Gói thầu: Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT MBA T3, TD92 và hệ thống tự dùng tổ máy số 2, Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2, Hệ thống điện 0.4KV tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Sửa chữa TĐT MBA T3, TD92 và hệ thống tự dùng tổ máy số 2, Hệ thống điện 6,6kV tổ máy số 2, Hệ thống điện 0.4KV tổ máy số 2 NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210219686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 14:30:00 đến ngày 2021-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,992,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu biến áp | DB25# (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) | 377 | lít | - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C | Vật tư chính sửa chữa TĐT MBA T3 |
| 2 | Dầu bộ OLTC | Dầu Sell Diala S4 ZX -I (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) | 250 | lít | - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C | nt |
| 3 | Bình hút ẩm bình dầu OLTC | 2 | bộ | Bình thủy tinh trong suốt . Thông số bình: 0,3 kg (D:78mm, D: 59mm); Phù hợp với MBA 10MVA | nt | |
| 4 | Gioăng quả bàng | 3 | Quả | Gioăng đúc nguyên khối (F46/80) chịu được dầu MBA | nt | |
| 5 | Bu lông nắp máy | 140 | Bộ | Bu lông M20x110 Thép không gỉ | nt | |
| 6 | Bu lông mặt bích van bơm dầu | 40 | Bộ | Bu lông M16x80 Thép không gỉ | nt | |
| 7 | Bu lông ống cổ góp | 40 | Bộ | Bu lông M20x160 Thép không gỉ | nt | |
| 8 | Bu lông bắt các đầu lèo cáp hạ thế | 30 | Bộ | Bu lông M14 x 60 Thép không gỉ | nt | |
| 9 | Bu lông bắt các mặt bích van xả dầu | 50 | Bộ | Bu lông M10X50 Thép không gỉ | nt | |
| 10 | Hạt hút ẩm | Silicagel (Hoặc tương đương) | 2 | kg | Hạt hút ẩm trong suốt có kích thước 2mm – 4mm | nt |
| 11 | Sơn màu trắng sữa | Pilod 1013 (Hoặc tương đương) | 50 | kg | Sơn phủ gốc Alkyd – 1 thành phần, 1thùng 20lit | Vật tư phụ sửa chữa TĐT MBA T3 |
| 12 | Sơn màu đỏ | Alkid (Hoặc tương đương) | 10 | kg | Sơn màu đỏ dùng cho kết cấu thép | nt |
| 13 | Sơn chống gỉ | Alkid (Hoặc tương đương) | 10 | kg | Sơn chống gỉ dùng cho kết cấu thép | nt |
| 14 | Dầu pha sơn | No 02 (Hoặc tương đương) | 10 | kg | Sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng | nt |
| 15 | Gioăng cao su chịu dầu dày | 9 | tấm | Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D5x300x500 | nt | |
| 16 | Gioăng cao su chịu dầu dày | 12 | tấm | Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D8x700x700 | nt | |
| 17 | Gioăng cao su chịu dầu dày | 3 | tấm | Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D10x1000x1000 | nt | |
| 18 | Gioăng cao su chịu dầu | 25 | m | Gioăng đúc nguyên khối được dầu MBA D16x30 | nt | |
| 19 | Khí Ni tơ | 4 | Chai | Khí Nitơ có độ tinh khiết 99,999% 1 chai 40 lít chứa 6,7m3 | nt | |
| 20 | Giấy ráp 0-0 | 7 | Tờ | Giấy ráp dùng cho hợp kim | nt | |
| 21 | Vải phin trắng khổ | 10 | Mét | Vải phin màu trắng khổ 0,8m | nt | |
| 22 | Giấy cách điện | nomek (Hoặc tương đương) | 3 | kg | Thông số giấy cách điện: (T) 0.05mm x (W) 914mmx (L) 1150M | nt |
| 23 | Dầu nhớt | Turbo 68 (Hoặc tương đương) | 20 | Lít | Dầu dùng cho máy chạy lọc dầu | nt |
| 24 | Giấy cách điện | 3 | kg | Thông số giấy cách điện δ0,07 (T) 0.07mm x 150x (L) 150mm(W) | nt | |
| 25 | Đá mài, cắt cầm tay Ø180 | 5 | viên | Đá mài, đá cắt Ø180 dùng cho thiết bị cầm tay để cắt sắt, thép | nt | |
| 26 | Nilong bảo quản | 10 | kg | Nilong trong suốt | nt | |
| 27 | Giẻ lau sạch | 30 | kg | Giẻ sạch | nt | |
| 28 | Bạt che chắn | 1 | Cuộn | Bạt che chắn màu xanh, đỏ (Khổ: 6 x 15m) | nt | |
| 29 | Băng dính | Nano (Hoặc tương đương) | 5 | Cuộn | Băng dính cách điện | nt |
| 30 | Băng vải mộc | 20 | Cuộn | Băng vải mộc mầu trắng | nt | |
| 31 | Dầu bộ điều áp dưới tải OLTC | Dầu Sell Diala S4 ZX -I (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) | 250 | lít | - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C | Vật tư chính phục vụ sửa chữa TĐT MBA TD92 |
| 32 | Dầu biến áp | DB25# (Hoặc dầu tương đương cùng chủng loại) | 377 | lít | - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C | nt |
| 33 | Bình hút ẩm bình dầu OLTC | 2 | bình | Bình thủy tinh trong suốt . Thông số bình: 0,3 kg (D:78mm, D: 59mm); Phù hợp với MBA 10MVA | nt | |
| 34 | Cáp analog của nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ dầu. | 170 | Mét | Cáp tín hiệu PVC5x2x1.5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi). Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng. Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. | nt | |
| 35 | Cáp bảo vệ | 170 | Mét | Cáp tín hiệu PVC16 x1,5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 16 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 16. | nt | |
| 36 | Cáp tín hiệu cảnh báo mức dầu, nhiệt độ dầu,cuộn dây. | 170 | Mét | Cáp tín hiệu PVC16 x1,5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 16 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 16. | nt | |
| 37 | Cáp OLTC từ tủ thân máy đến tủ AVR | 170 | Mét | Cáp tín hiệu PVC10 x1.5 mm2: (Có chống nhiễu) Gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. | nt | |
| 38 | Cáp nguồn xoay chiều | 30 | Mét | Cáp lực PVC4 x 2.5 mm2 Gồm 4 lõi tiết diện 2.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) | nt | |
| 39 | Cáp điều khiển OLTC đến tủ DCS | 170 | Mét | Cáp tín hiệu PVC24 x1.5 mm2. (Có chống nhiễu) Gồm 12 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 24. | nt | |
| 40 | Cáp điều khiển từ tủ OLTC 0m đến tủ tại thân MBA | 30 | Mét | Cáp tín hiệu PVC24x1.5 mm2. (Có chống nhiễu) Gồm 12 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 24. | nt | |
| 41 | Cáp tín hiệu nấc phân áp | 170 | Mét | Cáp tín hiệu PVC5x2x1.5 mm2 . (Có chống nhiễu) Gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi. Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng Lõi cáp được đánh số từ 1 đến 10. | nt | |
| 42 | Cáp cấp nguồn cho hệ thống quạt làm mát | 170 | Mét | Cáp lực PVC4 x 2.5 mm2 Gồm 4 lõi tiết diện 2.5mm2. Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi) | nt | |
| 43 | Bu lông nắp máy | 140 | Bộ | Bu lông M20x110 Thép không gỉ | nt | |
| 44 | Bu lông mặt bích van bơm dầu | 40 | Bộ | Bu lông M16x80 Thép không gỉ | nt | |
| 45 | Bu lông ống cổ góp | 40 | Bộ | Bu lông M20x160 Thép không gỉ | nt | |
| 46 | Bu lông bắt các đầu lèo cáp hạ thế | 30 | Bộ | Bu lông M14 x 60 Thép không gỉ | nt | |
| 47 | Bu lông bắt các mặt bích van xả dầu | 50 | Bộ | Bu lông M10X50 Thép không gỉ | nt | |
| 48 | Hạt hút ẩm | Silicagel (Hoặc tương đương) | 2 | kg | Hạt hút ẩm trong suốt có kích thước 2mm – 4mm | nt |
| 49 | Gioăng quả bàng | 3 | Quả | Gioăng đúc nguyên khối (F46/80) chịu được dầu MBA | nt | |
| 50 | Sơn màu trắng sữa | Pilod 1013 (Hoặc tương đương) | 50 | kg | Sơn phủ gốc Alkyd – 1 thành phần, 1thùng 20lit | Vật tư phụ phục vụ sửa chữa TĐT MBA TD92 |
| 51 | Sơn màu đỏ | Alkid (Hoặc tương đương) | 10 | kg | Sơn màu đỏ dùng cho kết cấu thép | nt |
| 52 | Sơn chống gỉ | Alkid (Hoặc tương đương) | 10 | kg | Sơn chống gỉ dùng cho kết cấu thép | nt |
| 53 | Dầu pha sơn | No 02 (Hoặc tương đương) | 10 | kg | Sử dụng để pha loãng sơn, làm cho sơn dễ dàng sử dụng | nt |
| 54 | Gioăng cao su chịu dầu dày | 9 | tấm | Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D5x300x500 | nt | |
| 55 | Gioăng cao su chịu dầu dày | 12 | tấm | Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D8x700x700 | nt | |
| 56 | Gioăng cao su chịu dầu dày | 3 | tấm | Gioăng đúc nguyên khối theo tấm chịu được dầu MBA D10x1000x1000 | nt | |
| 57 | Gioăng cao su chịu dầu | 25 | m | Gioăng đúc nguyên khối được dầu MBA D16x30 | nt | |
| 58 | Khí Ni tơ | 4 | Chai | Khí Nitơ có độ tinh khiết 99,999% 1 chai 40 lít chứa 6,7m3 | nt | |
| 59 | Giấy ráp 0-0 | 7 | Tờ | Giấy ráp dùng cho hợp kim | nt | |
| 60 | Vải phin trắng khổ | 10 | Mét | Vải phin màu trắng khổ 0,8m | nt | |
| 61 | Giấy cách điện | nomek (Hoặc tương đương) | 3 | kg | Thông số giấy cách điện: (T) 0.05mm x (W) 914mmx (L) 1150M | nt |
| 62 | Dầu nhớt | Turbo 68 (Hoặc tương đương) | 20 | Lít | Dầu dùng cho máy chạy lọc dầu | nt |
| 63 | Giấy cách điện | 3 | kg | Thông số giấy cách điện δ0,07 (T) 0.07mm x 150x (L) 150mm(W) | nt | |
| 64 | Đá mài, cắt cầm tay Ø180 | 5 | viên | Đá mài, đá cắt Ø180 dùng cho thiết bị cầm tay để cắt sắt, thép | nt | |
| 65 | Nilong bảo quản | 10 | Kg | Nilong trong suốt | nt | |
| 66 | Giẻ lau sạch | 30 | Kg | Giẻ sạch | nt | |
| 67 | Ông kẽm | 50 | Mét | Ông thép Ø42 mã kẽm độ dầy 3ly | nt | |
| 68 | Ghen ruột gà lõi sắt: | 50 | Mét | Ống ruột gà Ø25 Inox trắng | nt | |
| 69 | Ghen ruột gà lõi sắt: | 50 | Mét | Ống ruột gà Ø16 Inox trắng | nt | |
| 70 | Bạt che chắn | 1 | Cuộn | Bạt che chắn màu xanh, đỏ (Khổ: 6 x 15m) | nt | |
| 71 | Băng dính | Nano (Hoặc tương đương) | 5 | Cuộn | Băng dính cách điện | nt |
| 72 | Băng vải mộc | 20 | Cuộn | Băng vải mộc mầu trắng | nt | |
| 73 | Gioăng cao su sứ cao áp | 15 | Bộ | Gioăng đúc nguyên khối chịu được dầu MBA | Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6 KV tổ 2 | |
| 74 | Gioăng cao su sứ hạ áp | 20 | Bộ | Gioăng đúc nguyên khối chịu được dầu MBA | nt | |
| 75 | Gioăng cao su chịu dầu | 10 | Tấm | Gioăng đúc nguyên khối chịu được dầu MBA Dày d8 x700x700 | nt | |
| 76 | Dầu làm mát máy biến áp | DB 25# (Hoặc tương đương) | 420 | Lít | - Tỷ trọng (ở 200 C) = 1250 C - Độ nhớt 400 C | nt |
| 77 | Rơ le bảo vệ kỹ thuật số | Model: GE 345-E-P1-G1-H-E-S-N-N-SN-D-N (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | Rơ le bảo vệ kỹ thuật số cho máy biến áp. Nguồn nuôi: 125-250 VDC 120-240 50/60Hz Đầu vào CT tiêu chuẩn 1A | nt |
| 78 | Đồng hồ điện năng | CD194E-2S4 (Hoặc tương đương) | 6 | Cái | Đồng hồ đo đếm thông số U,I, P,Q, f, AP, AQ. Nguồn nuôi: 110V/220V (AC, DC) Đầu vào PT tiêu chuẩn 100V AC Đầu vào CT tiêu chuẩn 1A Truy cập, cài đặt được tỷ số PT, CT theo yêu cầu phụ tải. | nt |
| 79 | Aptomat 2 cực | 6 | Cái | Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V DC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO | nt | |
| 80 | Aptomat 2 cực | 16 | Cái | Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V AC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO | nt | |
| 81 | Băng dính | Nano (Hoặc tương đương) | 7 | Cuộn | Băng dính cách điện | Vật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 6,6 KV tổ 2 |
| 82 | Chổi quét sơn | 10 | Cái | Chổi quét sơn cán nhựa | nt | |
| 83 | Cồn công nghiệp | 25 | Lít | Cồn 96 độ để vệ sinh thiết bị công nghiệp | nt | |
| 84 | Đá mài | 5 | Viên | Đá mài 125mm được lắp vào máy mài cầm tay để làm sạch bề mặt kim loại. | nt | |
| 85 | Dầu chống rỉ sét RP7 | Selleys 150g (211ml/lọ) (Hoặc tương đương) | 8 | Hộp | Sử dụng để bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp. | nt |
| 86 | Đầu cốt pin dẹp | 100 | Cái | Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ø 1.0mm2) | nt | |
| 87 | Đầu cốt tròn | 100 | Cái | Đầu cốt tròn Ø 1.25 | nt | |
| 88 | Dầu nhớt | Turbo 68 (Hoặc tương đương) | 50 | Lít | Dầu dùng cho máy chạy lọc dầu | nt |
| 89 | Dây thít nhựa | 100 | Mét | Dây thít nhựa L=15cm (dài 150mm) | nt | |
| 90 | Dây thít nhựa | 100 | Mét | Dây thít nhựa L=25cm (dài 250mm). | nt | |
| 91 | Dung môi pha sơn | CS-02, Hải Âu (Hoặc tương đương) | 15 | Lít | Dung môi được sử dụng để pha loãng sơn | nt |
| 92 | Giấy giáp đánh bóng | 5 | Mét | Giấy giáp mịn đánh bóng kim loại. | nt | |
| 93 | Giẻ lau sạch | 85 | Kg | Giẻ lau sạch | nt | |
| 94 | Keo dán gioăng | 5 | Hộp | Keo dán gioăng chịu dầu | nt | |
| 95 | Mỡ tiếp xúc điện | ARALUBE (Hoặc tương đương) | 1,5 | Kg | Mỡ bôi tiếp xúc tiếp điểm điện | nt |
| 96 | Nylon cuộn | 25 | Kg | Nylon loại cuộn trong suốt | nt | |
| 97 | Ống gen cách nhiệt | 50 | Cái | Ống gen cách điện chịu nhiệt, đường kính ống 5mm | nt | |
| 98 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 0,5 | Cuộn | Ống gen co nhiệt hạ thế Ф4 | nt | |
| 99 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 0,5 | Cuộn | Ống gen co nhiệt hạ thế Ф10 | nt | |
| 100 | Ống in KKS | 0,5 | Cuộn | Loại ống nhựa màu trắng Ø 2.5 | nt | |
| 101 | Ống in KKS | 0,5 | Cuộn | Loại ống nhựa màu trắng Ø 3.2 | nt | |
| 102 | Sơn chống rỉ | 15 | Lít | Sơn lót chống gỉ. Loại 1lon 5 lít. | nt | |
| 103 | Sơn màu xanh | Alkid AK389 (Hoặc tương đương) | 25 | Lít | Sơn màu sơn xanh (tương đồng với màu sơn hiện hữu). Loại 1 thùng 20 lít (hoặc 1lon 5 lít) | nt |
| 104 | Vải phin trắng | 25 | Mét | Vải phin trắng khổ 0.8m | nt | |
| 105 | Xăng công nghiệp | Xăng A92 (Hoặc tương đương) | 25 | Lít | Xăng công nghiệp | nt |
| 106 | Aptomat 2 cực | 42 | Cái | Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V AC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO | Vật tư chính sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0,4 KV tổ 2 | |
| 107 | Aptomat 2 cực | 42 | Cái | Aptomat 2 cực kiểu cài: - Điện áp: 250V DC - Dòng điện: 10A - Có tiếp điểm phụ 1NC-1NO | nt | |
| 108 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | ADA 6A699-4 (Hoặc tương đương) | 22 | Cái | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Mỗi vị trí có 4 cặp tiếp điểm | nt |
| 109 | Đèn hiển thị trạng thái màu đỏ | AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) | 42 | Cái | Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu đỏ Đường kính lỗ Ф22mm | nt |
| 110 | Đèn hiển thị trạng thái màu trắng | AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) | 42 | Cái | Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu trắng Đường kính lỗ Ф22mm | nt |
| 111 | Đèn hiển thị trạng thái màu vàng | AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) | 42 | Cái | Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu vàng Đường kính lỗ Ф22mm | nt |
| 112 | Đèn hiển thị trạng thái màu xanh | AD11-22(25)/21-9GZ (Hoặc tương đương) | 42 | Cái | Điện áp AC DC 220V Màu trạng thái: màu xanh Đường kính lỗ Ф22mm | nt |
| 113 | Máy cắt không khí | KFW2-3200/3P hoặc tương đương | 1 | Bộ | Máy cắt không khí loại 3pha. Dòng điện định mức In 1250A, f50Hz. Điện áp làm việc Ue AC400V – 690V. Nguồn điều khiển DC220V. Nguồn cho cuộn đóng/cắt DC220V. Máy cắt tích hợp bộ bảo vệ, có các tính năng: bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá tải, bảo vệ quá dòng có thời gian, bảo vệ quá dòng cắt nhanh, bảo vệ mất cân bằng pha (nguồn nuôi cho bộ bảo vệ 28VDC). Bộ bảo vệ truy xuất được dữ liệu sự cố. Máy cắt có khung giá đỡ, rắc chân kết nối điều khiển. (tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất, có kích thước vừa khoang chứa máy cắt của tủ hiện hữu) | nt |
| 114 | Máy cắt không khí | KFW2-3200/3P hoặc tương đương | 3 | Bộ | Máy cắt không khí loại 3pha. Dòng điện định mức In 4000A, f50Hz. Điện áp làm việc Ue AC400V – 690V. Nguồn điều khiển DC220V. Nguồn cho cuộn đóng/cắt DC220V. Máy cắt tích hợp bộ bảo vệ, có các tính năng: bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá tải, bảo vệ quá dòng có thời gian, bảo vệ quá dòng cắt nhanh, bảo vệ mất cân bằng pha (nguồn nuôi cho bộ bảo vệ 28VDC). Bộ bảo vệ truy xuất được dữ liệu sự cố. Máy cắt có khung giá đỡ, rắc chân kết nối điều khiển. (tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất, có kích thước vừa khoang chứa máy cắt của tủ hiện hữu) | nt |
| 115 | Máy cắt không khí | KFW2-3200/3P hoặc tương đương | 10 | Bộ | Máy cắt không khí loại 3 pha. Dòng điện định mức In 630A, f50Hz. Điện áp làm việc Ue AC400V – 690V. Nguồn điều khiển DC220V. Nguồn cho cuộn đóng/cắt DC220V. Máy cắt tích hợp bộ bảo vệ, có các tính năng: bảo vệ chạm đất, bảo vệ quá tải, bảo vệ quá dòng có thời gian, bảo vệ quá dòng cắt nhanh, bảo vệ mất cân bằng pha (nguồn nuôi cho bộ bảo vệ 28VDC). Bộ bảo vệ truy xuất được dữ liệu sự cố. Máy cắt có khung giá đỡ, rắc chân kết nối điều khiển. (tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất, có kích thước vừa khoang chứa máy cắt của tủ hiện hữu) | nt |
| 116 | Transducer chuyển đổi điện áp thanh cái PC | Model: GAVJ-061 (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Thiết bị chuyển đổi điện áp. INPUT: 0~120V AC OUTPUT: DC 4~20mA Power: 200-240VAC | nt |
| 117 | Đồng hồ giám sát thông số điện áp | Model: JSDX-VTH (Hoặc tương đương) | 5 | Cái | Đồng hổ hiện thị điện áp Input: 0-100VAC Display: 0-380V | nt |
| 118 | Nút ấn màu đỏ | LA38/203 GB 14048 (Hoặc tương đương) | 42 | Cái | Nút ấn kiểu: ấn/nhả (không giữ trạng thái) Màu nút ấn: màu đỏ Kích thước lỗ Ф22mm Điện áp Ui 400V Dòng điện Ith 10A AC15 220V/380V Bao gồm các cặp tiếp điểm 1NC + 1NO | nt |
| 119 | Nút ấn màu xanh | LA38/203 GB 14048 (Hoặc tương đương) | 42 | Cái | Nút ấn kiểu: ấn/nhả (không giữ trạng thái) Màu nút ấn: màu xanh Kích thước lỗ Ф22mm Điện áp Ui 400V Dòng điện Ith 10A AC15 220V/380V Bao gồm các cặp tiếp điểm 1NC + 1NO | nt |
| 120 | Đầu cốt pin dẹp | 500 | Cái | Đầu cốt pin dẹp d=1,2mm (Ø 1.0mm2) | Vật tư phụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0,4 KV tổ 2 | |
| 121 | Dây thít nhựa | 500 | cái | Dây thít nhựa L=15cm (dài 150mm) | nt | |
| 122 | Dây thít nhựa | 500 | cái | Dây thít nhựa L=25cm (dài 250mm). | nt | |
| 123 | Băng dính | Nano (Hoặc tương đương) | 10 | Cuộn | Băng dính cách điện | nt |
| 124 | Dầu chống rỉ sét RP7 | Selleys 150g (211ml/lọ) (Hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Sử dụng để bôi trơn cho các bu lông, ốc vít kim loại khi tháo/lắp. | nt |
| 125 | Giẻ lau sạch | 45 | Kg | Giẻ lau sạch | nt | |
| 126 | Mỡ tiếp xúc điện | ARALUBE (Hoặc tương đương) | 2,2 | Kg | Mỡ bôi tiếp xúc tiếp điểm điện | nt |
| 127 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 2,5 | Cuộn | Ống gen co nhiệt hạ thế Ф10 | nt | |
| 128 | Ống gen co nhiệt hạ thế | 2,5 | Cuộn | Ống gen co nhiệt hạ thế Ф4 | nt | |
| 129 | Ống in KKS | 2,5 | Cuộn | Loại ống nhựa màu trắng Ø 2.5 | nt | |
| 130 | Ống in KKS | 2,5 | Cuộn | Loại ống nhựa màu trắng Ø 3.2 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu máy biến áp có công suất ≥ 10 MVA, điện áp ≥ 110 KV hoặc thiết bị điện trong hệ thống điện ≥ 6.3 KV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 tiếng, phải cử nhân lực có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi