Gói thầu: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617517-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210617509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 15:41:00 đến ngày 2021-06-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,644,633,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị công trình Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ BAN GIÁM HIỆU + GIẢNG ĐƯỜNG
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,1885100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT129,7127m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT11,1985m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT116,1883m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,8417100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9289tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,9248tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT4,7335tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,9433m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. E-HSMT1,2811m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,5758100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,1281100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1806tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3219tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,9519tấn
16Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT76,2621m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT8,1085m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,7372100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,5688tấn
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT3,9949100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT12,0669m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT45,7725m2
24Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT45,7725m2
25Đào đất móng tam cấp, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,7322m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng tam cấpChương V. E-HSMT0,6838m3
27Xây gạch bê tông M75, xây bậc tam cấp cao Chương V. E-HSMT7,6368m3
28Công tác ốp đá granit nhân tạo vào bậc tam cấpChương V. E-HSMT53,88m2
29Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT25,050510m3/1km
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT14,5552m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V. E-HSMT4,1197m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,1856100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,407100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7314tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,8973tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,7192tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT39,117m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT3,5562100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,8525tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,0013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT5,4305tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT61,5058m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT6,0766100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,3398tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,1127m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,5029100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1144tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3296tấn
E PHẦN CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,4709m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1431100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0911tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4514tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT2,8744m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,2658100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2578tấn
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,0686m2
9Sơn cầu thang, sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT32,0686m2
10Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1676m3
11Công tác ốp đá granit nhân tạo cầu thangChương V. E-HSMT31,7816m2
12Lan can inox sơn mạ màu đenChương V. E-HSMT83,3729kg
13Trụ cầu thang inox D150Chương V. E-HSMT2cái
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT123,6003m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT26,0095m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT8,6194m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT462,4206m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT462,4206m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT95,504m2
7Sơn cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT95,504m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT66,803m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.419,4176m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.419,4176m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT193,8786m2
12Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT193,8786m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT338,7288m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT338,7288m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT338,7288m2
16Trần nhôm khung xương khu vệ sinh (Khoán gọn)Chương V. E-HSMT16,3068m2
17Trát thành dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT89,24m2
18Sơn dầm không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT89,24m2
19Trát sênô vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,1488m2
20Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT15,1488m2
21Trát ô văng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,869m2
22Láng ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,869m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT486,8403m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT16,3068m2
25Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,3688m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT9,9376m2
27Sơn bệ đỡ trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT9,9376m2
28Đắp phào kép trụ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,36m
29Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT44,2112m2
30Lan can kính inoxChương V. E-HSMT22,035md
31Thanh xương thép hộp 20x40 biển hiệuChương V. E-HSMT27,12kg
32Thanh xương thép hộp 20x20 biển hiệuChương V. E-HSMT11,745kg
33Tấm Aluminum ốp biển hiệuChương V. E-HSMT10,44m2
G PHẦN MÁI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,1247m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,1115100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1591tấn
4Râu thép d6 a300Chương V. E-HSMT36,1305kg
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT21,7203m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT410,01m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT137,925m2
8Đắp phù điêu trang tríChương V. E-HSMT10công
9Nhân công đắp vữa trang trí quanh nhàChương V. E-HSMT30công
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,84m
11Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,1736tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,1736tấn
13Tấm inox dày 0.5mm chống thấm ngược sơn mạ màu đenChương V. E-HSMT82,28md
14Râu thép d10 a2000Chương V. E-HSMT6,17kg
15Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT97,074m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT125,234m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,0436100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiChương V. E-HSMT1,42100m2
19Tôn úp nócChương V. E-HSMT28,66m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT9,6327100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT9,6327100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. E-HSMT2,6484100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V. E-HSMT2,6484100m2
H PHẦN CỬA
1Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT70,1657m2
2Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT70,1657m2
3Đắp phào cửa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT154,684m
4Trát gờ chỉ cửa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT154,684m
5Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT11,88m2
6Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT3Bộ
7Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT30,69m2
8Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT14Bộ
9Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT45,6m2
10Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT20Bộ
11Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT2,4m2
12Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT4Bộ
13Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT16,9704m2
14Gia công hoa inox cửa sổ, vách kính sơn mạ màuChương V. E-HSMT311,6916kg
I Lối đi cho người khuyết tật
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT7,1776m3
2Đắp cát công trìnhChương V. E-HSMT0,4903m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT2,0592m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,5714m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,0821100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3791m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,7891m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4794m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT18,1947m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT18,1947m2
11Tay vịn Inox sơn mạ màuChương V. E-HSMT137,4587kg
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC
K Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT422m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT250m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT20m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. E-HSMT142m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. E-HSMT21m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V. E-HSMT106m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. E-HSMT728m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT17bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT15bộ
11Lắp đặt đèn Panel 60x120Chương V. E-HSMT20bộ
12Đèn downlight D110Chương V. E-HSMT38bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT26cái
14Lắp đặt Đế âm tườngChương V. E-HSMT59hộp
15Led dâyChương V. E-HSMT57m
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT44cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT13cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT3cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT4cái
21Lắp đặt Bảng điệnChương V. E-HSMT9hộp
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. E-HSMT1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeChương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V. E-HSMT3cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. E-HSMT8cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeChương V. E-HSMT19cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT1,71100m
28Cút PVC D21Chương V. E-HSMT38Cái
29Tủ điện tổngChương V. E-HSMT1Cái
30Tủ điện tầngChương V. E-HSMT2cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT3hộp
32Băng dính điệnChương V. E-HSMT25cuộn
L Phần cấp, thoát nước
M Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,5825100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,289100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. E-HSMT0,143100m
5Van khóa D27 HDPEChương V. E-HSMT1Cái
6Côn nối D27 HDPeChương V. E-HSMT4Cái
7Nối chuyển HDPE PVCChương V. E-HSMT2Cái
8Van đồng D34Chương V. E-HSMT2Cái
9Van đồng D25Chương V. E-HSMT2Cái
10Vòi rửa sànChương V. E-HSMT2Cái
11Tê nhựa PVC D21Chương V. E-HSMT20Cái
12Cút nhựa PVC D21Chương V. E-HSMT8Cái
13Cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT6Cái
14Tê ren trong PPR D21Chương V. E-HSMT6Cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi chậuChương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT2bộ
18Vòi xịt xíChương V. E-HSMT2Cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT2bộ
20Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT2cái
21Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V. E-HSMT2bộ
22Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,461100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,324100m
25Cút PVC D48Chương V. E-HSMT12Cái
26Cút PVC D110Chương V. E-HSMT6Cái
27Chếch PVC D48Chương V. E-HSMT4Cái
28Chếch PVC D110Chương V. E-HSMT3Cái
29Bồn chứa nước INOX 2500lChương V. E-HSMT1Cái
30Van phaoChương V. E-HSMT1cái
N Phần thoát nước mái
1Ống nhựa PVC d110Chương V. E-HSMT140m
2Ống nhựa PVC d60Chương V. E-HSMT117m
3Nối góc 45o D110Chương V. E-HSMT12cai
4Nối góc 90o D110Chương V. E-HSMT12cai
5Nối góc 45o D60Chương V. E-HSMT10cai
6Nối góc 90o D60Chương V. E-HSMT10cai
7Cầu chắn rác D100Chương V. E-HSMT12cái
8Cầu chắn rác D60Chương V. E-HSMT10cái
9Đai giữ ốngChương V. E-HSMT96cái
O Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT15,6534m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0261100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,8359m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,618m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,64m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT28,64m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5717m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0435100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1628tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT7cấu kiện
P THANG THÉP NGOÀI NHÀ
1Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V. E-HSMT2,5143tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT2,5143tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,205100m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT68,31m2
5Diềm mái tônChương V. E-HSMT16,96md
6Bu lông M16Chương V. E-HSMT24Cái
7Bu lông M20Chương V. E-HSMT36Cái
Q CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ
R Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT253,9086m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1442tấn
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V. E-HSMT2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT66,96m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. E-HSMT35,52m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT355,0236m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT14,5125m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V. E-HSMT2,3294m3
9Phá dỡ lan can cầu thangChương V. E-HSMT1CT
10Mài lớp vôi ve cũ, cột, trụChương V. E-HSMT1.374,9872m2
11Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựChương V. E-HSMT21,6m2
12Tháo dỡ hệ thống điện + nước 2 tầngChương V. E-HSMT1ct
13Đục dỡ bỏ goong cửa cũChương V. E-HSMT4công
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên tầng 2 xuốngChương V. E-HSMT12,3119m3
15Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT0,1231100m3
S Phần cải tạo:
T + Nền:
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT67,5994m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT332,6916m2
U +Bậc tam cấp: +bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,722m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,574m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,952m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,62m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,022m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT10,92m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12m
8Đổ đất màu trồng hoaChương V. E-HSMT0,945m3
V +Các chi tiết ốp trụ:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT14,1752m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT12,2605m3
3Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,05m
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT207,9525m2
5Đắp phào trang trí trụChương V. E-HSMT38công
6Vữa đắp phàoChương V. E-HSMT19cái
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT236,45m2
W +Phần tường nhà:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT14,7154m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 ( chân tường)Chương V. E-HSMT27,52m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT186,0352m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT78,288m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT668,649m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT382,8568m2
X +Lan Can:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,5315m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT26,1934m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT26,1934m2
4Đắp phào kép lan can, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,18m
5Tay vịn lan can hành lang bằng inox + sơn mạ đenChương V. E-HSMT137,7301kg
6Lan can cầu thang bằng inoxChương V. E-HSMT8,6md
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( má cửa)Chương V. E-HSMT36m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT36m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,972m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0601tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1296100m2
12Trát trần ô văng vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,208m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT8,208m2
14Láng ô văng không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,804m2
15Trát gờ móc nước ô văng vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,8m
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT371,2m
17Cửa hoa Inox tầng 1 ( cả sơn mạ đen)Chương V. E-HSMT31,8234kg
Y +Bàn bếp:
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1485m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350Chương V. E-HSMT0,1622m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0116tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1cấu kiện
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT5,7267m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V. E-HSMT1,925m2
Z +Gian vệ sinh xây mới:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,635100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT15,876m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,284100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT12,3679m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2248tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,409tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,5245tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,1744100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,5745m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0423tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1734tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,2732100m2
14Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT11,8613m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT59,624m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT2,9812m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT11,8287m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0033m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT13,6682m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,1996m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT271,616m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT56,586m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT56,586m2
24Làm trần nhôm tầng 1:Chương V. E-HSMT29,7284m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,7284m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT29,7284m2
27Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPAC phụ kiệnChương V. E-HSMT34,974m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,7587m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0592tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8777tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,5016100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,8096m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2089tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9996tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,6231100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,2641m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9648tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,9504100m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT67,2m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT100,625m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT82,5125m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT80,5m
43Trát gờ móc nước vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT80,5m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT64,4m2
45Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1.2Chương V. E-HSMT0,711tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,711tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,5637100m2
48Ống thoát nước mái nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT68m
49Đai giữ ốngChương V. E-HSMT68cái
50Tê cút D90Chương V. E-HSMT14cái
51Rọ chắn rácChương V. E-HSMT7cái
52Phễu thu nướcChương V. E-HSMT7cái
AA + Cửa:
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38Chương V. E-HSMT34,56m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh :Chương V. E-HSMT12bộ
3Cửa đi 1 cánh nhôm hệChương V. E-HSMT18m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT10bộ
5Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38Chương V. E-HSMT25,2m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT14bộ
7Cửa sổ lật 1 cánh nhôm hệChương V. E-HSMT6,72m2
8Phụ kiện cửa 1 cánhChương V. E-HSMT14bộ
9Vách kính nhôm hệChương V. E-HSMT21,36m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,6m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT10,8m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT127,7m
AB +Sân rửa:
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,0995m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0496100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4265m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT2,1701m3
5Lát nền, gạch hạ long 400x400, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,9625m2
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,126m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT10,236m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT7,7623m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,128m3
10Gia công cột bằng thép ống D100 dày 3Chương V. E-HSMT0,0466tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,0466tấn
12Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1.2Chương V. E-HSMT0,0505tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0505tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,1242100m2
15Diềm tôn chắn nước ốp vào tườngChương V. E-HSMT4,6m
AC +Bể tự họaị
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT14,5306m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,4217100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6605m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,8359m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,618m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,64m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT28,64m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5717m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0435100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1628tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT7cấu kiện
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,523m2
AD ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC
AE Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT390m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT165m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT71m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT140m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT40m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT110m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20Chương V. E-HSMT460m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT35bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT24cái
11Lắp đặt đèn ỐP TRẦNChương V. E-HSMT38bộ
12Hộp sốChương V. E-HSMT24bộ
13Hộp đế âm tườngChương V. E-HSMT71cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT47cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT5cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT15cái
18Hạt công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái2
19Sứ đòn điệnChương V. E-HSMT1bộ
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Chương V. E-HSMT2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. E-HSMT15cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. E-HSMT10cái
24Ống nhựa D20Chương V. E-HSMT0,7100m
25Tê, cút D20Chương V. E-HSMT22cái
26Tủ điện tổngChương V. E-HSMT1cái
27Tủ điện tầngChương V. E-HSMT2cái
28Hộp aptomatChương V. E-HSMT15cái
29Bảng điện âm tườngChương V. E-HSMT10cái
30Băng dính cuộnChương V. E-HSMT30cuộn
AF Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT1100m
2Lắp đặt van khóa HDPE 25mmChương V. E-HSMT1cái
3Van khóa đồng D34Chương V. E-HSMT4cái
4Van khóa đồng D25Chương V. E-HSMT4cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
6Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mmChương V. E-HSMT0,45100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Chương V. E-HSMT0,26100m
8Lắp đặt ống nhựa PVCkính ống 20mmChương V. E-HSMT132100m
9Lắp đặt tê nhựa 25mmChương V. E-HSMT8cái
10Tê nhựa D21Chương V. E-HSMT12cái
11Tê nhựa D25Chương V. E-HSMT5cái
12Nối nhựa D34Chương V. E-HSMT4cái
13Ren trong D25Chương V. E-HSMT8cái
14Ren ngoài PPRChương V. E-HSMT8cái
15Nối góc chịu nhiệt PPR D25Chương V. E-HSMT8cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
17Vòi chậu rửaChương V. E-HSMT8cái
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT4bộ
19Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT8cái
20Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. E-HSMT8cái
21Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT8bộ
22Lắp đặt vòi xịt rửaChương V. E-HSMT8cái
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT6bộ
24Van xả tiểu namChương V. E-HSMT6cái
25Téc nước 2m3Chương V. E-HSMT1cái
26Chân téc inoxChương V. E-HSMT1bộ
27Băng keoChương V. E-HSMT10cuộn
AG Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V. E-HSMT0,55m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V. E-HSMT0,25m
4Cút nhựa PVC D110Chương V. E-HSMT16cái
5Chếch 45 độ PVC D110Chương V. E-HSMT8cái
6Cút nhựa PVC D48Chương V. E-HSMT12cái
7Chếch 45 độ PVC D48Chương V. E-HSMT6cái
8Thoát sàn inox D110Chương V. E-HSMT8cái
AH RÃNH THOÁT NƯỚC
AI RÃNH THOÁT NƯỚC 186m
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V. E-HSMT17,8739m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,715100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT4,836m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,672m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,372100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT24,552m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,2979100m3
8Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT0,5958100m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT223,2m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT55,8m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,08m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,6918100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. E-HSMT0,9213tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT365cái
AJ HỐ GA (4 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT7,1145m3
2Ván khuôn nền hố gaChương V. E-HSMT0,0192100m2
3Bê tông nền đáy hố ga M200#Chương V. E-HSMT0,549m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,1997m3
5Láng nền đáy hố ga đánh màu VXM75#Chương V. E-HSMT0,984m2
6Trát tường hố ga VXM75#Chương V. E-HSMT6,624m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0237100m3
AK SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,26100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT6,5m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT7,5m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,325100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT25m3
6Cắt khe co 1*4Chương V. E-HSMT10,537610m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,1054100m2
AL HÀNG RÀO
AM (Hàng rào sau bên hông 21m)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,9376m3
2Đào đất móng băng , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,7182m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,2995m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1061tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,028100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0798100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5985m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0269tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,128tấn
11Ván khuôn cột hàng ràoChương V. E-HSMT0,1032100m2
12Bê tông cột hàng rào M200#Chương V. E-HSMT0,387m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6584m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,1645m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Chương V. E-HSMT7,92m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT22,0845m2
17Gia công hàng rào lưới thépChương V. E-HSMT31,92m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT17,423m2
19Phá dỡ nhà cấp IV cũ + hàng rào (Khoán gọn)Chương V. E-HSMT1CT
AN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AO Báo cháy
1Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếChương V. E-HSMT3,110 đầu
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V. E-HSMT0,85 chuông
4Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V. E-HSMT1trung tâm
5Bộ nguồn ắc quy dự phòng 24V DCChương V. E-HSMT1Cái
6Hộp kỹ thuật đấu dâyChương V. E-HSMT4hộp
7Lắp đặt hộp chia ngả - Việt NamChương V. E-HSMT55hộp
8Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT950m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V. E-HSMT650m
10Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V. E-HSMT300m
11Dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 - Việt NamChương V. E-HSMT310 m
12Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmChương V. E-HSMT1,45 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT15 đèn
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
15Đế chia ngảChương V. E-HSMT42Chiếc
16Kẹp đỡ ốngChương V. E-HSMT500chiếc
17Điện trở cuối dâyChương V. E-HSMT5chiếc
18Lắp đặt ống xoắn chịu lực D16 bảo vệ dây cáp đi ngầmChương V. E-HSMT25Mét
19Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháyChương V. E-HSMT1HT
20Vật tư phụ: Băng dính, nở, ốc vít, xích treo đèn exit, mũi khoan...Chương V. E-HSMT1HT
AP Chữa cháy
1Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3Chương V. E-HSMT4Bình
2Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp MFZ4- ABCChương V. E-HSMT8Bình
3Cung cấp và lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT4Cái
4Vận chuyểnChương V. E-HSMT1HT
5Vật tư phụ: đá cắt, dây đay, chổi quét sơn, vít, nở..Chương V. E-HSMT1HT
AQ Thu sét
1Lắp đặt kim thu sét loại kim thu sét liva cx-040, có bán kính bảo vệ R=61mChương V. E-HSMT1cái
2Cọc mạ đồng d16 dài 2,4mChương V. E-HSMT5cọc
3Cáp đồng trần 50 mm2Chương V. E-HSMT45m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V. E-HSMT0,3100m
5Hộp đo điện trở (đã bao gồm kẹp đồng và bộ cách điện)Chương V. E-HSMT1Cái
6Trụ đỡ kim H=5mChương V. E-HSMT1trụ
7Hiệu chỉnh toàn trình hệ thốngChương V. E-HSMT1HT
8Vật tư phụ: keo dán, vít, nở, que hàn, đào nối cápChương V. E-HSMT1HT
AR THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V. E-HSMT1cái
AS Thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập
1Bàn gỗ phòng hội trường. Kích thước 2000x500x750 (4 người /1 bàn); Chất kiệu: Gỗ tự nhiên cao cấpChương V. E-HSMT40Cái
2Ghế hội trường gỗ tự nhiên .Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ- Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉĐiệm bọc vải nỉ W405xD500xH1050Chương V. E-HSMT160Cái
3Phông hộ trườngChất liệu: Nhung cao cấp kích thước 10500x8500Chương V. E-HSMT90m2
4Yếm trên 2 lớpChất liệu: Nhung cao cấp kích thước 15000x2600Chương V. E-HSMT40m2
5Trải bànChất liệu: Vải cao cấp kích thước 2000x500x750Chương V. E-HSMT40Cái
6Rèm cửa đi và cửa sổChất liệu: Vải cao cấp kích thước: 1400x2700Chương V. E-HSMT52m2
7Tượng đài bác hồchất lượng: Đồng đỏKích thước: Cao tổng thể 70cmĐể rộngChương V. E-HSMT1Cái
8Bục kê tượng gỗChất liệu bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Kích thước LTS02: 800x600x1200mmChương V. E-HSMT1Cái
9Bục phát biểu gỗ Chất liệu: gỗ sồi Nga tự nhiên hoặc tương đươngKích thước: cao 1m30 rộng 880sau 440Chương V. E-HSMT1Cái
10Bộ sao vàng + búa liềmChất liệu: Meka Alu ĐồngĐường kính: sao vàng, búa liềm 40cmChương V. E-HSMT1Bộ
11Biểu khẩu hiệu ĐCSVN QVMNChất liệu: Meka Alu ĐồngKhung nhôn nổi chữa vàng dươngChương V. E-HSMT1Bộ
12Bàn ghế tiếp khách gỗBộ Sofa Góc Nhỏ Gỗ Sồi Chất liệu: Gỗ sồi phun màuKích thước: 5 mónChương V. E-HSMT5Bộ
13Bàn làm việc máy tính Hòa phát(HP202S) hoặc tương đươngBàn máy tính HP mặt chữ nhật Hòa PhátBàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và bàn phínChân gỗ có đệm tựa chịu, Yến lửngKích thước: W1200 xD600xH750mmChất liệu: Gỗ Melamine cao cấpChương V. E-HSMT10Bộ
14Tủ đựng tài liệu Hòa Phát TU09 hoặc tương đươngTủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtTủ gồm 1 khóa, có 2 3 đợt di độngChất liệu: sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhômkích thước W915xD450xH1830mmChương V. E-HSMT10Cái
15Giá thư viện (GS1A)Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệuCác đợt và thanh chắn có thể di động chiều caoChất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cáo cấpKích thước: W1000 x D395 x H2020 mmBộ loa +mic+tăng âm+cục đẩy 4 kênh WHÀEDALEDP4065Công suất đầu ra:Stereo power output :8Ω x 24 x650WStereo power output :4Ω x 24 x1100WBridged mono output: 16Ω2x1300WBridged mono output: 8Ω2x2200WĐộ nhạy đầu vào & trở kháng: có thể chọn 38/35/32/29dBĐầu vào XLR cân bằng: 20KΩCấp độ đầu vào tối đa:22dBU(9.7Vrms)Tăng điện áp: 38dBtốc độ quay:L>50V/μsCrosstalk:107dBBiến dạng(1W):5000Nguồn điện: 90~260VAC,50~60HzKích thước:44x485x370(mm)trọng lượng (Net) 9,18kgTrọng lượng :11,26kgChương V. E-HSMT23m2
16Bộ Loa full BIK BSP 410 sử dụng cho phòng 20-30m2, phù hợp với karaooke gia đình, kinh doanh chuyên nghiệp, hát karaooke nghe cực hayLinh kiện loa được sản xuất & lắp ráp tại nhật bảnCông suất 250W/1000W2 loa 2 đường tiếng, của loa bass 25 cm mang tới âm bass chắc, âm treble sángHoạt hoạt động bền bỉ, phối ghép dễ dàng vói các cục đẩy vang số karaoke như cục đẩy famosoud, cục đẩy SAE, vang số BKSound, vang số JBLBàn Mixer Sounfcraft EFX16 Mã sản phẩm Ẽ16Hãng sản xuất: Sounfcraft hoặc tương đươngLoại: Bàn trộn âmKích thước khung hình: 6 kênhGD30 mic preampEQ 4- band EQ với các bộ phận quét giữa Bus, đúng 7- kiến trúc bus 2 ngõ vào Strereo 2 Stereo trả Chennel trực tiếp kết quả đầu ra AUX 6AUX gửi, 4 trong số đó là trước/ sau chuyển đổiTích hợp phổ điện áp, chuyển sang chế độ PSU cho trọng lượng nhẹ TalkBach cơ sở 100mm fadersNguồn 48 volt điện phamton 18dB/ bộ lọc thông qua quãng tám caoNhóm và trộn chèn 12 -segement LED meterinChương V. E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Giám sát kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy hàn ≥ 14 kW Hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW Hoạt động tốt2
8 Máy mài ≥ 1kW Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt1
12 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->