Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342438-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc
Số hiệu KHLCNT 20210322298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND huyện Ngọc Hiển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:14:00 đến ngày 2021-04-01 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,375,018,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới 10 phòng
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 17,5453 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 5,1281 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 22,0753 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,1398 tấn
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 219,6139 m3
6 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 9,166 tấn
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 378 1 mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 35,721 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 3,6688 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,3893 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4168 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,919 m3
13 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 2,1723 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,2781 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,7127 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 51,975 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6978 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,2093 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,8618 100m2
20 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 89,4313 m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8327 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,7876 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 35,7725 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,5939 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0198 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,4675 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5644 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,9277 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48,505 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,6773 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5259 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,3912 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 52,53 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 7,2649 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 10,6801 tấn
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 72,6477 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,8405 100m2
38 Lắp dựng cốt thép dầm mái, sàn mái, vì kèo, bán kèo, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,4156 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 8,7355 tấn
40 Bê tông dầm, sàn mái, vì kèo, bán kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 65,2313 m3
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,7839 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2463 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,3481 tấn
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9936 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,374 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3049 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4359 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,3413 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4875 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,7388 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5479 tấn
52 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,2098 100m3
53 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 930,6 m2
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 93,06 m3
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,4991 tấn
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,0724 m3
57 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,647 m3
58 Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,6416 m3
59 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 8,5995 m3
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,7177 m3
61 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 52,4745 m3
62 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,2059 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,6664 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.415,568 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 893,22 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 726,4767 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 144,6126 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 299,4763 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 670,7703 m2
70 Đắp bánh ú vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,58 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 211,7 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 97,2 m
73 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 1,7081 tấn
74 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 1,7081 tấn
75 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm Chương V của E-HSMT 523,1 m2
76 Thi công trần bằng tấm tole sóng vuông dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 259 m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,6847 tấn
78 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,6847 tấn
79 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 10,4883 100m2
80 Lát nền gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 539,1 m2
81 Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm Chương V của E-HSMT 316,5796 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 123,0267 m2
83 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 123,0267 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.308,788 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.841,3359 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.589,9433 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.560,1806 m2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 62,4 m2
89 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 115,2 m2
90 Lắp dựng khung kính nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 9,9 m2
91 Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 Chương V của E-HSMT 132,24 m2
92 Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông đúc sẳn Chương V của E-HSMT 86 cái
93 Lắp dựng lan can inox 304 Chương V của E-HSMT 17,27 m2
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 82 bộ
95 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 25 bộ
96 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 4 bộ
97 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 22 cái
98 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 40 cái
99 Lắp đặt dimmer điều khiển quạt Chương V của E-HSMT 40 cái
100 Lắp đặt đèn pha Led kín nước IP-65 100W-220V Chương V của E-HSMT 3 bộ
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 10 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
104 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0+E-Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
105 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V của E-HSMT 50 m
107 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
108 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 cái
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 1.000 m
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 14 cái
111 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 + thanh Busbar 32A Chương V của E-HSMT 1 hộp
114 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
115 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V của E-HSMT 20 m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 2,115 100m
117 Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 30 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 30 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
120 Thử tãi cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
B Hạng mục 2: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ; MƯƠNG THOÁT NƯỚC; BỒN HOA - NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN
1 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 1.608,72 m2
2 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 9,1174 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 160,872 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,614 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,2415 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,9618 m3
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 237,512 m
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 236,4704 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 147,794 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 40,9941 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 118,675 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 64,26 m2
14 Lắp dựng lan can Inox Chương V của E-HSMT 5,8581 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 68,6425 m2
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5754 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,1625 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,6214 m2
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1016 100m3
20 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 28,77 m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1597 tấn
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,877 m3
23 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 12,33 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 7,1925 m2
C Hạng mục 3: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 26,1145 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,7495 100m3
3 Đóng thẳng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần ngập trong đất Chương V của E-HSMT 8,192 100m
4 Đóng thẳng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần không ngập trong đất Chương V của E-HSMT 4,999 100m
5 Đóng xiên cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần ngập trong đất Chương V của E-HSMT 1,7841 100m
6 Đóng xiên cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần không ngập trong đất Chương V của E-HSMT 1,5736 100m
7 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm giằng dọc Chương V của E-HSMT 628,14 m
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3778 tấn
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 6,4023 100m2
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 41,071 100m3
11 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 41,071 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0664 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,1093 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,6495 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,146 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1708 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,9196 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,292 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0975 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,366 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4228 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 197,073 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4062E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.812505E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Móng cọc bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.562.512.000 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.562.512.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.687.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->