Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 05 phường Linh Trung, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Xuân Quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.LT0C.20020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337220-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình thuộc dự án Nâng cấp, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 05 phường Linh Trung, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Xuân Quận Thủ Đức năm 2021, Mã công trình: F05F10.LT0C.20020
Số hiệu KHLCNT 20210334000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 10:23:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,407,037,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.2 CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1 Ống sắt tráng kẽm d90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Mét
2 Collier DK 90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
3 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Mét
4 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
5 Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
6 Cosse ép cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
7 Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
8 Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 ID Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
9 ống co nhiệt cách điện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4,5 Mét
10 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Cái
11 Vis mạ zn 4*10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Cái
12 Ống nhựa pvc đk 90mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Mét
13 Bảng tên đầu cáp bằng tôn dán decan KT: 200x300x2mm. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4,5 Tấm
B II.1- CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Bộ
2 LBFCO 22kV 200A (thân polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
3 LA 18kV 10kA & phụ kiện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
C II.2- CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 Nước ngọt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3.336 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Lọ
3 Ống thép mạ d21 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Mét
4 Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 Trụ
5 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Cái
6 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 109 Cái
7 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 38 Cái
8 Thanh chống l50-2,65m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Cái
9 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 110 Cái
10 Xà thép u160 - 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Cái
11 Sứ ống chỉ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Cái
12 Sứ đứng 24kv+ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 174 Bộ
13 Sứ treo 24kv polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 214 Cái
14 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 428 Cái
15 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Kg
16 Cáp nhôm trần AC 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 139,356 Kg
17 Cáp nhôm trần AC 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 105,465 Kg
18 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 108 Mét
19 Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Mét
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 70 Cái
22 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 62 Cái
23 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
24 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Cái
25 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 24 Cái
26 Kẹp quai cu-al 50-70 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
27 Kẹp quai cu-al 95-120 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 55 Cái
28 Kẹp quai cu-al 240-300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 33 Cái
29 Kẹp hotline 25-70 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 94 Cái
30 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Cái
31 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Cái
32 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
33 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
34 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 55 Cái
35 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Cái
36 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 114 Bộ
37 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 54 Bộ
38 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
39 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 40 Cái
40 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
41 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Mét
42 Uclevis Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Cái
43 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Mét
44 Fuse link 6k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
45 Fuse link 10k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
46 Fuse link 15k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
47 Fuse link 30k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
48 Fuse link 65k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Cái
49 Băng keo CĐ trung thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 49 Cuộn
50 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16,05 m3
51 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9,42 m3
52 Ciment p400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5.469 Kg
53 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,6 Kg
54 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 172 Cái
55 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 72 Cái
56 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 37 Cái
57 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 69 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 35 Cái
59 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 45 Cái
60 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 41 Cái
61 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Cái
62 Nắp chụp Kẹp quai. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 94 Cái
63 ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Mét
64 Nắp chụp đầu cực trên FCO. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Cái
65 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Cái
66 Chụp đầu cực LA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Cái
67 Nắp chụp đầu cực LBFCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
68 Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Cái
69 Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 Tấm
D III.1 - CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 Cái
2 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Bộ
3 Dao cách ly 3P 24kV 630A ID Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Cái
4 LA 18kV 10kA & phụ kiện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 57 Bộ
E III.1 - CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Nước ngọt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4.540 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 80 Lọ
3 Thép tròn đk12mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 500 Kg
4 Ống thép mạ d21 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 99 Mét
5 Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 160 Mét
6 Dây thép mềm đk 1mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4,6 Kg
7 Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Trụ
8 Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 14 Trụ
9 Xà thép L75*75*8*0,8m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Cái
10 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 58 Cái
11 Thanh chống thép l50-0,72m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 18 Cái
12 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 78 Cái
13 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Cái
14 Xà thép u100 - 0,5m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 40 Cái
15 Xà thép u100 - 0,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 60 Cái
16 Xà thép u100 - 1,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 80 Cái
17 Xà thép U160 - 0,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Cái
18 Xà thép U160 - 1,457m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Cái
19 Xà thép U160 - 1,7m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 40 Cái
20 Xà thép u160 - 2,1m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 40 Cái
21 Sứ đứng 24kv+ty Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 66 Bộ
22 Dây đồng bọc 1*16/10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 60 Mét
23 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 158,5 Kg
24 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Mét
25 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 540 Mét
26 Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 300 Mét
27 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 441 Mét
28 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 80 Cái
29 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 66 Cái
30 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 160 Bộ
31 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 80 Cái
32 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 160 Mét
33 Cosse ép cu 5,5 mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 160 Cái
34 Cosse ép cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 80 Cái
35 Cosse ép cu 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Cái
36 Cosse ép cu 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 240 Cái
37 Cosse ép cu-al 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 344 Cái
38 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 151 Mét
39 Fuse link 6k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 48 Cái
40 Fuse link 8k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Cái
41 Fuse link 10k Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Cái
42 Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 17 Cái
43 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Cuộn
44 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 22 m3
45 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12,8 m3
46 Ciment p400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7.460 Kg
47 Foam nở Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 60 Tuýt
48 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8,2 Kg
49 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 204 Cái
50 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 440 Cái
51 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 80 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 100 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 80 Cái
54 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 Cái
55 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 120 Cái
56 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Cái
57 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 19 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 88 Cái
59 Boulon móc cáp ABC 16*300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 40 Cái
60 ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 99 Mét
61 ống nhựa pvc đk 114mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 60 Mét
62 co pvc đk 114 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 60 Cái
63 Nắp chụp đầu cực trên FCO. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Cái
64 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Cái
65 Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Tấm
66 Bảng tên chỉ danh MCCB Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 120 Tấm
67 Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 32 Tấm
F IV.1 - CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 Cái
2 Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 35 Bộ
G IV.2 - CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Nước ngọt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 258 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 31 Lọ
3 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3,3 Kg
4 Ống thép mạ d21 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 372 Mét
5 Trụ bê tông ly tâm 10m 5kN (có tiếp địa đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
6 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
7 Thanh chống L50-1,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
8 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 152 Kg
9 Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 140 Mét
10 Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 196 Mét
11 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 129 Mét
12 Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Mét
13 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 174 Cái
14 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 112 Cái
15 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 376 Cái
16 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 83 Cái
17 Móc treo dây mắc điện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 68 Cái
18 Nối bọc cđ 95-35/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 208 Cái
19 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 260 Cái
20 Kẹp ngừng cáp abc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 268 Cái
21 Khóa đai Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 93 Bộ
22 Cosse ép cu 25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 173 Cái
23 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 64 Cái
24 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 448 Mét
25 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 192 Mét
26 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 33 Cuộn
27 Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
28 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1,26 m3
29 Cát xây dựng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,72 m3
30 Ciment p400 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 423 Kg
31 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
32 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 191 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cái
34 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Cái
35 Boulon móc cáp ABC 16*300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 278 Cái
36 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 73 Cái
37 ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 372 Mét
38 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 235 Cái
39 Biển báo trụ giao liên bằng tôn kt: 200x300x2mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 29 Bộ
40 Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Tấm
H I.2- THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 484 Mét
2 2. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - I.D Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Đầu
3 3. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.D Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Đầu
4 4. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
5 5. Lắp đặt ống PVC D90 luồn cáp lên DS trạm phòng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
6 6. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
I II.1- THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 1. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Bộ
2 2. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
3 3. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
4 5. Tháo dỡ thu hồi LA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
5 6. Tháo dỡ thu hồi FCO Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
J II.2- THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
1 Dựng trụ BTLT đơn 14m - 8,5kN (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Trụ
2 Dựng trụ BTLT đôi 14 - 8,5kN (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
3 Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 Móng
4 Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Móng
5 Tiếp địa cáp ngầm + LA - trụ 2 khúc - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
6 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live Line Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
7 Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
8 Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x600) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
9 Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
10 Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 16 Bộ
11 Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
12 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 13 Bộ
13 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Bộ
14 Lắp đà U160 - 2,1m đôi (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
15 Lắp sứ treo polymer 24kV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 141 Bộ
16 Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Bộ
17 Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 69 Bộ
18 Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Bộ
19 Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 108 Mét
20 Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Mét
21 Đấu dây nhôm 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 12 Mét
22 Đấu dây nhôm 95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 57 Mét
23 Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2.133 Mét
24 Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC50mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 711 Mét
25 Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 802 Mét
26 Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 267 Mét
27 Khai quang mé nhánh cây xanh Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Cây
28 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Trụ
29 Tháo dỡ thu hồi đà 0,80m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Bộ
30 Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
31 Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 10 Bộ
32 Tháo dỡ thu hồi CÁP ACV95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 621 mét
33 Tháo dỡ thu hồi cáp ACV95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 56,925 mét
34 Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 39 Bộ
35 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 Bộ
K III.1 - THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
2 Tháo, lắp đặt MBA 3P 560kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
3 Lắp đặt MBA 3P 250kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 17 Bộ
4 Lắp đặt MBA 3P 160kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
5 Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 Bộ
6 Tháo, lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
7 Lắp DS 3P 630A - ID Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
8 Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Bộ
9 Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 57 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A + Thùng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 300A + Thùng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi MBT 1P - 50KVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
13 Tháo dỡ thu hồi LA 18kV - 10KA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
14 Tháo dỡ thu hồi FCO 100A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
L III.2 - THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7 Trụ
2 Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công ) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Trụ
3 Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Vị trí
4 Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Bộ
5 Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 Bộ
6 Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Bộ
7 Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 Bộ
8 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5 Bộ
9 Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 66 Bộ
10 Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 17 Bộ
11 Tháo, lắp tủ điện kế trạm ngoài trời Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
12 Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 441 Mét
13 Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 mét
14 Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 540 mét
15 Lắp cáp nhị thứ Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 Bộ
16 Tháo, lắp TI hạ thế 800/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
17 Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
18 Lắp TI hạ thế 500/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
19 Lắp TI hạ thế 400/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 Bộ
20 Tháo, lắp TI hạ thế 300/5A Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
21 Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7 Bộ
22 Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 13 Bộ
23 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
24 Tháo dỡ thu hồi giá treo 03 MBT 1P Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
25 Tháo dỡ thu hồi cáp suất ABC4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 30 Mét
26 Tháo dỡ thu hồi cáp suất Cu 240mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 40 Mét
27 Tháo dỡ thu hồi đà L75 - 3,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Bộ
28 Tháo dỡ thu hồi đà L75 - 2,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
29 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 Bộ
M IV.1 - THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 35 Bộ
2 Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 21 Bộ
3 Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 Bộ
N IV.2 - THI CÔNG LẮP VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI
1 Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
2 Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Trụ
3 Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 Bộ
4 Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế trụ trồng mới tăng cường 01 bộ sắt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 Bộ
5 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 32 Bộ
6 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ trồng mới tăng cường bộ sắt Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Bộ
7 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-1,2m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Bộ
8 Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 248 Mét
9 Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2.697 Mét
10 Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 129 Mét
11 Lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 nối cáp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Mét
12 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 23 Trụ
13 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4 Trụ
14 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 Trụ
15 Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 53 mét
16 Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 97 mét
17 Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 53 mét
O CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Lưỡi cắt D350 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 7,3128 cái
2 Nước Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4,5982 lít
3 Răng cào Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,4459 Bộ
P CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 609,4 m
2 Bêtông nhựa chặt C19 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 37,6068 Tấn
3 Bêtông nhựa chặt C9,5 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 41,5716 Tấn
4 Cấp phối đá dăm 0x4 loại I Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,938 m3
5 Cấp phối đá dăm 0x4 loại II Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 70,752 m3
6 Cát hạt trung Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 75,8268 m3
7 Cát vàng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,3285 m3
8 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 22 Cái
9 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 Cái
10 Đá 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,5936 m3
11 Gạch không nung 40x80x180mm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4.487,4 Viên
12 Nhựa nhũ tương Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 446,3875 kg
13 Nước Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 123,2562 lít
14 Ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 556,77 m
15 Vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 443,1 m2
16 Xi măng Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 187,2163 kg
Q THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 55,4 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3,43 100m2
3 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 132 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1,3 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 52,8 m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 66,16 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5,9526 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5,9526 100m3
R THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,0268 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,5947 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 5,54 100 m
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 99,72 m2
5 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 554 m
6 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 4,22 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,528 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,007 100m3
9 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2,64 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1,32 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1,32 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3,43 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3,43 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 0,65 m3
S CHI PHÍ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Chi phí chạy máy phát điện 400 kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 ca máy (8 giờ)
2 Chi phí chạy máy phát điện 300 kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 ca máy (8 giờ)
3 Chi phí chạy máy phát điện 250 kVA Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 ca máy (8 giờ)
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT TƯ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (phần trung thế ngầm) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 3 sợi
2 Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 1 (phần trung thế ngầm) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 1 1 pha
3 Thí nghiệm PD cáp ngầm pha thứ 2 trở đi (phần trung thế ngầm) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 8 1 pha
4 TN tiếp đất cột điện, bằng beton (phần trung thế nổi) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 2 vị trí
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (phần trung thế nổi) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 26 cái
6 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi (phần trung thế nổi) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 73 chuỗi
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 20 hệ thống
8 TN tiếp đất cột điện, bằng beton (phần hạ thế nổi) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 64 vị trí
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm LBFCO (phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 6 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm FCO (phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 15 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (phần trung thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 9 bộ (1pha)
4 Thí nghiệm FCO (phần trạm biến thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 51 bộ (3 pha)
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (phần trạm biến thế) Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 57 bộ (1pha)
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 28 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo BCKTKT xây dựng công trình số 2601/BCKTKT-NV.21 ngày 25/01/2021 112 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.11E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.623E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->