Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617517-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 15:41:00 đến ngày 2021-06-16 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,644,633,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ BAN GIÁM HIỆU + GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,1885 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 129,7127 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,1985 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 116,1883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8417 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9289 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,9248 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 4,7335 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,9433 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2811 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5758 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,1281 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3219 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9519 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 76,2621 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 8,1085 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7372 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5688 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,9949 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,0669 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 45,7725 | m2 |
| 24 | Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 45,7725 | m2 |
| 25 | Đào đất móng tam cấp, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,7322 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng tam cấp | Chương V. E-HSMT | 0,6838 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao | Chương V. E-HSMT | 7,6368 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 53,88 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 25,0505 | 10m3/1km |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 14,5552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,1197 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,1856 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7314 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,8973 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,7192 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 39,117 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,5562 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,8525 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,0013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,4305 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 61,5058 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,0766 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,3398 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,1127 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5029 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3296 | tấn |
| E | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,4709 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1431 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4514 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,8744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2658 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2578 | tấn |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,0686 | m2 |
| 9 | Sơn cầu thang, sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 32,0686 | m2 |
| 10 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,1676 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thang | Chương V. E-HSMT | 31,7816 | m2 |
| 12 | Lan can inox sơn mạ màu đen | Chương V. E-HSMT | 83,3729 | kg |
| 13 | Trụ cầu thang inox D150 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 123,6003 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 26,0095 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 8,6194 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 462,4206 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 462,4206 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 95,504 | m2 |
| 7 | Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 95,504 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 66,803 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.419,4176 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.419,4176 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 193,8786 | m2 |
| 12 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 193,8786 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 338,7288 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 338,7288 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 338,7288 | m2 |
| 16 | Trần nhôm khung xương khu vệ sinh (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 16,3068 | m2 |
| 17 | Trát thành dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 89,24 | m2 |
| 18 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 89,24 | m2 |
| 19 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,1488 | m2 |
| 20 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,1488 | m2 |
| 21 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,869 | m2 |
| 22 | Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,869 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 486,8403 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 16,3068 | m2 |
| 25 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3688 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,9376 | m2 |
| 27 | Sơn bệ đỡ trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,9376 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép trụ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,36 | m |
| 29 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,2112 | m2 |
| 30 | Lan can kính inox | Chương V. E-HSMT | 22,035 | md |
| 31 | Thanh xương thép hộp 20x40 biển hiệu | Chương V. E-HSMT | 27,12 | kg |
| 32 | Thanh xương thép hộp 20x20 biển hiệu | Chương V. E-HSMT | 11,745 | kg |
| 33 | Tấm Aluminum ốp biển hiệu | Chương V. E-HSMT | 10,44 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,1247 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1115 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1591 | tấn |
| 4 | Râu thép d6 a300 | Chương V. E-HSMT | 36,1305 | kg |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,7203 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 410,01 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 137,925 | m2 |
| 8 | Đắp phù điêu trang trí | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Nhân công đắp vữa trang trí quanh nhà | Chương V. E-HSMT | 30 | công |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,84 | m |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1736 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1736 | tấn |
| 13 | Tấm inox dày 0.5mm chống thấm ngược sơn mạ màu đen | Chương V. E-HSMT | 82,28 | md |
| 14 | Râu thép d10 a2000 | Chương V. E-HSMT | 6,17 | kg |
| 15 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 97,074 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 125,234 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,0436 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Chương V. E-HSMT | 1,42 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 28,66 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,6327 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,6327 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 2,6484 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. E-HSMT | 2,6484 | 100m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70,1657 | m2 |
| 2 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 70,1657 | m2 |
| 3 | Đắp phào cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 154,684 | m |
| 4 | Trát gờ chỉ cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 154,684 | m |
| 5 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 20 | Bộ |
| 11 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 16,9704 | m2 |
| 14 | Gia công hoa inox cửa sổ, vách kính sơn mạ màu | Chương V. E-HSMT | 311,6916 | kg |
| I | Lối đi cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,1776 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4903 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,0592 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,5714 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3791 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7891 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4794 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,1947 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,1947 | m2 |
| 11 | Tay vịn Inox sơn mạ màu | Chương V. E-HSMT | 137,4587 | kg |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 422 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 142 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 106 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V. E-HSMT | 728 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Panel 60x120 | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Đèn downlight D110 | Chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đế âm tường | Chương V. E-HSMT | 59 | hộp |
| 15 | Led dây | Chương V. E-HSMT | 57 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 28 | Cút PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 38 | Cái |
| 29 | Tủ điện tổng | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Tủ điện tầng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 32 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 25 | cuộn |
| L | Phần cấp, thoát nước | |||
| M | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5825 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,289 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,143 | 100m |
| 5 | Van khóa D27 HDPE | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Côn nối D27 HDPe | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Nối chuyển HDPE PVC | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Van đồng D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Van đồng D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Vòi rửa sàn | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Tê nhựa PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 12 | Cút nhựa PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Tê ren trong PPR D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Vòi xịt xí | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,461 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 25 | Cút PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Chếch PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Bồn chứa nước INOX 2500l | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| N | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d110 | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC d60 | Chương V. E-HSMT | 117 | m |
| 3 | Nối góc 45o D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cai |
| 4 | Nối góc 90o D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cai |
| 5 | Nối góc 45o D60 | Chương V. E-HSMT | 10 | cai |
| 6 | Nối góc 90o D60 | Chương V. E-HSMT | 10 | cai |
| 7 | Cầu chắn rác D100 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác D60 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 96 | cái |
| O | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,6534 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8359 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5717 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| P | THANG THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V. E-HSMT | 2,5143 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 2,5143 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 68,31 | m2 |
| 5 | Diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 16,96 | md |
| 6 | Bu lông M16 | Chương V. E-HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Bu lông M20 | Chương V. E-HSMT | 36 | Cái |
| Q | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| R | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 253,9086 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,1442 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 355,0236 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 14,5125 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,3294 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 10 | Mài lớp vôi ve cũ, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 1.374,9872 | m2 |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện + nước 2 tầng | Chương V. E-HSMT | 1 | ct |
| 13 | Đục dỡ bỏ goong cửa cũ | Chương V. E-HSMT | 4 | công |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên tầng 2 xuống | Chương V. E-HSMT | 12,3119 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| S | Phần cải tạo: | |||
| T | + Nền: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 67,5994 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 332,6916 | m2 |
| U | +Bậc tam cấp: +bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,62 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,022 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V. E-HSMT | 0,945 | m3 |
| V | +Các chi tiết ốp trụ: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 14,1752 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,2605 | m3 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,05 | m |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 207,9525 | m2 |
| 5 | Đắp phào trang trí trụ | Chương V. E-HSMT | 38 | công |
| 6 | Vữa đắp phào | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 236,45 | m2 |
| W | +Phần tường nhà: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,7154 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 ( chân tường) | Chương V. E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 186,0352 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 78,288 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 668,649 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 382,8568 | m2 |
| X | +Lan Can: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,5315 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 26,1934 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 26,1934 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép lan can, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,18 | m |
| 5 | Tay vịn lan can hành lang bằng inox + sơn mạ đen | Chương V. E-HSMT | 137,7301 | kg |
| 6 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V. E-HSMT | 8,6 | md |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( má cửa) | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 12 | Trát trần ô văng vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,208 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 8,208 | m2 |
| 14 | Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,804 | m2 |
| 15 | Trát gờ móc nước ô văng vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,8 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 371,2 | m |
| 17 | Cửa hoa Inox tầng 1 ( cả sơn mạ đen) | Chương V. E-HSMT | 31,8234 | kg |
| Y | +Bàn bếp: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1485 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Chương V. E-HSMT | 0,1622 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 5,7267 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V. E-HSMT | 1,925 | m2 |
| Z | +Gian vệ sinh xây mới: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,635 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,876 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 12,3679 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,5245 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1744 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5745 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2732 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,8613 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 59,624 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,9812 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,8287 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,0033 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,6682 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,1996 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 271,616 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 56,586 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 56,586 | m2 |
| 24 | Làm trần nhôm tầng 1: | Chương V. E-HSMT | 29,7284 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,7284 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 29,7284 | m2 |
| 27 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPAC phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 34,974 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,7587 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8777 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5016 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,8096 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9996 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,6231 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,2641 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9648 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,9504 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 100,625 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 82,5125 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 80,5 | m |
| 43 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 80,5 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,5637 | 100m2 |
| 48 | Ống thoát nước mái nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 68 | m |
| 49 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 68 | cái |
| 50 | Tê cút D90 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Phễu thu nước | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| AA | + Cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 | Chương V. E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh : | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38 | Chương V. E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cửa sổ lật 1 cánh nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Vách kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 127,7 | m |
| AB | +Sân rửa: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,0995 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4265 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1701 | m3 |
| 5 | Lát nền, gạch hạ long 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,9625 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,236 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,7623 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống D100 dày 3 | Chương V. E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1.2 | Chương V. E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,1242 | 100m2 |
| 15 | Diềm tôn chắn nước ốp vào tường | Chương V. E-HSMT | 4,6 | m |
| AC | +Bể tự họaị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,5306 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,4217 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6605 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8359 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5717 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,523 | m2 |
| AD | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AE | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 390 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 71 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Chương V. E-HSMT | 460 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ỐP TRẦN | Chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 12 | Hộp số | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Hộp đế âm tường | Chương V. E-HSMT | 71 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái2 |
| 19 | Sứ đòn điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Ống nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 25 | Tê, cút D20 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện tầng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Hộp aptomat | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Bảng điện âm tường | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Băng dính cuộn | Chương V. E-HSMT | 30 | cuộn |
| AF | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van khóa HDPE 25mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van khóa đồng D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van khóa đồng D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVCkính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 132 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 25mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Nối nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ren trong D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ren ngoài PPR | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Nối góc chịu nhiệt PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Van xả tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Téc nước 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chân téc inox | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| AG | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 0,55 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 0,25 | m |
| 4 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Chếch 45 độ PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Chếch 45 độ PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thoát sàn inox D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AH | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AI | RÃNH THOÁT NƯỚC 186m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 17,8739 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 24,552 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,2979 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 0,5958 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 223,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,6918 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,9213 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 365 | cái |
| AJ | HỐ GA (4 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,1145 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền hố ga | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đáy hố ga M200# | Chương V. E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,1997 | m3 |
| 5 | Láng nền đáy hố ga đánh màu VXM75# | Chương V. E-HSMT | 0,984 | m2 |
| 6 | Trát tường hố ga VXM75# | Chương V. E-HSMT | 6,624 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| AK | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 | Chương V. E-HSMT | 10,5376 | 10m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| AL | HÀNG RÀO | |||
| AM | (Hàng rào sau bên hông 21m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,9376 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7182 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2995 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1061 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5985 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột hàng rào M200# | Chương V. E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6584 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,1645 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 22,0845 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V. E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,423 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nhà cấp IV cũ + hàng rào (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| AN | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AO | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Chương V. E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 5 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng 24V DC | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả - Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 55 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 950 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. E-HSMT | 650 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 - Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 3 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Chương V. E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đế chia ngả | Chương V. E-HSMT | 42 | Chiếc |
| 16 | Kẹp đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 500 | chiếc |
| 17 | Điện trở cuối dây | Chương V. E-HSMT | 5 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt ống xoắn chịu lực D16 bảo vệ dây cáp đi ngầm | Chương V. E-HSMT | 25 | Mét |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Vật tư phụ: Băng dính, nở, ốc vít, xích treo đèn exit, mũi khoan... | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AP | Chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4- ABC | Chương V. E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Vật tư phụ: đá cắt, dây đay, chổi quét sơn, vít, nở.. | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AQ | Thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét liva cx-040, có bán kính bảo vệ R=61m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cọc mạ đồng d16 dài 2,4m | Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần 50 mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Hộp đo điện trở (đã bao gồm kẹp đồng và bộ cách điện) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Trụ đỡ kim H=5m | Chương V. E-HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 8 | Vật tư phụ: keo dán, vít, nở, que hàn, đào nối cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| AR | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AS | Thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập | |||
| 1 | Bàn gỗ phòng hội trường. Kích thước 2000x500x750 (4 người /1 bàn); Chất kiệu: Gỗ tự nhiên cao cấp | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên .Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉĐiệm bọc vải nỉ W405xD500xH1050 | Chương V. E-HSMT | 160 | Cái |
| 3 | Phông hộ trườngChất liệu: Nhung cao cấp kích thước 10500x8500 | Chương V. E-HSMT | 90 | m2 |
| 4 | Yếm trên 2 lớpChất liệu: Nhung cao cấp kích thước 15000x2600 | Chương V. E-HSMT | 40 | m2 |
| 5 | Trải bànChất liệu: Vải cao cấp kích thước 2000x500x750 | Chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 6 | Rèm cửa đi và cửa sổChất liệu: Vải cao cấp kích thước: 1400x2700 | Chương V. E-HSMT | 52 | m2 |
| 7 | Tượng đài bác hồchất lượng: Đồng đỏKích thước: Cao tổng thể 70cmĐể rộng | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bục kê tượng gỗChất liệu bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Kích thước LTS02: 800x600x1200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu gỗ Chất liệu: gỗ sồi Nga tự nhiên hoặc tương đươngKích thước: cao 1m30 rộng 880sau 440 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ sao vàng + búa liềmChất liệu: Meka Alu ĐồngĐường kính: sao vàng, búa liềm 40cm | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Biểu khẩu hiệu ĐCSVN QVMNChất liệu: Meka Alu ĐồngKhung nhôn nổi chữa vàng dương | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bàn ghế tiếp khách gỗBộ Sofa Góc Nhỏ Gỗ Sồi Chất liệu: Gỗ sồi phun màuKích thước: 5 món | Chương V. E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Bàn làm việc máy tính Hòa phát(HP202S) hoặc tương đươngBàn máy tính HP mặt chữ nhật Hòa PhátBàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và bàn phínChân gỗ có đệm tựa chịu, Yến lửngKích thước: W1200 xD600xH750mmChất liệu: Gỗ Melamine cao cấp | Chương V. E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Tủ đựng tài liệu Hòa Phát TU09 hoặc tương đươngTủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtTủ gồm 1 khóa, có 2 3 đợt di độngChất liệu: sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhômkích thước W915xD450xH1830mm | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Giá thư viện (GS1A)Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệuCác đợt và thanh chắn có thể di động chiều caoChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cáo cấpKích thước: W1000 x D395 x H2020 mmBộ loa +mic+tăng âm+cục đẩy 4 kênh WHÀEDALEDP4065Công suất đầu ra:Stereo power output :8Ω x 24 x650WStereo power output :4Ω x 24 x1100WBridged mono output: 16Ω2x1300WBridged mono output: 8Ω2x2200WĐộ nhạy đầu vào & trở kháng: có thể chọn 38/35/32/29dBĐầu vào XLR cân bằng: 20KΩCấp độ đầu vào tối đa:22dBU(9.7Vrms)Tăng điện áp: 38dBtốc độ quay:L>50V/μsCrosstalk:107dBBiến dạng(1W):5000Nguồn điện: 90~260VAC,50~60HzKích thước:44x485x370(mm)trọng lượng (Net) 9,18kgTrọng lượng :11,26kg | Chương V. E-HSMT | 23 | m2 |
| 16 | Bộ Loa full BIK BSP 410 sử dụng cho phòng 20-30m2, phù hợp với karaooke gia đình, kinh doanh chuyên nghiệp, hát karaooke nghe cực hayLinh kiện loa được sản xuất & lắp ráp tại nhật bảnCông suất 250W/1000W2 loa 2 đường tiếng, của loa bass 25 cm mang tới âm bass chắc, âm treble sángHoạt hoạt động bền bỉ, phối ghép dễ dàng vói các cục đẩy vang số karaoke như cục đẩy famosoud, cục đẩy SAE, vang số BKSound, vang số JBLBàn Mixer Sounfcraft EFX16 Mã sản phẩm Ẽ16Hãng sản xuất: Sounfcraft hoặc tương đươngLoại: Bàn trộn âmKích thước khung hình: 6 kênhGD30 mic preampEQ 4- band EQ với các bộ phận quét giữa Bus, đúng 7- kiến trúc bus 2 ngõ vào Strereo 2 Stereo trả Chennel trực tiếp kết quả đầu ra AUX 6AUX gửi, 4 trong số đó là trước/ sau chuyển đổiTích hợp phổ điện áp, chuyển sang chế độ PSU cho trọng lượng nhẹ TalkBach cơ sở 100mm fadersNguồn 48 volt điện phamton 18dB/ bộ lọc thông qua quãng tám caoNhóm và trộn chèn 12 -segement LED meterin | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi