Gói thầu: Thông rửa hệ thống quan trắc thấm công trình thủy điện Bản Chát và Huội Quảng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thông rửa hệ thống quan trắc thấm công trình thủy điện Bản Chát và Huội Quảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:52:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,154,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG | |||
| 1 | Thổi rửa, vệ sinh hố khoan, chiều sâu lỗ khoan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 228,66 | m |
| 2 | Thổi rửa, vệ sinh hố khoan, chiều sâu lỗ khoan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.230 | m |
| 3 | Khoan thông hố khoan tiêu nước hầm, hành lang d=105mm (Độ sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,32 | m |
| 4 | Khoan thông ngược hố khoan tiêu nước hầm, hành lang d=105mm (Độ sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 951,11 | m |
| 5 | Khoan thông hố khoan tiêu nước hầm, hành lang d=105mm (Độ sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186,72 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,637 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133 | cái |
| 8 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công lên các mái cơ, giếng điều áp thượng, hạ lưu, hầm vận hành bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 400m, độ dốc 33° | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật tư, máy móc và thiết bị trong các hành lang bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các bao đất, cát lòng rãnh tại các hành lang lên đỉnh đập cao trình 372m bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao đất, cát trong các hành lang bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - bao đất, cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - bao đất, cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| B | NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT | |||
| 1 | Thổi rửa, vệ sinh hố khoan, chiều sâu lỗ khoan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Thổi rửa, vệ sinh hố khoan, chiều sâu lỗ khoan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 3 | Thổi rửa, vệ sinh hố khoan, chiều sâu lỗ khoan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 457 | m |
| 4 | Khoan thông hố khoan tiêu nước hầm, hành lang d=105mm (Độ sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,42 | m |
| 5 | Khoan thông ngược hố khoan tiêu nước hầm, hành lang d=105mm (Độ sâu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.188,39 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,499 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 8 | Vận chuyển vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công lên các mái cơ, giếng điều áp thượng, hạ lưu, hầm vận hành bằng thủ công, cự ly vận chuyển trung bình 400m, độ dốc 33° | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật tư, máy móc và thiết bị trong các hành lang bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các bao đất, cát lòng rãnh tại các hành lang lên đỉnh đập cao trình 372m bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bao đất, cát trong các hành lang bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - bao đất, cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - bao đất, cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| C | Chi phí vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư, máy móc và thiết bị từ Bản Chát sang Huội Quảng (hoặc ngược lại) (trọng lượng máy móc, thiết bị và vật tư 3,5 tấn). | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển vật tư, máy móc và thiết bị (máy khoan, máy nén khí, máy bơm nước,…) từ Hà Nội lên Bản Chát. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện các công việc có tính chất tương tự với gói thầu (trong đó có công tác khoan khảo sát hoặc khoan phun chống thấm, gia cố hoặc khoan doa hố khoan hoặc khoan cọc nhồi các hạng mục công trình) và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi