Gói thầu: ĐDK 0.4 KV 13398 m+1183 CTơ TT Kim tân Thạch thành ; ĐDK 0.4 KV sau 4 TBA Xã Thạch Cẩm (20700m); ĐDK 0.4 KV sau 2 TBA xã Thạch Định -TT (12,46 km); DZ 0.4kV xã Thành Minh huyện Thạch Thành - ĐL Thạch Thành”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337930-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu ĐDK 0.4 KV 13398 m+1183 CTơ TT Kim tân Thạch thành ; ĐDK 0.4 KV sau 4 TBA Xã Thạch Cẩm (20700m); ĐDK 0.4 KV sau 2 TBA xã Thạch Định -TT (12,46 km); DZ 0.4kV xã Thành Minh huyện Thạch Thành - ĐL Thạch Thành”
Số hiệu KHLCNT 20210319770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 09:40:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,275,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1 Móng cột MV-1 56 móng
2 Móng cột MV-1 (thi công bằng máy đào) 29 móng
3 Móng cột MV-2C 1 móng
4 Ván khuôn - móng MV-1 0,308 m3
5 Ván khuôn - móng MV-2C 0,0513 m3
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1 Cột bê tông H6,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 54 cột
2 Cột bê tông H6,5B (bằng cẩu kết hợp thủ công) Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 29 cột
3 Cột bê tông H7,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 2 cột
4 Cột bê tông H8,5B Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) 2 cột
5 Xà đỡ XĐ2-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 109 bộ
6 Xà néo XN2-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 11 bộ
7 Xà đỡ XĐ4-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 216 bộ
8 Xà néo XN4-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 48 bộ
9 Xà néo XN4-2VN Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 9 bộ
10 Xà néo XN4-2VD Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 5 bộ
11 Sứ hạ thế A30 ( vật tư A cấp) 1.662 quả
12 Dây dẫn AV95 ( vật tư A cấp) 8,294 km
13 Dây dẫn AV70 ( vật tư A cấp) 14,909 km
14 Dây dẫn AV50 ( vật tư A cấp) 19,301 km
15 Dây dẫn AV35 ( vật tư A cấp) 3,291 km
16 Cổ dề treo cáp VX cột vuông đơn CDVX-1V Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 105 bộ
17 Cổ dề treo cáp VX cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 23 bộ
18 Cổ dề treo cáp VX cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 31 bộ
19 Cổ dề treo cáp VX cột tròn đơn CDVX-1T Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 126 bộ
20 Cổ dề treo cáp VX cột tròn đôi CDVX-2T Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCNV 5408:2007; Tiêu chuẩn mạ ASTM A123M/JIS H8641 2 bộ
21 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 ( vật tư A cấp) 159 m
22 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 ( vật tư A cấp) 6.805 m
23 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 ( vật tư A cấp) 1.641 m
24 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 ( vật tư A cấp) 363 m
25 Cáp vặn xoắn 2x50mm2 ( vật tư A cấp) 225 m
26 Kẹp siết 4x (70-185) 12 bộ
27 Kẹp siết 4x (25-120) 357 bộ
28 Kẹp siết 4x (25-70) 84 bộ
29 Kẹp siết 4x (16-70) 31 bộ
30 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 ( vật tư A cấp) 808 bộ
31 Ghíp nhôm 2 bu lông 25-95 ( vật tư A cấp) 694 bộ
32 Ghíp nhôm 2 bu lông 16-70 ( vật tư A cấp) 298 bộ
33 Băng dính cách điện ngoại cỡ to 180 cuộn
34 Đai thép không rỉ + khóa đai 270 bộ
35 Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha 88 hộp
36 Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha 44 hộp
37 Tháo lắp hộp 3pha 3 hộp
D PHẦN THU HỒI
E Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV
1 Hạ cột bê tông tự đúc 36 cột
2 Hạ cột bê tông H5,5m 18 cột
3 Hạ cột bê tông H5,5m (bằng cẩu kết hợp thủ công) 29 cột
4 Hạ cột bê tông H7,5m 2 cột
5 Hạ cột bê tông H+LT8,5m 2 cột
6 Tháo cổ dề 262 bộ
7 Tháo xà đỡ XĐ2-1V 109 bộ
8 Tháo xà néo XN2-1V 11 bộ
9 Tháo xà đỡ XĐ4-1V 216 bộ
10 Tháo xà néo XN4-1V 48 bộ
11 Tháo xà néo XN4-2VN 9 bộ
12 Tháo xà néo XN4-2VD 5 bộ
13 Tháo sứ hạ thế 1.657 quả
14 Hạ dây dẫn A70 thu hồi 5,136 km
15 Hạ dây dẫn A50 thu hồi 3,843 km
16 Hạ dây dẫn A35 thu hồi 4,869 km
17 Hạ dây dẫn A25 thu hồi 1,032 km
18 Hạ dây dẫn AV95 thu hồi 0,24 km
19 Hạ dây dẫn AV70 thu hồi 10,918 km
20 Hạ dây dẫn AV50 thu hồi 18,935 km
21 Hạ dây dẫn AV35 thu hồi 2,226 km
22 Tháo cáp vặn xoắn 4x120mm2 151 m
23 Tháo cáp vặn xoắn 4x95mm2 6.550 m
24 Tháo cáp vặn xoắn 4x70mm2 1.581 m
25 Tháo cáp vặn xoắn 4x50mm2 348 m
26 Tháo cáp vặn xoắn 2x50mm2 217 m
F Nhập vật tư thu hồi
1 Nhân công nhập vật tư thu hồi 2 công
G VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.42E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->