Gói thầu: Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335760-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định
Số hiệu KHLCNT 20210335716
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:03:00 đến ngày 2021-03-26 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,488,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
2 Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
3 Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
4 Dao cách ly 123kV 3 cực 2 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-25kA/3s. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
5 Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 3150A Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
6 Dao nối đất trung tính MBA 1 cực: 123kV-400A-25kA/3s. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
7 Biến dòng điện 1 pha 123kV: 200-400-600-800/1/1/1/1A. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 9
8 Chống sét van 1 pha LA-96kV, kèm bộ ghi sét. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 3
9 Chống sét van 1 pha LA-72kV, kèm bộ ghi sét. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
10 Biến điện áp 1 pha 123kV: 110/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/Ö3 kV. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 6
11 Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-1250A-20kA/3s. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
12 Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-630A-20kA/3s. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
13 Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-1250A. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
14 Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-1250A. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
15 Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-630A. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
16 Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-630A. Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 3
17 Biến dòng điện 1 pha 35kV: 400/1/1A Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 6
18 Biến dòng điện 1 pha 35kV: 600/1/1/1A Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 6
19 Biến điện áp 1 pha 35kV: 35/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/3 kV Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 3
20 Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 6
21 Tủ lộ tổng 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
22 Tủ lộ đi 24kV/630A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 2
23 Tủ máy cắt phân đoạn 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
24 Tủ đo lường 24kV: 22/Ö3 : 0,11/Ö3 : 0,11/Ö3kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
25 Tủ dao cắm, ghép nối thanh cái 24kV/1250A (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
26 Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 3
27 Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2 và 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
28 Tủ bảo vệ cho máy biến áp T2 (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
29 Tủ bảo vệ 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
30 Tủ điều khiển ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
31 Tủ bảo vệ ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
32 Tủ đấu dây ngăn lộ ngoài trời (MK) (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 5
33 Tủ máy tính Gateway + phần mềm Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh Xã Khánh Phú - huyện Yên Khánh 1
34 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV Huyện Nho Quan Máy 1
35 Máy cắt khí SF6 ngoài trời 145kV/3150A-40kA/3s Huyện Nho Quan Bộ 4
36 Biến điện áp 1 pha 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV Huyện Nho Quan Bộ 8
37 Biến dòng điện 1 pha 110kV ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A Huyện Nho Quan Bộ 12
38 Dao cách ly 3 pha, 110kV 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Huyện Nho Quan Bộ 4
39 Dao cách ly 3 pha, 110kV 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Huyện Nho Quan Bộ 4
40 Dao nối đất trung tính 123kV/400A Huyện Nho Quan Bộ 1
41 Chống sét van 96kV, kèm đếm sét, LA-96 Huyện Nho Quan Bộ 3
42 Chống sét van 72kV, kèm đếm sét, LA-72 Huyện Nho Quan Bộ 1
43 Tủ máy cắt 35kV lộ tổng 40,5kV/1250A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 1
44 Tủ máy cắt 35kV lộ đường dây 40,5kV/630A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 2
45 Tủ máy cắt 35kV lộ đi tụ bù 40,5kV/630A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 2
46 Tủ máy cắt 35kV phân đoạn thanh cái 40,5kV/1250A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 1
47 Tủ cầu dao cầu chì đi MBA tự dùng 35kVLBS-F-40,5kV-630A(10A)-20kA Huyện Nho Quan Tủ 1
48 Tủ đấu nối thanh cái40,5kV/1250A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 1
49 Tủ đo lường 38,5kV 40,5kV/5A-38,5/√3;0,11/√3;0,11/√3;0,11/3kV Huyện Nho Quan Tủ 1
50 Bank tụ bù 1 pha ngoài trời 22,23kV 22,23kV-3,6MVAr (3x6x200kVAr) Huyện Nho Quan Bộ 2
51 Chống sét van 35kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-38,5kV Huyện Nho Quan Bộ 3
52 Dao cách ly 35kV 1 lưỡi nối đất DS/1ES-40,5kV-630A-20kA Huyện Nho Quan Bộ 2
53 Tủ máy cắt 22kV lộ tổng TMC-24kV-1600A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 1
54 Tủ máy cắt 22kV lộ đi TMC-24kV-630A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 3
55 Tủ máy cắt 22kV phân đoạn thanh cái TMC-24kV-1600A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 1
56 Tủ đấu nối thanh cái 24kV-1600A-25kA/3s Huyện Nho Quan Tủ 1
57 Tủ đo lường 22kV-5A; 23/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV Huyện Nho Quan Tủ 1
58 Chống sét van 22kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-22kV Huyện Nho Quan Bộ 3
59 Tủ điều khiển cho MBA T2, CP3 Huyện Nho Quan Tủ 1
60 Tủ điều khiển cho ngăn đường dây và ngăn cầu, CP2 Huyện Nho Quan Tủ 1
61 Tủ bảo vệ cho MBA T2 và ngăn cầu, PP3 Huyện Nho Quan Tủ 1
62 Tủ bảo vệ cho 2 ngăn đường dây, PP2 Huyện Nho Quan Tủ 1
63 Tủ đấu dây ngoài trời, MK Huyện Nho Quan Tủ 5
64 Hệ thống ăcquy 220V/120Ah/10h Huyện Nho Quan HT 1
65 Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz Huyện Nho Quan Tủ 1
66 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Máy 1
67 Dao cách ly 3 cực 123kV; 2 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 3
68 Dao cách ly 3 cực 123kV; 1 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 1
69 Dao nối đất 1 pha 72kV-400A, không tiếp đất, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 1
70 Biến dòng điện 123kV 1 pha (200-400-600-800/1/1/1/1A), (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Máy 12
71 Biến điện áp 123kV; 1 pha, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) (115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Máy 8
72 Chống sét van 96kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 3
73 Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 1
74 Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/3s KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
75 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/3s KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 2
76 Tủ đo lường 38,5kV (35/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
77 Tủ tự dùng 35 kV KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
78 Chống sét van 38,5kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 3
79 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
80 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A -25kA/3s KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 5
81 Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn (23/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
82 Tủ tự dùng 22kV KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
83 Chống sét van 22kV, 1 pha (kèm giá đỡ, kẹp cực) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 3
84 Tủ phân phối xoay chiều (380/220-AC) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
85 Tủ phân phối một chiều 110V-DC KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
86 Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acqui) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 2
87 Bộ ắcquy 110V-DC (120Ah-10h) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 1
88 Nạp điện ác qui KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình HT 1
89 Tủ đấu dây ngoài trời MK KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 4
90 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ MBA T1 (CRP1) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
91 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 1 KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
92 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 2 KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
93 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Tủ 1
94 Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Lắp vào tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Cái 1
95 Rơ le so lệch đường dây P543 (đặt tại đầu NMNĐ Ninh Bình) KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình Bộ 1
96 Bộ chuyển đổi quang điện P2ML3B KCN Phúc Sơn - P.Ninh Sơn - TP Ninh Bình HT 2
97 Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA, 3 pha - ngoài trời, ngâm dầu TP Tam Điệp Máy 1
98 Máy cắt 3 pha 110kV ngoài trời 145kV-3150A-40kA/3s TP Tam Điệp Bộ 3
99 Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s TP Tam Điệp Bộ 3
100 Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s TP Tam Điệp Bộ 1
101 Dao nối đất trung tính MBA, 1 pha, ngoài trời 123kV/400A TP Tam Điệp Bộ 1
102 Biến điện áp 1 pha 110kV kiểu tụ, ngoài trời 115/√3:0,1/√3:0,1/√3kV TP Tam Điệp Bộ 3
103 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600/1/1/1/1A TP Tam Điệp Bộ 6
104 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A TP Tam Điệp Bộ 3
105 CSV 1 pha 96kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-96 TP Tam Điệp Bộ 3
106 CSV 1 pha 72kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-72 TP Tam Điệp Bộ 1
107 Tủ MC tổng 35kV, 1250A-25kA/3s TP Tam Điệp Tủ 1
108 Tủ đo lường 35kV, 38,5/√3:0,1/√3:0,1/3kV TP Tam Điệp Tủ 1
109 Tủ MC phân đoạn 35kV, 1250A-25kA/3s TP Tam Điệp Tủ 1
110 Chống sét van 35kV, 1 pha, ngoài trời LA-38,5kV TP Tam Điệp Bộ 3
111 Tủ nối thanh cái 35kV, 1250A TP Tam Điệp Tủ 1
112 Tủ MC tổng 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s TP Tam Điệp Tủ 1
113 Tủ MC xuất tuyến 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-630A-25kA/3s TP Tam Điệp Tủ 4
114 Tủ đo lường 24kV hợp bộ trong nhà 24kV, 23/√3:0,1/√3:0,1/√3 kV TP Tam Điệp Tủ 1
115 Tủ MC phân đoạn 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s TP Tam Điệp Tủ 1
116 Chống sét van 22kV,1 pha, ngoài trời LA-22kV TP Tam Điệp Bộ 3
117 Tụ bù 22kV dung lượng 6000kVAr/1bank gồm 12 bình (500kVAr/1 bình)/1 bank 13,29kV-6MVAr (3x4x500kVAr) TP Tam Điệp bank 1
118 Tủ nối thanh cái 24kV, 1600A TP Tam Điệp Tủ 1
119 Dao cách ly 3 pha 22kV TP Tam Điệp bộ 1
120 Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2, CP3 TP Tam Điệp Tủ 1
121 Tủ bảo vệ ngăn máy biến áp T2, PP3 TP Tam Điệp Tủ 1
122 Tủ bảo vệ 2 ngăn lộ đường dây 110kV, PP2 TP Tam Điệp Tủ 1
123 Tủ đấu dây MK - ngoài trời TP Tam Điệp Tủ 5
124 Hợp bộ rơ le quá dòng bảo vệ cho tủ tụ bù 22kV TP Tam Điệp Tủ 1
125 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Máy 1
126 Máy biến áp 100kVA- 22/04kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Máy 1
127 Máy biến áp 320KVA -10(22)/0,4kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Máy 1
128 Máy biến áp 400KVA - 10(22)/0,4kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Máy 4
129 Máy biến áp 560KVA - 10(22)/0,4kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Máy 1
130 Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 3150A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Máy 1
131 Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 1
132 Dao nối đất 1 pha 110kV; 400A, không tiếp đất (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 1
133 Biến dòng điện 110kV, 1 pha (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 6
134 Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 3
135 Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 1
136 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
137 Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-16kA/3s phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
138 Tủ máy cắt liên lạc 40,5kV-1250A-16kA/3s phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
139 Tủ đo lường 38,5kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
140 Chống sét van 38,5kV, 1 pha phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 3
141 Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
142 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
143 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/3s phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 4
144 Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
145 Tủ tự dùng 22kV phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
146 Chống sét van 22kV, 1 pha phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 3
147 Tủ điều khiển MBA T2 (CP4) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
148 Tủ bảo vệ máy biến áp T2 (PP2) phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
149 Tủ đấu dây ngoài trời phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
150 Bộ ắc quy 220VDC (120Ah-10h) (kèm theo giá đỡ, dây nối, cầu đấu) phường Đông Thành - TP Ninh Bình HT 1
151 MBA - T2 - 40MVA xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn Máy 1
152 Máy cắt - 35kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn Máy 3
153 Máy cắt - 35kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn Máy 1
154 Máy cắt - 22kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn Máy 6
155 Máy cắt - 110kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn Máy 1
156 MBA - 25MVA TP Ninh Bình Máy 1
157 Máy cắt - 110kV TP Ninh Bình Máy 2
158 Máy cắt - 35kV TP Ninh Bình Máy 3
159 Máy cắt - 22kV TP Ninh Bình Máy 5
160 Máy cắt - 110kV Huyện Nho Quan Máy 2
161 Máy cắt - 35kV Huyện Nho Quan Máy 1
162 Máy cắt - 6,3kV Huyện Nho Quan Máy 5
163 Máy cắt - 40,5kV (tổng) Huyện Nho Quan Máy 1
164 Máy cắt - 40,5kV (lộ) Huyện Nho Quan Máy 1
165 MBA - 40MVA Huyện Gia Viễn Máy 1
166 Máy cắt - 110kV Huyện Gia Viễn Máy 2
167 Máy cắt - 35kV Huyện Gia Viễn Máy 3
168 Máy cắt - 22kV Huyện Gia Viễn Máy 5
169 Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA (kèm tủ ĐK xa MBA; thiết bị phụ trợ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện) KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn máy 1
170 Máy cắt điện 3 pha 110kV; SF6 - 123kV; 1250A-31,5kA/ls KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 1
171 Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất; 1250A -31,5kA/l s KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 1
172 Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/ls KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 1
173 Biến dòng điện 110kV, 1 pha ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 3
174 Dao nối đất trung tính MBA ES-72kV-400A KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 1
175 Chống sét van 1 pha ngoài trời LA-72kV-10kA kèm bộ ghi sét KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 1
176 Chống sét van 1 pha 110kV kèm bộ ghi sét KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 3
177 Tủ đấu dây ngoài trời MK KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 1
178 Tủ máy cắt lộ tổng 35kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 1
179 Tủ máy cắt lộ đi 35kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 2
180 Tủ máy cắt liên lạc 35kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 1
181 Tủ đo lường 35kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 1
182 Tủ máy cắt lộ tổng 22kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 1
183 Tủ máy cắt lộ đi 22kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 4
184 Tủ máy cắt liên lạc 22kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 1
185 Tủ đo lường 22kV KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Tủ 1
186 Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái F87B loại tập trung (bao gồm chức năng F87B, 50BF, Fl, FR...) KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 1
187 Rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N ngăn 112 (bao gồm chức năng chính F21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25/79, Fr..) KCN Gián Khẩu - xã Gia Trấn - huyện Gia Viễn Bộ 1
188 Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Bộ 4
189 Dao cách ly 3 pha: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Bộ 3
190 Dao cách ly 3 pha: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Tủ 2
191 Dao cách ly 1 cực loại: 123kV-1250A-1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Tủ 3
192 Biến điện áp 1 pha loại 1: LVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Bộ 8
193 Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Bộ 12
194 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 172 (lắp mới thuộc TBA Kim Sơn) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Tủ 1
195 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 173 xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Tủ 1
196 Tủ đấu dây ngoài trời MK xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Tủ 1
197 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) (Ngăn lộ ĐZ 171) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Bộ 1
198 Rơ le so lệch thanh cái (F87B) (Ngăn lộ ĐZ 171) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Bộ 1
199 Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21) (Ngăn lộ ĐZ 171) xã Thượng Kiệm - huyện Kim Sơn Bộ 1
200 Máy biến áp 40MVA 110/35/22kV Phường Đông Thành - 2TP Ninh Bình máy 1
201 Tổ hợp thiết bị đóng cắt hợp bộ kiểu HGIS 123kV - 1250A - 31.5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: trụ đỡ, dây nối đất và các phụ kiện lắp đặt khác) gồm: - Máy cắt 3 pha, 1250A-31,5kA/1s sử dụng cách điện và dập hồ quang khí SF6, điều khiển bằng động cơ: 01 bộ - Dao cách ly 3 pha 1250A-31,5kA/1s 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ: 02 bộ. - Dao cách ly 3 pha 1250A-31,5kA/1s 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ: 02 bộ - Biến dòng điện 400-600-800-1200/1/1/1/1A: 03 bộ Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 2
202 Biến điện áp 110kV, 1 pha, 110/V3/0,11/V3/0,11/V3 ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 2
203 Chống sét van 110kV–10kA, Class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 6
204 Dao nối đất 1 cực 72kV-400A kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 1
205 Chống sét van 72kV–10kA, class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 1
206 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
207 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
208 Tủ máy cắt lộ liên lạc 24kV - 2500A - 25kA/1s Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
209 Tủ máy cắt lộ đi 24kV - 630A - 25kA/1s Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 4
210 Tủ đo lường 24kV 23/V3; 0,11/V3; 0,11/V3 Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
211 Tủ dao cắm phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/1s Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
212 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 131 bao gồm: - Hợp bộ rơ le so lệch (F87T): 01 bộ - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): tận dụng từ tủ hiện có - Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
213 Tủ điều khiển và bảo vệ 2 ngăn đường dây 171 và 172 bao gồm: - Hợp bộ rơ le so lệch (F87L): 02 bộ - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 02 bộ - Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): 2 bộ - Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
214 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 112 bao gồm: - Hợp bộ rơ le so lệch (F87B): 01 bộ - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ - Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
215 Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU) cho tủ điều khiển ngăn 132 Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 1
216 Hợp bộ rơ le quá dòng (F67N) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ trung thế 35kV ngăn lộ tổng, xuất tuyến và đo lường Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 3
217 Hợp bộ rơ le so lệch đường dây (F87L) cho ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ninh Bình và NM Nhiệt Điện Ninh Bình Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 2
218 Hợp bộ rơ le tần số (F81) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ đo lường ngăn C31 Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Bộ 1
219 Tủ công tơ kèm đầy đủ phụ kiện trong tủ để treo 12 công tơ trong đó lắp trước 5 công tơ A cấp Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
220 Tủ điện phân phối xoay chiều AC 380/220V Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
221 Tủ điện phân phối 1 chiều DC 220V Phường Đông Thành - TP Ninh Bình Tủ 1
222 Nhà điều hành sản xuất Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Km số 2 - QL1A - phường Đông Thành - TP Ninh Bình Nhà 1
223 Nhà điều hành SX ĐL Tam điệp Tổ 9 - phường Trung Sơn - TP Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình Nhà 1
224 Nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Khánh Khu phố 1 - Thị trấn Ninh -huyện Yên Khánh - tỉnh Ninh Bình Nhà 1
225 Nhà Điều hành SXKD Điện lực TP Ninh Bình Đường Xuân Thành - phường Tân Thành - TP Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình Nhà 1
226 Nhà điều hành sản xuất Điện lực Nho Quan Phố Phong Lạc - Thị trấn Nho Quan - huyện Nho Quan - tỉnh Ninh Bình Nhà 1
227 Nhà điều hành sản xuất Điện lực Kim Sơn Xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình Nhà 1
228 Nhà điều hành sản xuất Điện lực Hoa Lư Thị trấn Thiên Tôn - huyện Hoa Lư Nhà 1
229 Nhà điều hành sản xuất Điện lực Gia Viễn TT Me - huyện Gia Viễn Nhà 1
230 Nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mô TT Yên Thịnh - huyện Yên Mô Nhà 1
231 Nhà kho lưu giữ MBA và thiết bị rút dầu tại 110kV Phúc Sơn KCN Phúc Sơn - phường Ninh Sơn - TP Ninh Bình - tỉnh Ninh Bình Nhà 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 61.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 367.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 61.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm tài sản, hoặc hợp đồng bảo hiểm cháy nổ bắt buộc. Để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 342.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->