Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 08:55:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,569,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4572 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2987 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5931 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1643 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,664 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1047 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4555 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 , 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,7304 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,344 | m2 |
| 13 | Đánh bóng tường trong lòng bể | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,344 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,28 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,8518 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,424 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1188 | m3 |
| 18 | Băng cản nước PVC 20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | md |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3479 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1094 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1094 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| D | Trạm Hòa Bình | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn ( lơ ) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt giá treo ống D100 và con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vít nở D8 bắt giá treo ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nở thép ren trong lắp ti chìm D8 để lắp ti treo ống D25, 32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 800x1000x200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q = 442,8m3/h, H = 50m (G7) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp động lực 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| E | Trạm Lạc Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn ( lơ ) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vít nở D8 bắt giá treo ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nở thép ren trong lắp ti chìm D8 để lắp ti treo ống D25, 32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 800x1000x200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q = 442,8m3/h, H = 50m (G7) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp động lực 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| F | Trạm Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút, đường kính cút 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn ( lơ ) tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25/15mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vít nở D8 bắt giá treo ống D25 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nở thép ren trong lắp ti chìm D8 để lắp ti treo ống D25, 32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt vít nở D10 bắt con sơn và giá treo ống D50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt van bi, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy ngoài nhà 800x1000x200 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m + lăng phun + khớp nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q = 442,8m3/h, H = 50m (G7) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp động lực 3x16+1x10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| G | PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| H | Trạm Hòa Bình | |||
| 1 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 1 cánh KT 700x2500mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 1 cánh KT 1000x2200mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 2500x2200mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| I | Trạm Lạc Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 1400x2500mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| J | Trạm Lương Sơn | |||
| 1 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 900x2800mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 1400x2800mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,84 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa chống cháy loại 2 cánh KT 2000x2800mm chống cháy 70 phút | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| K | PHẦN MUA SẮM THIÊT BỊ | |||
| L | Trạm Hòa Bình | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 15KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| M | Trạm Lương sơn | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 15KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| N | Trạm Lạc sơn | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 15W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 15KW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Theo mô tả dưới đây) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi