Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế khu vực 12 trạm biến thế: Nai Vàng 1; Bưu Điện 1 4; Bưu Điện 4; Bưu Điện 4 3; Bưu Điện 4 4; Linh Trung 4; Trịnh Tường 3; Hiệp Bình Chánh 1 1; Hiệp Bình Chánh 1 2; Hiệp Bình Chánh 2 1; Hiệp Bình Chánh 2 2; Hiệp Bình Chánh 3 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ lưới hạ thế khu vực 12 trạm biến thế: Nai Vàng 1; Bưu Điện 1 4; Bưu Điện 4; Bưu Điện 4 3; Bưu Điện 4 4; Linh Trung 4; Trịnh Tường 3; Hiệp Bình Chánh 1 1; Hiệp Bình Chánh 1 2; Hiệp Bình Chánh 2 1; Hiệp Bình Chánh 2 2; Hiệp Bình Chánh 3 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 13:06:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,251,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 20 | Cái |
| 2 | trụ bê tông ly tâm 10m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 20 | Cái |
| 3 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 19 | Cái |
| 4 | xà thép l75*75*8*1,2m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 23 | Cái |
| 5 | xà thép l75*75*8*2m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 32 | Cái |
| 6 | thanh chống thép l50-0,72m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 19 | Cái |
| 7 | Thanh chống L50-1,4m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 23 | Cái |
| 8 | Potelet l50-2,4m. | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 2 | Cái |
| 9 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 46 | Kg |
| 10 | cáp đồng bọc 50mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 896 | Mét |
| 11 | cáp đồng bọc 240mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 32 | Mét |
| 12 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 1.198 | Mét |
| 13 | Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 33 | Mét |
| 14 | kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 122 | Cái |
| 15 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 64 | Cái |
| 16 | kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 240 | Cái |
| 17 | kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 225 | Cái |
| 18 | móc treo dây mắc điện | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 253 | Cái |
| 19 | kẹp ngừng cáp abc | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 341 | Cái |
| 20 | kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 10 | Cái |
| 21 | khóa đai | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 153 | Bộ |
| 22 | cọc + kẹp tiếp địa đk 16*2400 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 114 | Bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 51 | Cái |
| 24 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 357 | Mét |
| 25 | cosse ép cu 25mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 124 | Cái |
| 26 | cosse ép cu 240mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 32 | Cái |
| 27 | Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 160 | Cái |
| 28 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 306 | Mét |
| 29 | băng keo hạ thế | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 897 | Cuộn |
| 30 | Đá dăm 1*2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 11,58 | m3 |
| 31 | Cát xây dựng | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 6,46 | m3 |
| 32 | Ciment p400 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 4.034 | Kg |
| 33 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 42 | Cái |
| 34 | boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 289 | Cái |
| 35 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 27 | Cái |
| 36 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 28 | Cái |
| 37 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 4 | Cái |
| 38 | boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 4 | Cái |
| 39 | Rondell vuông đk14. | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 60 | Cái |
| 40 | Rondell vuông đk18. | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 528 | Cái |
| 41 | boulon xoắn 12*250 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 136 | Cái |
| 42 | boulon móc cáp abc 16*300 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 566 | Cái |
| 43 | ống nhựa pvc đk 21mm | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 153 | Mét |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 79 | Mét |
| 45 | khóa cn 97-4 (Việt Tiệp) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 228 | Cái |
| 46 | Sơ đồ nguyên lý tủ PPHT | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 114 | Tấm |
| 47 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 94 | Cái |
| 48 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 228 | Tấm |
| B | CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thay Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4 MCCB 3P 250A | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 4 | Cái |
| 2 | Thay Tủ PP HT Composite (1 CB 3P 350A, 1 CB 3P 250A, 6 CB 3P 63A) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 100 | Cái |
| 3 | Thay Tủ PP HT Composite (1 CB 3P 350A, 1 CB 3P 250A, 9 CB 3P 63A) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 7 | Cái |
| 4 | Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Lắp thêm) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 61 | Bộ |
| 5 | Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (Thay) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 163 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực (SDL) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 38 | Bộ |
| C | CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ | |||
| 1 | Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (lắp thêm) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 61 | Bộ |
| 2 | Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (thay) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 163 | Bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện hộp đomino 9 cực (SDL) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 38 | Bộ |
| 4 | Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 16 | trụ |
| 5 | Dựng trụ BTLT ghép 8,5m (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 2 | trụ |
| 6 | Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 20 | trụ |
| 7 | Lắp đà đôi L75x75x8-0.8m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đà đơn L75x75x8-0.8m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đà đôi L75x75x8-1.2m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đà đơn L75x75x8-1.2m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 7 | bộ |
| 11 | Tháp đà đôi L75x75x8-2m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 16 | bộ |
| 12 | Lắp Potelet l50-2,4m | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 2 | Cái |
| 13 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 176 | Mét |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 3.726 | Mét |
| 15 | Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 1.061 | Mét |
| 16 | Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 766 | Mét |
| 17 | Kéo cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 222 | Mét |
| 18 | Kéo cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 51 | Mét |
| 19 | Kéo cáp vặn xoắn 6*ABC 4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 35 | Mét |
| 20 | Lắp cáp quaduplex 3*25+1*16mm2 nối cáp | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 33 | Mét |
| 21 | Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 1.198 | Mét |
| 22 | Lắp cáp Cu 240mm2 bọc 0.6/1kv | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 32 | Mét |
| 23 | Ép kẹp nối rẽ dạng H70-95/70-95 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 240 | Cái |
| 24 | Ép cosse Cu-Al 95 mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 160 | Cái |
| 25 | Ép cosse Cu 240mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 32 | Cái |
| 26 | Lắp nối bọc cách điện IPC95-95 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 80 | Cái |
| 27 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 341 | Bộ |
| 28 | Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 225 | Bộ |
| 29 | Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M200 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 16 | trụ |
| 30 | Móng trụ BTLT 8,5m ghép beton mác M200 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 2 | trụ |
| 31 | Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 20 | trụ |
| 32 | Lắp tiếp địa tủ PPHT | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 114 | Bộ |
| 33 | Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 8,4m + tụ bù (lắp thêm) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 39 | Bộ |
| 34 | Lắp tiếp địa cuối lưới trụ 10m lắp mới | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 12 | Bộ |
| 35 | Lắp tiếp địa cuối lưới (lộ cáp đi chung) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 9 | Bộ |
| 36 | Lắp tiếp địa thanh nguội thùng CB tại trạm | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 10 | Bộ |
| 37 | Lắp tiếp địa SDL | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp phụ kiện tụ bù SDL | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 5 | Bộ |
| 39 | Hạ trụ BTLT D90 (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 3 | Cái |
| 40 | Hạ trụ BTLT 6m (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 10 | Cái |
| 41 | Hạ trụ BTLT 8,4m (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 16 | Cái |
| 42 | Hạ trụ BTLT 10,5m (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 1 | Cái |
| 43 | Trụ BRL 7,5m (TC+CG) | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 16 | Cái |
| 44 | Tủ PPHT | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 107 | Cái |
| 45 | Tháo máy cắt 3p 230/380v 250a od+thùng b.vệ | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 10 | Bộ |
| 46 | Tháo hộp domino | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 170 | Cái |
| 47 | Tháo cáp ABC4x50mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 243 | Mét |
| 48 | Tháo cáp ABC4x70mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 92 | Mét |
| 49 | Tháo cáp ABC4x95mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 8.922 | Mét |
| 50 | Tháo cáp duplex 2x11mm2 | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 139 | Mét |
| 51 | Tháo cáp cáp AC rời | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 16 | Mét |
| 52 | Tháo cáp Cu bọc HT | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 608,4 | Mét |
| 53 | Tháo xà thép L75x75x0,8 -0,8m đơn | Theo Phương án kỹ thuật số 33/PAKT-PCTĐ ngày 18/01/2021 | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.098.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi