Gói thầu: Xây dựng 08 phòng lầu trường tiểu học Đa Kia A, ký hiệu XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311782-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng lầu trường tiểu học Đa Kia A, ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20210222949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 09:32:00 đến ngày 2021-03-15 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,206,127,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng chức năng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4344 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,028 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8031 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1735 100m3
5 Mua đất để đắp công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,929 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3893 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3893 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,6355 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,503 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 39,2669 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45,7976 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,984 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,936 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7848 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,456 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 111,221 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,909 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6816 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,2061 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1678 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,0463 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3366 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,189 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2651 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4285 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1494 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0068 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4972 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1861 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,089 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,509 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2227 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,3083 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0881 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,711 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3367 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1517 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6496 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,339 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9099 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,32 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2033 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5899 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3295 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3269 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6645 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7178 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9295 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,289 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1181 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0342 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2388 tấn
53 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,567 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0066 tấn
55 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,2829 100m2
56 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,76 m2
57 SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
58 SXLD vách kính khung sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m2
59 SXLD kính trắng dày 5ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m2
60 SX hoa sắt bảo vệ cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
61 Khóa cửa tay cầm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 157,76 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 96 m2
64 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,8128 m2
65 Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống fi 60, 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,1 md
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,4256 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,4256 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,8404 100m2
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62,6365 m3
70 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,5285 m3
71 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 51,954 m3
72 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,624 m3
73 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,636 m3
74 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,468 m3
75 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,62 m3
76 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,472 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 93,6925 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 505,51 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 69,12 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 907,55 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 284,68 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 146,756 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 192,5968 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 465,77 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,66 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 838,7828 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.482,18 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 646,186 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 574,63 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.553,736 m2
91 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 151,6 m
92 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 210,6 m
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 515,21 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 133,31 m2
95 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,46 m2
96 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,37 m2
97 Đóng trần tôn mạ màu 0.35mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 166,8 m2
98 Nẹp chỉ trang trí, phụ kiện hoàn thiện trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 166,8 m2
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát áp trần D300-20W Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang T8-2*1x36W-220V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ Phong Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 18A-220V+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 30A-220V+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 150A-220V+đế PVC Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
108 SXLĐ tủ điện 450x350x250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 tủ
109 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x1.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.200 m
110 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x2.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 360 m
111 Lắp đặt dây đơn mềm Cu/PVC-1x4mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 210 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC-2x6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 400 m
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 hộp
114 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 240 m
115 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300 m
116 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cọc
118 CCLĐ cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 m
119 Hóa chất geam Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 bao
120 LĐ cáp đồng trần 70mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
121 LĐ cáp neo 8mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 m
122 Kim thu sét chủ động INGESCO PDC-3.3, Rp =70m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
123 Giá đỡ kim thu lôi 5m + đế Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
124 Hộp kiểm tra Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
125 Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 Cọc
126 Lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
127 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cọc
128 Giếng tiếp địa 30m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 giếng
129 Phụ kiện (bao gồm cả nhân công lắp đặt) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,036 100m
B Sân bê tông, bồn hoa, cột cờ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,481 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,481 100m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,432 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 97,83 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6472 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80,483 m3
7 Xoa mặt làm phẳng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.400,06 m2
8 Cắt khe co 3*3 sân bê tông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 874 m
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,0432 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2608 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,324 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,481 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,768 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,188 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,064 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,064 m3
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,132 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9741 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9827 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5915 m3
23 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1213 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1374 m3
25 Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng Inox cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Bộ
26 Phụ kiện cột cờ: Lá cờ tổ quốc, dây kéo, bản mã Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Bộ
27 Lát bậc tam cấp kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,573 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,8023 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.309E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.261E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; +Hóa đơn thanh toán của hợp đồng đã kê khai; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->