Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 17:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 16:44:00 đến ngày 2021-03-16 17:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,615,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 23,976 | m3 |
| 2 | Đào đá | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 9.289,445 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.560,19 | m3 |
| B | Khối lượng thoát nước | |||
| C | Hoàn trả rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | BTXM 16Mpa đổ tại chỗ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 78,39 | m3 |
| 2 | Đá dăm đầm chặt | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 3 | Đào khuôn rãnh | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 83,415 | m3 |
| D | Bậc nước | |||
| 1 | BTXM 16Mpa đổ tại chỗ | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 200,3 | m3 |
| 2 | Đào đá | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 340,608 | m3 |
| E | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 45,67 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4,2912 | m3 |
| 3 | Cốt thép | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.860,46 | Kg |
| 4 | Đá dăm đầm chặt | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 5 | Bê tông 10Mpa lót móng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 11,765 | m3 |
| 6 | Sơn vàng/đen 2 nước | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 7 | Đào đá | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 59,93 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 3mm màu vàng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4,498 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 3mm màu trắng | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 35,988 | m2 |
| 3 | Cột và biển tiêu phản quang (22x40)cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Đinh phản quang (14x15x2,2)cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| G | Mặt đường | |||
| H | Thảm bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 705,635 | m2 |
| 2 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 705,635 | m2 |
| I | Sửa chữa mặt đường cũ | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 81,43 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 81,43 | m2 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường cũ dày 5cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 81,43 | m2 |
| J | Đường tránh thi công | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, TC nhựa 4,5kg/m2 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.370 | m2 |
| 2 | Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.370 | m2 |
| K | Đinh neo thép, lưới thép cường độ cao | |||
| 1 | Khoan lỗ D76 để cắm neo | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.375 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép neo D32 dài 4.3m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 421 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt thép neo D32 dài 5.3m | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 319 | cái |
| 4 | Bơm vữa 25Mpa | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12,61 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép cường độ cao G65/3 phủ mái đá | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.736 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm đệm P33 | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 740 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vòng kết nối T3 của lưới | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6.384 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vòng kết nối T2 của lưới | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.481 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt neo cáp biên D14,5mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt kéo căng cáp biên D12mm | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 314 | m |
| L | Dự phòng cho cả gói thầu (1,8%) | |||
| 1 | Dự phòng 1,8% (cả gói thầu) | Theo Báo cáo KTKT được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.892E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công: xử lý gia cố ổn định mái taluy bằng hệ thống neo thép kết hợp với lưới thép cường độ cao. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 10,1 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi