Gói thầu: Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363896 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 14:59:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đệm bơm phun 04.06.000 | 04.06.000-1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 2 | Bộ đệm van chặn 04.01.000 | 04.01.000-1 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 3 | Bộ đệm van mở bằng khí nén ДУ-27 | Flo, Ф27x0,5 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 4 | Bộ đệm van mở bằng khí nén ДУ-77 | Flo, Ф77x0,5 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 5 | Bộ đệm van mở bằng tay ДУ-27 | Flo, Ф27x0,5 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 6 | Bộ đệm van tiết lưu 04.02.000 | Flo, Ф35x0,5 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 7 | Bộ khóa xăng + van đốt mồi АЖЕ6.042.001 | АЖЕ6.042.001 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 8 | Bộ lọc khí 06.02.000 | 06.02.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 9 | Bộ tạo không BPEД9 | BPEД9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 10 | Bơm phun 04.06.000 | 04.06.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 11 | Bơm tay BH-1MA | BH-1MA | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 12 | Cảm biến áp suất dầu ДМ-126 | ДМ-126 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 13 | Cần mở khí 0504-000A | 0504-000A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 14 | Cao su chịu dầu 3 mm | 3mm | 1 | m2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 15 | Cổ hút đầu dạng ngoàm có nắp bịt | Ф70x250 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 16 | Cụm chia khí đường hơi 5202-3522010 | 5202-3522010 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 17 | Cụm ống đuôi bình hình cung Сб 0401-2 | Сб 0401-2 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 18 | Đầu chuyển tiếp cố định 22.28.000 | 22.28.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 19 | Đầu chuyển tiếp hút ДУ-50 22.05.000 | ДУ-50 22.05.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 20 | Đầu chuyển tiếp không khí 22.00.080 | 22.00.080 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 21 | Đầu chuyển tiếp không khí 22.00.120 | 22.00.120 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 22 | Đầu chuyển tiếp nạp 22.07.000 | 22.07.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 23 | Đầu chuyển tiếp súng nạp 22.00.020 | 22.00.020 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 24 | Đầu chuyển tiếp vòng 22.26.000 | 22.26.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 25 | Đầu chuyển tiếp xuất 22.08.000 | 22.08.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 26 | Đầu chuyển tiếp ДУ-20 22.34.000 | ДУ-20 22.34.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 27 | Đầu chuyển tiếp ДУ-70 12.11.000 | ДУ-70 12.11.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 28 | Đệm cao su thước nhiên liệu (0-19)x100L | (0-19)x100L | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 29 | Đệm chân đồng hồ áp suất MTГOCT 2405-72 | MTГOCT 2405-72 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 30 | Đệm nhôm đầu cút khí 04.04 | 04.04 | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 31 | Đồng hồ áp suất chân không MTГOCT 2405-72 (0-4) KГC/CM2 | MTГOCT 2405-72 (0-4) KГC/CM2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 32 | Đồng hồ nhiệt độ ТПП2-B (0 - 120)0C | ТПП2-B (0 - 120)0C | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 33 | Êgiắctơ bộ tạo không BPEД9 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Gioăng cao su nắp đậy thùng chứa dung dịch | Ф250-255 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 35 | Hộp giảm tốc 8T311Э 48-60 | 8T311Э 48-60 | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 36 | Khóa van СБ 03-33 | СБ 03-33 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 37 | Khóa xả bình hơi phanh 7kg/cm2 | 350x450x200 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 38 | Khoá xả cấp KBO - 7406 | KBO - 7406 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 39 | Kính thước nhiên liệu (0-19)x100L | (0-19)x100L | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 40 | Kính thước nhiên liệu CY-1 | CY-1 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 41 | Lá van tầng 1 + tầng 2 (304-98-27-02) | (304-98-27-02) | 44 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 42 | Lăng phụt Ф50 | Ф50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 43 | Lít kế CA-3MГ | CA-3MГ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 44 | Mỏ đốt АЖЕ5.877.001 | АЖЕ5.877.001 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 45 | Nắp khối van tầng 3 (401-3-3) | 401-3-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 46 | Nắp khối van tầng 4 (401-4-2) | 401-4-2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 47 | Nắp thùng kiềm NA20 | NA20 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 48 | Nắp thùng nhiên liệu NL22 | NL22 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 49 | Nắp thùng tạo bọt NB21 | NB21 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 50 | Nhiệt kế bơm chính 290 | 290.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 51 | Ống cao su ДУ-6 12.01.130 | ДУ-6 12.01.130 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 52 | Ống cao su Ф20x150, 0-8 kG/cm2 | Ф20x150, 0-8 kG/cm2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 53 | Ống cao su Ф25x150 van ДУ-25 , 0-8 kG/cm2 | Ф25x150 van ДУ-25 , 0-8 kG/cm2 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 54 | Ống cao su Ф65x150 van ДУ-65 , 0-8 kG/cm2 | Ф65x150 van ДУ-65 , 0-8 kG/cm2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 55 | Ống mềm bọc kim ДУ-20 A001.075-2-20-10-8 | ДУ-20 A001.075-2-20-10-8 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 56 | Ống mềm bọc kim ДУ-50 12.22.000 | ДУ-50 12.22.000 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 57 | Ống mềm bọc kim ДУ-70 12.21.000 | ДУ-70 12.21.000 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 58 | Ống xả vải bạt Ф50x25000 | Ф50x25000 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 59 | Phin lọc khí cao áp Ф20 x Ф50 x 130 | Ф20 x Ф50 x 130 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 60 | Phin lọc thô 4.203.000 | 4203000.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 61 | Phin lọc tinh 04.07.000 | 04.07.000 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 62 | Phin lọc vòi nạp 4.200.000 | 4200000.0 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 63 | Súng nạp 22.02.000 | 22.02.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 64 | Tốc kế bơm TMи2 | TMи2 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 65 | Ty van khí 05.01.037 | 05.01.037 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 66 | Ty xả 180 | 180.0 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 67 | Van an toàn bình hơi phanh 5T52 | 5T52 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 68 | Van an toàn CБ 0321; P=400 kG/cm2 | CБ 0321; 400 kG/cm2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 69 | Van an toàn tầng 4 (Cδ304-98-37) | Cδ304-98-37 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 70 | Van an toàn tầng 5 (10.00 350-12) | 10.00 350-12 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 71 | Van ba chạc PT-80Y (50-80-50) | PT-80Y (50-80-50) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 72 | Van ba ngả đường hơi 0104-90 | 0104-90 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 73 | Van cấp xả CБ 0211 | CБ 0211 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 74 | Van đầu bình СБО 0401-1 | СБО 0401-1 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 75 | Van điều khiển khí ép 05.08.000 | 05.08.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 76 | Van điều khiển ly hợp 03-01-080 | 03-01-080 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 77 | Van đóng ngắt 08.01.100 | 08.01.100 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 78 | Van duy trì áp suất (06.02.033) | (06.02.033) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 79 | Van giảm áp 150/0-30 Сб 0209 | 150/0-30 Сб 0209 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 80 | Van giảm áp 150/5 Сб 0210 | 150/5 Сб 0210 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 81 | Van giảm áp khí nén C3-1404-ФМ | C3-1404-ФМ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 82 | Van kép 04.02.000 | 04.02.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 83 | Van khí đảo chiều 06.04.000A | 06.04.000A | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 84 | Van khí mở bơm 03-01-000 | 03-01-000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 85 | Van khí tổng hợp 05.01.000 | 05.01.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 86 | Van một chiều V1C20 | V1C20 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 87 | Van nén tầng 1 (304-168 Cδ14) | 304-168 Cδ14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 88 | Van nén tầng 2 (Cδ 401-3-3) | Cδ 401-3-3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 89 | Van ngược OК | OК | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 90 | Van phân phối khí 05.09.000 | 05.09.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 91 | Van phân phối khí kép 05.07.000 | 05.07.000 | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 92 | Van phân phối khí tay đòn 05.04.000 | 05.04.000 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 93 | Van tam giác tầng 5 (Cδ 401-6-1) | Cδ 401-6-1 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 94 | Van tay 04.01.000 | 04.01.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 95 | Van thước nhiên liệu có khóa xả (0-19)x100L | Ф10x40 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 96 | Van xả nước chõ hút Ф100 | Ф100 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 97 | Van ДУ-15 | ДУ-15 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 98 | Van ДУ-25 | ДУ-25 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 99 | Van ДУ-27 04.08.110 | ДУ-27 04.08.110 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 100 | Van ДУ-50 | ДУ-50 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 101 | Van ДУ-65 | ДУ-65 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 102 | Van ДУ-77 04.02.000 | ДУ-77 04.02.000 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 103 | Vòng cách tầng 5 (401-11-1-3) | 401-11-1-3 | 22 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 104 | Vòng găng dầu tầng 2 (401-8-2) | 401-8-2 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 105 | Vòng găng hơi tầng 2 (401-8-1) | 401-8-1 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
| 106 | Vòng lót Flo trục bơm chính | Fl, Ф150x1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
466.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi