Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210329946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ theo QĐ 812/QĐ-UBND ngày 20/3/2020 của UBND TP Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:35:00 đến ngày 2021-03-26 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,163,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 5% khối lượng đào) | Chương V của E-HSMT | 38,246 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 7,267 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (tính bằng 5% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 13,338 | m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,534 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,421 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 20,171 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 3,832 | 100m3 |
| 8 | Mua đất núi để đắp nền đường hệ số đầm chặt K=1,16 | Chương V của E-HSMT | 467,956 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 66,679 | m3 |
| 10 | Đắp lề đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 12,669 | 100m3 |
| 11 | Mua đất núi để đắp lề đường đầm chặt K=1,10 | Chương V của E-HSMT | 625,526 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 2,668 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,668 | 100m3/1km |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 2,017 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,128 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 5,128 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa tạo nhám bám dính | Chương V của E-HSMT | 39,329 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 6,244 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 39,329 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 39,329 | 100m2 |
| C | III. HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 70,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 292,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông đúc săn | Chương V của E-HSMT | 1.176 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông đan rãnh đúc sẵn mác 200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 294 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt viên đan rãnh bằng bê tông đúc săn | Chương V của E-HSMT | 2.352 | cái |
| 11 | Lát gạch Terrazo 40x40x4cm màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 1.176,24 | m2 |
| 12 | Lớp vữa XM mác 50, dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 1.176,24 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 50,04 | m3 |
| 14 | Bê tông bó hè đúc sẵn mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó hè | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 16 | Lớp vữa lót XM mác 75, dày 2,0 cm | Chương V của E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt viên bó hè bằng bê tông đúc săn | Chương V của E-HSMT | 1.176 | cái |
| 18 | Đất trồng cây (113 ô trồng cây) | Chương V của E-HSMT | 50,62 | m3 |
| D | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột đỡ biển báo đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đỡ biển báo, mác 200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng cột đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km, bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3/1km |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 40,7 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 13 | Đào móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 14 | Bê tông mác 150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 15 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,97 | cái |
| 16 | Sơn phản quang 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| E | VI. CỌC TRE, PHÊN NỨA TẠI VỊ TRÍ AO, MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8mm, L=3m, 10cọc/m | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 100m |
| 2 | Phên nứa 2 lớp, B=1m | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| F | VII. DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, DI CHUYỂN CÂY ĐA | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế hiện trạng ra khỏi phạm vi công trường+ hệ thống dây, vật tư điện lắp bổ sung | Chương V của E-HSMT | 33 | cột |
| 2 | Di chuyển cây đa | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| G | VIII. KỀ MÁI ĐÁ HỘC TỪ CỌC C37 ĐẾN CỌC C40 | |||
| 1 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,451 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 18,88 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 19,47 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 28,32 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 44,25 | m3 |
| 6 | Bơm nước phục vụ xây kè | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 7 | Đắp quai sanh bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng quai sanh bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre d8-10, L=4m, 5 cọc/m | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 10 | Phên nứa B=2m | Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| H | I. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 12,517 | 100m3 |
| 2 | Đào cống rãnh thoát nước, đất cấp II (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 65,88 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 56,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 630 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đế móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 45,99 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế móng cống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,547 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng | Chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm | Chương V của E-HSMT | 315 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 320 | mối nối |
| 10 | Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 7,245 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 76,26 | m3 |
| 12 | Đất núi lưng cống đầm chặt K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 202,938 | m3 |
| I | II. GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng ga ,đất cấp II (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 2,347 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 35 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố tụ nước vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp C | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đào móng ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (M=95%) | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 100m3 |
| 31 | Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp II (NC=5%) | Chương V của E-HSMT | 19,947 | m3 |
| 32 | Đắp đất tận dụng móng ga | Chương V của E-HSMT | 292,34 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân hố ga + hố tụ nước vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 257,96 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,066 | 100m3/1km |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite, tải trọng cấp C (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt nắp ga Composite, kích thước khung 90x90cm, tải trọng cấp C (hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| J | IV. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào cửa xả rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công,đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V của E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,068 | 100m |
| K | V. ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ quây, tận dụng đào móng, thiếu mua bổ sung: K=1.07 | Chương V của E-HSMT | 31,136 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre d8-10, L=4m, 5 cọc/m | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 4 | Phên nứa B=2m | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| L | VI. CẢI TẠO MƯƠNG HIÊN TRẠNG, THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG BÊN PHẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 3.024 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2.854 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 98,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 9,312 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh thu nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng cổ rãnh thu nước đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác đứng bằng gang, tải trọng cấp C | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tấm nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,282 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 170 | cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 3 | Đèn LED 90W | Chương V của E-HSMT | 26 | bóng |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V của E-HSMT | 1.113,228 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,091 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V của E-HSMT | 198,9 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 52 | đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | cửa |
| 12 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 cột |
| 13 | Dây M6 | Chương V của E-HSMT | 969,918 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 9,699 | 100m |
| 15 | Đầu cốt M16+M10 | Chương V của E-HSMT | 208 | cái |
| 16 | Đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 25,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đào hào cáp đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 59,866 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,395 | 100m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 2,806 | 100m2 |
| 21 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 935,4 | m |
| 22 | Cát đen đệm hào cáp | Chương V của E-HSMT | 115,054 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 115,054 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,843 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,151 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,151 | 100m3/1km |
| 27 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 378,3 | kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100kg |
| 30 | Đào móng cột tiếp địa đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,015 | m3 |
| 32 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 57,2 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 34 | Đào móng cột tiếp địa lặp lại đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 36 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 m |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Bu lông f8x30 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Đào móng cột đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 43 | Khung móng cột chiếu sáng cột 7m | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 46 | Ống HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 53,04 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3/1km |
| 51 | Cọc bê tông báo cáp | Chương V của E-HSMT | 47 | cọc |
| 52 | Ống HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 954,108 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 9,354 | 100m |
| N | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.245948E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.849189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.314.776.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.944.328.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi