Gói thầu: Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367256-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ sửa chữa khí tài tại Nhà máy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210363896
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:59:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 331,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ đệm bơm phun 04.06.000 04.06.000-1 2 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
2 Bộ đệm van chặn 04.01.000 04.01.000-1 2 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
3 Bộ đệm van mở bằng khí nén ДУ-27 Flo, Ф27x0,5 6 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
4 Bộ đệm van mở bằng khí nén ДУ-77 Flo, Ф77x0,5 2 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
5 Bộ đệm van mở bằng tay ДУ-27 Flo, Ф27x0,5 2 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
6 Bộ đệm van tiết lưu 04.02.000 Flo, Ф35x0,5 2 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
7 Bộ khóa xăng + van đốt mồi АЖЕ6.042.001 АЖЕ6.042.001 1 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
8 Bộ lọc khí 06.02.000 06.02.000 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
9 Bộ tạo không BPEД9 BPEД9 1 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
10 Bơm phun 04.06.000 04.06.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
11 Bơm tay BH-1MA BH-1MA 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
12 Cảm biến áp suất dầu ДМ-126 ДМ-126 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
13 Cần mở khí 0504-000A 0504-000A 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
14 Cao su chịu dầu 3 mm 3mm 1 m2 Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
15 Cổ hút đầu dạng ngoàm có nắp bịt Ф70x250 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
16 Cụm chia khí đường hơi 5202-3522010 5202-3522010 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
17 Cụm ống đuôi bình hình cung Сб 0401-2 Сб 0401-2 1 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
18 Đầu chuyển tiếp cố định 22.28.000 22.28.000 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
19 Đầu chuyển tiếp hút ДУ-50 22.05.000 ДУ-50 22.05.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
20 Đầu chuyển tiếp không khí 22.00.080 22.00.080 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
21 Đầu chuyển tiếp không khí 22.00.120 22.00.120 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
22 Đầu chuyển tiếp nạp 22.07.000 22.07.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
23 Đầu chuyển tiếp súng nạp 22.00.020 22.00.020 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
24 Đầu chuyển tiếp vòng 22.26.000 22.26.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
25 Đầu chuyển tiếp xuất 22.08.000 22.08.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
26 Đầu chuyển tiếp ДУ-20 22.34.000 ДУ-20 22.34.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
27 Đầu chuyển tiếp ДУ-70 12.11.000 ДУ-70 12.11.000 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
28 Đệm cao su thước nhiên liệu (0-19)x100L (0-19)x100L 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
29 Đệm chân đồng hồ áp suất MTГOCT 2405-72 MTГOCT 2405-72 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
30 Đệm nhôm đầu cút khí 04.04 04.04 80 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
31 Đồng hồ áp suất chân không MTГOCT 2405-72 (0-4) KГC/CM2 MTГOCT 2405-72 (0-4) KГC/CM2 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
32 Đồng hồ nhiệt độ ТПП2-B (0 - 120)0C ТПП2-B (0 - 120)0C 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
33 Êgiắctơ bộ tạo không BPEД9 1 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
34 Gioăng cao su nắp đậy thùng chứa dung dịch Ф250-255 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
35 Hộp giảm tốc 8T311Э 48-60 8T311Э 48-60 1 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
36 Khóa van СБ 03-33 СБ 03-33 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
37 Khóa xả bình hơi phanh 7kg/cm2 350x450x200 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
38 Khoá xả cấp KBO - 7406 KBO - 7406 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
39 Kính thước nhiên liệu (0-19)x100L (0-19)x100L 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
40 Kính thước nhiên liệu CY-1 CY-1 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
41 Lá van tầng 1 + tầng 2 (304-98-27-02) (304-98-27-02) 44 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
42 Lăng phụt Ф50 Ф50 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
43 Lít kế CA-3MГ CA-3MГ 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
44 Mỏ đốt АЖЕ5.877.001 АЖЕ5.877.001 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
45 Nắp khối van tầng 3 (401-3-3) 401-3-3 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
46 Nắp khối van tầng 4 (401-4-2) 401-4-2 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
47 Nắp thùng kiềm NA20 NA20 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
48 Nắp thùng nhiên liệu NL22 NL22 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
49 Nắp thùng tạo bọt NB21 NB21 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
50 Nhiệt kế bơm chính 290 290.0 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
51 Ống cao su ДУ-6 12.01.130 ДУ-6 12.01.130 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
52 Ống cao su Ф20x150, 0-8 kG/cm2 Ф20x150, 0-8 kG/cm2 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
53 Ống cao su Ф25x150 van ДУ-25 , 0-8 kG/cm2 Ф25x150 van ДУ-25 , 0-8 kG/cm2 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
54 Ống cao su Ф65x150 van ДУ-65 , 0-8 kG/cm2 Ф65x150 van ДУ-65 , 0-8 kG/cm2 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
55 Ống mềm bọc kim ДУ-20 A001.075-2-20-10-8 ДУ-20 A001.075-2-20-10-8 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
56 Ống mềm bọc kim ДУ-50 12.22.000 ДУ-50 12.22.000 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
57 Ống mềm bọc kim ДУ-70 12.21.000 ДУ-70 12.21.000 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
58 Ống xả vải bạt Ф50x25000 Ф50x25000 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
59 Phin lọc khí cao áp Ф20 x Ф50 x 130 Ф20 x Ф50 x 130 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
60 Phin lọc thô 4.203.000 4203000.0 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
61 Phin lọc tinh 04.07.000 04.07.000 2 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
62 Phin lọc vòi nạp 4.200.000 4200000.0 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
63 Súng nạp 22.02.000 22.02.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
64 Tốc kế bơm TMи2 TMи2 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
65 Ty van khí 05.01.037 05.01.037 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
66 Ty xả 180 180.0 9 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
67 Van an toàn bình hơi phanh 5T52 5T52 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
68 Van an toàn CБ 0321; P=400 kG/cm2 CБ 0321; 400 kG/cm2 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
69 Van an toàn tầng 4 (Cδ304-98-37) Cδ304-98-37 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
70 Van an toàn tầng 5 (10.00 350-12) 10.00 350-12 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
71 Van ba chạc PT-80Y (50-80-50) PT-80Y (50-80-50) 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
72 Van ba ngả đường hơi 0104-90 0104-90 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
73 Van cấp xả CБ 0211 CБ 0211 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
74 Van đầu bình СБО 0401-1 СБО 0401-1 5 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
75 Van điều khiển khí ép 05.08.000 05.08.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
76 Van điều khiển ly hợp 03-01-080 03-01-080 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
77 Van đóng ngắt 08.01.100 08.01.100 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
78 Van duy trì áp suất (06.02.033) (06.02.033) 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
79 Van giảm áp 150/0-30 Сб 0209 150/0-30 Сб 0209 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
80 Van giảm áp 150/5 Сб 0210 150/5 Сб 0210 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
81 Van giảm áp khí nén C3-1404-ФМ C3-1404-ФМ 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
82 Van kép 04.02.000 04.02.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
83 Van khí đảo chiều 06.04.000A 06.04.000A 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
84 Van khí mở bơm 03-01-000 03-01-000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
85 Van khí tổng hợp 05.01.000 05.01.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
86 Van một chiều V1C20 V1C20 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
87 Van nén tầng 1 (304-168 Cδ14) 304-168 Cδ14 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
88 Van nén tầng 2 (Cδ 401-3-3) Cδ 401-3-3 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
89 Van ngược OК 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
90 Van phân phối khí 05.09.000 05.09.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
91 Van phân phối khí kép 05.07.000 05.07.000 2 Bộ Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
92 Van phân phối khí tay đòn 05.04.000 05.04.000 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
93 Van tam giác tầng 5 (Cδ 401-6-1) Cδ 401-6-1 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
94 Van tay 04.01.000 04.01.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
95 Van thước nhiên liệu có khóa xả (0-19)x100L Ф10x40 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
96 Van xả nước chõ hút Ф100 Ф100 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
97 Van ДУ-15 ДУ-15 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
98 Van ДУ-25 ДУ-25 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
99 Van ДУ-27 04.08.110 ДУ-27 04.08.110 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
100 Van ДУ-50 ДУ-50 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
101 Van ДУ-65 ДУ-65 1 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
102 Van ДУ-77 04.02.000 ДУ-77 04.02.000 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
103 Vòng cách tầng 5 (401-11-1-3) 401-11-1-3 22 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
104 Vòng găng dầu tầng 2 (401-8-2) 401-8-2 4 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
105 Vòng găng hơi tầng 2 (401-8-1) 401-8-1 8 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
106 Vòng lót Flo trục bơm chính Fl, Ф150x1 2 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 233.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 466.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->