Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình: Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:30:00 đến ngày 2021-03-19 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,840,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Phần chống thấm seno mái, mái sảnh | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4528 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,596 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tôn từ trên mái xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4528 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên mái xuống sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7679 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7679 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3768 | 10m3/1km |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông mái và tường chân sê nô trước khi thi công chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Ca máy nén khí vệ sinh thổi sạch bụi bề mặt kết cấu trước khi thi công lớp chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 9 | Chống thấm bằng màng khò polyme | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,596 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 125,596 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn thường dày 0,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4528 | 100m2 |
| 12 | Tấm úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,5 | m |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 217,2 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 862,7748 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng granitô bậc thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,5104 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót cầu thang, bậc sảnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,5104 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các vị trí bị bong bộp để trát vá lại (30%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 798,9541 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần các vị trí bị bong bộp để trát vá lại (30%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 433,2893 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên các tầng xuống sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,5496 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,5496 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,455 | 10m3/1km |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 479,3725 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 319,5816 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 433,2893 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát má cửa) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,904 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu toàn nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.107,48 | m2 |
| 16 | Lát đá granit bậc cầu thang, bậc sảnh vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,5104 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 862,7748 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng bù vênh trước khi lát lại nền) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 862,7748 | m2 |
| E | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép máng tiểu nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,186 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1042 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,48 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu từ trên tầng 3, tầng 2 xuống sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8692 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8692 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0869 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0869 | 10m3/1km |
| 14 | Vệ sinh bề mặt sàn bê tông trước khi thi công chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Ca máy nén khí vệ sinh thổi sạch bụi bề mặt kết cấu trước khi thi công lớp chống thấm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 16 | Chống thấm bằng màng khò polyme, vén lớp chống thấm lên tường cao 30cm, chống thấm sàn tầng 2, tầng 3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,7944 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng lớp bảo vệ lớp chống thấm trước khi thi công lát nền) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,7944 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,3436 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 317,7 | m2 |
| 20 | Đóng mới trần nhôm đục lỗ khung xương thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,0132 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38. Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38. Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38. Cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,32 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất khu vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay (cửa tủ đựng lăng phun cứu hoả) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa tủ cứu hoả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn bị bong tróc (hoa sắt cửa sổ + cửa đi sắt xếp) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,774 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,774 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang để làm lan can mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Lan can cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,0827 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng Inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,7859 | kg |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact khu vệ sinh nữ bao gồm cả phụ kiện (3 tầng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| G | Canivo hè rãnh phía sau nhà (48m) | |||
| 1 | Vệ sinh nạo vét bùn đất lòng rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (đục bỏ lớp vữa láng rãnh bị bong bộp 50%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 (Tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2438 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0957 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 9 | Thu dọn phế thải công tác sửa chữa rãnh, canivo đổ đi (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cv |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6943 | 100m2 |
| 11 | Tăng thời gian sử dụng giàn giáo thêm 2 tháng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6943 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,2998 | 10m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| I | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Nối chữ Y UPVC D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Nối chữ Y UPVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Nối chữ Y UPVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Chếch UPVC D 140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 10 | Chếch UPVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Chếch UPVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Chếch UPVC D42 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Chếch UPVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Tê nhựa D140 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Tê nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 16 | Tê nhựa D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 17 | Tê nhựa D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 18 | Tê UPVC D140-90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Tê UPVC D140-110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 20 | Tê UPVC D110-90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 21 | Tê UPVC D 90-34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Đai giữ ống. Đai treo ống các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 30 | Keo gắn ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | tuýp |
| J | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Chếch PPR D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Chếch PPR D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Chếch PPR D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 14 | Chếch PPR D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 15 | Chếch PPR D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 16 | Chếch PPR D63-48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Chếch PPR D48-32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 18 | Chếch PPR D32-25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Tê D63 - 48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Tê D48 - 32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 25 | Tê D32 - 25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 26 | Tê D25 - 20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Tê D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Tê D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Tê D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 35 | Tê D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 36 | Tê D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 37 | Tê D63-32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Tê D40-32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 39 | Tê D32-25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 40 | Tê D25-20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 41 | Đầu nối ren trong D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 42 | Đầu nối ren ngoài D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 43 | Lơ nối inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 44 | Zăc co D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 45 | Măng sông D48 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Măng sông D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 47 | Măng sông D25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 48 | Măng sông D20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 49 | Dây nối mềm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 50 | Đai giữ ống các loại ( treo trần và gắn tường) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 51 | Van tổng D63 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Van tổng D32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 53 | Van gạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| K | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Hang sịt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi, phụ kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | Thay thế ống thoát nước mưa mái sảnh mái nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Keo gắn ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Tuýp |
| 5 | Rọ chắn rác D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Rọ |
| M | ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Mặt che + đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 18 | Mặt che + đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| N | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Bình khí C02 MT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tủ cứu hỏa kích thước 650x550x180 (tôn màu đỏ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| P | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2163 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0536 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1229 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép để làm cầu thang lên tầng 4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,457 | m3 |
| 7 | Bạt + lưới biện pháp thi công phá dỡ sàn mái (Căng bên dưới khu vực phá dỡ sàn hứng vật liệu rơi vãi) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 8 | Vật liệu để liên kết bạt, lưới với tường phía dưới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải gạch vỡ phá dỡ tường thu hồi, mở rộng cửa từ trên cao xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1079 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tôn từ trên mái xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2163 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển xà gồ, thanh xối từ trên mái xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0536 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,22 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách kính cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 14 | Nhân công Tháo dỡ 6 khoang lan can trục A, tầng 2+3 để lắp vách kính; vận chuyển phế thải xuống sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 15 | Nhân công tháo dỡ biển tên trường trên sênô tầng 3 (Tháo dỡ để thi công tầng 4 xong lắp đặt lại) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | công |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 825,6942 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (lớp vữa xi măng lót nền) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 825,6942 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp láng granito bậc thang, bậc sảnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,06 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong bộp để trát vá lại (30%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 613,9198 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bong bộp để trát vá lại (30%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 335,3055 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (chỉ tính phế thải vật liệu phá dỡ từ tầng 2, 3, cầu thang) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,191 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,7902 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,479 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,479 | 10m3/1km |
| Q | Xây dựng mới tầng 4 (Phần thô) | |||
| 1 | Đục bỏ lớp bê tông mặt dầm (chi tiết A) liên kết dầm mới và dầm cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | điểm |
| 2 | Khoan lỗ để cắm thép d10 a800 liên kết dầm mới và cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 401,35 | Lỗ khoan |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5537 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4456 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0535 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3083 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7689 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1961 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,968 | tấn |
| 12 | Khoan lỗ dầm thang hiện trạng RT1 để cắm thép liên kết, đường kính lỗ khoan d14 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 13 | Nhân công vệ sinh sạch lỗ khoan trước khi thi công bơm keo và cắm thép liên kết | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Keo ramset epcon G5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tuýp |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2494 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2495 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,052 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9063 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6138 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1317 | tấn |
| 22 | Ngâm nước xi măng sê nô mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,85 | kg |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0929 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0929 | tấn |
| 25 | Thép d16 giằng vì kèo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,74 | kg |
| 26 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Bu lông d16 liên kết kèo với dầm bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,6483 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7412 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3905 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang gạch 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 75 (Bậc cầu thang lên tầng 4) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 32 | Khoan lỗ cắm râu thép liên kết kết cấu xây gạch với bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 994 | lỗ khoan |
| 33 | Thép râu d8 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,0259 | kg |
| 34 | Tôn nền bằng xốp đặc dày 18cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 292,56 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5254 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 (nền sàn tầng 4, dày 5cm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3155 | m3 |
| R | Phần trát hoàn thiện; Sơn tầng 4; Vôi ve | |||
| 1 | Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng màng khò polyme | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,88 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,32 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,04 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,4 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,7585 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.243,18 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,097 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,6 | m |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 412,8455 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát má cửa D2TM) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,832 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 932,8768 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu toàn nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.164,08 | m2 |
| S | Phần lát nền, lát bậc | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.086,7 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (láng bù vênh nền sàn tầng 1,2,3 trước khi lát lại nền) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 825,6942 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,5 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Bậc sân khấu hội trường, mặt bậc đá đen, cổ bậc đá trắng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| T | Phần mái, trần | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0929 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0929 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1837 | tấn |
| 4 | Tăng đơ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Bu lông d16 liên kết kèo với dầm bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn vì kèo) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,6483 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3146 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3146 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn xốp dày 0.4mm màu đỏ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7822 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn thường dày 0,4mm lợp mái nhà hiệu bộ và nhà lớp học) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8208 | 100m2 |
| 11 | Tấm úp nóc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,1 | m |
| 12 | Tôn dập góc lắp đặt nghiêng theo mái (mái nhà hiệu bộ và nhà lớp học tiếp giáp với tầng 4) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m |
| 13 | Đóng trần nhôm thả 600x600 (loại giấu đố, không đục lỗ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 198 | m2 |
| 14 | Trần 3 lớp nhôm, xốp, PU (màu trắng sứ), trần hành lang và cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,23 | m2 |
| U | Phần cửa, vách | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn 6,38mm, không có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn 6,38mm, không có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn 6,38mm, có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4416 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay không có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,388 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | bộ |
| 9 | Vách kính cố định | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,7844 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,064 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay (cửa tủ đựng lăng phun cứu hoả) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa + tủ cứu hoả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| V | Phần lan can, hoa sắt | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can inox hành lang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 615,2685 | kg |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ lan can cầu thang để làm lan can mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Lan can cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 392,1113 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ tầng 4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 530,8329 | kg |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (vệ sinh hoa sắt cửa sổ, cửa sắt xếp bị gỉ; lớp sơn cũ bị bong tróc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,72 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn cửa sổ hoa thép tầng 1,2,3; cửa sắt xếp) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,72 | m2 |
| W | Phần canivo, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Vệ sinh lòng rãnh thoát nước trục C | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (đục bỏ lớp vữa láng rãnh bị bong bộp 50%) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,94 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 (Tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0951 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1004 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0842 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | cái |
| 9 | Thu dọn phế thải công tác sửa chữa rãnh, canivo đổ đi (Khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | tb |
| X | Biển tên trường lắp đặt trên tầng 3 | |||
| 1 | Gia công khung thép hộp để gắn biển hộp Aluminium tên trường đã có | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3168 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,18 | m2 |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3168 | tấn |
| 4 | Nhân công sửa chữa lại biển tên trường; Nhân công 4,0/7 - Nhóm 5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt biển hộp Aluminium tên trường đã có (lắp đặt tại vị trí cũ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | khoán |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,09 | 100m2 |
| 7 | Tăng thời gian sử dụng giàn giáo thêm 1 tháng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,09 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,317 | 10m2 |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG; THU SÉT | |||
| Z | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Mặt che + đế âm các loại + đế rọ Atomat ĐHNĐ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao - Cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Cáp 2CU/XLPE/PVC 2(1x16) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 21 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 23 | Chếch d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Tê d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500 | m |
| 26 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cuôn |
| 27 | Con sơn đón điện chữ u 1 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Ống đồng + bảo ôn ĐHNĐ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 29 | Lắp giá treo ĐHNĐ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 38 | Mặt che + đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 42 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| AA | Thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 L=1,8m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | m |
| 4 | Bật đỡ, thép d10 L=0,25m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3 | kg |
| 5 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | điểm |
| 6 | Mũ tôn chống dột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D21 luồn dây dẫn xuống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 8 | Sứ nhồi VXM chân kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| AB | THOÁT NƯỚC MÁI BỔ SUNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê + cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Đai giữ ống inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 4 | Phễu thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Xi măng chèn trát | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | kg |
| 7 | Keo gắn ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | tuýp |
| AC | PHẦN CỨU HOẢ | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Bình khí C02 MT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Tủ cứu hỏa kích thước 650x550x180 (tôn màu đỏ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC BAN GIÁM HIỆU | |||
| AE | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,932 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6387 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 583,2194 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,4 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,4912 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9491 | 10m3/1km |
| AF | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2596 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4752 | m3 |
| 3 | Tôn nền bục giảng bằng xốp đặc dày 15cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 (nền bục giảng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 516,7728 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,4486 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,7024 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0795 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | cái |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 491,7468 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 147,524 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,4668 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.118,49 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,008 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,44 | m2 |
| 20 | Đóng trần nhôm thả 600x600 (loại giấu đố, không đục lỗ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,4 | m2 |
| 21 | Đóng mới trần nhôm đục lỗ khung xương thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9178 | m2 |
| 22 | Chống thấm mái sảnh, sê nô mái bằng màng chống thấm bằng màng bitum | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,166 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang để làm lan can mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 24 | Lan can cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,0827 | kg |
| 25 | Sản xuất lắp dưng hoa thép cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,442 | kg |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,373 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,373 | m2 |
| 28 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,46 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,46 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp dựng cửa D1, S1 chuyển đổi vị trí trên tầng 3) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Sản xuất cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay (cửa tủ đựng lăng phun cứu hoả) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa + tủ đựng lăng phun cứu hoả | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 42 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,552 | m2 |
| 43 | Cửa sắt xếp (trọn bộ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6667 | 100m2 |
| 45 | Tăng thời gian sử dụng giàn giáo thêm 1 tháng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6667 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,79 | 10m2 |
| AG | THAY THẾ ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ + BỔ SUNG THOÁT NƯỚC MÁI, SẢNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 10 | Mặt che + đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 14 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Keo gắn ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Tuýp |
| 20 | Rọ chắn rác D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| AH | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Bình khí C02 MT | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Tủ cứu hỏa kích thước 600x1100x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| AI | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| AJ | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch (móng kè cũ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0976 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,6324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,892 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,3783 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9807 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1086 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,474 | 100m |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,805 | m2 |
| 10 | Lát đá granit đen mặt và 2 bên cạnh gờ đầu tường kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,943 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,2108 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất, phế thải gạch vỡ tường kè cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,4376 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0438 | 10m3/1km |
| AK | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6048 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên tiết diện 150x180cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6 | m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8427 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 6 | Xây bồn cây bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7304 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,848 | m2 |
| AL | SÂN SỐ 1 (1456 M2) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền sân cũ lát gạch terrazzo đã bị bong bộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.456 | m2 |
| 2 | San sửa nền sân; Đầm mặt bằng sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ca |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (lót cát tạo phẳng dày 5cm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 dày 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,92 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.456 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải tháo dỡ sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,28 | 10m3/1km |
| AM | SÂN SỐ 2 (950 M2) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 475 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công- Đất các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 475 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5 | 10m3/1km |
| 4 | San sửa nền sân; Đầm mặt bằng sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 dày 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,5 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 950 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0784 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2365 | m3 |
| 10 | Xây bó vỉa trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22 M75, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2145 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,24 | m2 |
| AN | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0534 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9574 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,688 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 306,292 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (lớp vôi tường rào bị rêu mốc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.016,17 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.016,17 | m2 |
| AO | BẬC SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp granito bậc đã có | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bậc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc, vữa XM mác 75 (Đá 300x300x3 nhám 1 mặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4256 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1426 | 10m3/1km |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3599 | m3 |
| 7 | Đào khuôn bậc bằng thủ công, đất cấp III (bản thang) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2075 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2075 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4567 | 10m3/1km |
| 10 | Đầm mái ta luy độ chặt 0,85 (Bậc từ vỉa hè xuống sân, 4 bậc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 11 | Rải bạt dứa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1403 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (đan bản bậc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mác 200 (đan bậc thang) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7024 | m3 |
| 15 | Xây bậc bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0328 | m3 |
| 16 | Xây tường chắn 2 đầu bậc gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9075 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (ốp tường chắn đầu bậc) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,125 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt trên tường chắn 2 bên bậc, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m2 |
| 19 | Lát bậc bằng đá tự nhiên băm mặt màu sáng, vữa XM mác 75 (đá 300x300x3 nhám 1 mặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,655 | m2 |
| AP | RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN TRƯỜNG (31M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7376 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7376 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7738 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7738 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 (tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8112 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| AQ | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1389 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8937 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,848 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2768 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền sân khấu cũ gạch terrazzo đã bị bong bộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp granito bậc sân khấu đã có | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót bậc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải vật liệu phá dỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,245 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4245 | 10m3/1km |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,39 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,91 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu trắng 300x300x3 nhám một mặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,36 | m2 |
| AR | TẤM ĐAN RÃNH, VỈA HÈ CỔNG; HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG ATPHAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (đào hạ vỉa hè mở rộng cổng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III, (đào hạ nền khuôn sân khu vực cổng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,308 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3308 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 (xà mũ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0577 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 (Tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1706 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan đậy rãnh) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 13 | Xây bó vỉa hè bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 14 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 150 (BT vỉa hè dày 50) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng gạch vỉa hè đã có; lót VXM 75# dày 2cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 17 | San sửa nền sân; Đầm mặt bằng sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 18 | Đá dăm nền sân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,0156 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá dăm nền sân bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | m2 |
| 20 | Vá mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 7cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3 | 10m2 |
| 21 | Nhân công thu dọn vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| AS | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn pha LED gắn tường 200W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Mặt che + đế nổi các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 10 | Khung móng cột đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 13 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,775 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 16 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đường rãnh cáp) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3796 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,838 | 10m3/1km |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 22 | Lắp cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cửa |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bảng |
| 24 | Đầu cốt đồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 26 | Dây đồng trần M16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 30 | Khung móng M12 x150x150x200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 31 | Khóa cáp D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | m |
| 33 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 cột |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 37 | Mặt che, đế âm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Tủ điện đựng ATOMAT Điều khiển 250x300x150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| AT | CỔNG; NHÀ BẢO VỆ | |||
| AU | Hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8376 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6469 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn bê tông lót) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3457 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1166 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2391 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5091 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3029 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3536 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2069 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8207 | 10m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6237 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0567 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4489 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8472 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9933 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3089 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2301 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2678 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6909 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8276 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4631 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1414 | m3 |
| AV | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,9956 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng mái) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8828 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,8491 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng trên đầu tường rào) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3134 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4223 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3872 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ cổng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,239 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m |
| 9 | Ôp đá sần mặt màu xám vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,389 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite màu đỏ ruby | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,748 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 181,8383 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,9232 | m2 |
| AW | Vách kính; Cánh cổng: Biển tên trường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1855 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | SXLD cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2877 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,5086 | kg |
| 6 | Bản lề | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Khoá cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Chốt chân | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chữ bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,3535 | kg |
| 10 | Khoan đóng bật thép liên kết chân, vật liệu phụ khác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 11 | Sản xuất lắp dựng bộ chữ gắn trên mái cổng: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ HỒNG PHONG", bằng Aluminium vàng xước, chữ cao 0,7m, dày 5cm, bịt 2 mặt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Chữ "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ YÊN BÁI" bằng Aluminium vàng xước (theo bản vẽ chi tiết) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ HỒNG PHONG", bằng Aluminium vàng xước (theo bản vẽ chi tiết) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chữ "ĐỊA CHỈ: TỔ 28A PHƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC - THÀNH PHỐ YÊN BÁI" bằng Aluminium vàng xước (theo bản vẽ chi tiết) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chữ "ĐT: 0293 866 690" bằng Aluminium vàng xước (theo bản vẽ chi tiết) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Khoán gọn: Phá dỡ toàn bộ cả móng; vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| AX | ĐIỆN, THOÁT NƯỚC - CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Hạt cầu trì | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Mặt che + đế âm các loại + đế rọ Atomat ĐHNĐ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cuôn |
| 14 | Con sơn đón điện chữ u 1 sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Đai gắn ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 20 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | tuýp |
| AY | CHẶT CÂY, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đốn hạ chặt cây xanh (cây loại 2) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương, Dgốc: 16-20cm, cao 4-5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cây |
| 3 | Trồng cây Hương Vườn, Dgốc: 16-20cm, cao 4-5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây Vàng Anh: 16-20cm, cao 4-5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cây |
| 5 | Trồng cây phượng vĩ: 16 - 20 cm cao 4-5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cây |
| 6 | Trồng cây Bàng lá kim, Dgốc 16-20cm, cao 5-6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cây |
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị: Điều hòa nhiệt độ 12 000 BTU | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 2 | Bảng chống loá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng có các hạng mục tương tự xây lắp, cải tạo, lắp đặt thiết bị…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi