Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367371-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210363632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:22:00 đến ngày 2021-04-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,483,852,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CŨ CỦA TRUNG TÂM DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH HUYỆN TỦA CHÙA
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,893 m2
2 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,56 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,6 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,114 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày >33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
7 Tháo dỡ hoa sắt các lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,972 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m2
10 Tháo dỡ dây cấp + thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
11 Tháo dỡ ống cấp thoát nước khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Tháo dỡ ống + phụ kiện thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
13 Tháo dỡ phụ kiện, tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Phá dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,599 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,95 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,86 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,677 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,524 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,205 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,09 m2
23 Vệ sinh lan can, tay vịn cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
24 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,351 m2
D Phần cải tạo, sửa chữa
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
3 Xây tam cấp gạch không nung VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,177 m3
4 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
5 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
6 Ván khuôn Dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
10 Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,384 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
12 Ván khuôn xà dầm giằng lanh tô các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,351 m2
15 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,943 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,639 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,636 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,564 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,005 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,193 m2
21 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương VT, tấm 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,982 m2
22 Lát nền nhà bằng gạch men 400x400 (Lát lại các vị trí đã phá dỡ tường bằng gạch cùng loại với nền cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,667 m2
23 Lát nền nhà bằng gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,184 m2
24 Ốp gạch vào tường, trụ cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,06 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,646 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,639 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.372,598 m2
28 Gia công, lắp dựng mái aluminium mặt tiền (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
E Phần cửa
1 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
2 Hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng tấm nhôm Alumilium Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,902 m2
3 Mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Bộ lưu điện + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Cửa kính cường lực dầy 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,708 m2
6 Kẹp kính cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bản lề cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tay lắm cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,48 m2
10 SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,82 m2
11 SX cửa sổ, nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,11 m2
12 SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp an toàn dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,243 m2
13 Lắp cửa nhôm các loại 105,41 m2
14 Lắp dựng vách kính các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,243 m2
15 Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông rỗng 14x14x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,95 m2
17 Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,538 m2
F Cấp điện toàn nhà
1 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
3 Lắp bộ đèn chếch đui xoáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
10 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
16 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x10+1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
21 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
26 Tủ điện tầng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
27 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
28 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Thập nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Răc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Thiết bị WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I Cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HPDE, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đăt tê nhựa HDPE, d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
J Thoát nước thải
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa, D=110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K Thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
L Lắp dựng dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,436 100m2
M Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,531 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3/1km
N PHỤ TRỢ
O Gara xe
P Phần phá dỡ gara xe + nhà kho cũ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,244 m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
Q Phần xây mới gara xe
1 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
2 BT lót móng,đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,766 m3
6 Trát tường bo quanh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
9 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,38 m2
12 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m2
13 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
14 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
R Cổng + tường rào
S Phá dỡ tường rào hoa sắt
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,304 m2
2 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m3
3 Phá dỡ tường rào xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
4 Phá dỡ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
T Tường rào xây gạch (sửa chữa)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,01 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,051 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,025 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,988 m2
5 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,064 m2
U Tường rào thép hộp
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 m3
2 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
3 BT lót móng,đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
4 Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,855 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
7 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
8 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,881 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,253 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
13 BT cột, đá 1x2,M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
14 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,916 m3
15 Xây trụ cột, g.không nung, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,303 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,42 m2
18 Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,181 m2
20 Lắp dựng hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 m2
21 Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,238 m2
22 Dán gạch thẻ màu đỏ kích thước 6x24cm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,866 m2
23 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,722 m2
V Cổng chính + biển đá
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 m3
2 BT lót móng,đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
5 Bê tông móng M200, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m3
6 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
8 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
9 BT cổ cột, M250, đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 m3
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
14 BT cột, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
15 Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
16 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 m3
17 Xây trụ cột độc lập, g.không nung, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
20 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 m3
21 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m2
22 Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,925 m2
23 Ốp đá granit vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m2
24 Dán gạch thẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 m2
25 Sản xuất chữ inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Gia công cổng sắt lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn Expoxy 2K loại sơn bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,663 m2
28 Bộ mô tơ điện tự hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m2
30 Lắp đặt đèn bóng tròn D300 màu trắng sứ trên trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
W Sân lát gạch + bồn hoa
X Sân lát gạch
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
2 Lát nền sân gạch Hạ long Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
Y Bồn hoa
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,054 m3
2 Di chuyển cây đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
4 Xây móng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m3
5 Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,339 m2
7 Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m2
8 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 m3
9 Bê tông nền, đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
Z Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
2 Nạo vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
3 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,42 m2
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
5 Ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
6 BT đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AA Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,053 m3
2 Vận chuyển phế thải, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3/1km
AB HẠNG MỤC: TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP
AC NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG (XÂY MỚI)
AD Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,066 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
5 Bê tông móng M200, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,381 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,156 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,409 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
9 BT nền đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,048 m3
AE Phần thân
1 Sản xuất cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
3 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,596 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,598 m2
9 Lợp mái tôn múi, chiều dày D=0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 100m2
10 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,73 m
AF
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,845 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,5 m2
3 Lát nền nhà bằng gạch KT 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,487 m2
4 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,5 m2
5 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,845 m2
6 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,67 m2
AG Phần cửa
1 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
2 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
3 Lắp dựng cửa nhôm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
4 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
6 Sơn hoa sắt cửa sổ các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m2
AH Phần điện
1 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
13 Đế âm tường + mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
17 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
18 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AI Phần vận chuyển đất thừa đổ đi
1 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3/1km
AJ NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG (SỬA CHỮA)
AK Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
2 Tháo dỡ hệ thống thoát nước toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,369 m2
4 Tháo dỡ cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
7 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,933 m2
8 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,732 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 m2
AL Phần cải tạo, sửa chữa
1 Trát tường trong chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,426 m2
2 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,963 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,816 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,998 m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,246 m2
10 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,369 m2
AM Phần mái
1 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
AN Thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
AO Phần cửa
1 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
2 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
3 Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
4 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
6 Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,493 m2
AP Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
14 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AQ Thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 Cái
AR Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3/1km
AS PHỤ TRỢ
AT Nhà kho phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,15 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,027 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,966 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
8 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3/1km
AU San nền
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m3/1km
AV Sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,414 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,403 m3
AW Cổng chính
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
2 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
3 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
4 Đào giằng móng dầm giằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
5 BT đá 4x6 lót móng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
8 Bê tông móng M200, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
9 SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
10 SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
11 Ván khuôn dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
12 Bê tông dầm móng M200, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
13 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
14 Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
15 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
16 BT cổ cột M250 đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
21 BT cột,đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa xi măng MJ75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
23 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
25 Ốp đá granit vào trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
26 Đắp chi tiết trên trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Gia công cổng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
28 Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,519 m2
30 Lắp đặt cổng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
31 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
33 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AX Tường rào + kè
AY Phá dỡ
1 Phá dỡ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m2
2 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,523 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,087 m3
AZ Cải tạo
BA Kè đá đoạn A1-A3
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
3 BT lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,549 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,42 m3
6 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,402 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m
BB Tường rào thép hộp trên kè đá + biển tên công trình đoạn A1-A2-A3
1 SXLD cốt thép dầm móng, giằng tường kè, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
4 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
5 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
11 BT cột, đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
14 Xây tường thẳng >33, gạch không nung, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
15 Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
17 Đắp đầu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,602 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,901 m2
20 Ôp đá Granít vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,921 m2
21 Bộ chữ biển chữ INOX mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,669 m2
24 Lắp dựng hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,636 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,518 m2
BC Tường rào xây gạch sửa chữa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,737 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,946 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,737 m2
4 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,683 m2
BD Tường rào xây gạch mới
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
2 BT lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
5 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
6 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,057 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,719 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,882 m2
13 Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,601 m2
14 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,174 m3
BE Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải, đất thừa trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 100m3
2 Vận chuyển phế thải, đất thừa 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 100m3/1km
BF HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VĂN HÓA - TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH HUYỆN
BG NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
BH Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
5 Tháo dỡ cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,86 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,552 m
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,03 m2
8 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
10 Phá dỡ lớp gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,184 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,184 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,812 m2
13 Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,061 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,936 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,235 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,428 m2
BI Phần cải tạo, sửa chữa
1 Lát nền, sàn bằng gạch men kích thước 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,184 m2
2 Lát nền nhà bằng gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,829 m2
3 Ốp gạch vào tường, trụ cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,812 m2
4 Mài lại granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,092 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m2
6 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,225 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,435 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,722 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,214 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,448 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,73 m2
BJ Phần cửa
1 SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
2 SX cửa đi nhôm xingfa có cầu cách âm, cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
3 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,24 m2
4 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
5 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m2
6 Lắp dựng vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,37 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,292 m2
BK Phần điện
1 Lắp đặt Quạt trần
Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 cái
2 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
9 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
11 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt ống ghen nhựa mềm d15 đặt chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
14 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A (Chờ điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BL Thiết bị WC
1 Lắp đặt chậu xí bệt
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BM Cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt côn,cút ren D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Tê nhựa ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Răc co D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BN Cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HPDE, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đăt tê nhựa HDPE, d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Hộp tôn đựng đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BO Thoát nước thải
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Côn, cút nhựa D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Côn, cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Côn, cút nhựa D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa, D=110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BP Lắp dựng dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 100m2
BQ Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,308 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3/1km
BR PHỤ TRỢ
BS Nhà máy nổ
BT Phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,828 m3
BU Xây mới
BV Phần móng
1 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,096 m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày >33cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
4 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
5 SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
8 Bê tông giằng móng M200, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 m3
10 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
BW Phần thân
1 Xây tường thẳng <=33, gạch không nungVXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 m3
2 Thép dầm giằng các loại F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
3 Thép dầm giằng các loại F<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
4 Ván khuôn xà dầm giằng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
5 BT dầm giằng các loại M200, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
6 Cốt thép sàn mái, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 tấn
7 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
8 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
BX Hoàn thiện
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm,VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
2 Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,998 m2
4 Lát gạch thông tâm chống nóng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,486 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,758 m2
6 Trát tường ngoài nhà dầy 1,5 cm VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,832 m2
7 Trát tường trong nhà dầy 1,5 cm VXM50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,89 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,89 m2
9 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,83 m2
BY Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi, cửa xếp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
2 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
3 Gia công hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
4 Lắp cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m2
BZ Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt ống ghen nhựa mềm d15 đặt chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
CA Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
CB Gara xe
CC Phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
CD Xây mới
1 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m3
2 BT lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,287 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,441 m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
9 Sản xuất, Bu lông M16 liên kết thép đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Sản xuất Đai ốc thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
11 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 tấn
12 Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,419 m2
15 Lợp mái tôn LD 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
CE Cổng
CF Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,69 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
CG Xây mới
1 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
2 BT lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
5 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
6 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Thép cổ cột F <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
9 BT cổ cột M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
10 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F < 18mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
14 BT cột đá 1x2,M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
15 Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 m2
17 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
18 Ốp đá granit vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
19 Gia công cổng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
20 Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
23 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Khoá cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CH Biển tên cổng
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
2 BT lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
3 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
6 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
7 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm,vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
9 Ốp đá granit vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
10 Sản xuất bộ chữ inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m2
12 Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
CI Tường rào sửa chữa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,43 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,74 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,43 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,17 m2
CJ Tường rào xây mới đoạn Đ-F
CK Phá dỡ
1 Đào xúc đất , đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
18,21 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
CL Xây mới
1 Đào móng, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,744 m3
2 BT lót móng,đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
3 Cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
6 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
7 Xây gạch không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m3
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
12 Xây tường thẳng <=33 gạch không nungVXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,13 m2
14 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,13 m2
CM Tường rào xây mới đoạn A-B; C-D
CN Phá dỡ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,37 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,85 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
CO Xây mới
1 Đào móng cột trụ, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,37 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,701 m3
3 BT lót móng,đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
7 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
8 Thép cổ cột F <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
9 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
10 BT cổ cột M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
11 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F < 18mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
15 BT cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
16 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
17 Xây trụ cột độc lập, gạch không nung, VXM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
19 Ván khuôn, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
20 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
21 Xây tường thẳng <=33, gạch không nungVXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
23 Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,02 m2
26 Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,14 m2
28 Lắp dựng hàng rào hộp thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
CP Sân lát gạch
1 Phá dỡ nền gạch đất nung
Mô tả kỹ thuật theo chương V
282,64 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,64 m2
3 Lát nền sân gạch Hạ long kích thước 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,94 m2
CQ Bồn hoa
1 Đào móng, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
6,13 m3
2 Chặt cây đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc cây
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
5 Xây móng gạch, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
6 Xây gạch không nungxây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,63 m2
8 Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
9 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m3
CR Tường chắn sau nhà
1 Đào móng, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
10,13 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
3 Xây móng gạch, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
5 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 BT dầm giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Xây tường thẳng <=33, gạch không nungVXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,71 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,13 m2
CS Tam cấp tường chắn đất
1 Đào móng, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,98 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
3 Xây tường thẳng <=33,gạch không nungVXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
4 Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m2
CT Rãnh thoát nước
1 Nạo vét rãnh thoát nước
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Công
2 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
3 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
5 BT tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
6 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
CU Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải
Mô tả kỹ thuật theo chương V
36,452 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m3
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.226E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7095E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->