Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 20:54:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,400,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô, nền bê tông hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường dày 30cm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11,4 | m3 |
| 3 | San bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11,4 | m3 |
| C | Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV (6 trụ) và biến dòng 220kV (6 trụ) | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV và và trụ đỡ biến dòng 220kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3.401,58 | kg |
| 2 | Vận chuyển trụ biến dòng ra đường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,84 | tấn |
| 3 | Vận chuyển trụ biến dòng về kho | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,84 | tấn |
| D | Phá dỡ thanh vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh vỉa (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 14 | kiện |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,26 | m3 |
| 3 | San bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,26 | m3 |
| E | Tháo dỡ và hoàn trả mương cáp B=1m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,39 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,13 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 61,43 | kg |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | tấm |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương D | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 13,64 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,06 | m2 |
| 8 | Đổ BT lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,13 | m3 |
| 9 | Đổ BT mương M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 10 | Lắp lại giá cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 61,43 | kg |
| 11 | Lắp lại đan (TL | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | tấm |
| 12 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,39 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,43 | m3 |
| 14 | San bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,39 | m3 |
| F | LÀM MỚI | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| H | Cải tạo móng trụ đỡ máy biến dòng | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 75,77 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,24 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 52,2 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 22,97 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,13 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,11 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4,32 | m2 |
| 8 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 64,95 | m3 |
| I | MÓNG MÁY BIẾN ÁP | |||
| J | Móng tạm đặt máy biến áp 200kV | |||
| 1 | Đào móng đặt tạm máy biến áp 500kV | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đài, bệ máy | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 24 | m2 |
| 4 | Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2.756,8 | kg |
| 5 | Bê tông bệ máy biến áp, M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7,39 | m3 |
| 7 | San bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 3,7 | m3 |
| K | Tường ngăn cháy TNC | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 23,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,91 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 589,92 | Kg |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2.136,43 | Kg |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 42,84 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 180,8 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 17,82 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M250 đá 1x2; h | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 19,8 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M250 đá 1x2; h | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6,6 | m3 |
| 10 | Lấp đất móng tường | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20,73 | m3 |
| 12 | San bãi thải | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10,37 | m3 |
| L | Giá đỡ cáp máy biến áp | |||
| 1 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 209,58 | kg |
| 2 | Lắp giá đỡ cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 217,96 | kg |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | Hệ thống đường ống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đặt ống thoát nước mương cáp | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 114,4 | m3 |
| 2 | Ống HDPE thoát nước ĐK200; dày 9,6mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 54 | m |
| 3 | Ống HDPE thoát nước ĐK300; dày 15,0mm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 43 | m |
| 4 | Phụ kiện đường ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| 5 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 114,4 | m3 |
| O | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 10,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố, ĐK | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 44,14 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 24,32 | m2 |
| 5 | Bê tông hố M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,81 | m3 |
| 6 | Trát thành ngoài hố vữa XM M75 dày 15 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 21,6 | m2 |
| 7 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,04 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 11,32 | Kg |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 23,36 | Kg |
| 10 | Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 23,6 | Kg |
| 11 | Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 24,54 | Kg |
| 12 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,12 | m3 |
| 13 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | Tấm |
| 14 | Mua và lắp tấm gang 350x700, dày 60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | m2 |
| 15 | Mua và lắp ống nhựa nhựa PVC D114 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,2 | m2 |
| 16 | Đúc sẵn đan và hố thu mặt đường ô tô BT M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 0,4 | m2 |
| 17 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | m3 |
| 18 | Lấp đất | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 7,36 | m3 |
| P | Thu dọn, rải lại đá dăm | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 4x6 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 99,21 | m3 |
| 2 | Rải lại đá đăm 4x6 dày 100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 90,64 | m3 |
| 3 | Mua và rải bổ sung đá 2x4, dày 100 (do hao hụt) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 9.558 | m3 |
| Q | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| R | Trụ đỡ biến dòng 220kV | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,86 | tấn |
| S | Lắp lại trụ đỡ chống sét van 110kV | |||
| 1 | Lắp lại trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1,56 | tấn |
| T | PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| V | THIẾT BỊ NHẤT THỨ: | |||
| 1 | Biến dòng điện 220kV: 245kV-50kA/1s (03 trụ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| W | LẮP VẬT LIỆU: | |||
| X | DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Phụ kiện (khánh, kẹp ép, tăng đơ, vòng treo đầu tròn, mắt nối tròn) cho 2 x ACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 33 | chuỗi sứ |
| 2 | Phụ kiện (kẹp ép, tăng đơ, mắt nối tròn) 2xACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 63 | chuỗi sứ |
| 3 | Dây cáp ngầm 1 pha, 24kV, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 45 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm 1 pha, ngoài trời, cho 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | đầu cáp |
| 5 | Dây dẫn ACSR-500mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 280 | m |
| 6 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm Dây dẫn AAC-630mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép Dây dẫn AAC-630mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 800 | m |
| 8 | Kẹp cực các loại mua bổ sung | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 435 | bộ |
| Y | CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| Z | Cáp lực ruột đồng cách điện PVC, có đai chống chuột, chống cháy lan | |||
| 1 | Tiết diện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 215 | m |
| 2 | 'Tiết diện 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 215 | m |
| AA | Cáp điều khiển ruột đồng cách điện PVC, có đai đồng chống nhiễu, chống cháy lan | |||
| 1 | Tiết diện 4x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 540 | m |
| 2 | Tiết diện 7x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 215 | m |
| 3 | Tiết diện 10x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 214 | m |
| 4 | Tiết diện 15x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 215 | m |
| 5 | Tiết diện 19x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 214 | m |
| 6 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp..) để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | lô |
| AB | THÁO DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT LẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| AC | Tháo dỡ để thu hồi | |||
| AD | Thiết bị: | |||
| 1 | Tháo dỡ Biến dòng điện 220kV OSKF 245 – Alstom/India (03 TI và trụ 1 bộ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| AE | Vật tư: | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.260 | m |
| 2 | Phụ kiện 1 x ACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 220kV: | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 33 | Chuỗi |
| 3 | Phụ kiện 2xACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 63 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cực các loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 340 | cái |
| 5 | Dây cáp ngầm 1 pha 22kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 42 | m |
| 6 | Đầu cáp ngầm đơn pha, ngoài trời cho 1x120mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực hạ áp, cáp điều khiển (30 sợi) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.120 | m |
| AF | Tháo dỡ để sử dụng lại | |||
| AG | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Chống sét van 110kV: 96kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Chống sét van 22kV: 30kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR-500mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.870 | m |
| 4 | Tháo dỡ Kẹp cực các loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 198 | cái |
| AH | Lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại Chống sét van 110kV: 96kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại Chống sét van 22kV: 30kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại Dây dẫn ACSR-500mm2 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1.870 | m |
| 4 | Lắp đặt lại Kẹp cực các loại | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 198 | cái |
| AI | Đóng gói và vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho của Đơn vị quản lý vận hành | |||
| 1 | Đóng gói và vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho của Đơn vị quản lý vận hành | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 1 | Lô |
| AJ | PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| AK | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT (VẬT LIỆU THEO CÁCH LẮP) | |||
| AL | Nối đất Máy biến áp | |||
| 1 | Dây nối đất, đồng bọc M240 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 20 | m |
| 2 | Dây đồng bọc M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 85 | m |
| 3 | Đào đất chôn dây tiếp địa (0,5x0,8) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | m3 |
| 4 | Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95) | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 4 | m3 |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 26 | cái |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 17 | bộ |
| 8 | Ống Silicon co nhiệt cách điện trung thế loại phi 60/25 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 5,1 | m |
| 9 | Ống luồn cáp PVC F130/110 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 13 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | Mối |
| 11 | Băng silicon cách điện trung thế: 3m/cuộn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 75 | cuộn |
| AM | Nối đất cho biến dòng điện | |||
| 1 | Nối đất thiết bị, đồng trần M95 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 24 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng cho dây M95. | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | cái |
| 3 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ: Bằng đồng, chế tạo sẵn | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 18 | Cái |
| 5 | Ống luồn cáp PVC ĐK60 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 30 | m |
| 6 | Ống nối hình L | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Phụ kiện cố định ống | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 12 | cái |
| AN | ỐNG LUỒN CÁP (VẬT LIỆU THEO CÁCH LẮP) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 | Chương V của E-HSMT và bản vẽ | 15 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5493685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09783E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.190.000.000 đồng. (Hai (02) hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.380.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi