Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước thực hiện CTMTQG XDNTM hỗ trợ chi phí xây dựng (khoảng 16.060 triệu đồng), phần chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Mang Thít. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 21:20:00 đến ngày 2021-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,896,854,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | 36 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 36 | gốc | |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây >= 70cm | 12 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc >= 70cm | 12 | gốc | |
| 5 | Đào bụi dừa nước đường kính >= 30cm | 4 | bụi | |
| 6 | Đào bụi tre đường kính >= 80cm | 2 | bụi | |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=3,8m, N 4cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 438,98 | 100m |
| 8 | Cừ tràm kẹp cổ L=3,8m, N 4cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.444 | m |
| 9 | Thép buộc đầu cừ 6mm | Thép tròn D | 0,294 | tấn |
| 10 | Đào nền đường | 173,379 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất lề đường k=0,90 | 161,483 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất thêm để đắp | Đất đắp : đạt yêu cầu thiết kế. | 425,26 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường k=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 191,981 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường k=0,95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 63,725 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường k=0,98 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 38,235 | 100m3 |
| 16 | Xếp đá vĩa 15x25 lề | Đá hộc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 76,921 | 100m |
| 17 | Làm móng CPĐD L1 dày 15cm | CPĐD Loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,879 | 100m3 |
| 18 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Đá dăm các loại 1x2; 2x4; 4x6 . . . đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 139,8 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² | Đá 0,5x1,6 ; 0,5x1 ; nhựa đường : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 139,8 | 100m2 |
| B | Biển báo + Cọc tiêu | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo 75,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 66,8 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp 76mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25 | cái |
| 6 | Cung cấp bulong M10 | Việt Nam | 58 | cái |
| 7 | Đào móng trụ biển báo | 1,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cm, BB phạm vi biển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 12 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57 | cọc |
| C | 2. Cống thủy lợi ngang đường | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | 2,519 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cống cũ D600 | 144 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cống D1000 | 12 | m | |
| 4 | Ván khuôn thép cống | Thép tấm, Thép tấm , Que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,988 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ống cống bọng đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,718 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống bọng đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,449 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông bọng cống đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,06 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,71 | m3 |
| 9 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,92 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 208 | m |
| 11 | Lắp đặt cống D1000 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | m |
| 12 | Phá dỡ gạch bịt đầu cống | 0,71 | m3 | |
| E | Cọc treo nắp cống 15x15cm L=3m | |||
| 1 | Bê tông cọc treo đá 1x2 M250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,87 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cọc | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,529 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cọc đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,133 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,601 | tấn |
| 5 | Đóng cọc 15x15cm, ngập đất | 0,86 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc 15x15cm, không ngập đất | 0,86 | 100m | |
| F | Nắp cống | |||
| 1 | LĐ nắp cống | 19,52 | m2 | |
| 2 | Gỗ nhóm 4 làm nắp cống dày 3cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,586 | m3 |
| 3 | Thép tròn cửa cống D18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 68,4 | kg |
| 4 | Thép hình | Thép hình : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 206,6 | kg |
| 5 | Thép tấm | Thép tấm : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 64,04 | kg |
| 6 | Bulong M10 | Việt Nam | 896 | cái |
| 7 | Khoan lỗ bắt bu lông | 89,6 | 10 lỗ | |
| 8 | Dây xích fi10 treo cửa cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28 | m |
| G | 3. Tường cống ngang đường | |||
| H | Cọc 20x20cm | |||
| 1 | SX bêtông cọc đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,12 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,241 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc Ø14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,619 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc Ø16 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,196 | tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép cọc Đk 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,02 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,522 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc BTCT 20x20 ngập đất | 0,64 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc BTCT 20x20, không ngập đất | 0,64 | 100m | |
| I | Tấm đan đúc sẵn | |||
| 1 | SX bêtông tấm đan đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,036 | tấn |
| 3 | Cốt thép d=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,212 | tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,247 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng >50kg | 32 | cấu kiện | |
| J | Giằng tường chắn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 3,28 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,068 | tấn |
| 3 | Cốt thép D=14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,28 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Dây thép : Việt Nam ; Đá hộc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16 | rọ |
| 6 | Gia cố vải địa kỹ thuật 12KN/m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,656 | 100m2 |
| K | PHẦN CẦU | |||
| L | * Khung định vị | |||
| 1 | Gia công thép KĐV | Que hàn : Việt Nam | 4,227 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (ngập đất) | 1,12 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | 0,8 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình khung định vị dưới nước | 1,12 | 100m cọc | |
| 5 | Lắp dựng khung định vị dưới nước | Que hàn, Thép hình , bulong : Việt Nam | 8,454 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị dưới nước | 8,454 | tấn | |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% cọc đóng (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) | Thép hình : Việt Nam | 7,008 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình (1,5+5)% (Khối lượng chưa bao gồm khấu hao) | Thép hình : Việt Nam | 8,454 | tấn |
| M | * Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng bãi đúc cọc | 6,6 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát mặt bằng bãi đúc cọc K=0,95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,98 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa dày 3 cm M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 660 | m2 |
| N | * Sản xuất cọc | |||
| 1 | Thép tròn cọc đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,489 | tấn |
| 2 | Thép tròn cọc đk=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 9,503 | tấn |
| 3 | Thép tròn cọc đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,56 | tấn |
| 4 | Thép tròn cọc đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 15,065 | tấn |
| 5 | Thép tròn cọc đk=22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 30,522 | tấn |
| 6 | Thép tròn cọc đk=32mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,215 | tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 291,856 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cọc | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17,209 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm cọc | Thép tấm : Việt Nam | 3,76 | tấn |
| O | *Hộp nối cọc | |||
| 1 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 12,523 | tấn |
| 2 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Thép hình , Que hàn : Việt Nam | 3,286 | tấn |
| 3 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Thép tấm, Que hàn : Việt Nam | 136 | mối nối |
| P | * Đóng cọc thử | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng trên cạn 35x35cm mố | 2,118 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc trụ BTCT 35x35cm xiên ngập đất | 1,292 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc trụ BTCT 35x35cm xiên không ngập đất | 0,12 | 100m | |
| Q | * Đóng cọc còn lại | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng trên cạn 35x35cm mố | 4,236 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc mố 35x35cm xiên | 6,354 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc trụ BTCT 35x35cm xiên ngập đất | 9,044 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc trụ BTCT 35x35cm xiên không ngập đất | 0,84 | 100m | |
| 5 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 1,764 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Que hàn : Việt Nam | 1,568 | m3 |
| R | * Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót mố đá 4x6 M150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,821 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,077 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép mố cầu đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,008 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố cầu đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,625 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố cầu đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,074 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mố cầu đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,541 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mố cầu đk=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,086 | tấn |
| 8 | Bê tông mố cầu đá 1x2, M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,287 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa XM tạo dốc M100 dày 3cm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,52 | m2 |
| S | * Bản quá độ | |||
| 1 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,079 | tấn |
| 2 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,662 | tấn |
| 3 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,918 | tấn |
| 4 | SXLĐ thép BQĐ + dầm kê đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,08 | tấn |
| 5 | BT đá 1x2 M250 bản quá độ | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36 | m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M250 dầm kê | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 5,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,545 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27,96 | m3 |
| T | * Trụ cầu | |||
| 1 | SXLD thép trụ cầu đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,556 | tấn |
| 2 | SXLD thép trụ cầu đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,96 | tấn |
| 3 | SXLD thép trụ cầu đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,179 | tấn |
| 4 | SXLD thép trụ cầu đk=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,396 | tấn |
| 5 | BT trụ đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,684 | 100m2 |
| 7 | Láng vữa XM tạo dốc M100 dày 3cm | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,52 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang thước nước ngược (1 lót, 2 phủ) | Sơn lót, sơn phủ PQ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,8 | m2 |
| U | * Dầm dọc | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x150x25mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 84 | cái |
| 2 | Dầm BTCT DUL I280 6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I400 9m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | dầm |
| 4 | Dầm BTCT DUL I400 12m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | dầm |
| 5 | Dầm BTCT DUL I650 18m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | dầm |
| 6 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Que hàn , Xà nẹp : Việt Nam | 42 | cái |
| V | * Dầm ngang | |||
| 1 | SXLĐ thép đk= 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,498 | tấn |
| 2 | SXLĐ thép đk= 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,632 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,717 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm ngang | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,502 | m3 |
| W | * Mặt cầu | |||
| 1 | SXLĐ thép đk= 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,27 | tấn |
| 2 | SXLĐ thép đk= 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,891 | tấn |
| 3 | SXLĐ thép đk= 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,363 | tấn |
| 4 | BT đá 1x2 M300 mặt cầu + bào mòn | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 71,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,392 | 100m2 |
| X | * Lan can cầu | |||
| 1 | Gia công thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,573 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm lan can mạ kẽm nhúng nóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,513 | tấn |
| 3 | Bulong neo mạ kẽm U-M22x650mm | Bulong : Việt Nam | 168 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,086 | tấn |
| 5 | Sơn phản quang gờ lan can (1 lót, 2 phủ) | Sơn lót, sơn phủ PQ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36 | m2 |
| 6 | Ống thoát nước STK D60mm dày 3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,22 | 100m |
| 7 | Biển báo hình vuông 1.2m x 1.2m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | biển |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| Y | * Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40 | m |
| 2 | Vữa không co ngót 40Mpa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,876 | m3 |
| Z | * Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | 23,868 | m3 | |
| 2 | Nhổ cọc mố cầu cũ | 1,2 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc trụ cầu cũ | 0,64 | 100m | |
| AA | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| AB | * TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | 3,167 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm móng tường chắn L=4,6m, N>=4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 301,875 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ 10cm | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,26 | m3 |
| 5 | SX lắp dựng cốt thép đk=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,638 | tấn |
| 6 | SX lắp dựng cốt thép đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,492 | tấn |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 9,264 | tấn |
| 8 | SX lắp dựng cốt thép đk=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,069 | tấn |
| 9 | SX lắp dựng cốt thép đk=20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,16 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 194,158 | m3 |
| 11 | SXLDTD ván khuôn tường chắn | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,494 | 100m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật ngăn cát 12KN/m | Vải địa kỹ thuật : Việt Nam | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,172 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm lan can mạ kẽm nhúng nóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,999 | tấn |
| 15 | Bulong neo mạ kẽm U-M22x650mm | Bulong : Việt Nam | 192 | bộ |
| 16 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,17 | tấn |
| 17 | Sơn phản quang gờ lan can (1 lót, 2 phủ) | Sơn lót, sơn phủ PQ : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54 | m2 |
| AC | * ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố taluy L=3,8m, N 4cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 89,6 | 100m |
| 2 | Cừ tràm kẹp cổ L=3,8m, N 4cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 280 | m |
| 3 | Thép buộc đầu cừ 6mm | Thép tròn D | 0,047 | tấn |
| 4 | Đào nền đường | 14,28 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường k=0,90 | 11,27 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường k=0,90 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,122 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường k=0,95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,613 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường k=0,98 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,568 | 100m3 |
| 9 | Làm móng CPĐD L1 dày 15cm | CPĐD Loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,284 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Đá dăm các loại 1x2; 2x4; 4x6 . . . đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,227 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TC nhựa 3,0kg/m² | Nhựa đường ; Đá dăm 0,5x1,6 ; Đá 0,5x1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,227 | 100m2 |
| 12 | Xếp đá vĩa 15x25 lề | Đá hộc : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,406 | 100m |
| AD | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo 75,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,8 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp 76mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13 | cái |
| 6 | Cung cấp bulong M10 | Bulong : Việt Nam | 38 | cái |
| 7 | Đào móng trụ biển báo | 0,832 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,04 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, TG cạnh 70 cm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| AE | * ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào nền đường | 0,344 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất lề đường k=0,90 | 6,846 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất thêm để đắp | Đất đắp : đạt yêu cầu thiết kế. | 530,304 | m3 |
| 4 | Đắp cát bù vênh k=0,95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,238 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường k=0,95 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,51 | 100m3 |
| 6 | SXLD cốt thép mặt đường, đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,585 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Thép hình, thép tấm, que hàn : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,481 | 100m2 |
| 8 | Trải nylon lót | Nylong : Loại 1 | 5,033 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường 8cm đá 1x2, M250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 40,133 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc láng nhựa và Cầu BTCT vĩnh cửu. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 13.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi