Gói thầu: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Mường Lát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Nhà điều hành sản xuất Điện lực Mường Lát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 17:01:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,434,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỬA VÀ CẢI TẠO KHÔNG GIAN PHÒNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 95,482 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 22,38 | m | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 196,64 | m | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 17,6508 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 29,9892 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần để xây tường | 1,095 | m2 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,0445 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,9611 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 9,2107 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,5916 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,0559 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km | 0,0559 | 100m3/1km | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 0,8735 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9068 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7006 | m3 |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 128 | lỗ | |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi=6mm, chiều sâu khoan 10cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 20 | Keo cấy thép Hilti RE500 | 1 | tuýp | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,098 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3277 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7372 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | vữa XM M75, PCB40 | 80,7428 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cạnh cửa | vữa XM M75, PCB40 | 41,9932 | m2 |
| 26 | Cửa đi làm bằng kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực, nẹp cửa bằng inox (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | 18,928 | m2 | |
| 27 | Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 4 | bộ | |
| 28 | Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) | 8 | bộ | |
| 29 | Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) | 4 | bộ | |
| 30 | Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) | 4 | bộ | |
| 31 | Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | 4 | bộ | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 20,52 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 10,5825 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | 26,88 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm | 1,8 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 28,68 | m2 | |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 42,7996 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 42,7996 | m2 | |
| B | THAY NỀN GẠCH: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 439,5844 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ vữa lót nền | 439,5844 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 68,988 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,2655 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,656 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 10,3139 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 21,4832 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,2148 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km | 0,2148 | 100m3/1km | |
| 10 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | 3,9073 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | M150, đá 4x6, PCB40 | 1,9536 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | 392,6279 | m2 |
| 13 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông để chống thấm | 33,9945 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 46,6905 | m2 | |
| 15 | Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh | 46,6905 | m2 | |
| 16 | Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP | 2 | lỗ | |
| 17 | Cầu chắn rác Inox D150 | 2 | quả | |
| 18 | Lát nền, sàn - Gạch Granite chống trơn 400x400mm, XM PCB40 | Gạch Granite chống trơn 400x400mm, XM PCB40 | 22,4044 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,5901 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - gạch 600x130mm, XM PCB40 | gạch 600x130mm, XM PCB40 | 37,9128 | m2 |
| 21 | Lát đá Granite tự nhiên len cửa | 8,571 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 6,5 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển Gạch, đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 21,437 | 10m2 | |
| 24 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 1,6 | tấn | |
| C | SỬA CẦU THANG, TAM CẤP: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền granitô, không cốt thép | 5,327 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang + tam cấp, PCB40 | 62,4452 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh bề mặt lan can sắt | 62,377 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,377 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 6,454 | m2 | |
| 6 | Sơn phun PU tay vịn gỗ cầu thang | 6,454 | m2 | |
| D | SƠN LẠI TƯỜNG, TRẦN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 515,213 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 824,0096 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 464,9466 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.366,3274 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 nước lót + 2 nước phủ | 605,2606 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,7963 | 100m2 | |
| E | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | 2 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | 26,1612 | m2 | |
| 7 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 | 26,1612 | m2 | |
| 8 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | M150, đá 4x6, PCB40 | 1,308 | m3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông vệ sinh để chống thấm | 12,8683 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 23,8203 | m2 | |
| 11 | Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh | 23,8203 | m2 | |
| 12 | Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP | 4 | lỗ | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 gạch 300x600mm | Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 gạch 300x600mm | 121,317 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch 300x300mm | Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch 300x300mm | 25,9296 | m2 |
| 15 | Cửa và vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (đầy đủ phụ kiện) | 17,92 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L SL2 30R2.5FE | 2 | bộ | |
| 17 | Dây cấp nước bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 5 | bộ | |
| 20 | Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS | 5 | bộ | |
| 21 | Dây cấp chậu Inax A703-5 | 5 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt sen tắm | 5 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 26 | Bộ van xả cảm ứng tự động INAX OKUV-32SM | 4 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt thanh treo khăn | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi xả nước | 5 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt giá đựng cốc | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 38 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ (nhân công bậc 3/7) | 3 | công | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | 0,4 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | 0,5 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống lạnh | 0,75 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng | 0,35 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm - Xả chậu | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 30 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32mm | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 38 | cái | |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | 20 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D25mm | 20 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm | 8 | cái | |
| 64 | Rắc co nhựa PPR D50mm | 2 | cái | |
| 65 | Rắc co nhựa PPR D25mm | 4 | cái | |
| 66 | Van phao điện | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 50 | m | |
| 68 | Rọ đồng thu nước D32mm | 2 | bộ | |
| 69 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,4 | 1m3 | |
| 70 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm | 0,4 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm | 0,35 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D48mm | 0,4 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 16 | cái | |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | 8 | cái | |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 16 | cái | |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | 10 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | 32 | cái | |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm | 16 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm | 16 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | 8 | cái | |
| 87 | Hút cặn bể phốt | 1 | bể | |
| F | SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | 10 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | công | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W/220V | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đèn downlight âm trần D110 11W/220V | 14 | bộ | |
| 6 | Đèn dây Kali 120led/m, 14,4W, sánh sáng 3000K-4000K-6000K | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện sắt 450x300x170mm | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp aptomat chứa 4MCB | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm chịu nước | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 pha đảo chiều 100A | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt automat 3 pha 63A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt automat 2 pha 32A | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt automat 1P-16A | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đế âm | 25 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối | 2 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x6mm2 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm | 200 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống đồng điều hòa D8mm | 50 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống bảo ôn điều hòa | 50 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòa | 0,3 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | 10 | máy | |
| G | THIẾT BỊ MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Bộ SWICH 24 cổng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ADSL | 27 | cái | |
| 3 | Giắc cắm mạng ADSL | 60 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 dây mạng CAT 6E chống nhiễu | 650 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 650 | m | |
| 6 | Mặt ổ cắm mạng 2 lỗ | 27 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm | 27 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ âm tường | 2 | tủ | |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ: | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư mua từ thành phố Thanh Hóa (các loại vật tư: Gạch ốp lát, sơn nước, thiết bị điện, thiết bị nước, ...), vật tư thu hồi về kho bằng ô tô 8 tấn | 2 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.038.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi