Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường tiểu học Đa Kia A, ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng lầu trường tiểu học Đa Kia A, ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 09:32:00 đến ngày 2021-03-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,127,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng chức năng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4344 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,028 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8031 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1735 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,929 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3893 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3893 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6355 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,503 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,2669 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,7976 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,984 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,936 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7848 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,456 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 111,221 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,909 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6816 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2061 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1678 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,0463 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3366 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,189 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2651 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1494 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0068 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4972 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1861 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,089 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,509 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2227 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,3083 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0881 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,711 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3367 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1517 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6496 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,339 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9099 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2033 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5899 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3295 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3269 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6645 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7178 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9295 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,289 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0342 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2388 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,567 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2829 | 100m2 |
| 56 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,76 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | m2 |
| 58 | SXLD vách kính khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 59 | SXLD kính trắng dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 60 | SX hoa sắt bảo vệ cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | m2 |
| 61 | Khóa cửa tay cầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,76 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8128 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,1 | md |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,4256 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,4256 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8404 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,6365 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5285 | m3 |
| 71 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,954 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,624 | m3 |
| 73 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,636 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,468 | m3 |
| 75 | Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,62 | m3 |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,6925 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 505,51 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,12 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 907,55 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 284,68 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,756 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,5968 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 465,77 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,66 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 838,7828 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.482,18 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 646,186 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 574,63 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.553,736 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,6 | m |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210,6 | m |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 515,21 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 133,31 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,46 | m2 |
| 96 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,37 | m2 |
| 97 | Đóng trần tôn mạ màu 0.35mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,8 | m2 |
| 98 | Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 166,8 | m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát áp trần D300-20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-2*1x36W-220V | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 18A-220V+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 30A-220V+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 150A-220V+đế PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 108 | SXLĐ tủ điện 450x350x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 109 | Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.200 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 210 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 118 | CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 119 | Hóa chất geam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 120 | LĐ cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 121 | LĐ cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 122 | Kim thu sét chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =70m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Giá đỡ kim thu lôi 5m + đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cọc |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 128 | Giếng tiếp địa 30m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | giếng |
| 129 | Phụ kiện (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m |
| B | Sân bê tông, bồn hoa, cột cờ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,481 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 97,83 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6472 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,483 | m3 |
| 7 | Xoa mặt làm phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.400,06 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 3*3 sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 874 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,0432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,481 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,768 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,188 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,064 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,064 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,132 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9741 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9827 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5915 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1213 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1374 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng Inox cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Phụ kiện cột cờ: Lá cờ tổ quốc, dây kéo, bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Lát bậc tam cấp kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,573 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8023 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; +Hóa đơn thanh toán của hợp đồng đã kê khai; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.945.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi