Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329162-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210329129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:35:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,404,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,459 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,459 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,538 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,449 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34,802 1m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,318 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 29,324 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,121 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,197 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,566 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,987 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75,631 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,283 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,94 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,441 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,714 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,995 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 21,339 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,314 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,281 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,044 100m3
22 Đất đắp tại mỏ Cẩm Trung tính trên phương tiện (Cự ly vận chuyển 20km) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,745 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 107,453 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 107,453 10m³/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 107,453 10m³/1km
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45,317 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,578 m3
28 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,777 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,807 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 26,424 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,807 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,967 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,531 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,028 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,987 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,894 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,489 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,13 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,15 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,154 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65,043 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,36 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,904 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 107,196 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,421 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,275 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,047 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,744 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,397 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,331 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,284 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,332 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,914 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,914 m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,891 m3
25 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,648 m2
26 Gia công lan can Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,197 tấn
27 Sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,907
28 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,36 m2
29 Tay vịn gỗ lim 80x120 sơn PU màu cánh gián Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,36 m
30 Trụ thang gỗ lim gỗ lim Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 68,462 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 95,267 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28,512 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7,591 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,951 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,756 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,08 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,598 m3
39 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,059 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,059 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,687 100m2
42 Tôn úp nóc khổ rộng 600 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 83,55
43 Đinh vít, Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.238
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 511,697 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 904,63 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 885,178 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 359,608 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.356,728 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 136,6 m
50 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 225,76 m
51 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 232,1 m2
52 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 849,454 m2
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,07 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 226,04 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 237,775 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 91,88 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 871,305 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.887,34 m2
59 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép Inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 86,26 m
60 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 63,18 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) hệ 450; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16,16 m2
62 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 79,2 m2
63 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 46,8 m2
64 Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly của Công ty Đình Quân (hoặc tương đương) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,006 m2
65 Sản xuất, lắp dựng thanh chống bão bằng sắt hộp mạ kẽm 30x60x1,8 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,208 kg
66 Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1,2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 252 m2
67 Sơn tĩnh điện hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 252 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 252 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,675 100m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 m2
71 Khung giá đỡ bàn đá Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,852 m2
73 Vách ngăn vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36,078 m2
C THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 hộp
4 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 170 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 120 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 bộ
15 Lắp đặt quạt ốp trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52 cái
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.020 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 52 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 84 m
5 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,08 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,251 100m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bình
2 Bình chữa cháy MFZ4 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
F THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm điện chân không 2500W Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Van phao điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
14 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,164 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,47 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 69 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,42 100m
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,28 100m
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
33 Lắp đặt quả cấu chắn rác D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
G BỂ PHỐT:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,985 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,724 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,87 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,119 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,224 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47,544 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,512 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 39,284 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,903 m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,63 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,023 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 1cấu kiện
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->