Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Khôi phục cải tạo hệ thống PCCC các công trình thuộc Công ty Điện lực Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Khôi phục cải tạo hệ thống PCCC các công trình thuộc Công ty Điện lực Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:13:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,372,808,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,58 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (để Hoàn thiện mặt sân đường đoạn đi ống D100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Tê D100 : 8 = 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Tê d100/50 : 20 = 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 15 | Hộp đặt họng chữa cháy vách tường. KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 16 | Vòi chữa cháy D50, L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cuộn |
| 17 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà. KT: 1100x550x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Vòi chữa cháy D65, L=20m, 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cuộn |
| 22 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 25 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy. KT: 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Van khóa : 6 = 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Van 1 chiều : 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Van khóa : 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Van 1 chiều : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại dự phòng chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm bù áp. H = 43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bình áp lực 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cấp nước vào bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 48 | Phao cơ cấp nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 - Bệ đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Đèn Exit : 31/5 = 6,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Đèn sự cố : 26/5 = 5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đèn |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 56 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo chá nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10 đầu |
| 58 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 62 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 68 | Tủ điều khiển quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 72 | Nút ấn quạt từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 73 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 98m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 81 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 83 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Cửa thép có bản lề (khung mạ kẽm, cửa sơn tĩnh điện)(4 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 85 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm; Lõi giấy chống cháy Honeycomb bao gồm: 8 bộ cửa, 8 bộ khóa tay gạt, 16 bộ tay thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m2 |
| B | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,703 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,877 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | Tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,222 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,375 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,89 | m2 |
| 23 | SXLD nắp bể bằng tấm tôn, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,175 | kg |
| 24 | SXLD băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 25 | SXLD thang xuống bể, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi