Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328536-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp Trạm
Số hiệu KHLCNT 20201065667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 20:54:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,400,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô, nền bê tông hiện hữu
1 Phá dỡ lớp bê tông mặt đường dày 30cm  Chương V của E-HSMT và bản vẽ  11,4 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương V của E-HSMT và bản vẽ  11,4 m3
3 San bãi thải Chương V của E-HSMT và bản vẽ  11,4 m3
C Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV (6 trụ) và biến dòng 220kV (6 trụ)
1 Tháo dỡ trụ đỡ chống sét van 110kV và và trụ đỡ biến dòng 220kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ  3.401,58 kg
2 Vận chuyển trụ biến dòng ra đường Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,84 tấn
3 Vận chuyển trụ biến dòng về kho Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,84 tấn
D Phá dỡ thanh vỉa
1 Tháo dỡ thanh vỉa (TL Chương V của E-HSMT và bản vẽ  14 kiện
2 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,26 m3
3 San bãi thải Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,26 m3
E Tháo dỡ và hoàn trả mương cáp B=1m
1 Đào đất mương cáp Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,39 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,3 m3
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,13 m3
4 Tháo dỡ giá đỡ cáp Chương V của E-HSMT và bản vẽ  61,43 kg
5 Tháo dỡ tấm đan (TL Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 tấm
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương D Chương V của E-HSMT và bản vẽ  13,64 kg
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2,06 m2
8 Đổ BT lót M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,13 m3
9 Đổ BT mương M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,3 m3
10 Lắp lại giá cáp Chương V của E-HSMT và bản vẽ  61,43 kg
11 Lắp lại đan (TL Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 tấm
12 Lấp đất Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,39 m3
13 Vận chuyển xà bần đổ xa Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,43 m3
14 San bãi thải Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,39 m3
F LÀM MỚI
G PHẦN MÓNG
H Cải tạo móng trụ đỡ máy biến dòng
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ  75,77 m3
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ  3,24 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V của E-HSMT và bản vẽ  52,2 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V của E-HSMT và bản vẽ  22,97 m2
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R Chương V của E-HSMT và bản vẽ  3,13 m3
6 Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,11 m3
7 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất Chương V của E-HSMT và bản vẽ  4,32 m2
8 Lấp đất Chương V của E-HSMT và bản vẽ  64,95 m3
I MÓNG MÁY BIẾN ÁP
J Móng tạm đặt máy biến áp 200kV
1 Đào móng đặt tạm máy biến áp 500kV Chương V của E-HSMT và bản vẽ  7,39 m3
2 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  7,39 m3
3 Ván khuôn móng đài, bệ máy Chương V của E-HSMT và bản vẽ  24 m2
4 Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2.756,8 kg
5 Bê tông bệ máy biến áp, M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  16 m3
6 Vận chuyển đất đổ xa Chương V của E-HSMT và bản vẽ  7,39 m3
7 San bãi thải Chương V của E-HSMT và bản vẽ  3,7 m3
K Tường ngăn cháy TNC
1 Đào móng tường chắn Chương V của E-HSMT và bản vẽ  23,16 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2,91 m3
3 Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V của E-HSMT và bản vẽ  589,92 Kg
4 Cung cấp, lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2.136,43 Kg
5 Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Chương V của E-HSMT và bản vẽ  42,84 m2
6 Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường Chương V của E-HSMT và bản vẽ  180,8 m2
7 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  17,82 m3
8 Bê tông tường M250 đá 1x2; h Chương V của E-HSMT và bản vẽ  19,8 m3
9 Bê tông tường M250 đá 1x2; h Chương V của E-HSMT và bản vẽ  6,6 m3
10 Lấp đất móng tường Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2,43 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ xa Chương V của E-HSMT và bản vẽ  20,73 m3
12 San bãi thải Chương V của E-HSMT và bản vẽ  10,37 m3
L Giá đỡ cáp máy biến áp
1 Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ  209,58 kg
2 Lắp giá đỡ cáp Chương V của E-HSMT và bản vẽ  217,96 kg
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
N Hệ thống đường ống thoát nước
1 Đào đất đặt ống thoát nước mương cáp Chương V của E-HSMT và bản vẽ  114,4 m3
2 Ống HDPE thoát nước ĐK200; dày 9,6mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ  54 m
3 Ống HDPE thoát nước ĐK300; dày 15,0mm Chương V của E-HSMT và bản vẽ  43 m
4 Phụ kiện đường ống Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1
5 Lấp đất Chương V của E-HSMT và bản vẽ  114,4 m3
O Hố thu nước
1 Đào móng hố Chương V của E-HSMT và bản vẽ  10,43 m3
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,42 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố, ĐK Chương V của E-HSMT và bản vẽ  44,14 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố Chương V của E-HSMT và bản vẽ  24,32 m2
5 Bê tông hố M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,81 m3
6 Trát thành ngoài hố vữa XM M75 dày 15 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  21,6 m2
7 Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,04 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK Chương V của E-HSMT và bản vẽ  11,32 Kg
9 Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ Chương V của E-HSMT và bản vẽ  23,36 Kg
10 Sản xuất lưới thép L + 1 mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ  23,6 Kg
11 Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽm Chương V của E-HSMT và bản vẽ  24,54 Kg
12 Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,12 m3
13 Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  4 Tấm
14 Mua và lắp tấm gang 350x700, dày 60 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 m2
15 Mua và lắp ống nhựa nhựa PVC D114 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,2 m2
16 Đúc sẵn đan và hố thu mặt đường ô tô BT M250 đá 1x2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  0,4 m2
17 Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 m3
18 Lấp đất Chương V của E-HSMT và bản vẽ  7,36 m3
P Thu dọn, rải lại đá dăm
1 Thu dọn đá dăm đá 4x6 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  99,21 m3
2 Rải lại đá đăm 4x6 dày 100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  90,64 m3
3 Mua và rải bổ sung đá 2x4, dày 100 (do hao hụt) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  9.558 m3
Q TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
R Trụ đỡ biến dòng 220kV
1 Lắp trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,86 tấn
S Lắp lại trụ đỡ chống sét van 110kV
1 Lắp lại trụ đỡ thiết bị Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1,56 tấn
T PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ A CẤP, B LẮP ĐẶT
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
V THIẾT BỊ NHẤT THỨ:
1 Biến dòng điện 220kV: 245kV-50kA/1s (03 trụ) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 bộ
W LẮP VẬT LIỆU:
X DÂY DẪN-CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN:
1 Phụ kiện (khánh, kẹp ép, tăng đơ, vòng treo đầu tròn, mắt nối tròn) cho 2 x ACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu Chương V của E-HSMT và bản vẽ  33 chuỗi sứ
2 Phụ kiện (kẹp ép, tăng đơ, mắt nối tròn) 2xACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu Chương V của E-HSMT và bản vẽ  63 chuỗi sứ
3 Dây cáp ngầm 1 pha, 24kV, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  45 m
4 Đầu cáp ngầm 1 pha, ngoài trời, cho 1x120mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  6 đầu cáp
5 Dây dẫn ACSR-500mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  280 m
6 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm Dây dẫn AAC-630mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1.600 m
7 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép Dây dẫn AAC-630mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  800 m
8 Kẹp cực các loại mua bổ sung Chương V của E-HSMT và bản vẽ  435 bộ
Y CÁP LỰC VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN
Z Cáp lực ruột đồng cách điện PVC, có đai chống chuột, chống cháy lan
1 Tiết diện 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  215 m
2 'Tiết diện 4x10mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  215 m
AA Cáp điều khiển ruột đồng cách điện PVC, có đai đồng chống nhiễu, chống cháy lan
1 Tiết diện 4x4,0mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  540 m
2 Tiết diện 7x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  215 m
3 Tiết diện 10x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  214 m
4 Tiết diện 15x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  215 m
5 Tiết diện 19x1,5mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  214 m
6 Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp..) để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án. Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1
AB THÁO DỠ VẬT TƯ THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT LẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ
AC Tháo dỡ để thu hồi
AD Thiết bị:
1 Tháo dỡ Biến dòng điện 220kV OSKF 245 – Alstom/India (03 TI và trụ 1 bộ) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 bộ
AE Vật tư:
1 Dây dẫn ACSR-500mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1.260 m
2 Phụ kiện 1 x ACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 220kV: Chương V của E-HSMT và bản vẽ  33 Chuỗi
3 Phụ kiện 2xACSR-500mm2 cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: Chương V của E-HSMT và bản vẽ  63 Chuỗi
4 Kẹp cực các loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ  340 cái
5 Dây cáp ngầm 1 pha 22kV Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  42 m
6 Đầu cáp ngầm đơn pha, ngoài trời cho 1x120mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  6 cái
7 Tháo dỡ thu hồi cáp lực hạ áp, cáp điều khiển (30 sợi) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1.120 m
AF Tháo dỡ để sử dụng lại
AG Tháo dỡ
1 Tháo dỡ Chống sét van 110kV: 96kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 bộ
2 Tháo dỡ Chống sét van 22kV: 30kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 bộ
3 Tháo dỡ Dây dẫn ACSR-500mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1.870 m
4 Tháo dỡ Kẹp cực các loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ  198 cái
AH Lắp đặt lại
1 Lắp đặt lại Chống sét van 110kV: 96kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 bộ
2 Lắp đặt lại Chống sét van 22kV: 30kV-10kA, kèm thiết bị ghi sét (03 cái 1 bộ) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1 bộ
3 Lắp đặt lại Dây dẫn ACSR-500mm2 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1.870 m
4 Lắp đặt lại Kẹp cực các loại Chương V của E-HSMT và bản vẽ  198 cái
AI Đóng gói và vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho của Đơn vị quản lý vận hành
1 Đóng gói và vận chuyển VTTB tháo dỡ về kho của Đơn vị quản lý vận hành Chương V của E-HSMT và bản vẽ  1
AJ PHẦN ĐIỆN - VẬT TƯ BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
AK HỆ THỐNG NỐI ĐẤT (VẬT LIỆU THEO CÁCH LẮP)
AL Nối đất Máy biến áp
1 Dây nối đất, đồng bọc M240 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  20 m
2 Dây đồng bọc M95 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  85 m
3 Đào đất chôn dây tiếp địa (0,5x0,8) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  4 m3
4 Lấp, đầm chặt đất tiếp địa (k=0,95) Chương V của E-HSMT và bản vẽ  4 m3
5 Đầu cốt đồng cho dây M240 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  2 cái
6 Đầu cốt đồng cho dây M95 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  26 cái
7 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  17 bộ
8 Ống Silicon co nhiệt cách điện trung thế loại phi 60/25 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  5,1 m
9 Ống luồn cáp PVC F130/110 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  13 m
10 Mối hàn hóa nhiệt. Chương V của E-HSMT và bản vẽ  12 Mối
11 Băng silicon cách điện trung thế: 3m/cuộn Chương V của E-HSMT và bản vẽ  75 cuộn
AM Nối đất cho biến dòng điện
1 Nối đất thiết bị, đồng trần M95 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  24 m
2 Đầu cốt đồng cho dây M95. Chương V của E-HSMT và bản vẽ  12 cái
3 Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  12 bộ
4 Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ: Bằng đồng, chế tạo sẵn Chương V của E-HSMT và bản vẽ  18 Cái
5 Ống luồn cáp PVC ĐK60 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  30 m
6 Ống nối hình L Chương V của E-HSMT và bản vẽ  6 cái
7 Phụ kiện cố định ống Chương V của E-HSMT và bản vẽ  12 cái
AN ỐNG LUỒN CÁP (VẬT LIỆU THEO CÁCH LẮP)
1 Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 Chương V của E-HSMT và bản vẽ  15 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5493685E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.09783E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp trạm biên áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.190.000.000 đồng. (Hai (02) hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV, có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->