Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 14:08:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,896,118,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA 16 PHÒNG HỌC LẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,547 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,245 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lớp cách nhiệt mái tôn quy cách 1,55m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,547 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | tấn |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,993 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,993 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,993 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,993 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,865 | m2 |
| 12 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,865 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 18 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,786 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường (40% diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,714 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,786 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600,806 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (70% diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120,564 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600,806 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,305 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (40% diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,122 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,305 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,188 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (70% diện tích cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,932 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,188 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,884 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,21 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,16 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,16 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,289 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,13 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,859 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,81 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,223 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,223 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,108 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,384 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,56 | m2 |
| 63 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,873 | m² |
| 64 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 65 | Thay mới ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,02 | m |
| 66 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,438 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,548 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,08 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 02 BÁNH (300 CHỖ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,576 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,564 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,074 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,228 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,196 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,098 | m3 |
| 8 | Cắt ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457,2 | m |
| 9 | Xoa láng nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,96 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,314 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,907 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,039 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,478 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC; XÂY MỚI HÀNG RÀO CÁC ĐOẠN CÒN LẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,74 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng khung sắt lưới B40 gắn chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,184 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,736 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,736 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,107 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,107 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,866 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 845,136 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,103 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,156 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,906 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,373 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,824 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,595 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,256 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 35 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,585 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,502 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.848,11 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.848,11 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,36 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646,36 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 47 | Cung cấp cửa cổng khung sắt chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,76 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐIỆN NƯỚC. | |||
| 1 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện (400 x 300 x 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện (200 x 200 x 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | MCB loại tép 2 pha, 63A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | MCB loại tép 2 pha, 40A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | CB 10A- 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Dây cáp đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.200 | m |
| 7 | Dây cáp đơn CV 2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 8 | Dây cáp đơn CV 6.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 9 | Dây cáp đơn CXV 16 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Ống xoắn HDPE Ø40/Ø30 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Máng điện luồn dây có nắp 16 x 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 12 | Máng điện luồn dây có nắp 24 x 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 13 | Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 14 | Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Đèn led tuýp 2x20w đôi, gắn trần 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 16 | Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 17 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 18 | Hộp nối vuông (110 x 110 x 50) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 19 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 27 | Vít tắc kê… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịch |
| 28 | Đào đất chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 29 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 30 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 31 | Ống PVC Ø27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m |
| 32 | Ống PVC Ø90 dày 2.9 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Co PVC Ø27 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 34 | Tê PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 35 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 36 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 37 | Van PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác Ø90 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Đào đất chôn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m3 |
| 40 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 41 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 42 | Dây cáp đơn CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 43 | Dây cáp đơn CV 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 44 | Ống cứng Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 45 | Ống cứng Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 46 | Phụ kiện nối ống cứng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 47 | MCB loại tép 2 pha, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 49 | Đế nổi dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.844E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.190.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi