
103 Sơn màu xanh Alkid AK389 (Hoặc tương đương) 25 Lít Sơn màu sơn xanh (tương đồng với màu sơn hiện hữu). Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1lon 5 lít) nt
104 Vải phin trắng 25 Mét Vải phin trắng khổ 0.8m nt
105 Xăng công nghiệp Xăng A92 (Hoặc tương đương) 25 Lít Xăng công nghiệp nt
106 Aptomat 2 cực 42 Cái Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V AC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0,4 KV tổ 2
107 Aptomat 2 cực 42 Cái Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V DC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO nt
108 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí ADA 6A699-4 (Hoặc tương đương) 22 Cái Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Mỗi vị trí có 4 cặp tiếp điểm nt
109 Đèn hiển thị trạng thái màu đỏ AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) 42 Cái Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu đỏ Đường kính lỗ Ф22mm nt
110 Đèn hiển thị trạng thái màu trắng AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) 42 Cái Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu trắng Đường kính lỗ Ф22mm nt
111 Đèn hiển thị trạng thái màu vàng AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) 42 Cái Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu vàng Đường kính lỗ Ф22mm nt
112 Đèn hiển thị trạng thái màu xanh AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) 42 Cái Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu xanh Đường kính lỗ Ф22mm nt
113 Máy cắt không khí KFW2-3200/3P hoặc tương đương 1 Bộ Máy cắt không khí loại 3pha. Dòng điện định mức In 1250A, f50Hz. Điện áp làm việc Ue AC400V – 690V. Nguồn điều khiển DC220V. Nguồn cho cuộn đóng/cắt DC220V. Máy cắt tích hợp bộ bảo vệ, có các tính năng: bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá tải, bảo vệ quá dòng có thời gian, bảo vệ quá dòng cắt nhanh, bảo vệ mất cân bằng pha (nguồn nuôi cho bộ bảo vệ 28VDC). Bộ bảo vệ truy xuất được dữ liệu sự cố. Máy cắt có khung giá đỡ, rắc chân kết nối điều khiển. (tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất, có kích thước vừa khoang chứa máy cắt của tủ hiện hữu) nt
114 Máy cắt không khí KFW2-3200/3P hoặc tương đương 3 Bộ Máy cắt không khí loại 3pha. Dòng điện định mức In 4000A, f50Hz. Điện áp làm việc Ue AC400V – 690V. Nguồn điều khiển DC220V. Nguồn cho cuộn đóng/cắt DC220V. Máy cắt tích hợp bộ bảo vệ, có các tính năng: bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá tải, bảo vệ quá dòng có thời gian, bảo vệ quá dòng cắt nhanh, bảo vệ mất cân bằng pha (nguồn nuôi cho bộ bảo vệ 28VDC). Bộ bảo vệ truy xuất được dữ liệu sự cố. Máy cắt có khung giá đỡ, rắc chân kết nối điều khiển. (tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất, có kích thước vừa khoang chứa máy cắt của tủ hiện hữu) nt
115 Máy cắt không khí KFW2-3200/3P hoặc tương đương 10 Bộ Máy cắt không khí loại 3 pha. Dòng điện định mức In 630A, f50Hz. Điện áp làm việc Ue AC400V – 690V. Nguồn điều khiển DC220V. Nguồn cho cuộn đóng/cắt DC220V. Máy cắt tích hợp bộ bảo vệ, có các tính năng: bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá tải, bảo vệ quá dòng có thời gian, bảo vệ quá dòng cắt nhanh, bảo vệ mất cân bằng pha (nguồn nuôi cho bộ bảo vệ 28VDC). Bộ bảo vệ truy xuất được dữ liệu sự cố. Máy cắt có khung giá đỡ, rắc chân kết nối điều khiển. (tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất, có kích thước vừa khoang chứa máy cắt của tủ hiện hữu) nt
116 Transducer chuyển đổi điện áp thanh cái PC Model: GAVJ-061 (Hoặc tương đương) 5 Cái Thiết bị chuyển đổi điện áp. INPUT: 0~120V AC OUTPUT: DC 4~20mA Power: 200-240VAC nt
117 Đồng hồ giám sát thông số điện áp Model: JSDX-VTH (Hoặc tương đương) 5 Cái Đồng hổ hiện thị điện áp Input: 0-100VAC Display: 0-380V nt
118 Nút ấn màu đỏ LA38/203 GB 14048 (Hoặc tương đương) 42 Cái Nút ấn kiểu: ấn/nhả (không giữ trạng thái) Màu nút ấn: màu đỏ Kích thước lỗ Ф22mm Điện áp Ui 400V Dòng điện Ith 10A AC15 220V/380V Bao gồm các cặp tiếp điểm 1NC + 1NO nt
119 Nút ấn màu xanh LA38/203 GB 14048 (Hoặc tương đương) 42 Cái Nút ấn kiểu: ấn/nhả (không giữ trạng thái) Màu nút ấn: màu xanh Kích thước lỗ Ф22mm Điện áp Ui 400V Dòng điện Ith 10A AC15 220V/380V Bao gồm các cặp tiếp điểm 1NC + 1NO nt
120 Đầu cốt pin dẹp 500 Cái Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ø 1.0mm2) Vật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0,4 KV tổ 2
121 Dây thít nhựa 500 cái Dây thít nhựa L=15cm (dài 150mm) nt
122 Dây thít nhựa 500 cái Dây thít nhựa L=25cm (dài 250mm). nt
123 Băng dính Nano (Hoặc tương đương) 10 Cuộn Băng dính cách điện nt
124 Dầu chống rỉ sét RP7 Selleys 150g (211ml/lọ) (Hoặc tương đương) 10 Hộp Sử dụng để bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp. nt
125 Giẻ lau sạch 45 Kg Giẻ lau sạch nt
126 Mỡ tiếp xúc điện ARALUBE (Hoặc tương đương) 2,2 Kg Mỡ bôi tiếp xúc tiếp điểm điện nt
127 Ống gen co nhiệt hạ thế 2,5 Cuộn Ống gen co nhiệt hạ thế Ф10 nt
128 Ống gen co nhiệt hạ thế 2,5 Cuộn Ống gen co nhiệt hạ thế Ф4 nt
129 Ống in KKS 2,5 Cuộn Loại ống nhựa màu trắng Ø 2.5 nt
130 Ống in KKS 2,5 Cuộn Loại ống nhựa màu trắng Ø 3.2 nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 10 MVA, điện áp ≥ 110 KV hoặc thiết bị điện trong hệ thống điện ≥ 6.3 KV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 tiếng, phải cử nhân lực có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->