Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp lộ 473 E23.14
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp lộ 473 E23.14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 13:40:00 đến ngày 2021-04-02 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,890,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dao chém ngang 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 643 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ) - KV đồi núi dốc | Theo yêu cầu HSMT | 18.002 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 20.380 | m |
| 5 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | quả |
| 6 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 275 | bộ |
| 7 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Sứ chuỗi SLC-24kV đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu HSMT | 264 | chuỗi |
| 9 | Sứ chuỗi SLC-24kV đơn + móc treo chữ U | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Sứ chuỗi SLC-24kV kép + phụ kiện chuỗi đỡ kép | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Giáp níu dây bọc, dài 1240mm, 26,1 ÷ 28,9 (120mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 270 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 14 | Ống nhôm chịu lực A120 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| C | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 20m: PC.I-20.14 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 16m: PC.I-16-13 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-11 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Dựng cột BTLT 12m: PC.I-12-9 bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 108 | Cột |
| 5 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 104 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống tiếp địa RC1-12 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Xà đỡ 22kV: X1a | Theo yêu cầu HSMT | 73 | Bộ |
| 8 | Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Bộ |
| 9 | Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2anc | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch 35kV: XKL2a-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch 22kV: XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch 22kV: XKL2adc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch 22kV: XKL2anc | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Xà néo thẳng cột đúp 22kV: X2adc-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo thẳng cột cổng 22kV: XII1ac-2000 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo 22kV: X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao và đón dây: XCD+XDD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo 4m: TT-4 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ ghế thao tác+ghế thao tác: GĐGTT+GTTCD | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Chụp côn tròn: CHTC190-2,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây: CD-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây: CD-2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Dây néo cột LT16m: DN20-16 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Dây néo cột LT20m: DN20-20 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Chi tiết ghép 2 cột LT14m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Chi tiết ghép 2 cột LT16m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp: GCII | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 54 | cái |
| 30 | Móng cột ly tâm 20m: MTK20-2000 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 31 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| 32 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | móng |
| 33 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 34 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | móng |
| 35 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu HSMT | 66 | móng |
| 36 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | móng |
| D | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, hoàn toàn bằng thủ công cột LT16m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, hoàn toàn bằng thủ công cột LT12m | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông, hoàn toàn bằng thủ công cột LT10m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Tháo hạ,thu hồi cột bê tông, bằng thủ công kết hợp cơ giới cột H8.5m | Theo yêu cầu HSMT | 55 | Cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu HSMT | 18.732 | m |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu HSMT | 16.134 | m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a (KL tạm tính 64kg) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ac (KL tạm tính 60kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a (KL tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 (KL tạm tính 28kg) | Theo yêu cầu HSMT | 37 | bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 (KL tạm tính 33kg) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a (KL tạm tính 34kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà X2ad (KL tạm tính 70kg) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà XKII (KL tạm tính 50kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRn (KL tạm tính 110kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2,5 (KL tạm tính 98kg) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2 (KL tạm tính 80kg) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH1,5 (KL tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà X2an (KL tạm tính 62kg) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2an (KL tạm tính 66kg) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2ad (KL tạm tính 73kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a (KL tạm tính 67kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề néo dây | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 16m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BT 12m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ15-24kV, trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 203 | quả |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột H | Theo yêu cầu HSMT | 205 | quả |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ 3II70 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.188E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.540.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi