Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình SCL khu vực huyện Văn Lãng và huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335390-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình SCL khu vực huyện Văn Lãng và huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210310443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 15:37:00 đến ngày 2021-03-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 835,025,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (1) SCL Đường dây 35kV NR Tân Mỹ- Văn Thụ lộ 372E13.6 từ cột 4 đến cột 4-56 huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
B Vật tư A cấp B lắp đặt
1 Dây ACSR-50/8 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 22.013 m
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26 quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (trọn bộ) Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12 chuỗi
C Vật tư B cấp B lắp đặt
1 Xà néo bằng XNB-35 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
2 Xà đỡ vượt - 35kV XĐV-35 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
3 Chụp sắt tròn dài 4m Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
4 Kéo dây vượt đường Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 VT
5 Thay khóa đỡ dây dẫn có tiết điện Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 bộ
6 Thay khóa néo dây dẫn có tiết điện Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 93 bộ
D Vật tư thu hồi
1 Dây ACSR-50/8 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 22.013 m
2 Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 1 bộ
3 Tháo xà đỡ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 1 bộ
4 Tháo xà néo thu hồi trọng lượng Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 2 bộ
5 Tháo sứ đứng 35kv Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 21 quả
6 Tháo sứ chuỗi 35kv Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 12 chuỗi
E (2) SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Khu 1 thị trấn Na Sầm; UB Tân Lang xã Bắc Hùng; Huyện Đội xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
F Vật tư A cấp B lắp đặt
1 Cột H 7,5B Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
2 Dây ACSR-50/8 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 608 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 321 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.780 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.613 m
6 Sứ A30 + ti Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 bộ
7 Bát sứ thủy tinh U70 + phụ kiện đơn Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 bộ
G Vật tư B cấp B lắp đặt
1 Móng cột MV-1b Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
2 Xà kép PI-4,2 mét Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
3 Xà XK-8S-2L Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
4 Kéo dây vượt đường Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 VT
5 Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 282 bộ
6 Tháo,lắp hộp công tơ loại Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
7 Tháo,lắp hộp công tơ loại Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5 cái
H Vật tư thu hồi
1 Dây ACSR-50/8 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 868 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 300 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 1.780 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 1.569 m
5 Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 2 bộ
6 Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 2 bộ
7 Tháo thu hồi cột điện cao = Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 5 cái
8 Bát sứ thủy tinh U70 + phụ kiện đơn Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 16 bộ
I (3) SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Na Dương 11, Na Dương Bản, TT Na Dương; Nà Miền xã Quan Bản, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
J Vật tư A cấp B lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x95 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 441 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2.216 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1.615 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 185 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 696 m
K Vật tư B cấp B lắp đặt
1 Tiếp địa lặp lại RC-2 Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19 bộ
2 Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 418 bộ
L Vật tư thu hồi
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x95 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 441 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 2.216 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 1.615 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 185 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn 696 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.252E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.505E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 584.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.753.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->