Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà kho + cầu trục kho VTTB - Công ty Điện lực Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp toàn bộ công trình: Nhà kho + cầu trục kho VTTB - Công ty Điện lực Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB CPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 07:17:00 đến ngày 2021-03-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,755,855,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,932 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 53,747 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng Đá 4*6 mác 50 | 21,027 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 41,197 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,281 | 100m2 | |
| 6 | SX+LD, cốt thép móng, đường kính | 0,19 | tấn | |
| 7 | SX+LD, cốt thép móng, đường kính | 1,555 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 24,88 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,334 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,722 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,575 | tấn | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 56,047 | m3 | |
| 13 | Lấp đất công trình đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,31 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,916 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,363 | 100m3 | |
| 16 | Trát tường móng + giằng móng bên ngoài , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 108,44 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 108,44 | m2 | |
| 18 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, , vữa XM mác 75 | 1,807 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,011 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,296 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,872 | 100m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,321 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 29,321 | m2 | |
| 24 | Cửa đi khung nhôm kính 5ly | 44,675 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly | 195,72 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,607 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,081 | 100m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 108,1 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,1 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,299 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,04 | 100m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,287 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,036 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,06 | tấn | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 39,709 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 11,041 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 305,454 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 475,316 | m2 | |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 305,454 | m2 | |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 475,316 | m2 | |
| 43 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 250x250 mm2 | 3,643 | m2 | |
| 44 | Ốp gạch 250x400 mm2 | 11,088 | m2 | |
| 45 | Gạch viền 100x250 | 6,93 | md | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,643 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa bịt tôn + hoa sắt cửa | 1,395 | tấn | |
| 48 | Tôn phẳng 4 zem bịt cửa DC | 148,5 | m2 | |
| 49 | Gia công tôn cửa DC | 0,486 | tấn | |
| 50 | Ổ bi cửa DC | 30 | Cái | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,09 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 191,44 | m2 | |
| 53 | Xà gồ Thép C 175x65x20x1.8 mạ kẽm | 1.426,92 | md | |
| 54 | Thép C 150 x50x20x1.8 mạ kẽm | 1.236,06 | md | |
| 55 | Thép hộp xà gồ 40x80x1.4 mái sảnh | 113,4 | md | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 13,166 | tấn | |
| 57 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | 21,556 | 100m2 | |
| 58 | Máng nước tôn mạ màu dày 4.5 zem ( Cả khung sường ) | 130 | md | |
| 59 | Gia công hệ khung dàn ( thép hình) | 2,587 | tấn | |
| 60 | Gia công hệ khung dàn ( Thép tấm ) | 13,911 | tấn | |
| 61 | Bulong M12x30 | 794 | Cái | |
| 62 | Bulong M 16x80 | 276 | Cái | |
| 63 | Bulong M 16x 50 | 324 | Cái | |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 16,498 | tấn | |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | 1,509 | tấn | |
| 66 | Gia công cột bằng thép tấm | 29,815 | tấn | |
| 67 | Bulong M 30x500 | 220 | Cái | |
| 68 | Bulong M 20x500 | 32 | Cái | |
| 69 | Bulong M 20x80 | 600 | Cái | |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | 31,324 | tấn | |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | 34,499 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 34,499 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.375,237 | m2 | |
| 74 | Tôn phẳng dày 5 zem | 4,5 | m2 | |
| 75 | Ống Inox D60x1.2 | 20,9 | m | |
| 76 | Dây cáp D20 | 20,9 | m | |
| 77 | Blong D16x40 | 66 | Cái | |
| 78 | Móc sắt D20 | 22 | Cái | |
| 79 | Bulong khóa cáp M12 | 44 | Cái | |
| 80 | Vách tôn mạ màu 0,3 mm | 9,228 | 100m2 | |
| 81 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | 101,344 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 , vữa XM mác 75 | 101,344 | m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 245,306 | m3 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 17,611 | 100m2 | |
| 85 | Ống nhựa D114 x5 mm | 1,88 | 100m | |
| 86 | Co nhựa D114 | 40 | cái | |
| 87 | Cùm giữu ống | 200 | Cái | |
| 88 | Gia công thang sắt + bệ đở máy hút | 0,137 | tấn | |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Bộ đèn Led BD M16L 120/35W.DA ( tuýp bán nguyệt) | 8 | bộ | |
| 2 | Bộ đèn ốp trần điện quang ĐQ LEDCL 18 15765 (15W Daylight D270) | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ đèn Led Haibay chiếu sáng kho 150W | 8 | bộ | |
| 4 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 5 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 7 | Aptomat 3 pha 125A -22KA | 1 | cái | |
| 8 | Aptomat 3 pha 75A -22KA | 2 | cái | |
| 9 | Aptomat 3 pha 40A -18KA | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 1 pha 40A -6KA | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat 1 pha 20A -6KA | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat 1 pha 10A -6KA | 6 | cái | |
| 13 | Vỏ tủ điện, thanh Busbar, KT 500x400x300 | 3 | hộp | |
| 14 | Dây điện CVV 4x10 mm2 | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 360 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 180 | m | |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện P16 | 200 | m | |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện P25 | 120 | m | |
| 20 | Ống nhựa D49 lắp âm nền | 0,6 | 100m | |
| 21 | Móc xích treo đèn D10 | 8 | m | |
| 22 | Giá móc đèn D12 | 8 | Cái | |
| 23 | Bản mã liên kết | 8 | Cái | |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát d=34*3mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa miệng bát d=27*3mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Cút nhựa D34 | 10 | cái | |
| 4 | Cút nhựa D27 | 30 | cái | |
| 5 | Tê nhựa 34 | 1 | cái | |
| 6 | Tê nhựa 27 | 3 | cái | |
| 7 | Tê nhựa 34/27 | 2 | cái | |
| 8 | Tê nhựa 27/21 | 10 | cái | |
| 9 | Van 2 chiều D34 | 2 | cái | |
| 10 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 11 | Rắc co nhựa D34 | 2 | cái | |
| 12 | Rắc co nhựa D27 | 2 | cái | |
| 13 | Măng sông ren trong đồng D27 | 2 | cái | |
| 14 | Xí bệt C-306VAN (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 15 | Vòi rửa cần gạt | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 17 | Lavabo + xiphong + vòi cấp | 1 | bộ | |
| 18 | Van phao tự động | 1 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + bộ chân đế | 1 | bể | |
| 20 | Ống nhựa miệng bát d=114 x5 mm | 0,06 | 100m | |
| 21 | Ống nhựa miệng bát d=90*4 mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Ống nhựa miệng bát d=34*3mm | 0,12 | 100m | |
| 23 | Cút nhựa PVC 90 độ d114 | 6 | cái | |
| 24 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | 6 | cái | |
| 25 | Cút nhựa PVC 90 độ D34 | 10 | cái | |
| 26 | Cút nhựa PVC 135 độ d114 | 4 | cái | |
| 27 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | 10 | cái | |
| 28 | Tê nhựa d90/60 | 4 | cái | |
| 29 | Tê nhựa d90 | 5 | cái | |
| 30 | Phiểu thu nước sàn Inox | 1 | Cái | |
| 31 | Chóp thông hơi | 1 | Cái | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 7,85 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | 0,098 | m3 | |
| 34 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | 1,055 | m3 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,141 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,004 | 100m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan , đường kính | 0,011 | tấn | |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 39 | Đắp cát GT | 0,393 | m3 | |
| 40 | Đá 4x6 | 0,393 | 0.0 | |
| 41 | Quét nhựa bitum | 1,41 | m2 | |
| E | Hệ thống Chống sét | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt Đầu thu sét | 1 | cái | |
| 2 | Cáp đồng 50 mm2 | 30 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | 32 | m | |
| 4 | Ốc siết cáp | 11 | Cái | |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | 11 | mối hàn | |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | 11 | cọc | |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42, sơn chống rỉ + đế trụ | 1 | Trụ | |
| 8 | Thép tấm dày 5 mm KT 200x200 | 3,14 | kg | |
| 9 | Bulon M12 | 4 | Cái | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,12 | 100m3 | |
| 12 | Ống nhựa D27x3mm | 0,24 | 100m | |
| 13 | Họp đo điện trở nối đất 250x150 (VN) | 1 | Cái | |
| F | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,823 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 8,554 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | 25,316 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | 0,135 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | 24,31 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | 2,431 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,955 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | 0,44 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,146 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn bể | 0,729 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể , đường kính | 2,209 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính | 4,912 | tấn | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 72,16 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,5 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 108,5 | m2 | |
| 16 | Quét sika chống thấm tường, đáy bể | 180,66 | m2 | |
| 17 | Gia công cửa nắp bể | 0,116 | tấn | |
| G | Hệ thống chữa cháy tự động và trụ chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 2 | Dây điện CV4.0 | 150 | m | |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hoả ngoài nhà: 950x500x220 (VN) (Hoặc tương đương) | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | 6 | Cuộn | |
| 5 | Lăng chữa cháy không khóa 65 | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D114 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D76 | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van một chiều chữa cháy D125 | 2 | cái | |
| 9 | Van xả an toàn đồng D125 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van chặn chữa cháy đồng D125 | 4 | cái | |
| 11 | Van 1 chiều chữa cháy D27 | 3 | cái | |
| 12 | Van chặn chữa cháy D27 | 9 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | 2 | cái | |
| 14 | Giỏ lọc rác D50 | 1 | Cái | |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bộ chống rung D125 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bộ chống rung D76 | 2 | cái | |
| 18 | Lọc Y D125 | 2 | cái | |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D125x3.2 mm | 2,7 | 100m | |
| 20 | Ống sắt tráng kẽm D114x3.2 mm | 2 | 100m | |
| 21 | Ống sắt tráng kẽm D76x2.7 mm | 0,12 | 100m | |
| 22 | Ống sắt tráng kẽm D60x2.6 mm | 1,2 | 100m | |
| 23 | Ống sắt tráng kẽm D49x2.6 mm | 0,08 | 100m | |
| 24 | Ống sắt tráng kẽm D42x2.5 mm | 0,56 | 100m | |
| 25 | Ống sắt tráng kẽm D34x2.5 mm | 1,22 | 100m | |
| 26 | Ống sắt tráng kẽm D21X2.3mm | 1,22 | 100m | |
| 27 | Cút thép D125 | 12 | cái | |
| 28 | Côn thép D125-114 | 6 | cái | |
| 29 | Côn thép D125-76 | 8 | cái | |
| 30 | Cút thép hàn D90 | 4 | cái | |
| 31 | Cút thép ren D42 | 78 | cái | |
| 32 | Cút thép ren D42-34 | 32 | cái | |
| 33 | Cút thép ren D34-27 | 64 | cái | |
| 34 | Cút thép ren D27-21 | 80 | cái | |
| 35 | Tê thép D114 | 5 | cái | |
| 36 | Tê thép D125-D114 | 6 | cái | |
| 37 | Tê thép hàn D90 | 26 | cái | |
| 38 | Tê thép D114-D42 | 36 | cái | |
| 39 | Tê thu hàn D42-34 | 72 | cái | |
| 40 | Tê thu hàn D34-27 | 80 | cái | |
| 41 | Cút thép ren D27-21 | 72 | cái | |
| 42 | Đầu Sprinkler hướng lên | 143 | Cái | |
| 43 | Mặt bích thép D125 | 8 | cái | |
| 44 | Mặt bích thép D114 | 4 | cái | |
| 45 | Mặt bích thép D50 | 4 | cái | |
| 46 | Bình tích áp | 1 | cái | |
| 47 | Công tắc áp xuất | 3 | cái | |
| 48 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy trong nhà : 1100x500x300 | 3 | Cái | |
| 49 | Vòi chữa cháy tráng cao su D50(51) dài 20m/ cuộn | 8 | cuộn | |
| 50 | Khớp nối ren trong D50 | 8 | cái | |
| 51 | Lăng chữa cháy không khóa D51 | 8 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 (VN) (Hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 53 | Họng tiếp nước ngoài nhà | 1 | cái | |
| 54 | Cáp điện CVV 4x35 mm2 | 140 | m | |
| 55 | Ống nhựa ruột gà D25 luồn dây điện | 140 | m | |
| 56 | Bình chữa cháy bằng khí ( xách tay) MT3 | 11 | Bình | |
| 57 | Bình chữa cháy bằng bột ( Xách tay ) MFZ4 | 22 | Bình | |
| 58 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (Hoặc tương đương) | 4 | Bộ | |
| 59 | Cùm treo ống D90 + ty treo ống D10 | 50 | Bộ | |
| 60 | Cùm treo ống D49 + ty treo ống D10 | 150 | Bộ | |
| 61 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ, cứu nạn: (Vỏ sắt sơn tỉnh điện KT 1400x500x300) | 1 | Hộp | |
| H | Hệ thống Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - 8 kênh Hochiki RPP-ABW (Hoặc tương đương) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Đầu báo cháy khói Hochiki - SLV- e Nhật Bản ( Hoặc tương đương) | 4 | đầu | |
| 3 | Đèn báo cháy Hochiki ( Nhật) (Hoặc tương đương) | 8 | đèn | |
| 4 | Chuông báo cháy FBB-150l Hochiki (Hoặc tương đương) | 8 | chuông | |
| 5 | Nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Hoặc tương đương) | 8 | nút | |
| 6 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | 5 | Cái | |
| 7 | Hộp đấu dây kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5 mm | 620 | m | |
| 9 | Dây cấp nguồn cho chuông 2x1.5 mm | 200 | m | |
| 10 | Dây dẫn điện 10x2x0.5mm2 | 140 | m | |
| 11 | Ống nhựa cứng D16 | 400 | m | |
| 12 | Ống nhựa PVC D42 | 1,2 | 100m | |
| 13 | Nhân công lắp đầu báo cháy beam | 4 | đầu | |
| 14 | Đèn chỉ dẩn thoát nạn | 6 | đèn | |
| 15 | Đèn sự cố (Emergency) | 8 | đèn | |
| I | Hệ thống quạt thông gió, hút khói nhà kho TĐTG-HK | |||
| 1 | Quạt hướng trục sải cánh 1.3 ( hút khói kho) | 2 | cái | |
| 2 | Chuyển 90 (400x1600)/D1500 | 2 | cái | |
| 3 | Ống gió tiết diện chữ nhật ( GHCL 0.75 giờ) ( 400x1600) dày 0.58 mm | 66 | m | |
| 4 | Ống gió tiết diện chữ nhật ( GHCL 0.75 giờ) ( 400x1200) dày 0.58 mm | 48 | m | |
| 5 | Chuyển (1400x400)/(1200x400) | 2 | cái | |
| 6 | Co 90 ( 400x1600) | 2 | cái | |
| 7 | Lơi 90 ( 400x1600) | 4 | cái | |
| 8 | Mặt bích D1500(V50) | 8 | cái | |
| 9 | Van điều áp khi quá áp | 2 | cái | |
| 10 | Cáp Cu FR ( 1x35+1x25+1x25) mm2 | 20 | m | |
| 11 | Cáp Cu FR ( 1x10+1x10+1x25) mm2 | 180 | m | |
| 12 | Dây điện 2x1.5 mm2 | 400 | m | |
| 13 | Ống nhựa PVC D16 mm | 200 | m | |
| J | Tổng thể cấp điện, nước | |||
| 1 | Cáp điện tổng thể LV-ABC 4x95mm2 | 220 | m | |
| 2 | Kẹp ngừng 4x50 | 10 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa D42x3 mm | 2,4 | 100m | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,8 | m3 | |
| 5 | Lấp đất móng | 8,8 | m3 | |
| 6 | Cút nhựa D42 | 20 | cái | |
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy | 1 | Cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện PenTax CA 100-250A 125HP có thống kỹ thuật : H41,1-25,1 m, Q=96-330 m3/h; hoặc tương đương | 2 | Cái | |
| 3 | Máy bơm bù áp Inter ivm 12x12, 5,5HP động cơ điện; có thông số kỹ thuật : H=102-8m, Q=6-18 m3/h, P=5,5HP - 4KW (Hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| M | Hệ thống Báo cháy | |||
| 1 | Trung tấm báo cháy 08 kênh Hochiki RPP-ABW( Nhật) (Hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu báo cháy beam ( Gồm đầu thu, đầu phát ) | 4 | Bộ | |
| N | Chống sét | |||
| 1 | Đầu thu sét , bán kính bảo vệ RP: 51 m (Đầu thu sét , bán kính bảo vệ RP: 51 m (Kim thu sét CAT II, Rbv= 51m (Úc ) (Hoặc tương đương) | 1 | Kim | |
| O | DẦM CẦU TRỤC 7,5 TẤN L=30 m | |||
| 1 | Hệ thống dầm cầu trục 7,5 tấn, L=30m | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3133E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.258.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi