Gói thầu: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Mường Lát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316491-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Nhà điều hành sản xuất Điện lực Mường Lát
Số hiệu KHLCNT 20210313614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:01:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,434,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỬA VÀ CẢI TẠO KHÔNG GIAN PHÒNG:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 95,482 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép 22,38 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 196,64 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa 17,6508 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 29,9892 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần để xây tường 1,095 m2
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 8,0445 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 4,9611 m3
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng 9,2107 m3
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 5,5916 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m 0,0559 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km 0,0559 100m3/1km
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 0,8735 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 8,9068 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7006 m3
16 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 128 lỗ
17 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi=6mm, chiều sâu khoan 10cm 16 1 lỗ khoan
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0178 tấn
19 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm 16 1 lỗ khoan
20 Keo cấy thép Hilti RE500 1 tuýp
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,098 tấn
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,3277 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,7372 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 vữa XM M75, PCB40 80,7428 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 cạnh cửa vữa XM M75, PCB40 41,9932 m2
26 Cửa đi làm bằng kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực, nẹp cửa bằng inox (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) 18,928 m2
27 Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) 4 bộ
28 Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) 8 bộ
29 Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) 4 bộ
30 Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) 4 bộ
31 Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) 4 bộ
32 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 20,52 m2
33 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm cửa nhôm hệ Xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 10,5825 m2
34 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm cửa sổ 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh mở quay, kính dày 6,38mm 26,88 m2
35 Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mm 1,8 m2
36 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm 28,68 m2
37 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) 42,7996 m2
38 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 42,7996 m2
B THAY NỀN GẠCH:
1 Phá dỡ nền gạch cũ 439,5844 m2
2 Phá dỡ vữa lót nền 439,5844 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 68,988 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,2655 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 37,656 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng 10,3139 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 21,4832 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m 0,2148 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km 0,2148 100m3/1km
10 Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công 3,9073 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 M150, đá 4x6, PCB40 1,9536 m3
12 Lát nền, sàn - Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 Gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 392,6279 m2
13 Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông để chống thấm 33,9945 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 46,6905 m2
15 Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh 46,6905 m2
16 Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP 2 lỗ
17 Cầu chắn rác Inox D150 2 quả
18 Lát nền, sàn - Gạch Granite chống trơn 400x400mm, XM PCB40 Gạch Granite chống trơn 400x400mm, XM PCB40 22,4044 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 11,5901 m2
20 Ốp tường trụ, cột - gạch 600x130mm, XM PCB40 gạch 600x130mm, XM PCB40 37,9128 m2
21 Lát đá Granite tự nhiên len cửa 8,571 m2
22 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng 6,5 m3
23 Vận chuyển Gạch, đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 21,437 10m2
24 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 1,6 tấn
C SỬA CẦU THANG, TAM CẤP:
1 Phá dỡ nền - Nền granitô, không cốt thép 5,327 m3
2 Lát đá bậc cầu thang + tam cấp, PCB40 62,4452 m2
3 Vệ sinh bề mặt lan can sắt 62,377 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 62,377 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 6,454 m2
6 Sơn phun PU tay vịn gỗ cầu thang 6,454 m2
D SƠN LẠI TƯỜNG, TRẦN:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 515,213 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 824,0096 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 464,9466 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 1.366,3274 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 nước lót + 2 nước phủ 605,2606 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,7963 100m2
E SỬA CHỮA KHU VỆ SINH:
1 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 4 bộ
4 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công 2 cái
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) 4 bộ
6 Tháo dỡ trần nhựa 26,1612 m2
7 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 26,1612 m2
8 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 M150, đá 4x6, PCB40 1,308 m3
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông vệ sinh để chống thấm 12,8683 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 23,8203 m2
11 Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh 23,8203 m2
12 Chống thấm xung quanh miệng ống cấp thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP 4 lỗ
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 gạch 300x600mm Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 gạch 300x600mm 121,317 m2
14 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch 300x300mm Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch 300x300mm 25,9296 m2
15 Cửa và vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (đầy đủ phụ kiện) 17,92 m2
16 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L SL2 30R2.5FE 2 bộ
17 Dây cấp nước bình nóng lạnh 2 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 5 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 5 bộ
20 Xi phông chậu nhựa lật Inax A-325PS 5 bộ
21 Dây cấp chậu Inax A703-5 5 bộ
22 Lắp đặt sen tắm 5 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
26 Bộ van xả cảm ứng tự động INAX OKUV-32SM 4 bộ
27 Lắp đặt xí bệt 5 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 5 cái
29 Lắp đặt gương soi 5 cái
30 Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 100mm 5 cái
31 Lắp đặt kệ kính 5 cái
32 Lắp đặt thanh treo khăn 5 cái
33 Lắp đặt vòi xả nước 5 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 5 cái
35 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 5 cái
36 Lắp đặt giá đựng cốc 5 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 2 bể
38 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng 1 tấn
39 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ (nhân công bậc 3/7) 3 công
40 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm 0,4 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm 0,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống lạnh 0,75 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - Ống nóng 0,35 100m
44 Lắp đặt van khóa PPR D50mm 1 cái
45 Lắp đặt van khóa PPR D32mm 4 cái
46 Lắp đặt van khóa PPR D25mm - Xả chậu 4 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm 8 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm 5 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50mm 6 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm 30 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm 10 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32mm 15 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm 15 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm 38 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm 20 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa PPR D25mm 20 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm 20 cái
59 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm 20 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm 4 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32mm 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm 8 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm 8 cái
64 Rắc co nhựa PPR D50mm 2 cái
65 Rắc co nhựa PPR D25mm 4 cái
66 Van phao điện 2 bộ
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 50 m
68 Rọ đồng thu nước D32mm 2 bộ
69 Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 2,4 1m3
70 Đắp móng đường ống bằng thủ công 2,4 m3
71 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110mm 0,4 100m
72 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D90mm 0,35 100m
73 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D48mm 0,4 100m
74 Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm 16 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm 8 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm 8 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 16 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm 10 cái
81 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm 32 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48mm 16 cái
85 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm 16 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm 8 cái
87 Hút cặn bể phốt 1 bể
F SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN:
1 Tháo dỡ máy điều hoà 10 cái
2 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 2 công
3 Lắp đặt đèn Led 1,2m 2x18W/220V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 5 bộ
5 Lắp đặt Đèn downlight âm trần D110 11W/220V 14 bộ
6 Đèn dây Kali 120led/m, 14,4W, sánh sáng 3000K-4000K-6000K 32 m
7 Lắp đặt quạt trần 2 cái
8 Lắp đặt quạt hút mùi trên tường 5 cái
9 Lắp đặt tủ điện sắt 450x300x170mm 2 hộp
10 Lắp đặt hộp aptomat chứa 4MCB 2 hộp
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
15 Lắp đặt ổ cắm chịu nước 5 cái
16 Lắp đặt cầu dao 3 pha đảo chiều 100A 1 cái
17 Lắp đặt automat 3 pha 63A 2 cái
18 Lắp đặt automat 2 pha 32A 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha 32A 4 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 20A 9 cái
21 Lắp đặt automat 1P-16A 5 cái
22 Lắp đặt đế âm 25 hộp
23 Lắp đặt hộp nối 2 hộp
24 Lắp đặt cáp điện CXV 3x10+1x6mm2 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D20mm 200 m
30 Lắp đặt ống đồng điều hòa D8mm 50 m
31 Lắp đặt ống bảo ôn điều hòa 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòa 0,3 100m
33 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường 10 máy
G THIẾT BỊ MẠNG INTERNET:
1 Bộ SWICH 24 cổng 2 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm ADSL 27 cái
3 Giắc cắm mạng ADSL 60 cái
4 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 dây mạng CAT 6E chống nhiễu 650 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 650 m
6 Mặt ổ cắm mạng 2 lỗ 27 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm 27 cái
8 Lắp đặt tủ âm tường 2 tủ
H VẬN CHUYỂN VẬT TƯ:
1 Vận chuyển vật tư mua từ thành phố Thanh Hóa (các loại vật tư: Gạch ốp lát, sơn nước, thiết bị điện, thiết bị nước, ...), vật tư thu hồi về kho bằng ô tô 8 tấn 2 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.36E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->