Gói thầu: Gói thầu HH02-SCL2021: Cung cấp sơn và dung môi pha sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH02-SCL2021: Cung cấp sơn và dung môi pha sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:45:00 đến ngày 2021-04-01 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,709,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung môi pha sơn Epoxy | International GTA713 | 30 | Hộp | Thông số kỹ thuật tương đương International GTA713, hãng international | Quy cách: 5 lít/hộp |
| 2 | Dung môi pha sơn | International GTA220 | 21 | Thùng | Thông số kỹ thuậtt tương đương International GTA220, hãng international | Quy cách: 20 lít/thùng |
| 3 | Sơn chống rỉ Epoxy 2 thành phần | Màu Gray | 8 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interzic 52, hãng international - Loại sơn có hàm lượng thể tích đóng rắn bằng 59% và Chứa hàm lượng bột kim loại kẽm không thấp hơn 80% trong màng sơn khô (theo SSPC Paint 20). Hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC = 450 g/lit EPA method 24) | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 4 | Sơn chống rỉ (Bao gồm cả Dung môi) | Màu Pale Blue | 4 | Bộ | Thông số kỹ thuật tương đương Interprime 160 gốc Alkyd, hãng international | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 5 | Sơn chống rỉ sét (Bao gồm cả dung môi pha sơn) | Màu Grey/Red | 10 | Bộ | Thông số kỹ thuật tương đương Interstore primer, hãng international | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 6 | Sơn lót Epoxy 2 thành phần | màu EGA088- đỏ | 13 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Intergard 269, hãng international. - Loại có hàm lượng thể tích đóng rắn bằng 47% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi (VOC = 450g/l theo EPA method 24) | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 7 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | mã màu RAL 1017 (SAFFRON YELLOW) | 2 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international. - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 8 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 4006 (Traffic Purple) | 16 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 9 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 5010 (GENTIAN BLUE) | 4 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 10 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 5012 (LIGHT BLUE) | 10 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 11 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | mã màu RAL 5015 (SKY BLUE) | 30 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 12 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 5021 (WATER BLUE) | 43 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 13 | Sơn epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 6018 | 68 | bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interseal 670HS, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 14 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 7031 (Blue Grey) | 1 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách:5 lít/bộ |
| 15 | Sơn phủ epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 7037 (DUSTY GREY) | 4 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 16 | Sơn phủ 2 thành phần | Mã màu RAL 7038 | 24 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 17 | Sơn phủ 2 thành phần | Mã màu RAL 7042 (TRAFFIC GREY A) | 28 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 18 | Sơn phủ 2 thành phần | Mã màu RAL 8001 (OCHRE BROWN) | 7 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 19 | Sơn epoxy 2 thành phần | Màu Ral 9005 (màu đen) | 30 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interseal 670HS, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 82% và hợp chất hữu cơ bay hơn bằng VOC = 240g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 20 | Sơn epoxy 2 thành phần | Màu Ral 7035 | 66 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interseal 670HS, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 82% và hợp chất hữu cơ bay hơn bằng VOC = 240g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 21 | Sơn chịu nhiệt 600 độ C (Bao gồm cả dung môi pha sơn) | màu Aluminium | 35 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Solvalitt chịu nhiệt 600 độ C, màu Aluminium, Hãng Jotun | Quy cách: 5 lít/thùng |
| 22 | Sơn lót chống gỉ Epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 7042 | 16 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Intergard 251, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 63% và có hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi VOC = 390g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 23 | Sơn lót chống gỉ Epoxy 2 thành phần | Màu Ral 9005 | 5 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Intergard 251,hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 82% và hợp chất hữu cơ bay hơn bằng VOC = 240g/lit theo EPA method 24. | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 24 | Sơn phủ 2 thành phần | Mã màu RAL 1033 | 7 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 25 | Sơn phủ 2 thành phần | Mã màu RAL 4005 | 17 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interseal 670HS, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 82% và hợp chất hữu cơ bay hơn bằng VOC = 240g/lit theo EPA method 24. | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 26 | Sơn epoxy 2 thành phần | Mã màu RAL 6017 | 39 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interseal 670HS, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 82% và hợp chất hữu cơ bay hơn bằng VOC = 240g/lit theo EPA method 24. | Quy cách: 5 lít/bộ |
| 27 | Sơn phủ hai thành phần; (Bao gồm cả dung môi pha sơn) | Mã màu Ral 9010 (Pure White) | 10 | Bộ | - Thông số kỹ thuật tương đương Interthane 990, hãng international - Loại có hàm lượng thể tích rắn bằng 57% và hàm lượng hợp chất hữu cơ bay hơi bằng VOC = 420 g/lit theo EPA method 24 | Quy cách: 5 lít/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.75E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp, thi công các loại sơn cho các nhà máy công nghiệp.
- Tương tự về quy mô: Theo quy định giá trị hợp đồng tương tự phải tối thiểu 70% giá gói thầu tương ứng với 1,1 tỷ đồng. Nhà thầu phải có 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng và hợp đồng thứ 02 cho phép cộng dồn tối đa 02 hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: - Thời gian khắc phục thay thế hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm xác nhận hàng hóa không có khả năng bảo hàng. - Cung cấp địa chỉ, thông tin liên hệ bảo hành của Nhà thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi