Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318470-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20210234810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 10:36:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,771,294,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m3
4 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,168 m3
5 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,945 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,474 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 100m3
8 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,432 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,791 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,171 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,394 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,711 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,644 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,526 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,224 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,854 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,874 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,432 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,091 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,968 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,805 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
34 Thép bản cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,75 kg
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,209 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,198 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,948 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,533 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,614 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,842 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,651 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,902 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,786 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,358 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,44 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,599 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,766 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,56 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,94 m2
55 Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,01 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m
57 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
58 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,828 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,828 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,828 m2
61 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 100m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,93 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,527 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,2 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,539 m2
67 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,48 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2 m2
69 Cửa đi kung sắt kính sắt hộp 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,66 m2
70 Cửa sổ khung sắt kính sắt hộp 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,74 m2
71 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
72 Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,79 m2
73 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,79 m2
74 Tay vịn inox nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
75 Tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,07 m2
76 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,07 m2
77 Kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,4 m2
78 Logo và chử theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,44 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,599 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,266 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,44 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.677,865 m2
85 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,127 tấn
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,127 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,6 m2
B HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,621 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,979 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,46 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
14 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
15 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 m3
16 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
17 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
18 LD ống cống BTCT Ø1000, L =500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m (Đèn Led pha 100W) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
11 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp (1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bảng
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bảng
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (250x300x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890 m
18 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
19 Lắp đặt cáp CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Lắp đặt cáp CVV25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
21 Lắp đặt cáp CVV50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
26 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
28 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
31 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
32 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
33 Bộ chia điện thoại 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
34 Swicht 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Tủ đựng hup internet (Rack cabinet) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
36 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
37 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
38 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
39 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
40 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bình
41 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
42 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
43 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10 đầu
44 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
45 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
46 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
51 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
52 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
53 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=50m"kim cao 4m" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
55 Trụ STK đỡ kim thu sét + đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
56 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
58 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Sơn thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
60 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
61 Phụ kiện kẹp định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
62 Chn trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
63 Dây chằng trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
4 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
7 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
8 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
10 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
11 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
15 Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
19 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
30 Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Laép ñaët khaâu nhöïa noái, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
34 Laép ñaët voøi röûa veä sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
35 Laép ñaët Lavabo treo töôøng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
36 Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
37 Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Laép ñaët göông soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
44 Laép ñaët T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Laép ñaët T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
49 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
E HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,666 m3
4 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,352 m3
5 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,704 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,082 100m3
8 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,717 M3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,666 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,404 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,962 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,782 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,396 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,605 tấn
27 Thép bản cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,8 kg
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,077 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,802 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,566 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,558 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,691 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,667 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
43 Thi công trần gỗ dán, ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,64 m2
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,28 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,252 100m2
49 Lát nền, sàn Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,4 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,453 m2
52 Cửa đi kung sắt kính sắt hộp 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
53 Cửa sổ khung sắt kính hộp 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,973 m2
54 Kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,453 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,691 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,667 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,16 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,691 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,827 m2
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,459 tấn
62 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,459 tấn
63 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,453 m2
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHO LƯU TRỮ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp (1-3 lổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
7 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
10 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
15 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
16 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bình
17 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
18 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 đầu
19 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
20 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 nút
21 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 chuông
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
25 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
26 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 đèn
G HẠNG MỤC: SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - HÀNG RÀO
1 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,852 100m3
2 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,767 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,556 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,278 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,458 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,158 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,28 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,098 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,293 m2
10 Trồng cây sao đen cao 2,5m ĐK 0,12-0,16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,968 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,204 m3
24 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,247 m3
25 San lắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,777 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,356 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,318 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,211 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,497 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,649 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,433 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,713 m3
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,888 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,49 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,632 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,67 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,67 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,452 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,19 m2
48 Cửa cổng khung sắt V40x40x4 (Luôn môtơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m2
49 Khung sắt hàng rào V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
50 Lắp dựng HR lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,888 md
51 HR lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,332 m2
52 Thép B40 căng lưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,776 md
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,38 m2
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
11 LD bulong Þ16 (L=400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Máng thu nước tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 md
13 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 md
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,531 m2
I CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH (BAO GỒM PHỤ KIỆN THEO MÁY)
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.156E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.431E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->