Gói thầu: Gói thầu HH33-2021: Cung cấp vật tư và dịch vụ bảo dưỡng xe xúc lật, xe ủi, xe nâng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366648-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH33-2021: Cung cấp vật tư và dịch vụ bảo dưỡng xe xúc lật, xe ủi, xe nâng
Số hiệu KHLCNT 20210344449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:12:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,087,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Lưỡi gầu xe xúc lật HL730-9S 1 Bộ Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bộ Bu lông bắt lưỡi gầu xe xúc lật HL730-9S 1 Bộ Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bình ắc quy xe xúc lật HL730-9S 2 Bình Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Lốp xe xúc lật HL730-9S 4 cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Má phanh xe xúc lật HL730-9S 1 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bóng đèn chiếu sáng xe xúc lật HL780-9S 10 Bóng Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bình ắc Quy xe xúc lật HL780-9S 2 Bình Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bộ bu lông lưỡi gầu xe xúc lật HL780-9S 2 Bộ Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bộ lưỡi gầu xe xúc lật HL780-9S 1 Bộ Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Lốp xe xúc lật HL780-9S 2 cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Má phanh xe xúc lật HL780-9S 1 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Dầu nhớt động cơ (Engine oil) 15W-40 40 Lít Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Lọc dầu động cơ (Engine oil filter) 2 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Lọc dầu thủy lực hồi (Hydraulic oil return filter) 2 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Lọc dầu điều khiển Pilot (Pilot line filter element) 2 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Lọc thông hơi thùng thủy lực (Hydraulic tank air breather element) 2 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Lọc nhiên liệu tinh (Fuel filter element), 2 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Lọc sơ cấp nhiên liệu (Fuel pre-filter) 2 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Mỡ bôi trơn EP2 5 Kg Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Nước két nước làm mát động cơ 10 Lít Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Dầu nhớt động cơ (Engine oil) 15W-40 140 Lít Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lọc dầu động cơ (Engine oil filter) 4 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lọc nhiên liệu (Fuel filter element) - Xe HL780-9S 8 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dầu hộp số (Transmission oil) 80 Lít Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lọc dầu hộp số (Transmission oil filter) 4 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lọc dầu thủy lực hồi (Hydraulic oil return filter) - Xe HL780-9S 4 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Ruột bộ lọc đường dẫn Pilot (Pilot line filter element) 4 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lọc thông hơi thùng thủy lực (Hydraulic tank air breather element) 4 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lọc sơ cấp nhiên liệu (Fuel pre-filter) - Xe HL780-9S 4 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Lọc nước làm mát (Coolant filter (corrosion resistor)) - Xe HL780-9S 4 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Lọc gió ngoài máy điều hòa (Aircon and heater outer filter) - Xe HL780-9S 2 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Mỡ bôi trơn EP2 8 Kg Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Nước két nước làm mát động cơ 17 Lít Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Dầu nhớt động cơ (Engine oil) 15W-40-20 20 Lít Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lọc dầu động cơ (Engine oil filter) 1 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lọc nhiên liệu tinh (Fuel filter element) 600-319-3750 1 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Lọc nhiên liệu thô (Fuel pre-filter) 600-319-3610 1 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Lọc dầu thủy lực (Hydraulic oil filter) 1 Cái Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Mỡ bôi trơn EP2 2 Kg Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Nước két nước làm mát động cơ 5 Lít Chi tiết xem Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.27E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét như sau: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa thay thế cho các loại xe xúc lật/ xe cơ giới và trong đó có cung cấp dịch vụ bảo dưỡng/ bảo trì/ sửa chữa các loại xe xúc lật/ xe cơ giới. - Tương tự về quy mô: Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1150 triệu đồng. Quy mô của hợp đồng tương tự thứ hai được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng không quá 3 hợp đồng - Bản chụp hợp đồng tương tự phải có công chứng của cơ quan chức năng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.300.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết bảo hành cho toàn bộ hàng hóa và dịch vụ ít nhất là 06 tháng, riêng bảo hành cho lốp xe xúc lật, má phanh, lưỡi gầu là 12 tháng và cam kết trong vòng 24 giờ kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo của Bên mua bằng điện thoại hoặc bằng email Nhà thầu phải đến xác nhận lỗi để bảo hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->