Gói thầu: Gói thầu PTV11-2021: Đánh giá và kiểm định thiết bị quan trắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339837-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu PTV11-2021: Đánh giá và kiểm định thiết bị quan trắc
Số hiệu KHLCNT 20210232531
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:36:00 đến ngày 2021-04-12 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 557,023,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống Trạm quan trắc nước thải. Phần 2, Chương V Hệ thống 2
2 Đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc nước thải. Phần 2, Chương V Hệ thống 2
3 Khảo sát, đánh giá bên ngoài hiện trạng hệ thống Trạm quan trắc khí thải Phần 2, Chương V Hệ thống 2
4 Đánh giá đặc tính kỹ thuật Trạm quan trắc khí thải Phần 2, Chương V Hệ thống 2
5 Dịch vụ Kiểm định pH Phần 2, Chương V Đầu đo 2
6 Dịch vụ Hiệu chuẩn COD Phần 2, Chương V Đầu đo 1
7 Dịch vụ Hiệu chuẩn TSS Phần 2, Chương V Đầu đo 1
8 Dịch vụ Hiệu chuẩn Clo dư Phần 2, Chương V Đầu đo 2
9 Dịch vụ Hiệu chuẩn Nhiệt độ Phần 2, Chương V Đầu đo 2
10 Dịch vụ Hiệu chuẩn Lưu lượng kênh hở Phần 2, Chương V Đầu đo 2
11 Dịch vụ Hiệu chuẩn Lưu lượng siêu âm Phần 2, Chương V Đầu đo 4
12 Dịch vụ Kiểm định NOx Phần 2, Chương V Đầu đo 2
13 Dịch vụ Kiểm định SO2 Phần 2, Chương V Đầu đo 2
14 Dịch vụ Kiểm định CO Phần 2, Chương V Đầu đo 2
15 Dịch vụ Kiểm định CO2 Phần 2, Chương V Đầu đo 2
16 Dịch vụ Hiệu chuẩn O2 Phần 2, Chương V Đầu đo 2
17 Dịch vụ Hiệu chuẩn Bụi tổng Phần 2, Chương V Đầu đo 2
18 Dịch vụ Hiệu chuẩn Lưu lượng khí Phần 2, Chương V Đầu đo 2
19 Dịch vụ Hiệu chuẩn Nhiệt độ Phần 2, Chương V Đầu đo 4
20 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số pH Phần 2, Chương V Đầu đo 2
21 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số COD Phần 2, Chương V Đầu đo 1
22 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số TSS Phần 2, Chương V Đầu đo 1
23 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Clo dư Phần 2, Chương V Đầu đo 2
24 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Nhiệt độ Phần 2, Chương V Đầu đo 2
25 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Lưu lượng kênh hở Phần 2, Chương V Đầu đo 2
26 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Lưu lượng siêu âm Phần 2, Chương V Đầu đo 4
27 Lập báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối Phần 2, Chương V Báo cáo 2
28 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số NOx Phần 2, Chương V Đầu đo 2
29 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số SO2 Phần 2, Chương V Đầu đo 2
30 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số CO Phần 2, Chương V Đầu đo 2
31 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số CO2 Phần 2, Chương V Đầu đo 2
32 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số O2 Phần 2, Chương V Đầu đo 2
33 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Bụi tổng Phần 2, Chương V Đầu đo 2
34 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Lưu lượng khí Phần 2, Chương V Đầu đo 2
35 Dịch vụ quan trắc đối chứng thông số Nhiệt độ Phần 2, Chương V Đầu đo 4
36 Lập báo cáo đánh giá độ chính xác tương đối Phần 2, Chương V Báo cáo 2
37 Chi phí dịch vụ thuê xe đi lại, vận chuyển. Trọn gói Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 560.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã hoàn thành 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét. Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị đạt tối thiểu là 400 triệu đồng. Tương tự về tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo của trạm quan trắc và lập báo cáo kiểm soát chất lượng hệ thống trạm quan trắc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->