Gói thầu: Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335760-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335716 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 16:03:00 đến ngày 2021-03-26 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,488,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 2 | Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 3 | Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 4 | Dao cách ly 123kV 3 cực 2 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-25kA/3s. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 5 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 3150A | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 6 | Dao nối đất trung tính MBA 1 cực: 123kV-400A-25kA/3s. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 7 | Biến dòng điện 1 pha 123kV: 200-400-600-800/1/1/1/1A. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 9 | |
| 8 | Chống sét van 1 pha LA-96kV, kèm bộ ghi sét. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 3 | |
| 9 | Chống sét van 1 pha LA-72kV, kèm bộ ghi sét. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 10 | Biến điện áp 1 pha 123kV: 110/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/Ö3 kV. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 6 | |
| 11 | Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-1250A-20kA/3s. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 12 | Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-630A-20kA/3s. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 13 | Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-1250A. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 14 | Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-1250A. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 15 | Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-630A. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 16 | Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-630A. | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 3 | |
| 17 | Biến dòng điện 1 pha 35kV: 400/1/1A | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 6 | |
| 18 | Biến dòng điện 1 pha 35kV: 600/1/1/1A | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 6 | |
| 19 | Biến điện áp 1 pha 35kV: 35/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/3 kV | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 3 | |
| 20 | Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 6 | |
| 21 | Tủ lộ tổng 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 22 | Tủ lộ đi 24kV/630A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 2 | |
| 23 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 24 | Tủ đo lường 24kV: 22/Ö3 : 0,11/Ö3 : 0,11/Ö3kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 25 | Tủ dao cắm, ghép nối thanh cái 24kV/1250A (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 26 | Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 3 | |
| 27 | Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2 và 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 28 | Tủ bảo vệ cho máy biến áp T2 (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 29 | Tủ bảo vệ 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 30 | Tủ điều khiển ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 31 | Tủ bảo vệ ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 32 | Tủ đấu dây ngăn lộ ngoài trời (MK) (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 5 | |
| 33 | Tủ máy tính Gateway + phần mềm | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh | 1 | |
| 34 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Huyện Nho Quan | Máy | 1 | |
| 35 | Máy cắt khí SF6 ngoài trời 145kV/3150A-40kA/3s | Huyện Nho Quan | Bộ | 4 | |
| 36 | Biến điện áp 1 pha 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | Huyện Nho Quan | Bộ | 8 | |
| 37 | Biến dòng điện 1 pha 110kV ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A | Huyện Nho Quan | Bộ | 12 | |
| 38 | Dao cách ly 3 pha, 110kV 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Huyện Nho Quan | Bộ | 4 | |
| 39 | Dao cách ly 3 pha, 110kV 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Huyện Nho Quan | Bộ | 4 | |
| 40 | Dao nối đất trung tính 123kV/400A | Huyện Nho Quan | Bộ | 1 | |
| 41 | Chống sét van 96kV, kèm đếm sét, LA-96 | Huyện Nho Quan | Bộ | 3 | |
| 42 | Chống sét van 72kV, kèm đếm sét, LA-72 | Huyện Nho Quan | Bộ | 1 | |
| 43 | Tủ máy cắt 35kV lộ tổng 40,5kV/1250A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 44 | Tủ máy cắt 35kV lộ đường dây 40,5kV/630A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 2 | |
| 45 | Tủ máy cắt 35kV lộ đi tụ bù 40,5kV/630A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 2 | |
| 46 | Tủ máy cắt 35kV phân đoạn thanh cái 40,5kV/1250A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 47 | Tủ cầu dao cầu chì đi MBA tự dùng 35kVLBS-F-40,5kV-630A(10A)-20kA | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 48 | Tủ đấu nối thanh cái40,5kV/1250A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 49 | Tủ đo lường 38,5kV 40,5kV/5A-38,5/√3;0,11/√3;0,11/√3;0,11/3kV | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 50 | Bank tụ bù 1 pha ngoài trời 22,23kV 22,23kV-3,6MVAr (3x6x200kVAr) | Huyện Nho Quan | Bộ | 2 | |
| 51 | Chống sét van 35kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-38,5kV | Huyện Nho Quan | Bộ | 3 | |
| 52 | Dao cách ly 35kV 1 lưỡi nối đất DS/1ES-40,5kV-630A-20kA | Huyện Nho Quan | Bộ | 2 | |
| 53 | Tủ máy cắt 22kV lộ tổng TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 54 | Tủ máy cắt 22kV lộ đi TMC-24kV-630A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 3 | |
| 55 | Tủ máy cắt 22kV phân đoạn thanh cái TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 56 | Tủ đấu nối thanh cái 24kV-1600A-25kA/3s | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 57 | Tủ đo lường 22kV-5A; 23/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 58 | Chống sét van 22kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-22kV | Huyện Nho Quan | Bộ | 3 | |
| 59 | Tủ điều khiển cho MBA T2, CP3 | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 60 | Tủ điều khiển cho ngăn đường dây và ngăn cầu, CP2 | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 61 | Tủ bảo vệ cho MBA T2 và ngăn cầu, PP3 | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 62 | Tủ bảo vệ cho 2 ngăn đường dây, PP2 | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 63 | Tủ đấu dây ngoài trời, MK | Huyện Nho Quan | Tủ | 5 | |
| 64 | Hệ thống ăcquy 220V/120Ah/10h | Huyện Nho Quan | HT | 1 | |
| 65 | Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz | Huyện Nho Quan | Tủ | 1 | |
| 66 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Máy | 1 | |
| 67 | Dao cách ly 3 cực 123kV; 2 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 68 | Dao cách ly 3 cực 123kV; 1 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 69 | Dao nối đất 1 pha 72kV-400A, không tiếp đất, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 70 | Biến dòng điện 123kV 1 pha (200-400-600-800/1/1/1/1A), (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Máy | 12 | |
| 71 | Biến điện áp 123kV; 1 pha, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) (115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Máy | 8 | |
| 72 | Chống sét van 96kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 73 | Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 74 | Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/3s | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 75 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/3s | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 2 | |
| 76 | Tủ đo lường 38,5kV (35/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 77 | Tủ tự dùng 35 kV | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 78 | Chống sét van 38,5kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 79 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 80 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A -25kA/3s | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 5 | |
| 81 | Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn (23/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 82 | Tủ tự dùng 22kV | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 83 | Chống sét van 22kV, 1 pha (kèm giá đỡ, kẹp cực) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 84 | Tủ phân phối xoay chiều (380/220-AC) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 85 | Tủ phân phối một chiều 110V-DC | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 86 | Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acqui) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 2 | |
| 87 | Bộ ắcquy 110V-DC (120Ah-10h) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 88 | Nạp điện ác qui | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | HT | 1 | |
| 89 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 4 | |
| 90 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ MBA T1 (CRP1) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 91 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 1 | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 92 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 2 | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 93 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 94 | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Lắp vào tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Cái | 1 | |
| 95 | Rơ le so lệch đường dây P543 (đặt tại đầu NMNĐ Ninh Bình) | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 96 | Bộ chuyển đổi quang điện P2ML3B | KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình | HT | 2 | |
| 97 | Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA, 3 pha - ngoài trời, ngâm dầu | TP Tam Điệp | Máy | 1 | |
| 98 | Máy cắt 3 pha 110kV ngoài trời 145kV-3150A-40kA/3s | TP Tam Điệp | Bộ | 3 | |
| 99 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | TP Tam Điệp | Bộ | 3 | |
| 100 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | TP Tam Điệp | Bộ | 1 | |
| 101 | Dao nối đất trung tính MBA, 1 pha, ngoài trời 123kV/400A | TP Tam Điệp | Bộ | 1 | |
| 102 | Biến điện áp 1 pha 110kV kiểu tụ, ngoài trời 115/√3:0,1/√3:0,1/√3kV | TP Tam Điệp | Bộ | 3 | |
| 103 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600/1/1/1/1A | TP Tam Điệp | Bộ | 6 | |
| 104 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A | TP Tam Điệp | Bộ | 3 | |
| 105 | CSV 1 pha 96kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-96 | TP Tam Điệp | Bộ | 3 | |
| 106 | CSV 1 pha 72kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-72 | TP Tam Điệp | Bộ | 1 | |
| 107 | Tủ MC tổng 35kV, 1250A-25kA/3s | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 108 | Tủ đo lường 35kV, 38,5/√3:0,1/√3:0,1/3kV | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 109 | Tủ MC phân đoạn 35kV, 1250A-25kA/3s | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 110 | Chống sét van 35kV, 1 pha, ngoài trời LA-38,5kV | TP Tam Điệp | Bộ | 3 | |
| 111 | Tủ nối thanh cái 35kV, 1250A | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 112 | Tủ MC tổng 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 113 | Tủ MC xuất tuyến 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-630A-25kA/3s | TP Tam Điệp | Tủ | 4 | |
| 114 | Tủ đo lường 24kV hợp bộ trong nhà 24kV, 23/√3:0,1/√3:0,1/√3 kV | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 115 | Tủ MC phân đoạn 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 116 | Chống sét van 22kV,1 pha, ngoài trời LA-22kV | TP Tam Điệp | Bộ | 3 | |
| 117 | Tụ bù 22kV dung lượng 6000kVAr/1bank gồm 12 bình (500kVAr/1 bình)/1 bank 13,29kV-6MVAr (3x4x500kVAr) | TP Tam Điệp | bank | 1 | |
| 118 | Tủ nối thanh cái 24kV, 1600A | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 119 | Dao cách ly 3 pha 22kV | TP Tam Điệp | bộ | 1 | |
| 120 | Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2, CP3 | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 121 | Tủ bảo vệ ngăn máy biến áp T2, PP3 | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 122 | Tủ bảo vệ 2 ngăn lộ đường dây 110kV, PP2 | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 123 | Tủ đấu dây MK - ngoài trời | TP Tam Điệp | Tủ | 5 | |
| 124 | Hợp bộ rơ le quá dòng bảo vệ cho tủ tụ bù 22kV | TP Tam Điệp | Tủ | 1 | |
| 125 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Máy | 1 | |
| 126 | Máy biến áp 100kVA- 22/04kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Máy | 1 | |
| 127 | Máy biến áp 320KVA -10(22)/0,4kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Máy | 1 | |
| 128 | Máy biến áp 400KVA - 10(22)/0,4kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Máy | 4 | |
| 129 | Máy biến áp 560KVA - 10(22)/0,4kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Máy | 1 | |
| 130 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 3150A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Máy | 1 | |
| 131 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 132 | Dao nối đất 1 pha 110kV; 400A, không tiếp đất (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 133 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 6 | |
| 134 | Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 135 | Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 136 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 137 | Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-16kA/3s | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 138 | Tủ máy cắt liên lạc 40,5kV-1250A-16kA/3s | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 139 | Tủ đo lường 38,5kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 140 | Chống sét van 38,5kV, 1 pha | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 141 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 142 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 143 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/3s | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 4 | |
| 144 | Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 145 | Tủ tự dùng 22kV | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 146 | Chống sét van 22kV, 1 pha | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 147 | Tủ điều khiển MBA T2 (CP4) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 148 | Tủ bảo vệ máy biến áp T2 (PP2) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 149 | Tủ đấu dây ngoài trời | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 150 | Bộ ắc quy 220VDC (120Ah-10h) (kèm theo giá đỡ, dây nối, cầu đấu) | phường Đông Thành - TP Ninh Bình | HT | 1 | |
| 151 | MBA - T2 - 40MVA | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn | Máy | 1 | |
| 152 | Máy cắt - 35kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn | Máy | 3 | |
| 153 | Máy cắt - 35kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn | Máy | 1 | |
| 154 | Máy cắt - 22kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn | Máy | 6 | |
| 155 | Máy cắt - 110kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn | Máy | 1 | |
| 156 | MBA - 25MVA | TP Ninh Bình | Máy | 1 | |
| 157 | Máy cắt - 110kV | TP Ninh Bình | Máy | 2 | |
| 158 | Máy cắt - 35kV | TP Ninh Bình | Máy | 3 | |
| 159 | Máy cắt - 22kV | TP Ninh Bình | Máy | 5 | |
| 160 | Máy cắt - 110kV | Huyện Nho Quan | Máy | 2 | |
| 161 | Máy cắt - 35kV | Huyện Nho Quan | Máy | 1 | |
| 162 | Máy cắt - 6,3kV | Huyện Nho Quan | Máy | 5 | |
| 163 | Máy cắt - 40,5kV (tổng) | Huyện Nho Quan | Máy | 1 | |
| 164 | Máy cắt - 40,5kV (lộ) | Huyện Nho Quan | Máy | 1 | |
| 165 | MBA - 40MVA | Huyện Gia Viễn | Máy | 1 | |
| 166 | Máy cắt - 110kV | Huyện Gia Viễn | Máy | 2 | |
| 167 | Máy cắt - 35kV | Huyện Gia Viễn | Máy | 3 | |
| 168 | Máy cắt - 22kV | Huyện Gia Viễn | Máy | 5 | |
| 169 | Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA (kèm tủ ĐK xa MBA; thiết bị phụ trợ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện) | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | máy | 1 | |
| 170 | Máy cắt điện 3 pha 110kV; SF6 - 123kV; 1250A-31,5kA/ls | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 1 | |
| 171 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất; 1250A -31,5kA/l s | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 1 | |
| 172 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/ls | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 1 | |
| 173 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 3 | |
| 174 | Dao nối đất trung tính MBA ES-72kV-400A | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 1 | |
| 175 | Chống sét van 1 pha ngoài trời LA-72kV-10kA kèm bộ ghi sét | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 1 | |
| 176 | Chống sét van 1 pha 110kV kèm bộ ghi sét | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 3 | |
| 177 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 1 | |
| 178 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 1 | |
| 179 | Tủ máy cắt lộ đi 35kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 2 | |
| 180 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 1 | |
| 181 | Tủ đo lường 35kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 1 | |
| 182 | Tủ máy cắt lộ tổng 22kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 1 | |
| 183 | Tủ máy cắt lộ đi 22kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 4 | |
| 184 | Tủ máy cắt liên lạc 22kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 1 | |
| 185 | Tủ đo lường 22kV | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Tủ | 1 | |
| 186 | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái F87B loại tập trung (bao gồm chức năng F87B, 50BF, Fl, FR...) | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 1 | |
| 187 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N ngăn 112 (bao gồm chức năng chính F21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25/79, Fr..) | KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn | Bộ | 1 | |
| 188 | Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Bộ | 4 | |
| 189 | Dao cách ly 3 pha: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Bộ | 3 | |
| 190 | Dao cách ly 3 pha: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Tủ | 2 | |
| 191 | Dao cách ly 1 cực loại: 123kV-1250A-1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Tủ | 3 | |
| 192 | Biến điện áp 1 pha loại 1: LVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Bộ | 8 | |
| 193 | Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Bộ | 12 | |
| 194 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 172 (lắp mới thuộc TBA Kim Sơn) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Tủ | 1 | |
| 195 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 173 | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Tủ | 1 | |
| 196 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Tủ | 1 | |
| 197 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) (Ngăn lộ ĐZ 171) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Bộ | 1 | |
| 198 | Rơ le so lệch thanh cái (F87B) (Ngăn lộ ĐZ 171) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Bộ | 1 | |
| 199 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21) (Ngăn lộ ĐZ 171) | xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn | Bộ | 1 | |
| 200 | Máy biến áp 40MVA 110/35/22kV | Phường Đông Thành - 2TP Ninh Bình | máy | 1 | |
| 201 | Tổ hợp thiết bị đóng cắt hợp bộ kiểu HGIS 123kV - 1250A - 31.5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: trụ đỡ, dây nối đất và các phụ kiện lắp đặt khác) gồm: - Máy cắt 3 pha, 1250A-31,5kA/1s sử dụng cách điện và dập hồ quang khí SF6, điều khiển bằng động cơ: 01 bộ - Dao cách ly 3 pha 1250A-31,5kA/1s 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ: 02 bộ. - Dao cách ly 3 pha 1250A-31,5kA/1s 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ: 02 bộ - Biến dòng điện 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 2 | |
| 202 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, 110/V3/0,11/V3/0,11/V3 ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 2 | |
| 203 | Chống sét van 110kV–10kA, Class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 6 | |
| 204 | Dao nối đất 1 cực 72kV-400A kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 205 | Chống sét van 72kV–10kA, class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 206 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 207 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 208 | Tủ máy cắt lộ liên lạc 24kV - 2500A - 25kA/1s | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 209 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV - 630A - 25kA/1s | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 4 | |
| 210 | Tủ đo lường 24kV 23/V3; 0,11/V3; 0,11/V3 | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 211 | Tủ dao cắm phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/1s | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 212 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 131 bao gồm: - Hợp bộ rơ le so lệch (F87T): 01 bộ - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): tận dụng từ tủ hiện có - Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 213 | Tủ điều khiển và bảo vệ 2 ngăn đường dây 171 và 172 bao gồm: - Hợp bộ rơ le so lệch (F87L): 02 bộ - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 02 bộ - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): 2 bộ - Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 214 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 112 bao gồm: - Hợp bộ rơ le so lệch (F87B): 01 bộ - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ - Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 215 | Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU) cho tủ điều khiển ngăn 132 | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 216 | Hợp bộ rơ le quá dòng (F67N) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ trung thế 35kV ngăn lộ tổng, xuất tuyến và đo lường | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 3 | |
| 217 | Hợp bộ rơ le so lệch đường dây (F87L) cho ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ninh Bình và NM Nhiệt Điện Ninh Bình | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 2 | |
| 218 | Hợp bộ rơ le tần số (F81) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ đo lường ngăn C31 | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Bộ | 1 | |
| 219 | Tủ công tơ kèm đầy đủ phụ kiện trong tủ để treo 12 công tơ trong đó lắp trước 5 công tơ A cấp | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 220 | Tủ điện phân phối xoay chiều AC 380/220V | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 221 | Tủ điện phân phối 1 chiều DC 220V | Phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Tủ | 1 | |
| 222 | Nhà điều hành sản xuất Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình | Km số 2 - QL1A - phường Đông Thành - TP Ninh Bình | Nhà | 1 | |
| 223 | Nhà điều hành SX ĐL Tam điệp | Tổ 9 - phường Trung Sơn - TP Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình | Nhà | 1 | |
| 224 | Nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Khánh | Khu phố 1 - Thị trấn Ninh -huyện Yên Khánh - tỉnh Ninh Bình | Nhà | 1 | |
| 225 | Nhà Điều hành SXKD Điện lực TP Ninh Bình | Đường Xuân Thành - phường Tân Thành - TP Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình | Nhà | 1 | |
| 226 | Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nho Quan | Phố Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan - huyện Nho Quan - tỉnh Ninh Bình | Nhà | 1 | |
| 227 | Nhà điều hành sản xuất Điện lực Kim Sơn | Xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình | Nhà | 1 | |
| 228 | Nhà điều hành sản xuất Điện lực Hoa Lư | Thị trấn Thiên Tôn - huyện Hoa Lư | Nhà | 1 | |
| 229 | Nhà điều hành sản xuất Điện lực Gia Viễn | TT Me - huyện Gia Viễn | Nhà | 1 | |
| 230 | Nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mô | TT Yên Thịnh - huyện Yên Mô | Nhà | 1 | |
| 231 | Nhà kho lưu giữ MBA và thiết bị rút dầu tại 110kV Phúc Sơn | KCN Phúc Sơn - phường Ninh Sơn - TP Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình | Nhà | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.67E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 61.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
367.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 61.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm tài sản, hoặc hợp đồng bảo hiểm cháy nổ bắt buộc. Để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
342.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi