Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317827-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210159729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 14:08:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,896,118,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA 16 PHÒNG HỌC LẦU HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,547 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,245 100m2
3 Cung cấp và lắp đặt lớp cách nhiệt mái tôn quy cách 1,55m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624,547 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 tấn
7 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,993 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,993 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,993 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,993 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,865 m2
12 Làm trần tôn lạnh (bao gồm vật tư, nhân công, đắp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,865 m2
13 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,036 m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
18 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,36 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,36 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,36 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.551,786 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường (40% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,714 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.551,786 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600,806 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường (70% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120,564 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.600,806 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,305 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (40% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,122 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,305 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,188 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (70% diện tích cạo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 338,932 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,188 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,884 m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.177,21 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,16 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,16 m3
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564,289 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,15 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.177,13 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,859 m2
45 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 m3
49 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,81 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,223 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,223 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
60 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,108 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,384 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,56 m2
63 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,873
64 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
65 Thay mới ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,02 m
66 Cung cấp lắp đặt lam nhôm che nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,438 m2
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,548 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,08 100m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE 02 BÁNH (300 CHỖ)
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,576 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,564 m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,074 M3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,228 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,196 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,098 m3
8 Cắt ron Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,2 m
9 Xoa láng nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,96 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,314 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,907 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,48 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,48 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,039 100m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,478 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,478 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886 tấn
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC; XÂY MỚI HÀNG RÀO CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,74 m2
4 Cung cấp và lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m
5 Cung cấp và lắp dựng khung sắt lưới B40 gắn chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,184 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,736 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,736 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,24 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,107 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,107 m2
12 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cấu kiện
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,866 m3
14 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 845,136 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,103 m3
16 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,156 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,906 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,373 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,824 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,223 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,98 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,595 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,256 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,904 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,992 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,866 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,601 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,345 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
35 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,601 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,585 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,212 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,502 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.848,11 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.848,11 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,36 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,36 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,92 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
47 Cung cấp cửa cổng khung sắt chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
48 Cung cấp và lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,76 m
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐIỆN NƯỚC.
1 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện (400 x 300 x 100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện (200 x 200 x 100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 MCB loại tép 2 pha, 63A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 MCB loại tép 2 pha, 40A, 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 CB 10A- 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
6 Dây cáp đơn CV 1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.200 m
7 Dây cáp đơn CV 2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
8 Dây cáp đơn CV 6.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
9 Dây cáp đơn CXV 16 (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Ống xoắn HDPE Ø40/Ø30 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
11 Máng điện luồn dây có nắp 16 x 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
12 Máng điện luồn dây có nắp 24 x 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
13 Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
14 Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
15 Đèn led tuýp 2x20w đôi, gắn trần 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
16 Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
17 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
18 Hộp nối vuông (110 x 110 x 50) loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
19 Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 hộp
20 Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
24 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cuộn
27 Vít tắc kê… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bịch
28 Đào đất chôn cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
29 Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
30 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
31 Ống PVC Ø27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 100m
32 Ống PVC Ø90 dày 2.9 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
33 Co PVC Ø27 Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
34 Tê PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
35 Khâu nối PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
36 Khâu nối PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
37 Van PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
38 Cầu chắn rác Ø90 inox304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
39 Đào đất chôn ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m3
40 Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 m3
41 Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2 m3
42 Dây cáp đơn CV 1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
43 Dây cáp đơn CV 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
44 Ống cứng Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
45 Ống cứng Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
46 Phụ kiện nối ống cứng các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
47 MCB loại tép 2 pha, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
49 Đế nổi dùng cho con tắc, CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
50 Lắp đặt MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.844E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.168E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->