Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338510-03
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước , nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 12:51:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,621,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Xử lý các hư hỏng còn lại nứt rạn mai rùa dạng H, dạng M
1 Cào bóc lớp BTN dày 7cm 5.871,1 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 5.871,1 m2
3 Đá dăm đen dày 7cm 5.871,1 m2
C PHẦN 2: THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG
D I. THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm BTN C12.5 dày TB 5cm 7.387,38 m2
2 Thảm BTNT C12,5 bù vênh TB 6,11 Cm( thảm BTNC C12,5 day 5 cm và bù vênh 1,11 cm) 9.760,61 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 17.348,94 m2
4 BTN C12.5 vuốt nối đầu, cuối đoạn thảm dày TB 2.5cm 200,95 m2
E *Đường ngang kết cấu bằng đất
1 BTNC 12.5 dày 5cm 62,32 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 62,32 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm (chia 02 lớp) 18,7 m3
4 Đào khuôn lề gia cố 21,81 m3
F *Đường ngang kết cấu bằng BTN, BTXM
1 Thảm BTN C12.5 dày 2.5cm 414,72 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5 lít/m2 414,72 m2
G II. GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
H *Lề gia cố
1 BTNC 12.5 dày 5cm 1.793,0681 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 a 1.793,0681 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm (chia 02 lớp) 537,92 m3
4 Lu lèn nền đường cũ 1.793,0681 m2
5 Đào khuôn lề gia cố 505,27 m3
6 Đắp đất phụ lề ( tận dụng VL cào bóc) 133,88 m3
7 Cắt mép BTN lề gia cố cũ dày TB 5 cm 3.215,26 m
I *Vuốt nối cuối đoạn
1 Đào khuôn đoạn vuốt nối 25,87 m3
2 BTN C12.5 dày 5cm 85,94 m2
3 Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1.0 lít/m2 85,94 m2
4 CPĐD loại 1 dày 30cm (chia 02 lớp) 25,78 m3
J PHẦN 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K I. RÃNH KÍN HÌNH CHỮ NHẬT B=0.6M LẮP GHÉP
L a. Thân rãnh
1 Lắp đặt đốt rãnh BTCT (780 kg/đốt) 1.740 ck
2 Thép d 14.514,8 kg
3 Thép 18>= d > 10mm 34.135,18 kg
4 BTCT M200 đá 1x2 thân rãnh đúc sẵn 568,11 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn khe đốt rãnh 3,13 m3
6 Dăm sạn đệm dày 10cm 156,6 m3
7 Đào đất rãnh (đất cấp 3) bằng máy 2.959,52 m3
8 Đắp đất rãnh K95 (tận dụng đất đào) 964,86 m3
M b. Tấm đan rãnh
1 Lắp đặt tấm đan rãnh KT(1,0x0,9x0,15)m (TL 304kg/tấm) 1.740 ck
2 Thép d 20.351,88 kg
3 Thép 18>= d > 10mm tấm đan 15.007,71 kg
4 BTCT M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn 226,2 m3
N c. Hố thu rãnh HCN B60-Rãnh HCN B60
O *Thân hố thu
1 Thép d 539,73 kg
2 Thép 18>= d > 10mm 913,9 kg
3 BTCT M200 đá 1x2 hố thu đổ tại chỗ 17,21 m3
4 Dăm sạn đệm dày 10cm 4,07 m3
5 Đào đất hố thu (đất cấp 3) 12,21 m3
P *Tấm đan hố thu
1 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh KT(1,0x0,9x0,15)m (TL 304kg/tấm) 37 ck
2 Thép d 423,04 kg
3 Thép 18>= d > 10mm 319,13 kg
4 BTCT M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn 4,66 m3
Q d. Cửa xả
1 BT M200 đá 2x4 chân khay đổ tại chỗ 1,08 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,11 m3
3 Đào đất chân khay (đất cấp 3) 1,19 m3
R e. Bịt đầu rãnh
1 BTCT M200 đá 1x2 bịt đầu rãnh đổ tại chỗ 0,73 m3
S II. RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG NGANG
T a. RÃNH CHỮ NHẬT B=0.6M (ĐẤU NỐI RÃNH HCN LẮP GHÉP)
1 THÂN RÃNH (ĐÚC SẴN) 57 m
2 TẤM ĐAN RÃNH (ĐỔ TẠI CHỖ) 57 m
3 TAI RÃNH 57 m
U b. HẠNG MỤC KHÁC
1 Cắt mặt đường BTXM dày 22cm 28 m
2 Cắt mặt đường BTN dày 7cm 15 m
3 Đập bỏ mặt đường BTXM bằng búa căn 31,6 m3
4 Đào mặt, móng đường BTN 4,71 m3
5 Tháo dỡ rãnh đá hộc xây 21 m3
V III. CÔNG KM159+227.32
W a. THÂN CỐNG
1 Đốt cống ly tâm D120, L=2m 11 đốt
2 JIONT cao sau mối nối ống cống 10 cái
3 Vữa XM M100 dày 5cm mối nối ống cống 0,226 m3
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp mặt ngoài ống cống 102,604 m2
5 Dăm sạn đệm móng ống cống dày 30cm 16,2033 m3
6 Đào đất bằng máy 240,2886 m3
7 Đắp đất K95 thành cống 148,3955 m3
8 Đắp đất K98 dày 50cm nền đường 22,2424 m3
9 Cắt BTN dày 7cm 18,82 m
10 Đào khuôn đường 17,304 m3
11 Đá dăm đen dày 7cm 46,7677 m2
12 Tưới nhũ tương thấm bám TC1,0 lít/m2 46,7677 m2
13 CPĐD loại 1 dày 30 cm chia làm 2 lớp 14,03 m3
X b. THƯỢNG LƯU
Y *HỐ THU
1 Bê tông M150, đá 2x4 móng hố thu, thân hố thu 13,407 m3
2 Dăm sạn đệm dày 10cm 0,8526 m3
3 *TẤM ĐAN HỐ THU 2 tấm
Z c. HẠ LƯU
1 Bê tông M150, đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh, chân khay, thân tường đầu, tường cánh, sân cống. 15,418 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 gia cố mái taluy dày 10cm 0,4385 m3
3 Vữa XM M100 dày 3cm 0,1315 m3
4 Dăm sạn đệm dày 10cm 1,17 m3
AA d. HẠNG MỤC KHÁC
1 Tháo dỡ cống hư hỏng hiện có D60 (1m/1 đốt) 18 m
2 Đâp bỏ sân cống đá hộc xây hạ lưu hiện có 28,83 m3
AB PHẦN 4: HỆ THỐNG ATGT
AC I. SƠN KẺ VẠCH MẶT ĐƯỜNG
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm 500,539 m2
2 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm 111,73 m2
3 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm 930,75 m2
AD II. BIỂN BÁO
AE a. Thay biển báo
1 Tháo dỡ trụ biển báo & lắp đặt biển báo 11 biển
2 Biển báo hình chữ nhật KT(90x90)cm dày 2mm (màng phản quang loại III) 2 biển
3 Biển báo tam giác A90cm (màng phản quang loại III) 8 biển
4 Biển báo tròn D90cm (màng phản quang loại III) 1 biển
AF b. Bổ sung biển báo
1 Lắp đặt biển báo tam giác A=90cm (màng phản quang loại III) dày 2mm 2 biển
2 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT(90x90)cm (màng phản quang loại III) dày 2mm 4 biển
3 Trụ biển báo D=90mm, L=3.1m dày 2mm 4 trụ
4 Trụ biển báo D=90mm, L=2.9m dày 2mm 2 trụ
5 Bê tông móng trụ M150 đá 2x4 0,48 m3
6 Dăm sạn đệm 0,1 m3
7 Đào đất móng trụ (đất cấp 3) 0,58 m3
8 Thép F14mm chống xoay 3,63 kg
AG c. Thay trụ
1 Tháo dỡ và di dời cột biển báo 5 trụ
2 Trụ biển báo D=90mm, L=3.1m dày 2mm 2 trụ
3 Trụ biển báo D=90mm, L=2.9m dày 2mm 3 trụ
4 Đập bỏ bê tông móng BTXM 0,4 m3
5 Bê tông móng trụ M150 đá 2x4 0,4 m3
6 Dăm sạn đệm 0,08 m3
7 Đào đất móng trụ (đất cấp 3) 0,48 m3
AH III. DI DỜI, TRỒNG LẠI CỘT KM
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại cột Km (TL 288kg/ck) 1 cột
2 Đào đất hố móng (đất cấp 3) 0,8 m3
AI PHẦN 5: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 tb
AJ PHẦN 6: DỰ PHÒNG = 5% * (CPXD+ĐBGT)
1 Dự phòng: 5% * (CPXD + ĐBGT) 1 tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.78E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có các hạng mục thi công: thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT và hệ thống an toàn giao thông; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 10,0 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT và hệ thống an toàn giao thông không cùng 1 hợp đồng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Yêu cầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ; Kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. - Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->