Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367371-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:22:00 đến ngày 2021-04-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,483,852,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CŨ CỦA TRUNG TÂM DÂN SỐ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH HUYỆN TỦA CHÙA | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,893 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt các lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,972 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ dây cấp + thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 11 | Tháo dỡ ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ ống + phụ kiện thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện, tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Phá dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,599 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,95 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,86 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,677 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,524 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,205 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,09 | m2 |
| 23 | Vệ sinh lan can, tay vịn cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,351 | m2 |
| D | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp gạch không nung VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Ván khuôn Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,384 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm giằng lanh tô các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,351 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,943 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,639 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,636 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,564 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,005 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,193 | m2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương VT, tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,982 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch men 400x400 (Lát lại các vị trí đã phá dỡ tường bằng gạch cùng loại với nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,667 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,184 | m2 |
| 24 | Ốp gạch vào tường, trụ cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,06 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,639 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,598 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng mái aluminium mặt tiền (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 2 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng tấm nhôm Alumilium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,902 | m2 |
| 3 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lưu điện + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cửa kính cường lực dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m2 |
| 6 | Kẹp kính cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tay lắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m2 |
| 10 | SX cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m2 |
| 11 | SX cửa sổ, nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,11 | m2 |
| 12 | SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,243 | m2 |
| 13 | Lắp cửa nhôm các loại | 105,41 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng vách kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,243 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông rỗng 14x14x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,538 | m2 |
| F | Cấp điện toàn nhà | |||
| 1 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn chếch đui xoáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 16 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 26 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 27 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thập nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Răc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đăt tê nhựa HDPE, d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa, D=110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| L | Lắp dựng dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | 100m2 |
| M | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,531 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m3/1km |
| N | PHỤ TRỢ | |||
| O | Gara xe | |||
| P | Phần phá dỡ gara xe + nhà kho cũ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| Q | Phần xây mới gara xe | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | BT lót móng,đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,766 | m3 |
| 6 | Trát tường bo quanh nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,38 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m2 |
| 13 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| R | Cổng + tường rào | |||
| S | Phá dỡ tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,304 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| T | Tường rào xây gạch (sửa chữa) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,051 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,025 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m2 |
| 5 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,064 | m2 |
| U | Tường rào thép hộp | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng,đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,855 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 8 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,881 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,253 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 13 | BT cột, đá 1x2,M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,916 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột, g.không nung, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,303 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,181 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | m2 |
| 22 | Dán gạch thẻ màu đỏ kích thước 6x24cm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,866 | m2 |
| 23 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,722 | m2 |
| V | Cổng chính + biển đá | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 2 | BT lót móng,đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột, M250, đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | BT cột, đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 15 | Xây móng >33cm, g.không nung, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 17 | Xây trụ cột độc lập, g.không nung, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m2 |
| 24 | Dán gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m2 |
| 25 | Sản xuất chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Gia công cổng sắt lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn Expoxy 2K loại sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,663 | m2 |
| 28 | Bộ mô tơ điện tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn bóng tròn D300 màu trắng sứ trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| W | Sân lát gạch + bồn hoa | |||
| X | Sân lát gạch | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Lát nền sân gạch Hạ long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| Y | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m3 |
| 2 | Di chuyển cây đến vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,339 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| Z | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 3 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 6 | BT đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,053 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3/1km |
| AB | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP | |||
| AC | NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,381 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 9 | BT nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,048 | m3 |
| AE | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,596 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,598 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi, chiều dày D=0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,73 | m |
| AF | ||||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,845 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5 | m2 |
| 3 | Lát nền nhà bằng gạch KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,487 | m2 |
| 4 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5 | m2 |
| 5 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,845 | m2 |
| 6 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,67 | m2 |
| AG | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa nhôm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa sổ các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m2 |
| AH | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 13 | Đế âm tường + mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 17 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | Phần vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3/1km |
| AJ | NHÀ LÀM VIỆC 01 TẦNG (SỬA CHỮA) | |||
| AK | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,369 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,933 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,732 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m2 |
| AL | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,426 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,963 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,816 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,998 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,246 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,369 | m2 |
| AM | Phần mái | |||
| 1 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| AN | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| AO | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,493 | m2 |
| AP | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | Cái |
| AR | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3/1km |
| AS | PHỤ TRỢ | |||
| AT | Nhà kho phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,027 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3/1km |
| AU | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m3/1km |
| AV | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,414 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,403 | m3 |
| AW | Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Đào giằng móng dầm giằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | BT đá 4x6 lót móng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm móng M200, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | BT cổ cột M250 đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 21 | BT cột,đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung vữa xi măng MJ75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 25 | Ốp đá granit vào trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 26 | Đắp chi tiết trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Gia công cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 28 | Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,519 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cổng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 31 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AX | Tường rào + kè | |||
| AY | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,087 | m3 |
| AZ | Cải tạo | |||
| BA | Kè đá đoạn A1-A3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | BT lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,549 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | m3 |
| 6 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m |
| BB | Tường rào thép hộp trên kè đá + biển tên công trình đoạn A1-A2-A3 | |||
| 1 | SXLD cốt thép dầm móng, giằng tường kè, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 5 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | BT cột, đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng >33, gạch không nung, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 17 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,602 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,901 | m2 |
| 20 | Ôp đá Granít vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,921 | m2 |
| 21 | Bộ chữ biển chữ INOX mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,669 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,636 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,518 | m2 |
| BC | Tường rào xây gạch sửa chữa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,737 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,946 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,737 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,683 | m2 |
| BD | Tường rào xây gạch mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 6 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,057 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,719 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,882 | m2 |
| 13 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,601 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,174 | m3 |
| BE | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải, đất thừa trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, đất thừa 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3/1km |
| BF | HẠNG MỤC: TRUNG TÂM VĂN HÓA - TRUYỀN THANH - TRUYỀN HÌNH HUYỆN | |||
| BG | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| BH | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,552 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,03 | m2 |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,184 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,184 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,812 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,061 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,936 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,235 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,428 | m2 |
| BI | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch men kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,184 | m2 |
| 2 | Lát nền nhà bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,829 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường, trụ cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,812 | m2 |
| 4 | Mài lại granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,092 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m2 |
| 6 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,225 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,435 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,214 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,448 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,73 | m2 |
| BJ | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 2 | SX cửa đi nhôm xingfa có cầu cách âm, cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 4 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 5 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,37 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m2 |
| BK | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt trần |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
10 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 9 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 11 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm d15 đặt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A (Chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BL | Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BM | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Răc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BN | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đăt tê nhựa HDPE, d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BO | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa, D=110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BP | Lắp dựng dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | 100m2 |
| BQ | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,308 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3/1km |
| BR | PHỤ TRỢ | |||
| BS | Nhà máy nổ | |||
| BT | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| BU | Xây mới | |||
| BV | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày >33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| BW | Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng <=33, gạch không nungVXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 2 | Thép dầm giằng các loại F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 3 | Thép dầm giằng các loại F<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 5 | BT dầm giằng các loại M200, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 6 | Cốt thép sàn mái, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| BX | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm,VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,998 | m2 |
| 4 | Lát gạch thông tâm chống nóng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,486 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,758 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài nhà dầy 1,5 cm VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,832 | m2 |
| 7 | Trát tường trong nhà dầy 1,5 cm VXM50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,89 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,83 | m2 |
| BY | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa xếp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| BZ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm d15 đặt chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| CA | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| CB | Gara xe | |||
| CC | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| CD | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 2 | BT lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,287 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 9 | Sản xuất, Bu lông M16 liên kết thép đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Sản xuất Đai ốc thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bu lông, đai ốc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,419 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| CE | Cổng | |||
| CF | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| CG | Xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 2 | BT lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F < 18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 14 | BT cột đá 1x2,M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m2 |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 19 | Gia công cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 20 | Sản xuất tôn huỳnh giập hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 23 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CH | Biển tên cổng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 10 | Sản xuất bộ chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| CI | Tường rào sửa chữa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,43 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,74 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,43 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,17 | m2 |
| CJ | Tường rào xây mới đoạn Đ-F |
|||
| CK | Phá dỡ |
|||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
18,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| CL | Xây mới |
|||
| 1 | Đào móng, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,744 | m3 |
| 2 | BT lót móng,đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng <=33 gạch không nungVXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,13 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,13 | m2 |
| CM | Tường rào xây mới đoạn A-B; C-D |
|||
| CN | Phá dỡ |
|||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
1,37 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| CO | Xây mới |
|||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
7,37 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,701 | m3 |
| 3 | BT lót móng,đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F < 18mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 15 | BT cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 17 | Xây trụ cột độc lập, gạch không nung, VXM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 19 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng <=33, gạch không nungVXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,02 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào thép hộp 80x40x1,2 kết hợp 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào hộp thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| CP | Sân lát gạch |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
282,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,64 | m2 |
| 3 | Lát nền sân gạch Hạ long kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,94 | m2 |
| CQ | Bồn hoa |
|||
| 1 | Đào móng, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
6,13 | m3 |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nungxây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m2 |
| 8 | Ốp gạch thẻ màu đỏ 6x24cm vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 9 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| CR | Tường chắn sau nhà |
|||
| 1 | Đào móng, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
10,13 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | BT dầm giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng <=33, gạch không nungVXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,13 | m2 |
| CS | Tam cấp tường chắn đất |
|||
| 1 | Đào móng, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng <=33,gạch không nungVXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| CT | Rãnh thoát nước |
|||
| 1 | Nạo vét rãnh thoát nước |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
4 | Công |
| 2 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 5 | BT tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| CU | Vận chuyển phế thải |
|||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải |
Mô tả kỹ thuật theo chương V |
36,452 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.226E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7095E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi