Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây dựng công trình và thử tải cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND huyện Ngọc Hiển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 14:14:00 đến ngày 2021-04-01 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,375,018,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới 10 phòng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 17,5453 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,1281 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 22,0753 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 219,6139 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 9,166 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 378 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,721 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,6688 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3893 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4168 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,919 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,1723 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2781 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7127 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,975 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6978 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,2093 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,8618 | 100m2 |
| 20 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 89,4313 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8327 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,7876 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,7725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,5939 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0198 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,4675 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5644 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,9277 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,505 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,6773 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5259 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,3912 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 52,53 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,2649 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 10,6801 | tấn |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 72,6477 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,8405 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, sàn mái, vì kèo, bán kèo, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4156 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 8,7355 | tấn |
| 40 | Bê tông dầm, sàn mái, vì kèo, bán kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 65,2313 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,7839 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2463 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3481 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9936 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4359 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,3413 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4875 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,7388 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5479 | tấn |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2098 | 100m3 |
| 53 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 930,6 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 93,06 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,4991 | tấn |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,0724 | m3 |
| 57 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,647 | m3 |
| 58 | Xây ốp cột bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,6416 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 8,5995 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,7177 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 52,4745 | m3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,2059 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6664 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1.415,568 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 893,22 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 726,4767 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144,6126 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 299,4763 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 670,7703 | m2 |
| 70 | Đắp bánh ú vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 211,7 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,2 | m |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 1,7081 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,7081 | tấn |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 523,1 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm tole sóng vuông dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 259 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,6847 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,6847 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 10,4883 | 100m2 |
| 80 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 539,1 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 316,5796 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 123,0267 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,0267 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.308,788 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.841,3359 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.589,9433 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.560,1806 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung kính nhôm hệ 10, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 132,24 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt con tiện bê tông đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 93 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V của E-HSMT | 17,27 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn pha Led kín nước IP-65 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5+E-Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0+E-Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210 + thanh Busbar 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 2,115 | 100m |
| 117 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 120 | Thử tãi cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
| B | Hạng mục 2: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ; MƯƠNG THOÁT NƯỚC; BỒN HOA - NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.608,72 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 9,1174 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 160,872 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,614 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,2415 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,9618 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 237,512 | m |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,4704 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,794 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 40,9941 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 118,675 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 64,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 5,8581 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,6425 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5754 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,1625 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,6214 | m2 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 20 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 28,77 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,877 | m3 |
| 23 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,1925 | m2 |
| C | Hạng mục 3: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 26,1145 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,7495 | 100m3 |
| 3 | Đóng thẳng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần ngập trong đất | Chương V của E-HSMT | 8,192 | 100m |
| 4 | Đóng thẳng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần không ngập trong đất | Chương V của E-HSMT | 4,999 | 100m |
| 5 | Đóng xiên cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần ngập trong đất | Chương V của E-HSMT | 1,7841 | 100m |
| 6 | Đóng xiên cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I - phần không ngập trong đất | Chương V của E-HSMT | 1,5736 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm giằng dọc | Chương V của E-HSMT | 628,14 | m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,4023 | 100m2 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 41,071 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 41,071 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,1093 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,6495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1708 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,9196 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4228 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 197,073 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4062E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.812505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Móng cọc bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.562.512.000 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Tương tự khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.562.512.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.687.536.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi