Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế khu vực 12 trạm biến thế: Nai Vàng 1; Bưu Điện 1 4; Bưu Điện 4; Bưu Điện 4 3; Bưu Điện 4 4; Linh Trung 4; Trịnh Tường 3; Hiệp Bình Chánh 1 1; Hiệp Bình Chánh 1 2; Hiệp Bình Chánh 2 1; Hiệp Bình Chánh 2 2; Hiệp Bình Chánh 3 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355028-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế khu vực 12 trạm biến thế: Nai Vàng 1; Bưu Điện 1 4; Bưu Điện 4; Bưu Điện 4 3; Bưu Điện 4 4; Linh Trung 4; Trịnh Tường 3; Hiệp Bình Chánh 1 1; Hiệp Bình Chánh 1 2; Hiệp Bình Chánh 2 1; Hiệp Bình Chánh 2 2; Hiệp Bình Chánh 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210353308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 13:06:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,251,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1 Trụ bê tông ly tâm 8,5m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 20 Cái
2 trụ bê tông ly tâm 10m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 20 Cái
3 Xà thép L75*75*8*0,8m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 19 Cái
4 xà thép l75*75*8*1,2m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 23 Cái
5 xà thép l75*75*8*2m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 32 Cái
6 thanh chống thép l50-0,72m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 19 Cái
7 Thanh chống L50-1,4m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 23 Cái
8 Potelet l50-2,4m. Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 2 Cái
9 Cáp đồng trần 25mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 46 Kg
10 cáp đồng bọc 50mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 896 Mét
11 cáp đồng bọc 240mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 32 Mét
12 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 1.198 Mét
13 Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 33 Mét
14 kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 122 Cái
15 kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 64 Cái
16 kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 240 Cái
17 kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 225 Cái
18 móc treo dây mắc điện Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 253 Cái
19 kẹp ngừng cáp abc Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 341 Cái
20 kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 10 Cái
21 khóa đai Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 153 Bộ
22 cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 114 Bộ
23 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 51 Cái
24 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 357 Mét
25 cosse ép cu 25mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 124 Cái
26 cosse ép cu 240mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 32 Cái
27 Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 160 Cái
28 đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 306 Mét
29 băng keo hạ thế Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 897 Cuộn
30 Đá dăm 1*2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 11,58 m3
31 Cát xây dựng Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 6,46 m3
32 Ciment p400 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 4.034 Kg
33 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 42 Cái
34 boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 289 Cái
35 boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 27 Cái
36 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 28 Cái
37 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 4 Cái
38 boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 4 Cái
39 Rondell vuông đk14. Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 60 Cái
40 Rondell vuông đk18. Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 528 Cái
41 boulon xoắn 12*250 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 136 Cái
42 boulon móc cáp abc 16*300 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 566 Cái
43 ống nhựa pvc đk 21mm Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 153 Mét
44 Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 79 Mét
45 khóa cn 97-4 (Việt Tiệp) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 228 Cái
46 Sơ đồ nguyên lý tủ PPHT Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 114 Tấm
47 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 94 Cái
48 Bảng chỉ danh thiết bị. Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 228 Tấm
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ
1 Thay Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250A Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 4 Cái
2 Thay Tủ PP HT Composite (1 CB 3P 350A, 1 CB 3P 250A, 6 CB 3P 63A) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 100 Cái
3 Thay Tủ PP HT Composite (1 CB 3P 350A, 1 CB 3P 250A, 9 CB 3P 63A) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 7 Cái
4 Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Lắp thêm) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 61 Bộ
5 Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Thay) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 163 Bộ
6 Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (SDL) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 38 Bộ
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1 Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (lắp thêm) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 61 Bộ
2 Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (thay) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 163 Bộ
3 Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (SDL) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 38 Bộ
4 Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 16 trụ
5 Dựng trụ BTLT ghép 8,5m (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 2 trụ
6 Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 20 trụ
7 Lắp đà đôi L75x75x8-0.8m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 4 bộ
8 Lắp đà đơn L75x75x8-0.8m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 11 bộ
9 Lắp đà đôi L75x75x8-1.2m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 8 bộ
10 Lắp đà đơn L75x75x8-1.2m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 7 bộ
11 Tháp đà đôi L75x75x8-2m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 16 bộ
12 Lắp Potelet l50-2,4m Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 2 Cái
13 Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 176 Mét
14 Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 3.726 Mét
15 Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 1.061 Mét
16 Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 766 Mét
17 Kéo cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 222 Mét
18 Kéo cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 51 Mét
19 Kéo cáp vặn xoắn 6*ABC 4x95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 35 Mét
20 Lắp cáp quaduplex 3*25+1*16mm2 nối cáp Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 33 Mét
21 Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 1.198 Mét
22 Lắp cáp Cu 240mm2 bọc 0.6/1kv Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 32 Mét
23 Ép kẹp nối rẽ dạng H70-95/70-95 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 240 Cái
24 Ép cosse Cu-Al 95 mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 160 Cái
25 Ép cosse Cu 240mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 32 Cái
26 Lắp nối bọc cách điện IPC95-95 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 80 Cái
27 Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 341 Bộ
28 Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 225 Bộ
29 Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M200 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 16 trụ
30 Móng trụ BTLT 8,5m ghép beton mác M200 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 2 trụ
31 Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 20 trụ
32 Lắp tiếp địa tủ PPHT Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 114 Bộ
33 Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 8,4m + tụ bù (lắp thêm) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 39 Bộ
34 Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 10m lắp mới Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 12 Bộ
35 Lắp tiếp địa cuối lưới (lộ cáp đi chung) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 9 Bộ
36 Lắp tiếp địa thanh nguội thùng CB tại trạm Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 10 Bộ
37 Lắp tiếp địa SDL Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 4 Bộ
38 Lắp phụ kiện tụ bù SDL Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 5 Bộ
39 Hạ trụ BTLT D90 (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 3 Cái
40 Hạ trụ BTLT 6m (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 10 Cái
41 Hạ trụ BTLT 8,4m (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 16 Cái
42 Hạ trụ BTLT 10,5m (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 1 Cái
43 Trụ BRL 7,5m (TC+CG) Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 16 Cái
44 Tủ PPHT Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 107 Cái
45 Tháo máy cắt 3p 230/380v 250a od+thùng b.vệ Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 10 Bộ
46 Tháo hộp domino Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 170 Cái
47 Tháo cáp ABC4x50mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 243 Mét
48 Tháo cáp ABC4x70mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 92 Mét
49 Tháo cáp ABC4x95mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 8.922 Mét
50 Tháo cáp duplex 2x11mm2 Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 139 Mét
51 Tháo cáp cáp AC rời Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 16 Mét
52 Tháo cáp Cu bọc HT Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 608,4 Mét
53 Tháo xà thép L75x75x0,8 -0,8m đơn Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.098.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->