Gói thầu: SXKD2021-PTV06: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV06: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:03:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,846,373,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | 1. Vê sinh thông tắc phểu cẩu, hộp bốc dỡ tải của băng tải cấp, móc cáp đưa xe Bobcat xuống tàu gồm 02 cẩu: - Nhân công: 2 người/ca*3 ca/ngày (Đi theo ca vận hành nhà máy); 2. Thông tắc các hộp chất tải, xả tải, các hộp rửa băng tại các tháp chuyển tiếp gồm 08 tháp: - Nhân công: 2 người/ca*3 ca/ngày (Đi theo ca vận hành nhà máy); 3. Vệ sinh các tháp chuyển tiếp, sàn Tripper car, gom than đưa xuống tầng 1 gồm 08 tháp; Vệ sinh dọc tuyến băng tải, gom than đưa lên băng tải gồm 19 tuyến băng tải; Vệ sinh khu vực kho than gồm 02 kho; Vệ sinh khu vực cảng 2600 m2; Thu gom rác thải, khơi thông nước đọng 10 hố, khơi thông cống rãnh khu vực nhiên liệu; - Nhân công: 10 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 4. Thu gom tro xỉ đáy lò, xỉ từ bể xả tràn: - Nhân công: 6 người/ca*3 ca/ngày (Đi theo ca vận hành nhà máy); 5. Vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường, dầu mỡ thải, công việc khác thuộc khu vực tua bin, lò hơi, hệ thống xử lý lưu huỳnh, hệ thống thải xỉ. 60.000m2: - Nhân công: 06 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 6. Thu gom rác thải hệ thống cống, rãnh thoát nước bề mặt khu vực lò hơi, hệ thống xử lý lưu huỳnh và hệ thống xử lý tro xỉ (bắt đầu từ đường thẳng cổng chính đến đường giáp ranh kho than và hệ thống xử lý lưu huỳnh: - Nhân công: 02 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 7. Nhổ cỏ khu vực hệ thống thiết bị nhiên liệu 70404m2; Thu gom rác thải hệ thống cống rãnh thoát nước hai bên đường bao gồm đường từ cổng chính đến hàng rào NMNĐ Nghi Sơn 2); Quét dọn, vệ sinh đường nội bộ khu vực trong nhà máy: - Nhân công: 06 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 8. Vệ sinh hành lang, lan can cầu thang nhà vệ sinh, khuôn viên trước và sau toàn bộ khu nhà điều hành: - Nhân công: 03 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 9. Vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường kho dầu mỡ thải, kho vật tư, xưởng sửa chữa PX2 và PX4: - Nhân công: 04 người/ngày, 2 ngày làm 1 lần (Đi theo giờ hành chính); 10. Vệ sinh Gara trước và sau nhà điều hành, vệ sinh khuôn viên trong và ngoài khu nhà Đào tạo an toàn, nhà trực, các bốt bảo vệ: - Nhân công: 04 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 11. Vệ sinh phòng Truyền thống, vệ sinh và chuẩn bị 04 phòng họp, 01 hội trường, 3 phòng khách, 01 phòng y tế, 03 phòng dịch vụ: - Nhân công: 02 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 12. Bốc dỡ xỉ từ khu vực thuyền xỉ để vận chuyển ra bãi xỉ: - Nhân công: 02 người/ngày (Đi theo giờ hành chính); 13. Vận chuyển xỉ từ thuyền xỉ đáy lò nhà máy ra bãi thải xỉ khoảng cách 4km và san ủi xỉ tạo mặt bằng đổ thải: - 01 ô tô vận chuyển, 01 máy ủi và nhân công vận hành (thực hiện theo tình hình thực tế); | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp nhân công, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp đặt thiết bị, xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi