Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 17:30:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,121,996,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| B | 1.Khung định vị và đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc không ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,56 | 100m |
| 5 | Gia công thép khung định vị | Khí gas, que hàn, oxy : Việt Nam | 2,114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng KĐV trên cạn | Thép hình, que hàn : Việt Nam | 4,227 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ KĐV trên cạn | Khí gas, oxy : Việt Nam | 4,227 | tấn |
| 8 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Thép hình, que hàn : Việt Nam | 4,227 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Khí gas, oxy : Việt Nam | 4,227 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn | 0,48 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước | 0,4 | 100m | |
| 12 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,008 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% | Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,454 | tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,118 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,118 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,328 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Que hàn : Việt Nam | 0,882 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc BTCT dưới nước | Que hàn : Việt Nam | 1,176 | m3 |
| C | 2. SX cọc 35x35cm và hộp nối | |||
| 1 | Tạo mặt bằng bãi đúc cọc | 0,72 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M.150 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Loại 1 | 3,469 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,479 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 4,369 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,642 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 6,203 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=22mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 11,731 | tấn |
| 10 | Cốt thép đk=32mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,86 | tấn |
| 11 | SXLĐ thép tấm chờ nối cọc | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,548 | tấn |
| 12 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 120,176 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,086 | 100m2 |
| 14 | SX thép tấm hộp nối cọc | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,156 | tấn |
| 15 | SX thép hình hộp nối cọc | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,353 | tấn |
| D | 3. Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,692 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ BT lót móng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mố cầu đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,025 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,163 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,775 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,392 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu đk=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,029 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mố | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,437 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 14,482 | m3 |
| 10 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,84 | m2 |
| E | 4. Bản quá độ | |||
| 1 | SXLD cốt thép đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,028 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,567 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép đk=14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,639 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,027 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 14,208 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,57 | m3 |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Loại 1 | 0,455 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ BQĐ | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,191 | 100m2 |
| F | 5. Trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép trụ đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,341 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,68 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ đk=14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,453 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ đk=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,309 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ đk=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,337 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ đk=20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,595 | tấn |
| 7 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 23,759 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ cầu | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,808 | 100m2 |
| 9 | Sơn mớn nước1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4 | 1m2 |
| 10 | Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 12,06 | m2 |
| G | 6. Hệ dầm cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm I500 - L=15m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18 | cái |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,248 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,284 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 2,438 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm ngang | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,407 | 100m2 |
| H | 7. Mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,161 | tấn |
| 2 | Cốt thép đk=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2 | tấn |
| 3 | Cốt thép đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,716 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,071 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 44,568 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,084 | 100m |
| I | 8. Lan can | |||
| 1 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,489 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,586 | tấn |
| 3 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 96 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,075 | tấn |
| 5 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,5 | 1m2 |
| J | 9. Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,564 | m3 |
| K | 10. Công tác khác | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 120x120cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp bulon M16x30 khung biển báo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 144 | cái |
| 3 | SXLD thép hình khung biển báo | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang 120x120cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | 29,14 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ dầm dọc cầu cũ | 20 | cái | |
| 7 | Nhổ cọc cầu cũ | 1,44 | 100m | |
| L | 11. Cầu tạm | |||
| 1 | Cung cấp gỗ cọc cầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,53 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ cọc ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,528 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ cọc không ngập đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,352 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng dầm dọc bằng gỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,7 | 1m3 cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng dầm ngang bằng gỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng gỗ mặt cầu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | 1m3 cấu kiện |
| 7 | Thép hình lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,127 | tấn |
| 8 | Thép tròn fi 16 làm lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,379 | tấn |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0,5x0,5m trên cạn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | 1 rọ |
| 10 | Tháo dỡ cầu tạm kết cấu gỗ | 11,03 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt thép | 0,505 | tấn | |
| 12 | Nhổ cọc cầu tạm | 0,528 | 100m | |
| M | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| N | 1. Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 22,515 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3,8- 4,0m, N=4cm gia cố taluy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 113,365 | 100m |
| 3 | Cốt thép buộc cừ đk=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,077 | tấn |
| 4 | Đào khuôn đường | 0,755 | 100m3 | |
| 5 | Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 | 21,07 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp lề | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2.217,81 | m3 |
| 7 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,762 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,535 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,74 | 100m |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,469 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,123 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 23,123 | 100m2 |
| O | 2.Tường chắn nhà dân | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | 40,05 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn, M150 đá 4x6 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường chắn | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng | 0,142 | 100m3 | |
| P | 3. Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,6 | m |
| 5 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp Bulon M10x100 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, D70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9 | cái |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | 0,7 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,88 | m3 |
| 12 | SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37 | cái |
| Q | 4. Tường chắn đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng TC | 0,748 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 130,525 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,02 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép đk=8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,253 | tấn |
| 6 | Cốt thép đk=10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,28 | tấn |
| 7 | Cốt thép đk=12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,031 | tấn |
| 8 | Cốt thép đk=18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,808 | tấn |
| 9 | Cốt thép đk=20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,053 | tấn |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M.250 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 81,795 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép TC | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,431 | 100m2 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật mối nối | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,354 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,427 | tấn |
| 15 | Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 88 | bộ |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,781 | tấn |
| 17 | Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20 | 1m2 |
| R | 5. Di dời cổng chào | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cổng cũ | 1,25 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng | 0,046 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,312 | 100m |
| 4 | Đắp cát lót móng | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,29 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,012 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,8 | m3 |
| 9 | Cốt thép cột ĐK=6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,022 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột ĐK=14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,113 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. | 1,76 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả hố móng | 0,037 | 100m3 | |
| 14 | Sơn cổng chào màu trắng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,4 | 1m2 |
| S | 6. Đường vào cầu tạm | |||
| 1 | Đắp đất lề đường tạm K = 0,90 | 0,315 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát nền đường tạm K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp mặt đường lượng nhựa 1,5kg/m2 | Dầu hoả ; Nhựa bitum loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,199 | 100m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt bằng | 0,914 | 100m3 | |
| T | 7. Cống ngang đường | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép bọng ĐK = 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,015 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép bọng ĐK = 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,492 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép bọng ĐK = 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,255 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 9,543 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bọng | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,285 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18 đầu bọng vữa xi măng mác 75 | Gạch ống 8x8x18: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,603 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,54 | m2 |
| 8 | Đào đất đặt cống | 0,359 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống cống BT đoạn ống dài 15m ĐK =1200mm | 15 | m | |
| 10 | Phá dỡ gạch 02 đầu cống | 0,603 | m3 | |
| 11 | Đắp đất lưng cống K90 | 0,252 | 100m3 | |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,025 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,092 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,54 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc BTCT KT 15x15cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 17 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D30x2mm nắp cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,2 | m |
| 18 | Cung cấp thép hình nắp cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,2 | kg |
| 19 | Cung cấp Bulon M10 nắp cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 20 | Cung cấp gỗ sao làm nắp cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,166 | m3 |
| 21 | Lắp dựng nắp cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5 | 1m2 cấu kiện |
| U | 8. Kè BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,366 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 16mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,186 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 9,92 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,82 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm nilon lót | Nilong : Loại 1 | 0,388 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK = 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,057 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK = 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,291 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng dọc, giằng ngang | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,333 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK = 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,024 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK = 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,696 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK = 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,007 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. | 4,8 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ bê tông tấm đan đổ liên kết giằng ngang | Que hàn : Việt Nam | 0,032 | m3 |
| 17 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,48 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc láng nhựa và Cầu BTCT vĩnh cửu. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi