Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407853-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210375813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 17:30:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,121,996,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
B 1.Khung định vị và đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, trên cạn, cọc không ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,48 100m
3 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4 100m
4 Đóng cọc thép hình I300, L=12m, dưới nước, cọc không ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,56 100m
5 Gia công thép khung định vị Khí gas, que hàn, oxy : Việt Nam 2,114 tấn
6 Lắp dựng KĐV trên cạn Thép hình, que hàn : Việt Nam 4,227 tấn
7 Tháo dỡ KĐV trên cạn Khí gas, oxy : Việt Nam 4,227 tấn
8 Lắp dựng KĐV dưới nước Thép hình, que hàn : Việt Nam 4,227 tấn
9 Tháo dỡ KĐV dưới nước Khí gas, oxy : Việt Nam 4,227 tấn
10 Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn 0,48 100m
11 Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước 0,4 100m
12 Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,008 tấn
13 Khấu hao thép khung định vị (1,5+5)% Thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,454 tấn
14 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,118 100m
15 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,118 100m
16 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,328 100m
17 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước, cọc không ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,32 100m
18 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Que hàn : Việt Nam 0,882 m3
19 Đập đầu cọc BTCT dưới nước Que hàn : Việt Nam 1,176 m3
C 2. SX cọc 35x35cm và hộp nối
1 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc 0,72 100m3
2 Đắp cát bãi đúc cọc K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,72 100m3
3 Bê tông lót đá 4x6 M.150 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12 m3
4 Trải tấm nilon lót Nilong : Loại 1 3,469 100m2
5 Cốt thép đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,479 tấn
6 Cốt thép đk=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,369 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,642 tấn
8 Cốt thép đk=16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 6,203 tấn
9 Cốt thép đk=22mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 11,731 tấn
10 Cốt thép đk=32mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,86 tấn
11 SXLĐ thép tấm chờ nối cọc Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,548 tấn
12 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 120,176 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,086 100m2
14 SX thép tấm hộp nối cọc Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,156 tấn
15 SX thép hình hộp nối cọc Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,353 tấn
D 3. Mố cầu
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,692 m3
2 Ván khuôn gỗ BT lót móng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,026 100m2
3 Cốt thép mố cầu đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,025 tấn
4 Cốt thép mố cầu đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,163 tấn
5 Cốt thép mố cầu đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,775 tấn
6 Cốt thép mố cầu đk=16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,392 tấn
7 Cốt thép mố cầu đk=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,029 tấn
8 Ván khuôn thép mố Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,437 100m2
9 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,482 m3
10 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 6,84 m2
E 4. Bản quá độ
1 SXLD cốt thép đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,028 tấn
2 SXLD cốt thép đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,567 tấn
3 SXLD cốt thép đk=14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,639 tấn
4 SXLD cốt thép đk=16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,027 tấn
5 Bê tông đá 1x2 M.250 dầm đỡ, BQĐ Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 14,208 m3
6 Làm lớp đá 4x6 đệm Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,57 m3
7 Trải tấm nilon lót Nilong : Loại 1 0,455 100m2
8 Ván khuôn gỗ BQĐ Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,191 100m2
F 5. Trụ cầu
1 Cốt thép trụ đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,341 tấn
2 Cốt thép trụ đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,68 tấn
3 Cốt thép trụ đk=14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,453 tấn
4 Cốt thép trụ đk=16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,309 tấn
5 Cốt thép trụ đk=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,337 tấn
6 Cốt thép trụ đk=20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,595 tấn
7 Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 23,759 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép trụ cầu Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,808 100m2
9 Sơn mớn nước1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,4 1m2
10 Láng vữa dày 3cm M.100 tạo dốc Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 12,06 m2
G 6. Hệ dầm cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 36 cái
2 Cung cấp dầm I500 - L=15m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 dầm
3 Lao lắp dầm cầu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18 cái
4 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,248 tấn
5 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK=16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,284 tấn
6 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 2,438 m3
7 Ván khuôn thép dầm ngang Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,407 100m2
H 7. Mặt cầu
1 Cốt thép đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,161 tấn
2 Cốt thép đk=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2 tấn
3 Cốt thép đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 2,716 tấn
4 Ván khuôn thép mặt cầu Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,071 100m2
5 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 44,568 m3
6 Lắp đặt ống thoát nước STK D=60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,084 100m
I 8. Lan can
1 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,489 tấn
2 Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,586 tấn
3 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 96 bộ
4 Lắp dựng lan can sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,075 tấn
5 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,5 1m2
J 9. Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn dạng ray thép theo thiết kế Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 m
2 Vữa không co ngót Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,564 m3
K 10. Công tác khác
1 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 120x120cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
2 Cung cấp bulon M16x30 khung biển báo Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 144 cái
3 SXLD thép hình khung biển báo Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,208 tấn
4 Lắp đặt biển báo phản quang 120x120cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
5 Phá dỡ bê tông cầu cũ 29,14 m3
6 Tháo dỡ dầm dọc cầu cũ 20 cái
7 Nhổ cọc cầu cũ 1,44 100m
L 11. Cầu tạm
1 Cung cấp gỗ cọc cầu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,53 m3
2 Đóng cọc gỗ cọc ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,528 100m
3 Đóng cọc gỗ cọc không ngập đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,352 100m
4 Gia công, lắp dựng dầm dọc bằng gỗ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,7 1m3 cấu kiện
5 Gia công, lắp dựng dầm ngang bằng gỗ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8 1m3 cấu kiện
6 Gia công, lắp dựng gỗ mặt cầu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 1m3 cấu kiện
7 Thép hình lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,127 tấn
8 Thép tròn fi 16 làm lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,379 tấn
9 Làm và thả rọ đá, loại 2x0,5x0,5m trên cạn Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 1 rọ
10 Tháo dỡ cầu tạm kết cấu gỗ 11,03 m3
11 Tháo dỡ lan can sắt thép 0,505 tấn
12 Nhổ cọc cầu tạm 0,528 100m
M ĐƯỜNG VÀO CẦU
N 1. Phần nền, mặt đường
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công 22,515 100m2
2 Đóng cừ tràm L=3,8- 4,0m, N=4cm gia cố taluy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 113,365 100m
3 Cốt thép buộc cừ đk=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,077 tấn
4 Đào khuôn đường 0,755 100m3
5 Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 21,07 100m3
6 Mua đất đắp lề Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.217,81 m3
7 Thi công lớp cát tôn nền K=0.95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,762 100m3
8 Thi công lớp cát tôn nền K=0.98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 6,535 100m3
9 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,74 100m
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,469 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,123 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 23,123 100m2
O 2.Tường chắn nhà dân
1 Đào móng tường chắn 40,05 m3
2 Bê tông lót móng tường chắn, M150 đá 4x6 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8,01 m3
3 Ván khuôn thép tường chắn Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,166 100m2
4 Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 34,51 m3
5 Đắp đất trả hố móng 0,142 100m3
P 3. Cọc tiêu, biển báo
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
2 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
3 Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
4 Cung cấp trụ biển báo D75,6mm, dày 3,2mm, sơn trắng đỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 29,6 m
5 Cung cấp nắp chụp nhựa D76 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11 cái
6 Cung cấp Bulon M10x100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 26 bộ
7 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, D70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
8 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
9 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 9 cái
10 Đào móng trụ biển báo 0,7 m3
11 Bê tông móng trụ biển đá 1x2 M.200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,88 m3
12 SXLĐ cọc tiêu BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 37 cái
Q 4. Tường chắn đầu cầu
1 Đào móng TC 0,748 100m3
2 Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 130,525 100m
3 Đắp cát đệm móng Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,02 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 12,02 m3
5 Cốt thép đk=8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,253 tấn
6 Cốt thép đk=10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,28 tấn
7 Cốt thép đk=12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,031 tấn
8 Cốt thép đk=18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,808 tấn
9 Cốt thép đk=20mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,053 tấn
10 Bê tông đá 1x2 M.250 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 81,795 m3
11 Ván khuôn thép TC Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,431 100m2
12 Vải địa kỹ thuật mối nối Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,09 100m2
13 Gia công thép tấm mạ kẽm nhúng nóng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,354 tấn
14 Cung cấp thép ống mạ kẽm nhúng nóng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,427 tấn
15 Cung cấp bulon M22x650 mạ kẽm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 88 bộ
16 Lắp dựng lan can sắt Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,781 tấn
17 Sơn trắng đỏ gờ chắn (sơn 2 lớp) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 20 1m2
R 5. Di dời cổng chào
1 Phá dỡ bê tông cổng cũ 1,25 m3
2 Đào đất hố móng 0,046 100m3
3 Đóng cừ tràm dài L=4,6m, ngọn 4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,312 100m
4 Đắp cát lót móng Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,29 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M.100 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,29 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,012 tấn
7 Ván khuôn thép móng cột Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,032 100m2
8 Bê tông móng M250, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 0,8 m3
9 Cốt thép cột ĐK=6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,022 tấn
10 Cốt thép cột ĐK=14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,113 tấn
11 Ván khuôn gỗ cột Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,176 100m2
12 Bê tông cột M250, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. 1,76 m3
13 Đắp đất trả hố móng 0,037 100m3
14 Sơn cổng chào màu trắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 14,4 1m2
S 6. Đường vào cầu tạm
1 Đắp đất lề đường tạm K = 0,90 0,315 100m3
2 Đắp cát nền đường tạm K = 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,42 100m3
3 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,18 100m3
4 Tưới lớp mặt đường lượng nhựa 1,5kg/m2 Dầu hoả ; Nhựa bitum loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,199 100m2
5 Hoàn trả mặt bằng 0,914 100m3
T 7. Cống ngang đường
1 Gia công lắp đặt cốt thép bọng ĐK = 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,015 tấn
2 Gia công lắp đặt cốt thép bọng ĐK = 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,492 tấn
3 Gia công lắp đặt cốt thép bọng ĐK = 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,255 tấn
4 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 9,543 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bọng Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,285 100m2
6 Xây gạch ống 8x8x18 đầu bọng vữa xi măng mác 75 Gạch ống 8x8x18: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,603 m3
7 Trát vữa XM M75 Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,54 m2
8 Đào đất đặt cống 0,359 100m3
9 Lắp đặt ống cống BT đoạn ống dài 15m ĐK =1200mm 15 m
10 Phá dỡ gạch 02 đầu cống 0,603 m3
11 Đắp đất lưng cống K90 0,252 100m3
12 Gia công lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,025 tấn
13 Gia công lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,092 tấn
14 Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,54 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,074 100m2
16 Đóng cọc BTCT KT 15x15cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,24 100m
17 Cung cấp thép ống mạ kẽm D30x2mm nắp cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,2 m
18 Cung cấp thép hình nắp cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 22,2 kg
19 Cung cấp Bulon M10 nắp cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8 bộ
20 Cung cấp gỗ sao làm nắp cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,166 m3
21 Lắp dựng nắp cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5 1m2 cấu kiện
U 8. Kè BTCT
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,366 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK = 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,186 tấn
3 Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 9,92 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,82 100m2
5 Trải tấm nilon lót Nilong : Loại 1 0,388 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK = 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,057 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng dọc, giằng ngang ĐK = 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,291 tấn
8 Bê tông giằng dọc, giằng ngang M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 2,288 m3
9 Ván khuôn thép giằng dọc, giằng ngang Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,333 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK = 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,024 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK = 8mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,696 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK = 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,007 tấn
13 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. 4,8 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Thép tấm, thép hình : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,128 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 1cấu kiện
16 Phá dỡ bê tông tấm đan đổ liên kết giằng ngang Que hàn : Việt Nam 0,032 m3
17 Gia cố vải địa kỹ thuật Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,48 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Tổng các hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục: Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc láng nhựa và Cầu BTCT vĩnh cửu. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->