Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 11:07:00 đến ngày 2021-04-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,524,770,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,800,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG, THẢM TĂNG CƯỜNG, GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| C | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mức độ vừa, nặng (dạng M, H) | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội mặt đường BTN bị hư hỏng bằng bitum bọt và xi măng dày 12cm | 9.817,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả lớp tái sinh nguội tai chỗ dày 12cm | 9.817,85 | m2 | |
| D | Sửa chữa hư hỏng cục bộ mức độ nhẹ (dạng L) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 6cm | 237,51 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 | 237,51 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đá dăm đen dày 6cm | 237,51 | m2 | |
| E | Mở rộng lề gia cố thảm bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | 154,6 | m3 | |
| 2 | Đắp phụ lề đất K95 | 2.111,73 | m3 | |
| F | Đào nền đường, đào khuôn, đào lề đất cấp III | |||
| 1 | Đào lề đường, đào khuôn, đào rãnh | 913,15 | m3 | |
| 2 | Đắp đất rãnh độ chặt K95 | 42,82 | m3 | |
| 3 | Bê tông xi măng gia cố lề M200 đá 1x2 | 8,72 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm lề gia cố | 2,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông xi măng nâng thành rãnh M200 đá 1x2 | 4,27 | m3 | |
| G | Thảm bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN vuốt nối dày TB 3cm | 140 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 | 18.804,08 | m2 | |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | 18.664,08 | m2 | |
| 4 | Bê tông nhựa C12,5 bù vênh | 92,3 | m3 | |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 vuốt nối dày TB 3cm | 140 | m2 | |
| H | Mở rộng lề gia cố | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn đất độ chặt K98 | 757,22 | m3 | |
| 2 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp dưới) | 567,92 | m3 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (lớp trên) | 567,92 | m3 | |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC 1,0 kg/m2 | 3.786,11 | m2 | |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | 3.786,11 | m2 | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| J | Tấm đúc sẵn (50x67x7)cm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan bê tông xi măng M200 đá 1x2 | 210 | tấm | |
| K | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | 5,25 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 đệm móng dày 2cm | 1,94 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối | 0,42 | m3 | |
| 4 | Đệm móng bằng CPĐD dày 5cm | 2,4 | m3 | |
| L | SỬA CHỮA, HOÀN TRẢ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| M | Thay thế hộ lan cứng bằng hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 2,07 | m3 | |
| 2 | Phá dở bê tông móng cột cũ | 1,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm tôn lượn sóng | 18 | m | |
| 5 | Tấm giữa L=2,33m | 9 | tấm | |
| 6 | Tấm đầu L=0,70m | 1 | tấm | |
| 7 | Cột hộ lan thép U kích thước U160mm, L=1500mm dày 5mm | 10 | cái | |
| 8 | Hộp đệm U KT: (160 x 160 x 360 x 5)mm | 10 | cái | |
| 9 | Bu lông M20X380 | 9 | cái | |
| 10 | Bu lông M18X45 | 18 | cái | |
| 11 | Bu lông M16X37 | 72 | cái | |
| 12 | Tiêu phản quang (70 x70 x 3)mm | 4 | cái | |
| N | Di dời hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm tôn lượn sóng | 478 | tấm | |
| 2 | Đào đất hố móng | 107,325 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt cột hộ lan | 478 | cái | |
| 4 | Bu lông M20X380 | 478 | cái | |
| 5 | Bu lông M18X45 | 956 | cái | |
| 6 | Bu lông M16x37 | 3.824 | cái | |
| 7 | Tiêu phản quang (70 x70 x 3)mm | 239 | cái | |
| O | Tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, KT(30x50) cm, dày 2mm và cột đỡ biển báo D76, dài 2,7m, dày 2mm | 160 | bộ | |
| 2 | Đào đất hố móng | 15 | m3 | |
| 3 | Bê tông xi măng móng M150 đá 2x4 | 13 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 2,56 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng | 2,56 | m3 | |
| P | Tiêu phản quang gắn trên cột hộ lan mền | |||
| 1 | Thay thế mắt phản quang | 165 | cái | |
| Q | Hoàn trả vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 896,76 | m2 | |
| R | Sơn hộ lan cứng | |||
| 1 | Sơn hộ lan cứng sọc vàng đen | 193,15 | m2 | |
| S | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | 1 | toàn bộ | |
| T | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 1,7276% x (CPXD+CPĐBGT) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.428E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: Thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 7,62 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm BTN và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi