Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư, thiết bị, phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 08:47:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,816,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cáp quang ngầm-24fo (vỏ bọc KL) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS-24fo/kv200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 15.300 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2*2,5mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Dây nhảy quang LC/SC | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | đôi |
| 5 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 6 | ODF-24 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | MX-24Fo | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Gông cột LT GS1 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 153 | bộ |
| 9 | Gông cột sắt GCT | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp GC1 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Néo 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 206 | bộ |
| 12 | Đỡ 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 13 | Thẻ cáp | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 84 | thẻ |
| 14 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | biển |
| B | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Switch quang Layer 3 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Modul quang 10/100/1000MPS 40km | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Modul quang 10/100/1000MPS 80km | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn VDC220/VDC48 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| C | Thi công xây lắp | |||
| D | Lắp đặt cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 158 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 15,3 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,5 | km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | bộ MX |
| 5 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | khung giá |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 dẫn cáp quang | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | 100m |
| 8 | Đấu nối dây nhảy quang duplex FC/FC, SC/FC, SC/SC, SC/LC, FC/LC | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | đôi đầu dây |
| 9 | Sửa măng sông tuyến cáp cũ để thông tuyến quang, số lượng mối nối sửa lại | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | MX |
| 10 | Đo kiểm thông tuyến cáp quang cũ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | tuyến |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây ô tô 5m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 16 | vị trí |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn, loại dây tiết diện | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8 | 10m |
| 13 | Lắp đặt MCP 2P 16A | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện trên đường bằng có cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5 | tấn |
| 16 | Xe tải 5T | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | Ca |
| E | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tin học (lắp Switch quang) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt modul quang | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn DC | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| F | CÀI ĐẶT, ĐO KIỂM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch tại PoP (Switch PoP ) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cài đặt Switch quang đầu tư mới | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Khai báo, cài đặt các Switch layer 3 hiện có tại các TBA 110 kV để thiết lập đường truyền về TTĐKX cho 7 trạm 110 kV | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị Switch Layer 3 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 17 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi