Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế các khu vực trên địa bàn quận Thủ Đức năm 2021; Mã công trình: F05F10.LT0C.20016
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế các khu vực trên địa bàn quận Thủ Đức năm 2021; Mã công trình: F05F10.LT0C.20016 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:02:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,805,772,785 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | kgs |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | cái |
| 6 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | mét |
| 8 | Hộp đầu cáp ngầm 3M50mm2 24kV OD (màn chắn băng đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | Hộp |
| 9 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | cái |
| 10 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | cái |
| 2 | La 18 KV 10KA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3.384,7 | lít |
| 2 | SẮT TRÒN @10MM | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 111,55 | kgs |
| 3 | KẼM BUỘC 1LY | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2,5 | kgs |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | hũ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 19 | trụ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | trụ |
| 7 | Đà L75*8*1,2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 50 | cái |
| 9 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | cái |
| 10 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 11 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 40 | cái |
| 12 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 34 | cái |
| 13 | Xà thép u160 - 3,2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 13 | cái |
| 15 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 121 | cái |
| 16 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 123 | cái |
| 17 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 246 | cái |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5 | kgs |
| 19 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 87,76 | kgs |
| 20 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 33 | mét |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 8 | cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 46 | cái |
| 23 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 24 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 25 | Kẹp quai cu-al 95-120mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | cái |
| 26 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| 27 | Kẹp hotline 25-70 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 30 | cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 29 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 13 | cái |
| 30 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 43 | cái |
| 31 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 11 | cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | bộ |
| 34 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 96 | bộ |
| 35 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | bộ |
| 36 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | bộ |
| 38 | Uclevis | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 13 | cái |
| 39 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | mét |
| 40 | Fuse link 6k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | cái |
| 41 | Fuse link 40k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| 42 | BĂNG TRUNG THẾ 0,2*15MM | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 10 | cuộn |
| 43 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15,25 | m3 |
| 44 | Đá 4*6 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,13 | m3 |
| 45 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9,63 | m3 |
| 46 | CIMENT PCB40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5.502,95 | kgs |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 64 | cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 59 | cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 20 | cái |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 46 | cái |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 28 | cái |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 11 | cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 33 | cái |
| 54 | Nắp chụp kẹp quai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 24 | cái |
| 55 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | mét |
| 56 | Nắp chụp LA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | cái |
| 57 | Decal dán số trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 30 | Tờ |
| 58 | Tấm Inox 400x1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 25 | mét |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 18 | cái |
| 2 | La 18 KV 10KA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 18 | cái |
| 3 | Tủ MCCB trọn bộ loại (1MCCB 600A+4MCCB 250A) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 39 | mét |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42 | hũ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 13 | cái |
| 5 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 24 | cái |
| 7 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | cái |
| 8 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | cái |
| 9 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 28 | cái |
| 10 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | cái |
| 11 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | cái |
| 12 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | cái |
| 13 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | cái |
| 14 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | cái |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42,1 | kgs |
| 16 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 348 | mét |
| 17 | CÁP NHỊ THỨ 4*2,5mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 98 | mét |
| 18 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 147 | mét |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 28 | cái |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | cái |
| 21 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | cái |
| 22 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42 | bộ |
| 24 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 56 | Mét |
| 25 | COSSE N.THỨ @2,5 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 77 | cái |
| 26 | Cosse cu 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 20 | cái |
| 27 | Cosse cu 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 104 | cái |
| 28 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42 | mét |
| 29 | Fuse link 6k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | cái |
| 30 | Fuse link 8k | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | cái |
| 31 | Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | cái |
| 32 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | cuộn |
| 33 | Nắp chụp sứ cao MBT | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | cái |
| 34 | QUE HÀN 4 LY | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2,1 | kgs |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 26 | cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 154 | cái |
| 37 | BOLT 16*100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 28 | cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 24 | cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 28 | cái |
| 42 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | cái |
| 43 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 42 | cái |
| 44 | Boulon cu 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 20 | cái |
| 45 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | cái |
| 46 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 51 | mét |
| 47 | ống nhựa pvc đk 42mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 28 | mét |
| 48 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 36 | mét |
| 49 | Co pvc đk 42 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | cái |
| 50 | Co pvc đk 114 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 24 | cái |
| 51 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | cái |
| 52 | Nắp chụp LA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | cái |
| 53 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | cái |
| 54 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | tấm |
| F | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Hộp domino đầu trụ 9 cực (6MCBs 40A + 3MCBs 100A) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 262 | bộ |
| 2 | Máy cắt 3p 230/380v 250a od | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 23 | Bộ |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | NƯỚC NGỌT | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 18.143 | lít |
| 2 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 432 | mét |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 84 | hũ |
| 4 | Trụ BTLT 8.5m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 194 | Trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 10m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 49 | Trụ |
| 6 | Potelet L50*50*5 dài 2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 61 | cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| 8 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | cái |
| 9 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 46 | cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 165,6 | kgs |
| 13 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 48 | mét |
| 14 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1.048 | mét |
| 15 | Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | mét |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95 (WR419) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 164 | cái |
| 17 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14 | Bộ |
| 18 | Biển báo trụ giao liên | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 10 | cái |
| 19 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 388 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 238 | cái |
| 21 | Móc treo dây mắc điện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 315 | cái |
| 22 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 293 | cái |
| 23 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1.340 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 440 | cái |
| 25 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 252 | cái |
| 26 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 84 | bộ |
| 27 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 636 | Mét |
| 28 | Cosse cu 25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 96 | cái |
| 29 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 364 | cái |
| 30 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 252 | mét |
| 31 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 100A có hộp bảo vệ OD & phụ kiện. | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | cái |
| 32 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 230 | cuộn |
| 33 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 87,07 | m3 |
| 34 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 51,56 | m3 |
| 35 | CIMENT PCB40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 29.768 | kgs |
| 36 | QUE HÀN 4 LY | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 8,4 | kgs |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 149 | cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 452 | cái |
| 40 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 49 | cái |
| 41 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 194 | cái |
| 42 | Boulon cu 12*40 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 72 | cái |
| 43 | Boulon xoắn 12*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 315 | cái |
| 44 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 418 | cái |
| 45 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 250 | cái |
| 46 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 432 | mét |
| 47 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 62 | cái |
| H | CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Máy cắt 3p 230/380v 250a od | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| I | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 3M120+M70mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 725 | mét |
| 2 | Hộp đầu cáp (nhựa) hạ thế 3M120+M70mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 46 | Bộ |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 92 | Mét |
| 4 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 69 | mét |
| 5 | Khóa đai | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 46 | cái |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 23 | Cái |
| 7 | B.tên đầu cáp, nhánh rẽ, giao lưới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 46 | cái |
| J | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3,62 | 100m |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 24kV 3*50mm2 OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Vị trí |
| 4 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| K | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer thi công liveline | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Bộ |
| L | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) trụ để thi công liveline | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | móng |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | móng |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5 | móng |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi thi công liveline | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (đà cân) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp cân) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 66 | Cái |
| 13 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 66 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | Bộ |
| 15 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1,3433 | km |
| 16 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 54 | mét |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,4478 | km |
| 18 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 33 | m |
| 19 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 13 | Bộ |
| 20 | Chặt cây xanh đường kính gốc | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5 | Cây |
| 21 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | cột |
| 22 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | cột |
| 23 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 16 | cột |
| 24 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | bộ |
| 25 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | bộ |
| 26 | Tháo hạ sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp dưới đát | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | 10 sứ |
| 27 | Tháo hạ chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại ≤2x2 bát, chiều cao lắp đặt ≤20m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15 | Chuỗi |
| 28 | Tháo, hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,496 | km |
| M | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Máy |
| 2 | Lắp mới MBT 250kVA_22/0,4kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | Máy |
| 3 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 18 | Bộ |
| 5 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Máy |
| N | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi + đà 2m đơn không thanh chống | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 21 | Cái |
| 5 | Lắp TI hạ thế 400/5A | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Bộ |
| 6 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 147 | Mét |
| 7 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp mới cosse 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 104 | Cái |
| 9 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 348 | Mét |
| 10 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA ngoài thân trụ, 1 bộ tiếp địa làm việc ngoài thân trụ, 1 bộ vỏ thiết bị ngoài thân trụ) trụ hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| O | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 262 | Hộp |
| 2 | Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAr | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 250A 3P | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 23 | Hộp |
| 4 | Tháo hộp domino hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| 5 | Lắp sdl hộp domino hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | cái |
| P | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn bằng MTC | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 136 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn bằng thủ công | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 58 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 10m đơn | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 49 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 194 | móng |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 10m đơn (1x1x0,6)m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 49 | móng |
| 6 | Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 0,8m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp potelet dài 2m | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 61 | Bộ |
| 9 | Lắp giá gằn MCCB | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 23 | Bộ |
| 10 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 8,518 | Km |
| 11 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 61 | Mét |
| 12 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 261 | Mét |
| 13 | Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 262 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện hộp domino + tụ bù SDL | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 36 | Bộ |
| 17 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ trồng mới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 36 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Bộ |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x25mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,114 | km |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3,237 | km |
| 21 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,13 | km |
| 22 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,495 | km |
| 23 | Tháo giá D, E đỡ cáp viễn thông | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15 | bộ |
| 24 | Lắp SDL giá D, E đỡ cáp viễn thông | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15 | bộ |
| 25 | Tháo, hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 68 | cột |
| Q | THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Lắp máy cắt hạ thế 250A 3P | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Hộp |
| R | THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3M120+M70 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7,25 | 100m |
| 2 | Lắp hộp đầu cáp (nhựa) 0,4kV 3M120+M70mm2 OD | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 46 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 23 | Bộ |
| S | CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lưỡi cắt D350 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6,917 | cái |
| 2 | Nước | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4,349 | lít |
| 3 | Răng cào | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,095 | Bộ |
| T | CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 897,6 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7,407 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 8,848 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 11,39 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 18,894 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 94,477 | m3 |
| 7 | Cát vàng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4,265 | m3 |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7 | Cái |
| 9 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 15 | Cái |
| 10 | Đá 1x2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 7,708 | m3 |
| 11 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6.609,6 | Viên |
| 12 | Nhựa nhũ tương | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 90,713 | kg |
| 13 | Gạch Terrazzo (400x400x32)mm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0 | m2 |
| 14 | Nước | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 1.600,435 | lít |
| 15 | Ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 820,08 | m |
| 16 | Ống HDPE d160/125 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 95,55 | m2 |
| 18 | Xi măng | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2.430,931 | kg |
| U | THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 52,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 25,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 16,88 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 14,14 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 83,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2,131 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2,131 | 100m3 |
| V | THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,697 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 8,16 | 100 m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 146,88 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 816 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,91 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,141 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,52 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,73 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 8,44 | m3 |
| W | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) (Phần trung thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 4 | Bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha (Phần trung thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 3 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV (Phần trung thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 55 | Cái |
| 4 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi (Phần trung thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 57 | Bát |
| 5 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO) (Phần trạm biến thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | Bộ 3 pha |
| 6 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha (Phần trạm biến thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 18 | bộ |
| 7 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A (Phần trạm biến thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 48 | Cái |
| 8 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 12 | Cái |
| 9 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV (Phần trạm biến thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 6 | hệ thống |
| 10 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông (Phần hạ thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 84 | Vị trí |
| 11 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A (Phần hạ thế) | Theo BCKTKT xây dựng công trình số 73/BCKTKT-BM ngày 21/01/2021 | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.709E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.065.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.130.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi