Gói thầu: Gói thầu số 8BS: Xây dựng trục đường từ đường Chợ Con đến đường Tô Hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8BS: Xây dựng trục đường từ đường Chợ Con đến đường Tô Hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:48:00 đến ngày 2021-03-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,254,638,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Điều động và giải điều động máy móc, thiết bị thi công, nhân lực; Thiết lập và duy trì hoạt động phòng thí nghiệm; hàng rào công trường và các yêu cầu khác phục vụ thi công... | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Bảo hiểm trong quá trình thi công đối với bên thứ 3 và công trình lân cận; bảo đảm môi trường, an toàn công trình lân cận và an toàn giao thông phục vụ thi công. | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| 3 | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Thi công kết cấu nền đường | |||
| 1 | Đào, vận chuyển đất | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 4.103,02 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 3.177,24 | m2 |
| 3 | Đắp cát | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.564,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 470,69 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Thi công kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Kết cấu 1: 6cm C12,5 + dính bám 0,5 kg/m2+ 7 cm C19+thấm bám 1 kg/m2 +40 cm CP đá dăm loại 1 +50 cm CP đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.516,82 | m2 |
| 2 | Kết cấu 2-1: 6cm C12,5 + dính bám 0,5 kg/m2+ bù vênh C19+dính bám 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 463,55 | m2 |
| 3 | Kết cấu 2-2: 6cm C12,5 + dính bám 0,5 kg/m2+ 7cm C19+ thấm bám 1kg/m2+bù vênh CP đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.224,76 | m2 |
| 4 | Vuốt nối: C12,5 + dính bám 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 777,09 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Thi công hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Cống tròn D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 215 | md |
| 2 | Cống tròn D800 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | md |
| 3 | Tấm đan bảo vệ ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | tấm |
| 4 | Hố ga thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 5 | Cửa thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 6 | Nâng hạ cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| E | Hạng mục 5: Thi công hệ thống hào kỹ thuật | |||
| 1 | Hào loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 214,5 | md |
| 2 | Hào loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | md |
| 3 | Hố ga loại A | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 4 | Hố ga loại B | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 5 | Ông HDPE xoắn D110/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 420,8 | md |
| F | Hạng mục 6: Thi công kết cấu khác | |||
| 1 | Lát vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1.845,51 | m2 |
| 2 | Bó hè | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 306,35 | md |
| 3 | Bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 417,89 | md |
| 4 | Đan rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 383,39 | md |
| 5 | Hố trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | hố |
| 6 | Trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | cây |
| G | Hạng mục 7: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 2 | Biển vuông 60x60cm | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật 160x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 223,57 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Thi công hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn loại cao 14m lắp 4 bộ đèn pha LED 230W | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cột |
| 2 | Cột đèn loại cao 10m có cần vươn 1,5m lắp bộ đèn LED 150W | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cột |
| 3 | Cột đèn trang trí hoa sen cao 5m lắp 04 bóng đèn cầu tuylup D400-LED 9W | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cột |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 321,18 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 342,9 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 348 | m |
| 7 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC | 664,08 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên, ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên có giá trị tối thiểu là 6.475 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.950 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.950.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi