Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 10:36:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,771,294,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,168 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,945 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,474 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,432 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,791 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,171 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,394 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,711 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,644 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,526 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,224 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,874 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,968 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,805 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 34 | Thép bản cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,75 | kg |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,948 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,842 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,651 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,902 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,786 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,358 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,44 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,599 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,766 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,56 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,94 | m2 |
| 55 | Thi công trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,01 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,828 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,828 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,828 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,93 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,527 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,2 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,539 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,2 | m2 |
| 69 | Cửa đi kung sắt kính sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,66 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung sắt kính sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,74 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 72 | Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,79 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,79 | m2 |
| 74 | Tay vịn inox nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | m2 |
| 77 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4 | m2 |
| 78 | Logo và chử theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,44 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,599 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,266 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,44 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.677,865 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,127 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,127 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,6 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,621 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,979 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 14 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 15 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 16 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 17 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | LD ống cống BTCT Ø1000, L =500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H >= 3m (Đèn Led pha 100W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp (1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bảng |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (250x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CVV25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CVV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 31 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 32 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Bộ chia điện thoại 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Swicht 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Tủ đựng hup internet (Rack cabinet) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 39 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 41 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 43 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 46 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 53 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=50m"kim cao 4m" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 55 | Trụ STK đỡ kim thu sét + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 56 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Sơn thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 60 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 61 | Phụ kiện kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | Chn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Dây chằng trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 10 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Laép ñaët cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 15 | Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Laép ñaët cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Laép ñaët T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Laép ñaët T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Laép ñaët khaâu nhöïa noái, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Laép ñaët voøi röûa veä sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Laép ñaët Lavabo treo töôøng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Laép ñaët voøi nöôùc Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Laép ñaët oáng xaû daïng xi phoâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Laép ñaët boä 6 moùn phuï kieän | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Laép ñaët göông soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Laép ñaët T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Laép ñaët T kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 49 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,704 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,717 | M3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,404 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,962 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,782 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,396 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | tấn |
| 27 | Thép bản cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,8 | kg |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,802 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,566 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,558 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,691 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,667 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 43 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,64 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,252 | 100m2 |
| 49 | Lát nền, sàn Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,4 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granite 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,453 | m2 |
| 52 | Cửa đi kung sắt kính sắt hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung sắt kính hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,973 | m2 |
| 54 | Kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,453 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,691 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,667 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,16 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,691 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,827 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,459 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,459 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,453 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp (1-3 lổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 17 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - MƯƠNG THOÁT NƯỚC - HÀNG RÀO | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,852 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,767 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,556 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,278 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,458 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,158 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,28 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,098 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,293 | m2 |
| 10 | Trồng cây sao đen cao 2,5m ĐK 0,12-0,16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,968 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,64 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,204 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,247 | m3 |
| 25 | San lắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,777 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,318 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,497 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,433 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,713 | m3 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,888 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,49 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,632 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,67 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,67 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,452 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,19 | m2 |
| 48 | Cửa cổng khung sắt V40x40x4 (Luôn môtơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 49 | Khung sắt hàng rào V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng HR lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,888 | md |
| 51 | HR lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,332 | m2 |
| 52 | Thép B40 căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,776 | md |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,38 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 11 | LD bulong Þ16 (L=400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Máng thu nước tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | md |
| 13 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,531 | m2 |
| I | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH (BAO GỒM PHỤ KIỆN THEO MÁY) | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.156E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi