Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:53:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,147,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | 23,5622 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | 68,7807 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | 46,8234 | 100m3 | |
| 4 | Đào đá cấp 4, nền đường làm mới. Cự ly | 38,1922 | 100m3 | |
| 5 | Đào đá cấp IV nền đường mở rộng | 0,0959 | 100m3 | |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 3,0955 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,0206 | 100m3 | |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | 1,1606 | 100m3 | |
| 9 | Đào nền đường, đất C2 | 1,0504 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 44,3796 | 100m3 | |
| B | Vận chuyển dọc | |||
| 1 | Vận chuyển đấ trong phạm vi | 14,4836 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 32,0152 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 18,6396 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 15,1949 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,9329 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,0207 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 7,1234 | 100m3 | |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| D | Rãnh gia cố dọc tuyến | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót rãnh | 0,32 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,15 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M150 đá 1x2 | 3,264 | m3 | |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1159 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,2275 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2781 | 100m3 | |
| 4 | Đệm móng bằng cát | 4,862 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 24,5341 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 15,7865 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ, mố | 0,1626 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK | 0,0561 | tấn | |
| 9 | Bê tông mũ mố cống bản, M200, đá 1x2 | 2,66 | m3 | |
| 10 | Bê tông lớp phủ mặt cống, M250, đá 1x2 | 1,406 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | 0,137 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm bản, ĐK | 0,0789 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm bản, ĐK | 0,1476 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm bản mối nối, đá 1x2 M250 | 2,7864 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản mặt cống | 10 | cái | |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 3,6563 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,554 | 100m3 | |
| F | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5402 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,2744 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,897 | 100m3 | |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy | 1,2959 | 100m3 | |
| 5 | Đệm móng bằng cát | 45,6548 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 3,6989 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bê tông ống cống | 7,9624 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 44,6 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 299,5229 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống cống | 94 | đoạn ống | |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | 49 | 1 ống | |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | 45 | 1 ống | |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 74,6049 | m3 | |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 21 | rọ | |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 4,7232 | m3 | |
| G | Kè ta luy | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,04 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 42,88 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 40,8802 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 8,96 | m3 | |
| 5 | Đất sét chống thấm | 4,64 | m3 | |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 9,12 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ kè, tường hộ lan | 0,2788 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mũ kè, tường hộ lan, đá 2x4, mác 150 | 4,164 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,3149 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.62E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.239E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi