Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401190-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210336787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 11:06:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC, CỐNG D600, RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T1
B Kè đá hộc
1 Đào móng kè - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,5976 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C Chương V 0,058 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,54 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp II Theo Y/C Chương V 19,901 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C Chương V 3,184 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo Y/C Chương V 19,105 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo Y/C Chương V 13,486 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,403 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C Chương V 0,037 100m2
10 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,749 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C Chương V 1,376 m2
C Xây hộ lan
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,858 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 3,432 m2
D Cống D600
1 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0477 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C Chương V 0,075 100m3
3 Đệm cát móng Theo Y/C Chương V 0,47 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,48 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 2,19 m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,85 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,07 100m2
8 Mua đế cống D600 Theo Y/C Chương V 5 cái
9 Mua ống cống D600 HL93 Theo Y/C Chương V 5,5 m
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo Y/C Chương V 5 cái
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo Y/C Chương V 2 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo Y/C Chương V 1 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D600mm Theo Y/C Chương V 2 mối nối
E Xây rãnh B500
1 Cắt khe đường làm rãnh Theo Y/C Chương V 79,344 10m
2 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 4,3721 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 4,372 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,868 100m3
5 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 46,813 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 1,19 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 70,219 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 82,042 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 476,064 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 3,63 tấn
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C Chương V 3,967 100m2
12 Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 34,118 m3
13 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C Chương V 1,619 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 6,868 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 33,324 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 397 1cấu kiện
F Hố ga loại 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 11,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 7,898 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,079 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,304 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,304 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,086 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 3,245 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 4,868 m3
9 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,123 100m2
10 Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 9,088 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 36,587 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 2,408 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,301 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,296 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 2,445 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,454 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,132 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 26 1cấu kiện
G Hố ga loại 2A
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 0,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 0,608 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,608 m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0233 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,023 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,007 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,25 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,374 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,009 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,699 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 2,814 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,185 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,023 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,023 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,195 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,033 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,007 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 1 1cấu kiện
H Hố ga đấu nối
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 1,324 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 1,315 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 1,315 m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0393 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,039 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,013 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,25 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,374 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,009 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,977 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 3,734 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,185 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,023 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,023 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,195 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,033 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,007 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 1 1cấu kiện
I Nền mặt đường
1 Đào móng-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,392 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,392 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 17,58 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,176 100m3
5 Đào khuôn đường-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0404 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0404 100m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,749 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Y/C Chương V 4,23 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C Chương V 0,423 100m3
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 71,388 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C Chương V 0,624 100m2
J RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T2
K Xây rãnh B500
1 Cắt khe đường làm rãnh Theo Y/C Chương V 24,25 10m
2 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 1,9326 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 1,9326 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,317 100m3
5 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 14,308 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,364 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 21,461 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 25,075 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 145,5 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 1,109 tấn
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C Chương V 1,213 100m2
12 Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 10,428 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,495 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 2,099 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 10,185 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 122 1cấu kiện
L Hố ga loại 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 3,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 2,43 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,024 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0935 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0935 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,026 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,999 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 1,498 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,038 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 2,796 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 11,258 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,741 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,093 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,091 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,752 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,14 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,041 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 8 1cấu kiện
M Nền mặt đường
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,023 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,023 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 1,817 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,018 100m3
5 Đào khuôn đường - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,1218 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,122 100m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,006 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Y/C Chương V 1,436 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C Chương V 0,144 100m3
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 22,42 m3
N CỐNG D600, RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T3
O Cống D600
1 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,2072 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C Chương V 0,165 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,042 100m3
4 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,58 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,24 m3
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 1,1 m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,43 m3
8 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,035 100m2
9 Mua đế cống D600 Theo Y/C Chương V 9 cái
10 Mua ống cống D600 HL93 Theo Y/C Chương V 7 m
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo Y/C Chương V 9 cái
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo Y/C Chương V 2 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo Y/C Chương V 2 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D600mm Theo Y/C Chương V 3 mối nối
P Xây rãnh B500
1 Cắt khe đường làm rãnh Theo Y/C Chương V 24,216 10m
2 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 1,702 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 1,702 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,276 100m3
5 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 14,287 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,363 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 21,431 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 25,039 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 145,296 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 1,108 tấn
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C Chương V 1,211 100m2
12 Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 10,413 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,494 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 2,096 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 10,171 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 121 1cấu kiện
Q Hố ga loại 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 1,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 1,215 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,012 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,291 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,291 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,013 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,499 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,749 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,019 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 1,398 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 5,629 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,37 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,047 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,045 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,376 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,07 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,02 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 4 1cấu kiện
R Hố ga loại 2A
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 0,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 0,608 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,006 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,023 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,023 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,007 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,25 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,374 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,009 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,699 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 2,814 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,185 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,023 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,023 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,195 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,033 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,007 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 1 1cấu kiện
S Hố ga đấu nối
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 1,38 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 1,428 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,014 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,044 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,044 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,015 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,25 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,374 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,009 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,977 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 3,734 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,185 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,023 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,023 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,195 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,033 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,007 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 1 1cấu kiện
T Nền mặt đường
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,1347 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,135 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 2,09 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,021 100m3
5 Đào nền đường - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,3582 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,358 100m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,016 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Y/C Chương V 2,818 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C Chương V 0,292 100m3
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 43,811 m3
U XÂY MƯƠNG B1200, CỐ D1200, GA ĐẤU NỐI 1, 2, NỀN ĐƯỜNG T4
V Xây mương B1200
1 Bơm nước thi công Theo Y/C Chương V 5 ca
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo Y/C Chương V 0,8003 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,8 100m3
4 Đào kênh mương,-đất cấp II Theo Y/C Chương V 2,86 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C Chương V 0,832 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 2,028 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C Chương V 14,88 m3
8 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,192 100m2
9 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 22,321 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 60,676 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C Chương V 7,338 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 153,936 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,638 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,13 tấn
15 Ván khuôn giằng mương Theo Y/C Chương V 0,513 100m2
16 Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 8,466 m3
W Thanh văng chống
1 Ván khuôn thanh chống Theo Y/C Chương V 0,167 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống Theo Y/C Chương V 0,27 tấn
3 Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 1,672 m3
4 Lắp đặt thanh chống Theo Y/C Chương V 22 cái
X Tấm đan mương
1 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 1,229 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 7,411 tấn
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 24,32 m3
4 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 128 1cấu kiện
Y Cống D1200
1 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,69 m3
2 Mua đế cống D1200 Theo Y/C Chương V 6 cái
3 Mua ống cống D1200 HL93 Theo Y/C Chương V 5 m
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm Theo Y/C Chương V 6 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm Theo Y/C Chương V 2 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D1200mm Theo Y/C Chương V 1 mối nối
Z Xây ga đấu nối 1, 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 4,56 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 7,858 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,079 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,2432 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C Chương V 0,036 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,207 100m3
7 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Y/C Chương V 1,044 m3
8 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,019 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Y/C Chương V 0,008 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Y/C Chương V 0,24 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 1,728 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,142 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 1,153 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,049 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C Chương V 0,698 100m2
16 Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 6,248 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,307 tấn
18 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,044 100m2
19 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 1,558 m3
20 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 2 1cấu kiện
21 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,408 m3
22 Mua nắp ga chống mất cắp Theo Y/C Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt nắp ga Theo Y/C Chương V 4 cái
AA Nền mặt đường
1 Đào khuôn, đào nền đường - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,3884 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,019 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 1,091 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C Chương V 0,314 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Y/C Chương V 3,144 100m2
6 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 47,159 m3
AB RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T5A
AC Rãnh B500
1 Cắt khe đường làm rãnh Theo Y/C Chương V 29,372 10m
2 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 1,2252 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 1,226 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,267 100m3
5 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 17,329 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,441 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 25,994 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 30,371 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 176,232 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 1,344 tấn
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C Chương V 1,469 100m2
12 Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 12,63 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,599 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 2,542 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 12,336 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 147 1cấu kiện
AD Hố ga loại 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 2,64 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 1,742 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,017 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0641 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,064 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,014 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,749 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 1,123 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,028 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 1,822 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 7,428 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,555 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,069 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,068 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,564 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,105 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,03 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 6 1cấu kiện
AE Hố ga loại 2A
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 1,744 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 1,141 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,011 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0406 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,041 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,007 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,499 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,749 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,019 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 1,112 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 4,576 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,37 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,047 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,045 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,39 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,067 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,014 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 2 1cấu kiện
AF Hố ga loại 3
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 0,88 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 0,581 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,006 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0207 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,021 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,005 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,25 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,374 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,009 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,597 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 2,438 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,185 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,023 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,023 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,195 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,033 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,007 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 1 1cấu kiện
AG Nền mặt đường
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,5973 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,597 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 12,757 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,128 100m3
5 Đào khuôn đườn-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0116 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,012 100m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,831 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C Chương V 0,883 100m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Y/C Chương V 3,556 100m2
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 128,54 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C Chương V 0,414 100m2
AH RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T5B
AI Rãnh B500
1 Cắt khe đường làm rãnh Theo Y/C Chương V 38,116 10m
2 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 2,1085 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 2,108 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,566 100m3
5 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 22,488 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C Chương V 0,572 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 33,733 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 41,928 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 240,131 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 1,744 tấn
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C Chương V 1,906 100m2
12 Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 16,39 m3
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,778 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 3,299 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 16,009 m3
16 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 191 1cấu kiện
AJ Hố ga loại 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 5,544 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 3,842 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,038 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,1575 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,158 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,029 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 1,498 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 2,247 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,057 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 4,991 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 16,886 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 1,111 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,139 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,136 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 1,129 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,21 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,061 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 12 1cấu kiện
AK Hố ga loại 2A
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C Chương V 0,912 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 0,624 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,006 100m3
4 Đào móng-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0247 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,024 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,005 100m3
7 Đắp nền móng công trình Theo Y/C Chương V 0,25 m3
8 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 0,374 m3
9 Ván khuôn lót móng Theo Y/C Chương V 0,009 100m2
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 0,761 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 3,04 m2
12 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,185 m3
13 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C Chương V 0,023 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,023 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,195 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C Chương V 0,033 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C Chương V 0,007 100m2
18 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C Chương V 1 1cấu kiện
AL Nền mặt đường
1 Đào xúc đất-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,3754 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Theo Y/C Chương V 0,376 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 52,518 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,525 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0322 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,033 100m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,488 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Y/C Chương V 1,25 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C Chương V 0,744 100m3
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 91,435 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C Chương V 0,603 100m2
AM BỜ VÂY, KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, NỀN ĐƯỜNG T6
AN Bờ vây thi công
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I Theo Y/C Chương V 15,189 100m
2 Ghép phên nứa bờ vây Theo Y/C Chương V 246,3 m2
3 Thép fi D4 giằng bờ vây Theo Y/C Chương V 60,71 kg
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) Theo Y/C Chương V 86,205 m3
5 Nhổ cọc tre Theo Y/C Chương V 15,189 100m
6 Tháo dỡ phên nứa bờ vây Theo Y/C Chương V 246,3 m2
7 Đào xúc đất-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,8621 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,862 100m3
9 Bơm nước thi công bờ vây Theo Y/C Chương V 6 ca
AO Kè đá hộc
1 Đào móng kè-đất cấp II Theo Y/C Chương V 4,1511 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C Chương V 2,159 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 1,993 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C Chương V 15,92 m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp II Theo Y/C Chương V 99,5 100m
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Y/C Chương V 127,36 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Theo Y/C Chương V 125,213 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 Theo Y/C Chương V 0,016 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Y/C Chương V 0,01 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Y/C Chương V 0,008 100m3
11 Vải địa kỹ thuật Theo Y/C Chương V 0,024 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C Chương V 0,292 100m
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C Chương V 20,059 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Y/C Chương V 0,243 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C Chương V 0,159 100m2
16 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 3,184 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 3,498 m3
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 13,992 m2
AP Xây cầu ao
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Theo Y/C Chương V 1,98 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Y/C Chương V 0,317 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100 Theo Y/C Chương V 2,294 m3
4 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C Chương V 0,475 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Y/C Chương V 0,04 100m2
6 Sản xuất, Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Y/C Chương V 0,012 tấn
7 Sản xuất, Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Y/C Chương V 0,089 tấn
8 Bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo Y/C Chương V 0,632 m3
9 Ván khuôn cầu thang thường Theo Y/C Chương V 0,063 100m2
10 Sản xuất, Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo Y/C Chương V 0,077 tấn
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Theo Y/C Chương V 0,49 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo Y/C Chương V 6,4 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C Chương V 8,067 m2
14 Lát gạch chống trơn Theo Y/C Chương V 6,4 m2
AQ Nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C Chương V 8,3 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III Theo Y/C Chương V 0,083 100m3
3 Đào nền đường-đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,0904 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II Theo Y/C Chương V 0,091 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C Chương V 0,213 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C Chương V 0,182 100m3
7 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C Chương V 27,225 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.319E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->