Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 11:06:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ HỘC, CỐNG D600, RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T1 | |||
| B | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,5976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 19,901 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C Chương V | 3,184 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo Y/C Chương V | 19,105 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo Y/C Chương V | 13,486 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,403 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,749 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C Chương V | 1,376 | m2 |
| C | Xây hộ lan | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,858 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 3,432 | m2 |
| D | Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng | Theo Y/C Chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 2,19 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,85 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Mua đế cống D600 | Theo Y/C Chương V | 5 | cái |
| 9 | Mua ống cống D600 HL93 | Theo Y/C Chương V | 5,5 | m |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo Y/C Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo Y/C Chương V | 2 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo Y/C Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D600mm | Theo Y/C Chương V | 2 | mối nối |
| E | Xây rãnh B500 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Theo Y/C Chương V | 79,344 | 10m |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 4,3721 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 4,372 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,868 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 46,813 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 70,219 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 82,042 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 476,064 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 3,63 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C Chương V | 3,967 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 34,118 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C Chương V | 1,619 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 6,868 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 33,324 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 397 | 1cấu kiện |
| F | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 11,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 7,898 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 3,245 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 4,868 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 9,088 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 36,587 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 2,408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,296 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 2,445 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,454 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 26 | 1cấu kiện |
| G | Hố ga loại 2A | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 0,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 0,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,608 | m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,699 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 2,814 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,195 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| H | Hố ga đấu nối | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 1,324 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 1,315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 1,315 | m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,977 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 3,734 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,195 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 17,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0404 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Y/C Chương V | 4,23 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 71,388 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Y/C Chương V | 0,624 | 100m2 |
| J | RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T2 | |||
| K | Xây rãnh B500 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Theo Y/C Chương V | 24,25 | 10m |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 1,9326 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 1,9326 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 14,308 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 21,461 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 25,075 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 145,5 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 1,109 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C Chương V | 1,213 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 10,428 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 2,099 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 10,185 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 122 | 1cấu kiện |
| L | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 3,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 2,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,999 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 1,498 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 2,796 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 11,258 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,741 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,752 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,14 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| M | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 1,817 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Y/C Chương V | 1,436 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 22,42 | m3 |
| N | CỐNG D600, RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T3 | |||
| O | Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,2072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 1,1 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Mua đế cống D600 | Theo Y/C Chương V | 9 | cái |
| 10 | Mua ống cống D600 HL93 | Theo Y/C Chương V | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo Y/C Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo Y/C Chương V | 2 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo Y/C Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D600mm | Theo Y/C Chương V | 3 | mối nối |
| P | Xây rãnh B500 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Theo Y/C Chương V | 24,216 | 10m |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 1,702 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 1,702 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 14,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 21,431 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 25,039 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 145,296 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 1,108 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C Chương V | 1,211 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 10,413 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 2,096 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 10,171 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 121 | 1cấu kiện |
| Q | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 1,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,499 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,749 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 1,398 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 5,629 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,376 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| R | Hố ga loại 2A | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 0,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 0,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,699 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 2,814 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,195 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| S | Hố ga đấu nối | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 1,38 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 1,428 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,977 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 3,734 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,195 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| T | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 2,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,3582 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Y/C Chương V | 2,818 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 43,811 | m3 |
| U | XÂY MƯƠNG B1200, CỐ D1200, GA ĐẤU NỐI 1, 2, NỀN ĐƯỜNG T4 | |||
| V | Xây mương B1200 | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Theo Y/C Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo Y/C Chương V | 0,8003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương,-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 2,86 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,832 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 2,028 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C Chương V | 14,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 22,321 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 60,676 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C Chương V | 7,338 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 153,936 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,638 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng mương | Theo Y/C Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng mương, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 8,466 | m3 |
| W | Thanh văng chống | |||
| 1 | Ván khuôn thanh chống | Theo Y/C Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống | Theo Y/C Chương V | 0,27 | tấn |
| 3 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 1,672 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thanh chống | Theo Y/C Chương V | 22 | cái |
| X | Tấm đan mương | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 1,229 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 7,411 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 24,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 128 | 1cấu kiện |
| Y | Cống D1200 | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Mua đế cống D1200 | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 3 | Mua ống cống D1200 HL93 | Theo Y/C Chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm | Theo Y/C Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1200mm | Theo Y/C Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, D1200mm | Theo Y/C Chương V | 1 | mối nối |
| Z | Xây ga đấu nối 1, 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 4,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 7,858 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Y/C Chương V | 1,044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Y/C Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Y/C Chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 1,153 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C Chương V | 0,698 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 6,248 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,307 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 1,558 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,408 | m3 |
| 22 | Mua nắp ga chống mất cắp | Theo Y/C Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nắp ga | Theo Y/C Chương V | 4 | cái |
| AA | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn, đào nền đường - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,3884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 1,091 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Y/C Chương V | 3,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 47,159 | m3 |
| AB | RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T5A | |||
| AC | Rãnh B500 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Theo Y/C Chương V | 29,372 | 10m |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 1,2252 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 17,329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 25,994 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 30,371 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 176,232 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 1,344 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 12,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 2,542 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 12,336 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 147 | 1cấu kiện |
| AD | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 2,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 1,742 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,749 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 1,123 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 1,822 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 7,428 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,555 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,564 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,105 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| AE | Hố ga loại 2A | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 1,744 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 1,141 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,499 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,749 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 1,112 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 4,576 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,39 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| AF | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 0,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 0,581 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,597 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 2,438 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,195 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| AG | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,597 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 12,757 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đườn-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,883 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Y/C Chương V | 3,556 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 128,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Y/C Chương V | 0,414 | 100m2 |
| AH | RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG T5B | |||
| AI | Rãnh B500 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm rãnh | Theo Y/C Chương V | 38,116 | 10m |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 2,1085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 2,108 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 22,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Y/C Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 33,733 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 41,928 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 240,131 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 1,744 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo Y/C Chương V | 1,906 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 16,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,778 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 3,299 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 16,009 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 191 | 1cấu kiện |
| AJ | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 5,544 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 3,842 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 1,498 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 2,247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 4,991 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 16,886 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 1,111 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,136 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 1,129 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| AK | Hố ga loại 2A | |||
| 1 | Cắt khe đường làm ga | Theo Y/C Chương V | 0,912 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đào móng-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo Y/C Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng | Theo Y/C Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 0,761 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 3,04 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,185 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ ga | Theo Y/C Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,195 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,033 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo Y/C Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Y/C Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| AL | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,3754 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 52,518 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Y/C Chương V | 1,25 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 91,435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Y/C Chương V | 0,603 | 100m2 |
| AM | BỜ VÂY, KÈ ĐÁ HỘC, XÂY CẦU AO, NỀN ĐƯỜNG T6 | |||
| AN | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 15,189 | 100m |
| 2 | Ghép phên nứa bờ vây | Theo Y/C Chương V | 246,3 | m2 |
| 3 | Thép fi D4 giằng bờ vây | Theo Y/C Chương V | 60,71 | kg |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 86,205 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc tre | Theo Y/C Chương V | 15,189 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ phên nứa bờ vây | Theo Y/C Chương V | 246,3 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,8621 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước thi công bờ vây | Theo Y/C Chương V | 6 | ca |
| AO | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 4,1511 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C Chương V | 2,159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 1,993 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C Chương V | 15,92 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 99,5 | 100m |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo Y/C Chương V | 127,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Theo Y/C Chương V | 125,213 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo Y/C Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo Y/C Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Y/C Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo Y/C Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Y/C Chương V | 0,292 | 100m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Y/C Chương V | 20,059 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Y/C Chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 3,184 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 3,498 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 13,992 | m2 |
| AP | Xây cầu ao | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo Y/C Chương V | 1,98 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Y/C Chương V | 0,317 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 100 | Theo Y/C Chương V | 2,294 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Y/C Chương V | 0,475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Y/C Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Y/C Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Sản xuất, Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Y/C Chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo Y/C Chương V | 0,632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Y/C Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo Y/C Chương V | 0,077 | tấn |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo Y/C Chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Y/C Chương V | 6,4 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C Chương V | 8,067 | m2 |
| 14 | Lát gạch chống trơn | Theo Y/C Chương V | 6,4 | m2 |
| AQ | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C Chương V | 8,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Theo Y/C Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường-đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Theo Y/C Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Y/C Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Y/C Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Y/C Chương V | 27,225 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi