Gói thầu: Xây lắp công trình SCL Sửa chữa lớn dao cách li và máy cắt 110kv trạm 110 kv Đồng Mỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình SCL Sửa chữa lớn dao cách li và máy cắt 110kv trạm 110 kv Đồng Mỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 11:30:00 đến ngày 2021-03-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,037,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, bao gồm kẹp cực và phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, bao gồm kẹp cực và phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy cắt 3 pha SF6 ngoài trời -123kV-1250A- 31.5kA/1s, bao gồm kẹp cực và phụ kiện. | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| B | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Móng trụ DCL và MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 11 | Móng |
| 2 | Trụ đỡ dao cách li , 01 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1,499 | Tấn |
| 3 | Trụ đỡ dao cách li , 02 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 0,7879 | Tấn |
| 4 | Trụ máy cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 0,366 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn ACSR 240/39 trong trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 228 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp chữ T A185/240 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp chữ T A240/185 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt thẻ bài nhôm + tấm xử lý niken loại 240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 12 | Cái |
| 9 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x50 (Lắp đặt tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 110 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 55 | m |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 110 | Cái |
| 12 | Cáp Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 14x1,5mm2 (đấu nối nhị thứ mạch TH, TT, liên động,DCL & MC) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 605 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 7x1,5mm2 (đấu nối nhị thứ mạch điều khiển DCL & MC) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 690 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 2x4mm2 (nguồn AC/DC tiết diện 2x4 mm2 tủ CP,MK,DCL & MC) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 830 | m |
| 15 | Hàng kẹp tín hiệu ( Nhị thứ trong tủ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 500 | Cái |
| 16 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1.000 | Cái |
| 17 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 500 | Cái |
| 18 | Dây cáp đơn, nội bộ nhị thứ trong tủ loại (1x1,5) Cu/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 500 | m |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp địa | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địa | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi máy cắt 110kV 3 pha | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp điều khiển | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1.295 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn AC/DC | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 830 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 200 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi kẹp chữ T 150/185 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 15 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây tiếp địa M95 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 55 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Trụ đỡ dao cách li, 1 tiếp địa | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,499 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Trụ đỡ dao cách li, 2 tiếp địa | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,7879 | Tấn |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Trụ đỡ máy cắt | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,366 | Tấn |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa, 123kV-1250A- 31,5kA/1s, | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Máy cắt 3 pha SF6 ngoài trời -123kV-1250A- 31.5kA/1s, | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm mạch liên động DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch trạng thái DCL, DTĐ, MC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC/DC | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn sấy, chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 7 | Hệ thống |
| E | Phần SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường Analog Input (AI) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái Double Input (DI) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 18 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 10 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu cảnh báo, bảo vệ Single Indication (SI) | Theo yêu cầu kỹ thuật ở chương V | 40 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.646056444E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.29211289E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.234.826.341 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.704.479.023 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi