Gói thầu: Gói thầu số 05: Trích đo địa chính, lập hồ sơ cấp đất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trích đo địa chính, lập hồ sơ cấp đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148602 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng Công ty điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 14:50:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,266,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng lưới địa chính bằng GPS | Chọn điểm, đổ và chôn mốc, đo ngắm, tính toán GPS: Đủ cơ sở để thống nhất và chính xác về mặt tọa độ cho các điểm khống chế phục vụ công tác trích đo địa chính. | Điểm | 4 | |
| 2 | Trích đo thửa đất diện tích dưới 100 m2 | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB. | thửa | 2 | |
| 3 | Trích đo thửa đất diện tích từ 100 m2 – 300m2 | Nt | thửa | 3 | |
| 4 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 300 m2 – 500m2 | Nt | thửa | 4 | |
| 5 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 500 m2 – 1.000m2 | Nt | thửa | 2 | |
| 6 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1.000 m2 – 3.000m2 | Nt | thửa | 3 | |
| 7 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 3.000 m2 – 10.000m2 | Nt | thửa | 2 | |
| 8 | Trích đo thửa đất diện tích từ trên 1ha – 10ha | Nt | thửa | 1 | |
| 9 | Cắm mốc giải phóng mặt bằng phục vụ kiểm đếm đền bù và thi công Trạm biến áp | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB ngoài thực địa | Toàn bộ công trình | 1 | |
| 10 | Cắm mốc giới vị trí chân cột giai đoạn kiểm đếm đền bù và thi công Phần ĐZ 110kV | Nt | Toàn bộ công trình | 1 | |
| 11 | Cắm mốc giới vị trí tiếp địa giai đoạn kiểm đếm đền bù và thi công Phần ĐZ 110kV | Nt | Toàn bộ công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
9.5E7(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
95.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có nội dung công việc thực hiện công tác trích đo địa chính, lập hồ sơ cấp đất cho các công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.
Nhà thầu phải lập bảng kê danh sách các hợp đồng tương tự kèm theo các bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền đối với các hợp đồng cùng các tài liệu xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
132.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi