Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210205179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 09:58:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,117,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 392,891 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 392,9 | m3 |
| 3 | Đào xúc bùn, hữu cơ đất I | Chương V E-HSMT | 304,447 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn | Chương V E-HSMT | 304,5 | ca |
| 5 | Đào cấp bằng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 6 | Đào nền đường | Chương V E-HSMT | 4.126,115 | m3 |
| 7 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 503,4 | m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 3.222,3 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1.675,8 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 1.005,5 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6.535 | m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 6.535 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 608,116 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào nền | Chương V E-HSMT | 3.582,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 168 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 777 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,808 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 126 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 210 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V E-HSMT | 4,875 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,875 | m3 |
| 25 | Chân cột biển báo | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 26 | Biển báo tròn D70 (cm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển báo tam giác 70x70x70(cm) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 43,35 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 35 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.877,782 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 917,664 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất nền đường | Chương V E-HSMT | 1.051,9 | m3 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 100 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 96 | mối nối |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 252 | m2 |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 117,6 | m3 |
| 44 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 257,07 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.245,2 | m2 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 509,9 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,97 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V E-HSMT | 376,3 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 5,73 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 5,546 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,14 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1.680 | 1cấu kiện |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 5,869 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 55 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,441 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 29,461 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 105,454 | m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,089 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,095 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 64 | Mua hố thu nước mặt kết hợp ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 66 | Ống nhựa PVC D300 | Chương V E-HSMT | 19,14 | m |
| 67 | Đào san đất | Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - , PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 80 | Đào móng công trình | Chương V E-HSMT | 881,781 | m3 |
| 81 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 145,444 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 750,9 | m3 |
| 83 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 16.957,5 | m |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 27,132 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 203,49 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 231,154 | m3 |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 32,68 | m2 |
| 88 | Ống thoát nước PVC D60 (5m/1 ống) | Chương V E-HSMT | 41,4 | m |
| 89 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,863 | m3 |
| B | Cầu qua sông Cống Vân | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4.697,5 | m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,396 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 48,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 3,162 | tấn |
| 7 | Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,303 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 187,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 3,587 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 12 | Vữa không co ngót mác 30MPa chèn thép liên kết | Chương V E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 299,46 | m2 |
| 14 | Khớp nối Sika | Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 15 | Bê tông sản xuất bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V E-HSMT | 50,1 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,053 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,231 | tấn |
| 19 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 8,419 | m2 | |
| 20 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 24 | ống gang thoát nước mặt cầu D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 28 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 30 | Bu lông chữ U, D22 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,125 | 1m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đào kênh mương | Chương V E-HSMT | 379,114 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 82,666 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất công trình | Chương V E-HSMT | 297,309 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3.523,2 | m |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 507,4 | m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 50,767 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 39,46 | m3 |
| 41 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 121,503 | m3 |
| 42 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 23,847 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 9,741 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 4,466 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 50,726 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 64,9 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 64,9 | m3 |
| 52 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 528,222 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 306,664 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 224,6 | m3 |
| 55 | Bơm nước hố móng | Chương V E-HSMT | 10 | ca |
| 56 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m, Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 57 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 58 | Cọc tre giằng đập | Chương V E-HSMT | 300,2 | m |
| 59 | Nhân công bậc 3,0/7 buộc thép cọc | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 60 | Thép dây buộc D4 | Chương V E-HSMT | 22,639 | kg |
| 61 | Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 116,9 | m2 |
| 62 | Nhổ cọc tre( bằng 1/2 công đóng) | Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 63 | Đắp đập bằng bao tải cát | Chương V E-HSMT | 50,1 | m3 |
| 64 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 48,9 | m3 |
| 65 | Mua đất để đắp đập | Chương V E-HSMT | 105,896 | m3 |
| 66 | Đào xúc đất | Chương V E-HSMT | 98,997 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 99 | m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 22,6 | m3 |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 23 | mối nối |
| 72 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 23 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V E-HSMT | 3,393 | 10 tấn/1km |
| C | Di chuyển đường dây hạ áp 0,4Kv | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-8,5-4,3 | Chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-8,5-5,0 | Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 4 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 270,322 | kg |
| 5 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 6 | Đầu cốt nhôm AM50 | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 9 | Ống HDPE 32/25 | Chương V E-HSMT | 104 | m |
| 10 | Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Chương V E-HSMT | 1.113 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 1,184 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,012 | km/dây |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 69 | bộ |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 18 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Biển tên cột hạ thế | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo) | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 27 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 28 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 29 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế (Cột 11A TBA Phương Thông) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) | Chương V E-HSMT | 31 | hộp |
| 33 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) | Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 34 | Di chuyển công tơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Hộp H2, đã gồm cầu đấu, thanh cài, phụ kiện...) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 38 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chia điện | Chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 40 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 41 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 42 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,084 | km/dây |
| 44 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện (kiểu úc) | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt AM-16 | Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 47 | Đầu cốt AM-25 | Chương V E-HSMT | 30 | cai |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 23 | 10 đầu cốt |
| 49 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòng bổ trợ | Chương V E-HSMT | 71 | công/bộ |
| 51 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 52 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | Chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 53 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 54 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | Chương V E-HSMT | 42 | kg |
| 55 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | Chương V E-HSMT | 15,624 | kg |
| 56 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 57 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 58 | Dây thít nhựa 4x200 | Chương V E-HSMT | 0,2 | gói |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 60 | Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha | Chương V E-HSMT | 136 | cái |
| 61 | Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 63 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | Chương V E-HSMT | 235 | m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 260 | 1 m |
| 67 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | Chương V E-HSMT | 1.360 | m |
| 68 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 70 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 71 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 59,4 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 41,58 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 80 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 81 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 82 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 83 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,949 | km/dây |
| 84 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,064 | km/dây |
| 85 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| 86 | Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16. (NC*0,4) | Chương V E-HSMT | 159 | m |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 958 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 3 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 386,354 | kg |
| 4 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm AM50 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 8 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V E-HSMT | 23 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED-100W ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Ghip đồng nhôm 2bulong (bắt cáp vặn xoắn và dây lên đèn) | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,918 | km/dây |
| 20 | Tháo hạ chụp cột liên cần đèn độ cao 10 m | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0234436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên có giá trị ≥6.287.266.000VNĐ và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục di chuyển (hoặc lắp đặt) đường điện có giá trị ≥794.786.000 VNĐ. Hoặc đáp ứng theo yêu cầu dưới đây và đảm bảo trong mỗi hợp đồng phải có hạng mục đường giao thông có giá trị ≥6.287.266.000VNĐ và hạng mục di chuyển (hoặc lắp đặt) đường điện có giá trị ≥794.786.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi