Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320648-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210205179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 09:58:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,117,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 392,891 m3
2 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 392,9 m3
3 Đào xúc bùn, hữu cơ đất I Chương V E-HSMT 304,447 m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ, bùn Chương V E-HSMT 304,5 ca
5 Đào cấp bằng - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,588 m3
6 Đào nền đường Chương V E-HSMT 4.126,115 m3
7 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 503,4 m3
8 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V E-HSMT 3.222,3 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1.675,8 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V E-HSMT 1.005,5 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 6.535 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 6.535 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 608,116 m3
14 Vận chuyển đất đào nền Chương V E-HSMT 3.582,4 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 168 m2
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 33,6 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V E-HSMT 777 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 38,808 m3
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V E-HSMT 840 m
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V E-HSMT 126 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,5 m3
22 Lát gạch xi măng Chương V E-HSMT 210 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m Chương V E-HSMT 4,875 1m3
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 4,875 m3
25 Chân cột biển báo Chương V E-HSMT 33 m
26 Biển báo tròn D70 (cm) Chương V E-HSMT 1 cái
27 Biển báo tam giác 70x70x70(cm) Chương V E-HSMT 10 cái
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 9,2 m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,067 tấn
30 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,693 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 28 1cấu kiện
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 11,76 m2
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 43,35 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V E-HSMT 28 m2
35 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1.877,782 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 917,664 m3
37 Vận chuyển đất nền đường Chương V E-HSMT 1.051,9 m3
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 500 cái
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 100 1 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 96 mối nối
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 75,6 m3
42 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 252 m2
43 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 117,6 m3
44 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 257,07 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1.245,2 m2
46 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 509,9 m2
47 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 33,97 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V E-HSMT 376,3 m2
49 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V E-HSMT 5,73 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 5,546 tấn
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 PCB40 Chương V E-HSMT 51,14 m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 1.680 1cấu kiện
53 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 5,869 m3
54 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 36,8 m2
55 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 10,441 m3
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 29,461 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 105,454 m2
58 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 33,6 m2
59 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,089 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V E-HSMT 13,4 m2
61 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,352 tấn
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB40 Chương V E-HSMT 3,095 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 37 1cấu kiện
64 Mua hố thu nước mặt kết hợp ngăn mùi Chương V E-HSMT 29 cái
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 29 cái
66 Ống nhựa PVC D300 Chương V E-HSMT 19,14 m
67 Đào san đất Chương V E-HSMT 22,5 m3
68 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 22,5 m3
69 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 9,9 m3
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 1,968 m3
71 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 7,2 m2
72 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 5,76 m3
73 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 18 1 đoạn ống
74 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 16 mối nối
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V E-HSMT 8,8 m2
76 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V E-HSMT 0,108 tấn
77 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,178 tấn
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB40 Chương V E-HSMT 2,058 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 15 1cấu kiện
80 Đào móng công trình Chương V E-HSMT 881,781 m3
81 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 145,444 m3
82 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 750,9 m3
83 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 16.957,5 m
84 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 27,132 m3
85 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 203,49 m3
86 Xây tường thẳng Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 231,154 m3
87 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V E-HSMT 32,68 m2
88 Ống thoát nước PVC D60 (5m/1 ống) Chương V E-HSMT 41,4 m
89 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V E-HSMT 4,14 m2
90 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 1,863 m3
B Cầu qua sông Cống Vân
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 4.697,5 m
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 6,396 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 48,78 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 48,3 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,421 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 3,162 tấn
7 Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 71,303 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V E-HSMT 187,5 m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,007 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 3,587 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,987 tấn
12 Vữa không co ngót mác 30MPa chèn thép liên kết Chương V E-HSMT 0,08 m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V E-HSMT 299,46 m2
14 Khớp nối Sika Chương V E-HSMT 3,5 m
15 Bê tông sản xuất bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 18,24 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V E-HSMT 50,1 m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,053 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 1,231 tấn
19 Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 8,419 m2
20 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,187 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 8,2 m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 1,07 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,036 tấn
24 ống gang thoát nước mặt cầu D110 Chương V E-HSMT 6 cái
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V E-HSMT 33,4 m2
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,604 tấn
27 Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,32 m3
28 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,97 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 17,08 m2
30 Bu lông chữ U, D22 Chương V E-HSMT 40 cái
31 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,125 1m3
32 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 0,125 m3
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V E-HSMT 1 cái
34 Đào kênh mương Chương V E-HSMT 379,114 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 82,666 m3
36 Vận chuyển đất công trình Chương V E-HSMT 297,309 m3
37 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 3.523,2 m
38 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V E-HSMT 507,4 m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 50,767 m3
40 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 39,46 m3
41 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 121,503 m3
42 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 23,847 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 20 m
44 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 6 1 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 4 mối nối
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 30 cái
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 9,741 m3
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 4,466 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 50,726 m3
50 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V E-HSMT 64,9 m3
51 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 64,9 m3
52 Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 528,222 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 306,664 m3
54 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 224,6 m3
55 Bơm nước hố móng Chương V E-HSMT 10 ca
56 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, Cấp đất I Chương V E-HSMT 860 m
57 Phên nứa Chương V E-HSMT 66,8 m2
58 Cọc tre giằng đập Chương V E-HSMT 300,2 m
59 Nhân công bậc 3,0/7 buộc thép cọc Chương V E-HSMT 10 công
60 Thép dây buộc D4 Chương V E-HSMT 22,639 kg
61 Bạt dứa Chương V E-HSMT 116,9 m2
62 Nhổ cọc tre( bằng 1/2 công đóng) Chương V E-HSMT 430 m
63 Đắp đập bằng bao tải cát Chương V E-HSMT 50,1 m3
64 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V E-HSMT 48,9 m3
65 Mua đất để đắp đập Chương V E-HSMT 105,896 m3
66 Đào xúc đất Chương V E-HSMT 98,997 m3
67 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 99 m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 22,6 m3
69 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 23 cái
70 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 23 1 đoạn ống
71 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V E-HSMT 23 mối nối
72 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Chương V E-HSMT 23 1 đoạn ống
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V E-HSMT 23 1 cấu kiện
74 Vận chuyển ống cống bê tông Chương V E-HSMT 3,393 10 tấn/1km
C Di chuyển đường dây hạ áp 0,4Kv
1 Cột bê tông PC.I-8,5-4,3 Chương V E-HSMT 16 cột
2 Cột bê tông PC.I-8,5-5,0 Chương V E-HSMT 8 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V E-HSMT 24 cột
4 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 270,322 kg
5 Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) Chương V E-HSMT 104 m
6 Đầu cốt nhôm AM50 Chương V E-HSMT 26 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 2,6 10 đầu cốt
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V E-HSMT 1,3 10 cọc
9 Ống HDPE 32/25 Chương V E-HSMT 104 m
10 Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7 Chương V E-HSMT 39 cái
11 Khoá đai thép Chương V E-HSMT 39 cái
12 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm Chương V E-HSMT 1.113 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Chương V E-HSMT 1,184 km/dây
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT 0,012 km/dây
15 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 69 bộ
16 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V E-HSMT 68 cái
18 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Chương V E-HSMT 69 cái
19 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Chương V E-HSMT 124 cái
20 Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 Chương V E-HSMT 8 cái
21 Khóa đai thép Chương V E-HSMT 132 cái
22 Bịt đầu cáp Chương V E-HSMT 52 cái
23 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 Chương V E-HSMT 72 cái
24 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V E-HSMT 72 cái
25 Biển tên cột hạ thế Chương V E-HSMT 23 cái
26 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo) Chương V E-HSMT 46 cái
27 Khóa đai thép Chương V E-HSMT 46 cái
28 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT 23 1 bộ
29 Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế (Cột 11A TBA Phương Thông) Chương V E-HSMT 1 1 tủ
30 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Chương V E-HSMT 12 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
32 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) Chương V E-HSMT 31 hộp
33 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) Chương V E-HSMT 21 hộp
34 Di chuyển công tơ 1 pha Chương V E-HSMT 2 cái
35 Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Hộp H2, đã gồm cầu đấu, thanh cài, phụ kiện...) Chương V E-HSMT 1 cái
36 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V E-HSMT 1 hộp
37 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) Chương V E-HSMT 146 cái
38 Khóa đai thép Chương V E-HSMT 146 cái
39 Lắp đặt hộp chia điện Chương V E-HSMT 21 hộp
40 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) Chương V E-HSMT 168 cái
41 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V E-HSMT 168 cái
42 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) Chương V E-HSMT 84 m
43 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT 0,084 km/dây
44 Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện (kiểu úc) Chương V E-HSMT 84 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 8,4 10 đầu cốt
46 Đầu cốt AM-16 Chương V E-HSMT 200 cái
47 Đầu cốt AM-25 Chương V E-HSMT 30 cai
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 23 10 đầu cốt
49 Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ Chương V E-HSMT 71 cái
50 Lắp đặt vòng bổ trợ Chương V E-HSMT 71 công/bộ
51 Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) Chương V E-HSMT 141 cái
52 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) Chương V E-HSMT 141 cái
53 Khóa đai thép Chương V E-HSMT 141 cái
54 Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) Chương V E-HSMT 42 kg
55 Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) Chương V E-HSMT 15,624 kg
56 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) Chương V E-HSMT 63 cái
57 Khóa đai thép (3 cái/thang) Chương V E-HSMT 63 cái
58 Dây thít nhựa 4x200 Chương V E-HSMT 0,2 gói
59 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V E-HSMT 21 bộ
60 Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha Chương V E-HSMT 136 cái
61 Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha Chương V E-HSMT 5 cái
62 Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 Chương V E-HSMT 136 m
63 Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 Chương V E-HSMT 20 m
64 Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 Chương V E-HSMT 235 m
65 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f Chương V E-HSMT 25 m
66 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT 260 1 m
67 Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm Chương V E-HSMT 1.360 m
68 Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm Chương V E-HSMT 50 m
69 Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) Chương V E-HSMT 2 ca
70 Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) Chương V E-HSMT 1 ca
71 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V E-HSMT 59,4 m3
72 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 17,82 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 41,58 m3
74 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 118,8 m2
75 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V E-HSMT 41,58 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,78 m3
77 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,17 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 2,61 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 6 m2
80 Vận chuyển đất Chương V E-HSMT 2,61 m3
81 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT 18 1 cột
82 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT 6 1 cột
83 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 Chương V E-HSMT 0,949 km/dây
84 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2 Chương V E-HSMT 0,064 km/dây
85 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2 Chương V E-HSMT 0,03 km/dây
86 Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16. (NC*0,4) Chương V E-HSMT 159 m
D Điện chiếu sáng
1 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 Chương V E-HSMT 958 m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V E-HSMT 115 m
3 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 386,354 kg
4 Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) Chương V E-HSMT 23 m
5 Đầu cốt nhôm AM50 Chương V E-HSMT 46 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 4,6 10 đầu cốt
7 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 23 1 bộ
8 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Chương V E-HSMT 23 1 bộ
9 Lắp đặt đèn LED-100W ở độ cao ≤12m Chương V E-HSMT 23 bộ
10 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng Chương V E-HSMT 52 bộ
11 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V E-HSMT 52 cái
12 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Chương V E-HSMT 49 cái
13 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Chương V E-HSMT 50 cái
14 Khóa đai thép Chương V E-HSMT 50 cái
15 Bịt đầu cáp Chương V E-HSMT 4 cái
16 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V E-HSMT 8 cái
18 Ghip đồng nhôm 2bulong (bắt cáp vặn xoắn và dây lên đèn) Chương V E-HSMT 23 cái
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT 0,918 km/dây
20 Tháo hạ chụp cột liên cần đèn độ cao 10 m Chương V E-HSMT 12 bộ
21 Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) Chương V E-HSMT 1 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0234436E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị ≥6.287.266.000VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục di chuyển (hoặc lắp đặt) đường điện có giá trị ≥794.786.000 VNĐ. Hoặc đáp ứng theo yêu cầu dưới đây và đảm bảo trong mỗi hợp đồng phải có hạng mục đường giao thông có giá trị ≥6.287.266.000VNĐ và hạng mục di chuyển (hoặc lắp đặt) đường điện có giá trị ≥794.786.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->