Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329946-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210329904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 14:35:00 đến ngày 2021-03-26 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,163,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng đào) Chương V của E-HSMT 38,246 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT 7,267 100m3
3 Vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) Chương V của E-HSMT 13,338 m3
4 Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào Chương V của E-HSMT 2,534 100m3
5 Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 2,421 100m3
6 Đắp đất nền đường (NC=5%) Chương V của E-HSMT 20,171 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (M=95%) Chương V của E-HSMT 3,832 100m3
8 Mua đất núi để đắp nền đường hệ số đầm chặt K=1,16 Chương V của E-HSMT 467,956 m3
9 Đắp đất nền đường (NC=5%) Chương V của E-HSMT 66,679 m3
10 Đắp lề đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M=95%) Chương V của E-HSMT 12,669 100m3
11 Mua đất núi để đắp lề đường đầm chặt K=1,10 Chương V của E-HSMT 625,526 m3
12 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T Chương V của E-HSMT 2,668 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Chương V của E-HSMT 2,668 100m3/1km
B II. MẶT ĐƯỜNG
1 Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Chương V của E-HSMT 2,017 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V của E-HSMT 1,21 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 5,128 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của E-HSMT 5,128 100m2
5 Cày xới mặt đường cũ láng nhựa tạo nhám bám dính Chương V của E-HSMT 39,329 100m2
6 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V của E-HSMT 6,244 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 39,329 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của E-HSMT 39,329 100m2
C III. HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 70,56 m3
2 Ván khuôn bê tông bó vỉa Chương V của E-HSMT 1,247 100m2
3 Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm Chương V của E-HSMT 292,5 m2
4 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Chương V của E-HSMT 30,58 m3
5 Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông đúc săn Chương V của E-HSMT 1.176 cấu kiện
6 Bê tông đan rãnh đúc sẵn mác 200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 17,64 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Chương V của E-HSMT 0,212 100m2
8 Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm Chương V của E-HSMT 294 m2
9 Bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Chương V của E-HSMT 29,4 m3
10 Lắp đặt viên đan rãnh bằng bê tông đúc săn Chương V của E-HSMT 2.352 cái
11 Lát gạch Terrazo 40x40x4cm màu đỏ Chương V của E-HSMT 1.176,24 m2
12 Lớp vữa XM mác 50, dày 2,0 cm Chương V của E-HSMT 1.176,24 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 50,04 m3
14 Bê tông bó hè đúc sẵn mác 250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,52 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó hè Chương V của E-HSMT 0,47 100m2
16 Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm Chương V của E-HSMT 117,6 m2
17 Lắp đặt viên bó hè bằng bê tông đúc săn Chương V của E-HSMT 1.176 cái
18 Đất trồng cây (113 ô trồng cây) Chương V của E-HSMT 50,62 m3
D IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột đỡ biển báo đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,39 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
3 Bê tông móng cột đỡ biển báo, mác 200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
4 Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Đắp đất hoàn trả móng cột đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 0,19 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,002 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, bằng ôtô tự đổ 5T Chương V của E-HSMT 0,002 100m3/1km
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT 40,7 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Chương V của E-HSMT 7 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V của E-HSMT 7 m2
13 Đào móng cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,33 m3
14 Bê tông mác 150 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,28 m3
15 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 0,97 cái
16 Sơn phản quang 2 lớp Chương V của E-HSMT 2,5 m2
E VI. CỌC TRE, PHÊN NỨA TẠI VỊ TRÍ AO, MƯƠNG
1 Đóng cọc tre D6-8mm, L=3m, 10cọc/m Chương V của E-HSMT 21,6 100m
2 Phên nứa 2 lớp, B=1m Chương V của E-HSMT 144 m2
F VII. DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, DI CHUYỂN CÂY ĐA
1 Di chuyển cột điện hạ thế hiện trạng ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sung Chương V của E-HSMT 33 cột
2 Di chuyển cây đa Chương V của E-HSMT 2 cây
G VIII. KỀ MÁI ĐÁ HỘC TỪ CỌC C37 ĐẾN CỌC C40
1 Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,451 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 18,88 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 19,47 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 28,32 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 44,25 m3
6 Bơm nước phục vụ xây kè Chương V của E-HSMT 10 ca
7 Đắp quai sanh bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 1,2 m3
8 Đắp đất tận dụng quai sanh bằng máy Chương V của E-HSMT 0,228 100m3
9 Đóng cọc tre d8-10, L=4m, 5 cọc/m Chương V của E-HSMT 3,2 100m
10 Phên nứa B=2m Chương V của E-HSMT 32 m2
H I. CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 12,517 100m3
2 Đào cống rãnh thoát nước, đất cấp II (NC=5%) Chương V của E-HSMT 65,88 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 56,7 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 630 cấu kiện
5 Đổ bê tông đế móng cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 45,99 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế móng cống, đường kính Chương V của E-HSMT 3,547 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng Chương V của E-HSMT 0,816 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm Chương V của E-HSMT 315 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 320 mối nối
10 Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M=95%) Chương V của E-HSMT 7,245 100m3
11 Đắp đất lưng cống (NC=5%) Chương V của E-HSMT 76,26 m3
12 Đất núi lưng cống đầm chặt K=0.95 Chương V của E-HSMT 202,938 m3
I II. GA THU NƯỚC
1 Đào móng ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M=95%) Chương V của E-HSMT 0,004 100m3
2 Đào móng ga ,đất cấp II (NC=5%) Chương V của E-HSMT 2,347 m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng Chương V của E-HSMT 35 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 0,57 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,059 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,14 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,19 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố tụ nước vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 3,31 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,27 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 32,07 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,119 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,119 100m3/1km
13 Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,31 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,014 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,007 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,14 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,12 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp C Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Đào móng ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M=95%) Chương V của E-HSMT 3,79 100m3
31 Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp II (NC=5%) Chương V của E-HSMT 19,947 m3
32 Đắp đất tận dụng móng ga Chương V của E-HSMT 292,34 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 4,85 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V của E-HSMT 0,501 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 9,69 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,63 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân hố ga + hố tụ nước vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 26,5 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,33 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 257,96 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,066 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,066 100m3/1km
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 2,47 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V của E-HSMT 0,115 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chương V của E-HSMT 0,175 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 17 cái
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,12 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm nắp đan Chương V của E-HSMT 0,059 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 17 cái
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,16 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,154 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước Chương V của E-HSMT 0,096 tấn
53 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 17 cái
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,03 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,172 100m2
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 17 cái
57 Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C (hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 17 cái
58 Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp C (hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 17 cái
J IV. CỬA XẢ
1 Đào cửa xả rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công,đất cấp II Chương V của E-HSMT 17,76 m3
2 Đắp đất hoàn trả móng Chương V của E-HSMT 8,45 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 8,08 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,8 m3
5 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Chương V của E-HSMT 1,36 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 1,23 m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,068 100m
K V. ĐÊ QUÂY
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V của E-HSMT 37,8 m3
2 Đắp đất bờ quây, tận dụng đào móng, thiếu mua bổ sung: K=1.07 Chương V của E-HSMT 31,136 m3
3 Đóng cọc tre d8-10, L=4m, 5 cọc/m Chương V của E-HSMT 5,04 100m
4 Phên nứa B=2m Chương V của E-HSMT 50,4 m2
L VI. CẢI TẠO MƯƠNG HIÊN TRẠNG, THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG BÊN PHẢI
1 Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 3.024 cấu kiện
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2.854 cấu kiện
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 98,69 m3
4 Ván khuôn gỗ giằng cổ rãnh Chương V của E-HSMT 9,312 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh thu nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh thu nước đường kính cốt thép > 10mm Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,9 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa thu nước Chương V của E-HSMT 0,231 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính > 10mm Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 15 cấu kiện
12 Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C Chương V của E-HSMT 15 cái
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, dày 15cm Chương V của E-HSMT 6,3 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm nắp đan Chương V của E-HSMT 0,357 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,912 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, dày 10cm Chương V của E-HSMT 6 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm nắp đan Chương V của E-HSMT 0,34 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,282 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 170 cấu kiện
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn Chương V của E-HSMT 26 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT 26 cột
3 Đèn LED 90W Chương V của E-HSMT 26 bóng
4 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V của E-HSMT 26 bộ
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Chương V của E-HSMT 1.113,228 m
6 Rải cáp ngầm Chương V của E-HSMT 1,091 100m
7 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 Chương V của E-HSMT 198,9 m
8 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT 1,95 100m
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 52 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 26 bảng
11 Lắp cửa cột Chương V của E-HSMT 26 cửa
12 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT 2,6 10 cột
13 Dây M6 Chương V của E-HSMT 969,918 m
14 Rải cáp ngầm Chương V của E-HSMT 9,699 100m
15 Đầu cốt M16+M10 Chương V của E-HSMT 208 cái
16 Đầu cốt M6 Chương V của E-HSMT 50 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 25,8 10 đầu cốt
18 Đào hào cáp đất cấp III Chương V của E-HSMT 59,866 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 2,395 100m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V của E-HSMT 2,806 100m2
21 Lưới nilon báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 935,4 m
22 Cát đen đệm hào cáp Chương V của E-HSMT 115,054 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V của E-HSMT 115,054 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,843 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,151 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,151 100m3/1km
27 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V của E-HSMT 378,3 kg
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V của E-HSMT 2,6 10 cọc
29 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V của E-HSMT 0,346 100kg
30 Đào móng cột tiếp địa đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,36 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 10,015 m3
32 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V của E-HSMT 57,2 kg
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V của E-HSMT 0,4 10 cọc
34 Đào móng cột tiếp địa lặp lại đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,44 m3
35 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 1,541 m3
36 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V của E-HSMT 12 m
37 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 1,2 10 m
38 Đầu cốt đồng M10 Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
40 Bu lông f8x30 Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Đào móng cột đất cấp II Chương V của E-HSMT 34,32 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,6 m3
43 Khung móng cột chiếu sáng cột 7m Chương V của E-HSMT 26 cái
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,832 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 16,64 m3
46 Ống HDPE 65/50 Chương V của E-HSMT 53,04 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT 0,52 100m
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,151 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,192 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,192 100m3/1km
51 Cọc bê tông báo cáp Chương V của E-HSMT 47 cọc
52 Ống HDPE 65/50 Chương V của E-HSMT 954,108 m
53 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm Chương V của E-HSMT 9,354 100m
N THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V của E-HSMT 30 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.245948E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.849189E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.314.776.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.944.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->