Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Đông Kênh Cống Kho, xã Phú Cường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344875-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Đông Kênh Cống Kho, xã Phú Cường)
Số hiệu KHLCNT 20210343573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 10:34:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,927,315,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 38,199 100m2
2 Đào đất tạo khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,221 100m3
3 Đắp lề đường bằng mắt đầm 9T. K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 49,251 100m3
4 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T. K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 38,41 100m3
5 Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 53,933 100m3
6 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,919 100m2
7 Trải tấm ni lông đổ đan mặt đường NC=30% Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 58,388 100m2
8 GCLD cốt thép mặt đường ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18,266 tấn
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2.Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 696,102 m3
10 Vữa xi măng Mác 75 chèn khe co giãn, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 227,16 m2
11 Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 115,84 100m
12 Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ NC =75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 23,892 100m
13 Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,04 tấn
14 Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,5 100m
15 Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,55 100m
16 Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,015 tấn
17 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 cái
18 Đào móng trụ biền báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 m3
19 Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 m3
20 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Trụ
21 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Trụ
22 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
23 Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 Cái
24 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 Cái
B CẦU CỐNG KHO
1 Phá dỡ BTCT mặt cầu, gờ chắn, dầm dọc, bệ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,548 m3
2 Phá dỡ BTCT mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,576 m3
3 Nhổ cọc BTCT trên mặt đất (60% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,08 100m
4 Nhổ cọc BTCT trên mặt nước (30% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,16 100m
5 Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 100m2
6 Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,2 m3
7 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,274 tấn
8 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,382 tấn
9 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,252 tấn
10 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,424 tấn
11 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,059 tấn
12 GCLĐ thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,76 tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,425 100m2
14 Bê tông đúc sẵn cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 35,023 m3
15 GCLĐ sắt hình L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,288 tấn
16 GCLĐ sắt tấm dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,571 tấn
17 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 100m
18 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 100m
19 Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8 100m
20 Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép KĐV dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,9 tấn
21 Đóng cọc thẳng ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9 100m
22 Đóng cọc xiên ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9 100m
23 Đóng cọc xiên ở trụ, cọc BTCT (30x30)cm, búa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,136 100m
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,75 m3
25 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,018 100m3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,068 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,864 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,322 tấn
29 GCLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,504 100m2
30 Bê tông lót đáy mố, đá 4x6 Mác 100, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,112 m3
31 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,05 m3
32 Vữa XM M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,112 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,014 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,213 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,547 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,058 tấn
37 Làm lớp đá 4x6 đỡ bản quá độ (BQĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,916 m3
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,5 m2
39 Ván khuôn bản quá độ, dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,099 100m2
40 Bê tông BQĐ, dầm đỡ, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,944 m3
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,149 tấn
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,54 tấn
43 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,309 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,37 100m2
45 Bê tông móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,53 m3
46 Vữa XM M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,217 m3
47 Cung cấp dầm DƯL I.280, dài L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10 dầm
48 Cung cấp dầm DƯL I.280, dài L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 dầm
49 CC Lắp đặt gối cầu cao su (20x15x2.5)cm cầu (NC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 30 Gối
50 Vận chuyển dầm BTCT DUL.I.280 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 776 tấn/km
51 Lắp dầm BTCT DUL.I.280, L=6m vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 dầm
52 SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,051 tấn
53 SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,061 tấn
54 SXLD ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,138 100m2
55 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,775 m3
56 SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,007 tấn
57 SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,816 tấn
58 SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,149 tấn
59 GCLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,207 tấn
60 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,016 100m2
61 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,301 m3
62 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,751 100m2
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,228 100m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,432 100m
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,432 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,792 100m
67 GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,085 tấn
68 Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,047 tấn
69 Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,644 1m2
70 Sắt đường kính ĐK =6mm, hàn vào ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,004 tấn
71 Cung cấp ống thép tráng kẽm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,14 100m
72 Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 27,52 100m
73 Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ, NC 75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,676 100m
74 Thép buộc đầu cừ ĐK =6mm, L=1, CK 1m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,01 tấn
75 Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,19 100m
76 Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,15 100m
77 Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,01 tấn
78 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,012 100m3
79 Đắp đất đường chính vào cầu, Độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,347 100m3
80 Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,669 100m3
81 Đắp cát nền đường chính vào cầu. K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,42 100m3
82 Trải tấm ni lông lót thi công tấm đan (NC-30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,466 100m2
83 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,389 100m2
84 GCLD cốt thép tấm đan đường chính. ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,826 tấn
85 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 41,315 m3
86 Trát vữa khe co giãn dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,34 m2
87 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,038 100m3
88 Đắp đất lề đường, Độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,042 100m3
89 Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,005 100m3
90 Đắp cát nền đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,044 100m3
91 Trải tấm ni lông lót thi công tấm đan (NC-30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,464 100m2
92 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,079 100m2
93 GCLD cốt thép tấm đan đường chính. ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,114 tấn
94 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,508 m3
95 Trát vữa khe co giãn dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,4 m2
96 Đào móng trụ biền báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 m3
97 Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 m3
98 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 Trụ
99 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,31m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Trụ
100 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 Trụ
101 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
102 Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 Cái
103 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 Cái
104 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,84 m3
105 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,408 m3
106 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 75 cái
107 Đóng cừ bạch đàn ngọn D=10cm, L=8m, L=5m làm cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,08 100m
108 Liên kết các cọc bằng cừ tràm (NC 75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,62 100m
109 Gỗ 4x6 liên kết các đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,096 1m3
110 SXLD gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,96 1m3
111 CC bu lông D=16, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 Bộ
C CẦU KÊNH ĐẦU NGÀN
1 Phá dỡ BTCT mặt cầu, gờ chắn, dầm dọc, bệ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,16 m3
2 Phá dỡ BTCT mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,464 m3
3 Nhổ cọc BTCT trên mặt đất (60% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,08 100m
4 Nhổ cọc BTCT trên mặt nước (30% NC, MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,008 100m
5 Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 100m2
6 Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,2 m3
7 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,274 tấn
8 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,382 tấn
9 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,252 tấn
10 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,424 tấn
11 SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,059 tấn
12 GCLĐ thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,76 tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,425 100m2
14 Bê tông đúc sẵn cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 35,023 m3
15 GCLĐ sắt hình L100x100x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,288 tấn
16 GCLĐ sắt tấm dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,571 tấn
17 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 100m
18 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 100m
19 Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8 100m
20 Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép KĐV dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,9 tấn
21 Đóng cọc thẳng ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9 100m
22 Đóng cọc xiên ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,9 100m
23 Đóng cọc xiên ở trụ, cọc BTCT (30x30)cm, búa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,136 100m
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,75 m3
25 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,331 100m3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,036 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,754 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,012 tấn
29 GCLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,832 100m2
30 Bê tông lót đáy mố, đá 4x6 Mác 100, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,332 m3
31 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 25,231 m3
32 Vữa XM M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,091 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,013 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,181 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,476 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,05 tấn
37 Làm lớp đá 4x6 đỡ bản quá độ (BQĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,916 m3
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 m2
39 Ván khuôn bản quá độ, dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,093 100m2
40 Bê tông BQĐ, dầm đỡ, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,634 m3
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,139 tấn
42 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,489 tấn
43 Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,27 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,335 100m2
45 Bê tông móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,263 m3
46 Vữa XM M100 tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,181 m3
47 Cung cấp dầm DƯL I.280, dài L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 dầm
48 CC Lắp đặt gối cầu cao su (20x15x2.5)cm cầu (NC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 30 Gối
49 Vận chuyển dầm BTCT DUL.I.280 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 672 tấn/km
50 Lắp dầm BTCT DUL.I.280, L=6m vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 dầm
51 SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,045 tấn
52 SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,047 tấn
53 SXLD ván khuôn thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,11 100m2
54 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,614 m3
55 SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,006 tấn
56 SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,508 tấn
57 SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,127 tấn
58 GCLD thép hình khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,177 tấn
59 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,771 100m2
60 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 11,143 m3
61 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,54 100m2
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,228 100m
63 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,403 100m
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,403 100m
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,741 100m
66 GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,085 tấn
67 Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,047 tấn
68 Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,414 1m2
69 Sắt đường kính ĐK =6mm, hàn vào ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,003 tấn
70 Cung cấp ống thép tráng kẽm ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,12 100m
71 Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,12 100m
72 Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ, NC 75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,356 100m
73 Thép buộc đầu cừ ĐK =6mm, L=1, CK 1m/thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,008 tấn
74 Đắp đất đường chính vào cầu, Độ chặt K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,06 100m3
75 Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,466 100m3
76 Đắp cát nền đường chính vào cầu. K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,316 100m3
77 Trải tấm ni lông lót thi công tấm đan (NC-30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,597 100m2
78 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,296 100m2
79 GCLD cốt thép tấm đan đường chính. ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,619 tấn
80 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 30,962 m3
81 Trát vữa khe co giãn dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,72 m2
82 Đào móng trụ biền báo Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,32 m3
83 Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,32 m3
84 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Trụ
85 Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Trụ
86 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
87 Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
88 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 Cái
89 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,458 m3
90 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,181 m3
91 Thi công cọc tiêu BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 48 cái
92 Đóng cừ bạch đàn ngọn D=10cm, L=8m, L=5m làm cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
93 Liên kết các cọc bằng cừ tràm (NC 75%) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7 100m
94 Gỗ 4x6 liên kết các đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,048 1m3
95 SXLD gỗ mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,048 1m3
96 CC bu lông D=16, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->