Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Đông Kênh Cống Kho, xã Phú Cường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường đan BTCT (Đường Đông Kênh Cống Kho, xã Phú Cường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:34:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,927,315,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,199 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tạo khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng mắt đầm 9T. K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 49,251 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T. K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,41 | 100m3 |
| 5 | Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53,933 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,919 | 100m2 |
| 7 | Trải tấm ni lông đổ đan mặt đường NC=30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,388 | 100m2 |
| 8 | GCLD cốt thép mặt đường ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,266 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2.Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 696,102 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng Mác 75 chèn khe co giãn, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 227,16 | m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 115,84 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm, ĐK ngọn >=4cm, chiều dài L =4,7m (phần ko ngập đất +kẹp cổ NC =75%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,892 | 100m |
| 13 | Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 14 | Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,5 | 100m |
| 15 | Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,55 | 100m |
| 16 | Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Đào móng trụ biền báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 19 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Trụ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | Trụ |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| B | CẦU CỐNG KHO | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mặt cầu, gờ chắn, dầm dọc, bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT trên mặt đất (60% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc BTCT trên mặt nước (30% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,252 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 12 | GCLĐ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,425 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn cọc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,023 | m3 |
| 15 | GCLĐ sắt hình L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 16 | GCLĐ sắt tấm dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,571 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép KĐV dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,9 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thẳng ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 22 | Đóng cọc xiên ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên ở trụ, cọc BTCT (30x30)cm, búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,136 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,864 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 29 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót đáy mố, đá 4x6 Mác 100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 31 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 32 | Vữa XM M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 37 | Làm lớp đá 4x6 đỡ bản quá độ (BQĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,916 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 39 | Ván khuôn bản quá độ, dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 40 | Bê tông BQĐ, dầm đỡ, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,944 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 46 | Vữa XM M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 47 | Cung cấp dầm DƯL I.280, dài L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | dầm |
| 48 | Cung cấp dầm DƯL I.280, dài L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | dầm |
| 49 | CC Lắp đặt gối cầu cao su (20x15x2.5)cm cầu (NC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | Gối |
| 50 | Vận chuyển dầm BTCT DUL.I.280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 776 | tấn/km |
| 51 | Lắp dầm BTCT DUL.I.280, L=6m vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | dầm |
| 52 | SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 54 | SXLD ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 55 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 56 | SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,816 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 59 | GCLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 60 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 61 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,301 | m3 |
| 62 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,751 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,792 | 100m |
| 67 | GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 68 | Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 69 | Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,644 | 1m2 |
| 70 | Sắt đường kính ĐK =6mm, hàn vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 71 | Cung cấp ống thép tráng kẽm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 72 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27,52 | 100m |
| 73 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ, NC 75%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,676 | 100m |
| 74 | Thép buộc đầu cừ ĐK =6mm, L=1, CK 1m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 75 | Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,19 | 100m |
| 76 | Đóng Bạch đàn , ĐK ngọn >=5cm, chiều dài L =6,0m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 77 | Thép buộc đầu cừ ĐK=6mm, L=1m, CK 1m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 78 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất đường chính vào cầu, Độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,347 | 100m3 |
| 80 | Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,669 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát nền đường chính vào cầu. K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,42 | 100m3 |
| 82 | Trải tấm ni lông lót thi công tấm đan (NC-30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,466 | 100m2 |
| 83 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 84 | GCLD cốt thép tấm đan đường chính. ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 41,315 | m3 |
| 86 | Trát vữa khe co giãn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 87 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất lề đường, Độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 89 | Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 91 | Trải tấm ni lông lót thi công tấm đan (NC-30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 92 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 93 | GCLD cốt thép tấm đan đường chính. ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 94 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 95 | Trát vữa khe co giãn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 96 | Đào móng trụ biền báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 98 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | Trụ |
| 99 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,31m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 100 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Trụ |
| 101 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 103 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 104 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 105 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 106 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 107 | Đóng cừ bạch đàn ngọn D=10cm, L=8m, L=5m làm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 108 | Liên kết các cọc bằng cừ tràm (NC 75%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 109 | Gỗ 4x6 liên kết các đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,096 | 1m3 |
| 110 | SXLD gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 111 | CC bu lông D=16, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| C | CẦU KÊNH ĐẦU NGÀN | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mặt cầu, gờ chắn, dầm dọc, bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT trên mặt đất (60% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc BTCT trên mặt nước (30% NC, MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 7 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,274 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,252 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép cọc, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 12 | GCLĐ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cọc BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,425 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn cọc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,023 | m3 |
| 15 | GCLĐ sắt hình L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 16 | GCLĐ sắt tấm dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,571 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt, tháo dỡ kết cấu thép KĐV dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,9 | tấn |
| 21 | Đóng cọc thẳng ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 22 | Đóng cọc xiên ở mố, cọc BTCT (30x30)cm, búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên ở trụ, cọc BTCT (30x30)cm, búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,136 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 25 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, ĐK D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót đáy mố, đá 4x6 Mác 100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 31 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,231 | m3 |
| 32 | Vữa XM M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BQĐ, Đk=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 37 | Làm lớp đá 4x6 đỡ bản quá độ (BQĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,916 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 39 | Ván khuôn bản quá độ, dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 40 | Bê tông BQĐ, dầm đỡ, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,634 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép trụ cầu, ĐK=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,263 | m3 |
| 46 | Vữa XM M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 47 | Cung cấp dầm DƯL I.280, dài L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | dầm |
| 48 | CC Lắp đặt gối cầu cao su (20x15x2.5)cm cầu (NC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | Gối |
| 49 | Vận chuyển dầm BTCT DUL.I.280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 672 | tấn/km |
| 50 | Lắp dầm BTCT DUL.I.280, L=6m vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | dầm |
| 51 | SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép sà dầm ngang,ĐK cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 53 | SXLD ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 54 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,508 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 58 | GCLD thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 59 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,143 | m3 |
| 61 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,403 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,403 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,741 | 100m |
| 66 | GCLD thép tấm nắp chụp và đế cột lan can, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 67 | Sắt đường kính ĐK =12mm, hàn vào thép bản đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 68 | Sơn lan can các vị trí hàn và thép tấm, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,414 | 1m2 |
| 69 | Sắt đường kính ĐK =6mm, hàn vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 70 | Cung cấp ống thép tráng kẽm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 71 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,12 | 100m |
| 72 | Đóng cừ tràm ĐK ngọn N>=4cm, dài = 4,7m (phần không ngập đất + kẹp cổ, NC 75%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,356 | 100m |
| 73 | Thép buộc đầu cừ ĐK =6mm, L=1, CK 1m/thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 74 | Đắp đất đường chính vào cầu, Độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,06 | 100m3 |
| 75 | Đào đất giữa kênh để đắp nền, lề đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,466 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát nền đường chính vào cầu. K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,316 | 100m3 |
| 77 | Trải tấm ni lông lót thi công tấm đan (NC-30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,597 | 100m2 |
| 78 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 79 | GCLD cốt thép tấm đan đường chính. ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30,962 | m3 |
| 81 | Trát vữa khe co giãn dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 82 | Đào móng trụ biền báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 83 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 85 | Cung cấp lắp đặt trụ BB ĐK=90mm, L=2,68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Trụ |
| 86 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Cung cấp biển báo phản quang lọai chữ nhật 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 89 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,458 | m3 |
| 90 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,181 | m3 |
| 91 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 92 | Đóng cừ bạch đàn ngọn D=10cm, L=8m, L=5m làm cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 93 | Liên kết các cọc bằng cừ tràm (NC 75%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 94 | Gỗ 4x6 liên kết các đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | 1m3 |
| 95 | SXLD gỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,048 | 1m3 |
| 96 | CC bu lông D=16, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.898.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi