Gói thầu: Gói thầu số 04 XL SCL 2021 - Thi công 02 công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 1, Đội QLĐ 7, Đội QLĐ 10 và “Đại tu phần kiến trúc các trạm biến áp công cộng”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 XL SCL 2021 - Thi công 02 công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 1, Đội QLĐ 7, Đội QLĐ 10 và “Đại tu phần kiến trúc các trạm biến áp công cộng”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210303456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:22:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,019,324,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 1, Đội QLĐ 7, Đội QLĐ 10. | |||
| B | Hạng mục: Đội QLĐ 10 | |||
| C | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Lớp chống nóng theo mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa nhôm kính hệ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Thay thế cửa kho bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Máng nước phòng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 5 | Thay thế cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bật sắt d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | cái |
| 9 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 11 | Cồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 12 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | m |
| 18 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,65 | m |
| 19 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | kg |
| 20 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | m3 |
| 21 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 22 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | kg |
| 23 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | cái |
| 24 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.279 | viên |
| 25 | Gạch lát kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 26 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 27 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 28 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 29 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Giá đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.839,5 | lít |
| 35 | Nhựa dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | kg |
| 36 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7 | m |
| 39 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m |
| 40 | Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m |
| 41 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | kg |
| 43 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | kg |
| 44 | Sơn lót nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,63 | lít |
| 45 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | kg |
| 46 | Sơn phủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,12 | lít |
| 47 | Tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 48 | Tiren + Ecu 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | bộ |
| 49 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,39 | m2 |
| 50 | Thép mạ kẽm C14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,77 | m |
| 51 | Thép mạ kẽm U25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | m |
| 52 | Thép mạ kẽm V20x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,443 | m |
| 53 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,27 | kg |
| 54 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,1 | kg |
| 55 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.197,11 | kg |
| 58 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | kg |
| D | Phần nhân công | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,64 | tấn | |
| F | 0,8*2,0*3*35/1000 = 0,168 | |||
| G | 2,2*2,5*20/1000 = 0,11 | |||
| H | 7,919*1,3*25/1000 = 0,2574 | |||
| I | 3,2*1,3*25/1000 = 0,104 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,34 | m3 | |
| J | 7,910*5*0,11 = 4,3505 | |||
| K | 3,2*2*0,11 = 0,704 | |||
| L | 0,22*0,11*2*6 = 0,2904 | |||
| M | PHÁ MÓNG | |||
| N | 7,910*0,45 = 3,5595 | |||
| O | 3,2*0,45 = 1,44 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 309,75 | m2 | |
| P | 6,58*3,38*2*2 = 88,9616 | |||
| Q | 5,6*3,38*3 = 56,784 | |||
| R | 3,9*3,38*2 = 26,364 | |||
| S | 7,8*3,38*2 = 52,728 | |||
| T | 3,3*3,38*4 = 44,616 | |||
| U | 12*3,358 = 40,296 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 55 | m2 | |
| V | 55 = 55 | |||
| W | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,05 | m3 | |
| X | 7,910*0,9*1,2 = 8,5428 | |||
| Y | 3,3*0,9*1,2 = 3,564 | |||
| Z | 3,2*0,9*1,2 = 3,456 | |||
| AA | 2,3*0,9*1,2 = 2,484 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,34 | 1 m3 | |
| AB | 7,91*0,8*0,1 = 0,6328 | |||
| AC | 3,3*0,8*0,1 = 0,264 | |||
| AD | 3,2*0,8*0,1 = 0,256 | |||
| AE | 2,3*0,8*0,1 = 0,184 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 11,06 | m3 | |
| AF | 7,91*0,65 = 5,1415 | |||
| AG | 3,3*0,65 = 2,145 | |||
| AH | 3,2*0,65 = 2,08 | |||
| AI | 2,6*0,65 = 1,69 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| AJ | 7,91*0,44/100 = 0,0348 | |||
| AK | 3,3*0,44/100 = 0,0145 | |||
| AL | 3,2*0,44/100 = 0,0141 | |||
| AM | 2,3*0,44/100 = 0,0101 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| AN | 120*0,9*0,394/1000 = 0,0426 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,26 | tấn | |
| AO | 17*6*2,5/1000 = 0,255 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,81 | m3 | |
| AP | 16,71*0,22*0,22 = 0,8088 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,65 | m3 | |
| AQ | 18,0468 = 18,0468 | |||
| AR | -1,3368 = -1,3368 | |||
| AS | -11,0565 = -11,0565 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,19 | 100m3 | |
| AT | 18,0468/100 = 0,1805 | |||
| AU | 5,6535/1000 = 0,0057 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,19 | 100m3 | |
| AV | 18,0468/100 = 0,1805 | |||
| AW | 5,6535/1000 = 0,0057 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,19 | 100m3 | |
| AX | 18,0468/100 = 0,1805 | |||
| AY | 5,6535/1000 = 0,0057 | |||
| AZ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,94 | 100m2 | |
| BA | 9,8*5/100 = 0,49 | |||
| BB | 4,5*5*2/100 = 0,45 | |||
| 1 | Lớp chống nóng theo mái tôn | 35 | m2 | |
| BC | 35 = 35 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,23 | m3 | |
| BD | 2,3*3,35*0,22 = 1,6951 | |||
| BE | 7,91*3,35*0,22 = 5,8297 | |||
| BF | 3,2*3,35*0,22 = 2,3584 | |||
| BG | TRỪ CỬA: | |||
| BH | -0,9*2*0,22 = -0,396 | |||
| BI | -0,9*1,3*0,22 = -0,2574 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| BJ | 16,71*0,2/100 = 0,0334 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,11 | tấn | |
| BK | 16,71*3*0,61/1000 = 0,0306 | |||
| BL | 120*0,3*0,223/100 = 0,0803 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,37 | m3 | |
| BM | 16,71*0,22*0,1 = 0,3676 | |||
| 1 | Thay thế cửa nhôm kính hệ đồng bộ | 5,4 | m2 | |
| BN | Của đi : 0,9*2*3 = 5,4 | |||
| 1 | Thay thế cửa nhôm kính hệ đồng bộ | 4,68 | m2 | |
| BO | cửa sổ : 0,9*1,3*4 = 4,68 | |||
| 1 | Thay thế cửa kho bằng thép | 4 | m2 | |
| BP | 1,6*2,5 = 4 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 14,76 | m2 | |
| BQ | 10,08 = 10,08 | |||
| BR | 4,68 = 4,68 | |||
| BS | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,6 | m2 | |
| BT | sơn cửa đi thép cũ tận dụng lại | |||
| BU | 0,9*2*2 = 3,6 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 362,96 | m2 | |
| BV | tường mới | |||
| BW | 7,91*3,35 = 26,4985 | |||
| BX | 3,3*3,35 = 11,055 | |||
| BY | 2,3*3,35 = 7,705 | |||
| BZ | 3,2*3,35 = 10,72 | |||
| CA | trừ cửa: | |||
| CB | -0,8*2 = -1,6 | |||
| CC | -0,9*1,3 = -1,17 | |||
| CD | tường cũ | |||
| CE | 6,58*3,38*2*2 = 88,9616 | |||
| CF | 5,6*3,38*3 = 56,784 | |||
| CG | 3,9*3,38*2 = 26,364 | |||
| CH | 7,8*3,38*2 = 52,728 | |||
| CI | 3,3*3,38*4 = 44,616 | |||
| CJ | 12*3,358 = 40,296 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,21 | m2 | |
| CK | 7,91*3,35 = 26,4985 | |||
| CL | 3,3*3,35 = 11,055 | |||
| CM | 2,3*3,35 = 7,705 | |||
| CN | 3,2*3,35 = 10,72 | |||
| CO | trừ cửa: | |||
| CP | -0,8*2 = -1,6 | |||
| CQ | -0,9*1,3 = -1,17 | |||
| 1 | Thay thế trần phẳng bằng tấm thạch cao | 23,19 | m2 | |
| CR | phần nhà mới | |||
| CS | 6,32*3,06 = 19,3392 | |||
| CT | 1,26*3,06 = 3,8556 | |||
| 1 | Lát mới nền, sàn, kích thước gạch | 23,19 | m2 | |
| CU | 6,32*3,06 = 19,3392 | |||
| CV | 1,26*3,06 = 3,8556 | |||
| 1 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 375,87 | m2 | |
| CW | tường mới: | |||
| CX | 53,2085 = 53,2085 | |||
| CY | 53,2085 = 53,2085 | |||
| CZ | tường cũ: | |||
| DA | 6,58*3,38*2*2 = 88,9616 | |||
| DB | 5,6*3,38*3 = 56,784 | |||
| DC | 3,9*3,38*2 = 26,364 | |||
| DD | 7,8*3,38*2 = 52,728 | |||
| DE | 3,3*3,38*4 = 44,616 | |||
| 1 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 325 | m2 | |
| DF | tường rào | |||
| DG | 16,18*2,5*2*2 = 161,8 | |||
| DH | 16,32*2,5*2*2 = 163,2 | |||
| DI | Phần điện phòng mới | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 185 | m | |
| 2 | Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 115 | m | |
| 3 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 165 | m | |
| 4 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 85 | m | |
| 5 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 6 | Thay thế công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 7 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 5 | hộp | |
| 8 | Thay thế ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| DJ | hộp nối | |||
| 1 | Thay thế các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 2 | Thay thế các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 3 | Thay thế các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 1 | máy | |
| DK | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Thay thế chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 2 | Thay thế chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 3 | Thay thế vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 4 | Thay thế vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Thay thế gương soi | 2 | cái | |
| 6 | Thay thế kệ kính | 2 | cái | |
| 7 | Máng nước phòng mới | 17 | m | |
| 8 | Thay thế ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,18 | 100m | |
| 9 | Thay thế phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 10 | Thay thế cầu chắn rác | 4 | cái | |
| DL | Phần máy thi công | |||
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 0,93 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,14 | ca | |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 0,14 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 KW | 0,29 | ca | |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 3,48 | ca | |
| 6 | Máy trộn 250l | 0,11 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | 1,57 | ca | |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 2,43 | ca | |
| DM | Hạng mục: Đội QLĐ 1 | |||
| DN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m |
| 2 | Thay thế úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 4 | Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 5 | Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 6 | Điều hòa 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 7 | Thay thế ray dưới cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 8 | Thay thế ray trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 9 | Thay thế bánh xe dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thay thế bánh xe trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thay thế phụ kiện treo ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | cuộn |
| 13 | Bật sắt d= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,05 | cái |
| 14 | Bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1 | kg |
| 15 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | cái |
| 16 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m3 |
| 17 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 18 | Cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,25 | m |
| 23 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 24 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,87 | kg |
| 25 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 26 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 27 | Đá cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | viên |
| 28 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | viên |
| 29 | Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 30 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | kg |
| 31 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | cái |
| 32 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,46 | cái |
| 33 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.811 | viên |
| 34 | Gạch lát kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 35 | Gạch ốp tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m2 |
| 36 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 37 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | m3 |
| 38 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | m3 |
| 39 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 40 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Giá đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Giấy ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 44 | Hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | kg |
| 48 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.475,8 | lít |
| 49 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | chai |
| 50 | ống cách nhiệt xốp D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m |
| 51 | ống cách nhiệt xốp D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m |
| 52 | Ống nhựa D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 53 | Ống nhựa D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m |
| 54 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,53 | kg |
| 56 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,33 | kg |
| 57 | Sơn lót nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | lít |
| 58 | Sơn lót ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | lít |
| 59 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | kg |
| 60 | Sơn phủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,52 | lít |
| 61 | Sơn phủ ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,83 | lít |
| 62 | Tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m2 |
| 63 | Tiren + Ecu 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | bộ |
| 64 | Tôn múi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,55 | m2 |
| 65 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 66 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592,18 | kg |
| 67 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.691,21 | kg |
| 68 | Thép mạ kẽm C14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m |
| 69 | Thép mạ kẽm U25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m |
| 70 | Thép mạ kẽm V20x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,14 | m |
| 71 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,5 | kg |
| 72 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,34 | kg |
| 73 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | kg |
| 74 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | kg |
| 75 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.331,06 | kg |
| 79 | Xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | kg |
| DO | Phần nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 2 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ cửa sắt | 1,19 | tấn | |
| DP | 1,5*2,45*35/1000 = 0,1286 | |||
| DQ | 1,8*2,8*35/1000 = 0,1764 | |||
| DR | 31,4*1,4*15/1000 = 0,6594 | |||
| DS | 3,1*2,05*35/1000 = 0,2224 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,89 | m2 | |
| DT | Cửa sổ ( 2 bộ) : 0,8*1,2*2 = 1,92 | |||
| DU | Cửa đi D1 : 1,5*2,45 = 3,675 | |||
| DV | Cửa đi D2 : 1,15*2,3 = 2,645 | |||
| DW | Cửa đi D3 : 0,75*2,2 = 1,65 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 66,65 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ vữa lót nền | 66,65 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,56 | m3 | |
| DX | Tường ngăn phòng : (2,8+3,45)*5*0,25 = 7,8125 | |||
| DY | Tường bao : 2,3*3,2*0,11 = 0,8096 | |||
| DZ | Trụ cổng : 0,34*0,34*2,5*2 = 0,578 | |||
| EA | 1,2*1,2*0,25 = 0,36 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 509,76 | m2 | |
| EB | Tường nhà làm việc: | |||
| EC | 8,6*4,7*4 = 161,68 | |||
| ED | 7,75*4,7*6 = 218,55 | |||
| EE | Trừ cửa: | |||
| EF | -(1,8*2,8+1,5*2,45+0,75*2,2+0,8*1,2*2)*2 = -24,57 | |||
| EG | Tường bao: | |||
| EH | (8,7+1,4*2+5,1+8,7)*2,3*2 = 116,38 | |||
| EI | Seno : (5,72+7,75)*2*(0,6+0,4*2) = 37,716 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 1,65 | m3 | |
| EJ | Nan chớp : 1,5*1*5*0,22 = 1,65 | |||
| 1 | Tháo tấm che tường | 0,14 | 100m2 | |
| EK | (8,7+5,1)*1/100 = 0,138 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 0,88 | 100m2 | |
| EL | 7,75*3,5/100 = 0,2713 | |||
| EM | 8,7*5,5/100 = 0,4785 | |||
| EN | 8,7*1,5/100 = 0,1305 | |||
| 1 | Tháo dỡ gác xép | 5 | công | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 24,74 | m3 | |
| EO | Nền gạch+ vữa lót : 66,65*0,05 = 3,3325 | |||
| EP | Gạch vỡ : 9,5601 = 9,5601 | |||
| EQ | Lớp vữa trát : 509,756*0,02 = 10,1951 | |||
| ER | 1,65 = 1,65 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,73 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,73 | m3 | |
| ES | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,34 | m3 | |
| ET | Bịt cửa : 1,8*2,8*0,22 = 1,1088 | |||
| EU | 1,15*2,3*0,22 = 0,5819 | |||
| EV | Nan chớp : 1,65 = 1,65 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 177,83 | m2 | |
| EW | (161,68+218,55-24,57)/2 = 177,83 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 177,83 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | 61,93 | m2 | |
| EX | (5,72+1,2)*(7,75+1,2) = 61,934 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 61,93 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika | 61,93 | m2 | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28 | m2 | |
| 5 | Thay thế vì kèo thép khẩu độ | 1 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,16 | tấn | |
| EY | 7*7*19,61/6/1000 = 0,1601 | |||
| 1 | Thay thế mái che tường bằng tôn múi 3 lớp | 1,08 | 100m2 | |
| EZ | 61,934*1,3/100 = 0,8051 | |||
| FA | 7,75*3,5/100 = 0,2713 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | 177,83 | m2 | |
| 2 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,83 | m2 | |
| 3 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,83 | m2 | |
| 4 | Thay thế trần phẳng bằng tấm thạch cao | 44,33 | m2 | |
| FB | 5,72*7,75 = 44,33 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 44,43 | m2 | |
| 2 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,43 | m2 | |
| FC | CỬA: | |||
| 1 | Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | 3,68 | m2 | |
| FD | 1,5*2,45 = 3,675 | |||
| 1 | Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | 2,98 | m2 | |
| FE | 0,75*2,2 = 1,65 | |||
| FF | 0,7*1,9 = 1,33 | |||
| 1 | Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | 3,36 | m2 | |
| FG | 0,8*1,2*2 = 1,92 | |||
| FH | 1,2*1,2 = 1,44 | |||
| 1 | Thay thế máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 2 | Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,14 | 100m | |
| 3 | Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,14 | 100m | |
| 4 | Thay thế các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 5 | Thay thế đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 32 | bộ | |
| FI | 8 = 8 | |||
| FJ | 24 = 24 | |||
| 1 | Thay thế dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 225 | m | |
| 2 | Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 90 | m | |
| 3 | Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 130 | m | |
| FK | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 66,65 | m2 | |
| 2 | Lát mới nền, sàn, kích thước gạch | 66,65 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch mới vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | 5,09 | m2 | |
| FL | (7,75*4+5,72*2)*0,12 = 5,0928 | |||
| FM | SÂN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 10,2 | 1m | |
| FN | 5,1*2 = 10,2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,38 | m3 | |
| FO | 5,1*0,5*0,15 = 0,3825 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,56 | m3 | |
| FP | 1,1*5,1*0,1 = 0,561 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,41 | m3 | |
| FQ | (0,88*0,14+0,66*0,14+0,44*0,14)*5,1 = 1,4137 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,11 | m3 | |
| FR | 5,1*0,22*0,1 = 0,1122 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| FS | (5,1/0,15+1)*0,3*0,222/1000 = 0,0023 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| FT | 0,888*(5,1*2)/1000 = 0,0091 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,01 | 100m2 | |
| FU | 5,1*2*0,1/100 = 0,0102 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,15 | m3 | |
| FV | 5,1*3,7*0,22 = 4,1514 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,74 | m2 | |
| FW | 5,1*3,7*2 = 37,74 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | 37,77 | m2 | |
| FX | 37,774 = 37,774 | |||
| 1 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,74 | m2 | |
| FY | 37,74 = 37,74 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 44,37 | m2 | |
| FZ | 5,1*8,7 = 44,37 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,66 | m3 | |
| GA | 44,37*0,15 = 6,6555 | |||
| 1 | Láng nền sân có đánh màu, vữa XM mác 125 | 44,37 | m2 | |
| GB | CỬA CỔNG: | |||
| 1 | Thay thế cửa sắt | 1,47 | tấn | |
| GC | 1,9*3,1*25/100 = 1,4725 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,13 | m2 | |
| GD | 1,9*3,1*2 = 11,78 | |||
| GE | Cổng kho : 1,5*2,45*2 = 7,35 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt | 9,57 | m2 | |
| GF | 1,5*2,45 = 3,675 | |||
| GG | 1,9*3,1 = 5,89 | |||
| 1 | Thay thế ray dưới cổng | 6,2 | m | |
| GH | 3,1*2 = 6,2 | |||
| 1 | Thay thế ray trên | 6,2 | m | |
| 2 | Thay thế bánh xe dưới | 3 | bộ | |
| 3 | Thay thế bánh xe trên | 3 | bộ | |
| 4 | Thay thế phụ kiện treo ray | 4 | bộ | |
| GI | Thay thế mái sân: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,75 | tấn | |
| GJ | 7*250/1000 = 1,75 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,7 | m2 | |
| GK | 7*5,1 = 35,7 | |||
| 1 | Thay thế vì kèo thép | 1,75 | tấn | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,2 | tấn | |
| GL | 8,7*7*19,61/6/1000 = 0,199 | |||
| 1 | Thay thế xà gồ thép | 0,2 | tấn | |
| 2 | Thay thế mái che tường bằng tôn múi 1 lớp | 0,72 | 100m2 | |
| GM | (88,025-27,125)/100 = 0,609 | |||
| GN | (5,1+3)*1,4/100 = 0,1134 | |||
| GO | KHU WC, BẾP: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 5 | Thay thế chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 6 | Thay thế vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 7 | Thay thế chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 8 | Thay thế vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 9 | Thay thế vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 10 | Thay thế chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 11 | Thay thế phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 12 | Thay thế gương soi | 1 | cái | |
| 13 | Thay thế kệ kính | 1 | cái | |
| 14 | Thay thế giá treo | 1 | cái | |
| 15 | Thay thế hộp đựng | 1 | cái | |
| GP | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,39 | m3 | |
| GQ | Tường bao : 2,3*3,2*0,11 = 0,8096 | |||
| GR | Trụ cổng : 0,34*0,34*2,5*2 = 0,578 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 137,9 | m2 | |
| GS | Phần xây mới: | |||
| GT | 2,3*3,2*2 = 14,72 | |||
| GU | 0,34*4*2,5*2 = 6,8 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,9 | m2 | |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt | 43,96 | m2 | |
| GV | 31,4*1,4 = 43,96 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,96 | m2 | |
| 2 | Thay thế hoa sắt hàng rào | 43,96 | m2 | |
| GW | Phần máy thi công | |||
| 1 | Cần cẩu 16T | 0,49 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô 16T | 0,83 | ca | |
| 3 | Cần trục ôtô 10T | 2,05 | ca | |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | 0,64 | ca | |
| 5 | Máy cắt bê tông 1,5kw | 1,02 | ca | |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 3,18 | ca | |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | 3,26 | ca | |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 0,02 | ca | |
| 9 | Máy hàn 23 KW | 26,23 | ca | |
| 10 | Máy khoan 4,5KW | 8,91 | ca | |
| 11 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 2,86 | ca | |
| 12 | Máy mài 1kw | 0,46 | ca | |
| 13 | Máy mài 2,7 Kw | 3,25 | ca | |
| 14 | Máy nén khí 360m3/h | 0,28 | ca | |
| 15 | Máy nén khí 600m3/h | 0,37 | ca | |
| 16 | Máy trộn 250l | 0,69 | ca | |
| 17 | Máy trộn vữa 150l | 2,66 | ca | |
| 18 | Ôtô 5 tấn | 2,5 | ca | |
| GX | Hạng mục: Đội QLĐ 7 | |||
| GY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 2 | Thay thế úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m |
| 3 | Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | M2 |
| 4 | Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | M2 |
| 5 | Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | M2 |
| 6 | Băng cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9 | cuộn |
| 7 | Bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,29 | kg |
| 8 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,78 | cái |
| 9 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,39 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 11 | Cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | kg |
| 15 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,75 | kg |
| 16 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 17 | Đá cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | viên |
| 18 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | viên |
| 19 | Đinh tán f22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | cái |
| 20 | Đinh, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | cái |
| 21 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,9 | viên |
| 22 | Gỗ chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 23 | Giá đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Giấy ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 25 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | kg |
| 26 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.270,15 | lít |
| 27 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | chai |
| 28 | ống cách nhiệt xốp D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | m |
| 29 | ống cách nhiệt xốp D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | m |
| 30 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | kg |
| 31 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | kg |
| 32 | Sơn lót nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | lít |
| 33 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | kg |
| 34 | Sơn phủ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,85 | lít |
| 35 | Tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,92 | m2 |
| 36 | Tiren + Ecu 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,77 | bộ |
| 37 | Tôn múi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,61 | m2 |
| 38 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,48 | kg |
| 39 | Thép mạ kẽm C14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,16 | m |
| 40 | Thép mạ kẽm U25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,76 | m |
| 41 | Thép mạ kẽm V20x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m |
| 42 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,5 | kg |
| 43 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.580,79 | kg |
| GZ | Phần nhân công | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 2 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,93 | m2 | |
| HA | 1,6*2,7*2 = 8,64 | |||
| HB | 1,2*1,8*2 = 4,32 | |||
| HC | 0,85*2,15 = 1,8275 | |||
| HD | 0,7*2,15 = 1,505 | |||
| HE | 1,2*2,2 = 2,64 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 35,75 | m | |
| HF | 7*2 = 14 | |||
| HG | 3*2 = 6 | |||
| HH | 5,15**1 = 5,15 | |||
| HI | 5*1 = 5 | |||
| HJ | 5,6*1 = 5,6 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 45,44 | m2 | |
| HK | 3,848*5,905 *2 = 45,4449 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 51,103 | m2 | |
| HL | 3,848*5,905 *2 = 45,4449 | |||
| HM | 3,45*0,82*2 = 5,658 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 471,35 | m2 | |
| HN | 8,350*4,1*2*3 = 205,41 | |||
| HO | 12,250*4*2*2 = 196 | |||
| HP | 12,250*4,4*2 = 107,8 | |||
| HQ | trừ cửa: | |||
| HR | -1,6*2,7*2*2 = -17,28 | |||
| HS | -1,2*1,8*2*2 = -8,64 | |||
| HT | -1,2*2,2*2 = -5,28 | |||
| HU | -0,85*2,15*2 = -3,655 | |||
| HV | -0,7*2,15*2 = -3,01 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 471,35 | m2 | |
| HW | 8,350*4,1*2*3 = 205,41 | |||
| HX | 12,250*4*2*2 = 196 | |||
| HY | 12,250*4,4*2 = 107,8 | |||
| HZ | trừ cửa: | |||
| IA | -1,6*2,7*2*2 = -17,28 | |||
| IB | -1,2*1,8*2*2 = -8,64 | |||
| IC | -1,2*2,2*2 = -5,28 | |||
| ID | -0,85*2,15*2 = -3,655 | |||
| IE | -0,7*2,15*2 = -3,01 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | 471,35 | m2 | |
| IF | 8,350*4,1*2*3 = 205,41 | |||
| IG | 12,250*4*2*2 = 196 | |||
| IH | 12,250*4,4*2 = 107,8 | |||
| II | trừ cửa: | |||
| IJ | -1,6*2,7*2*2 = -17,28 | |||
| IK | -1,2*1,8*2*2 = -8,64 | |||
| IL | -1,2*2,2*2 = -5,28 | |||
| IM | -0,85*2,15*2 = -3,655 | |||
| IN | -0,7*2,15*2 = -3,01 | |||
| 1 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 471,35 | m2 | |
| IO | 8,350*4,1*2*3 = 205,41 | |||
| IP | 12,250*4*2*2 = 196 | |||
| IQ | 12,250*4,4*2 = 107,8 | |||
| IR | trừ cửa: | |||
| IS | -1,6*2,7*2*2 = -17,28 | |||
| IT | -1,2*1,8*2*2 = -8,64 | |||
| IU | -1,2*2,2*2 = -5,28 | |||
| IV | -0,85*2,15*2 = -3,655 | |||
| IW | -0,7*2,15*2 = -3,01 | |||
| IX | MÁI: | |||
| 1 | Vệ sinh mái trước khi chống thấm | 93,1 | m2 | |
| IY | 12,250*3,8*2 = 93,1 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 93,1 | m2 | |
| IZ | 12,250*3,8*2 = 93,1 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 93,1 | m2 | |
| JA | 12,250*3,8*2 = 93,1 | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,25 | tấn | |
| JB | 5*250/1000 = 1,25 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,5 | m2 | |
| JC | 5*7,5 = 37,5 | |||
| 1 | Thay thế vì kèo thép khẩu độ | 1,25 | tấn | |
| JD | 5*250/1000 = 1,25 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,71 | tấn | |
| JE | 13,250*10*5,35/1000 = 0,7089 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53 | m2 | |
| JF | 13,250*10*0,4 = 53 | |||
| 1 | Thay thế xà gồ thép | 0,71 | tấn | |
| JG | 13,250*10*5,35/1000 = 0,7089 | |||
| 1 | Thay thế mái che tường bằng tôn múi 3 lớp | 1,06 | 100m2 | |
| JH | 13,250*4*2/100 = 1,06 | |||
| 1 | Thay thế máng nước | 26,5 | m | |
| JI | 13,250*2 = 26,5 | |||
| 1 | Thay thế úp nóc | 13,25 | m | |
| JJ | TRẦN | |||
| 1 | Thay thế trần phẳng bằng tấm thạch cao | 42,78 | m2 | |
| JK | 3,45*6,2*2 = 42,78 | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,78 | m2 | |
| JL | 3,45*6,2*2 = 42,78 | |||
| 1 | Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,78 | m2 | |
| JM | 3,45*6,2*2 = 42,78 | |||
| JN | CỬA: | |||
| 1 | Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | 11,28 | M2 | |
| JO | 1,6*2,7*2 = 8,64 | |||
| JP | 1,2*2,2 = 2,64 | |||
| 1 | Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | 3,33 | M2 | |
| JQ | 0,85*2,15 = 1,8275 | |||
| JR | 0,7*2,15 = 1,505 | |||
| 1 | Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm | 4,32 | M2 | |
| JS | 1,2*1,8*2 = 4,32 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 2 | Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 10 | 100m | |
| JT | 5*2 = 10 | |||
| 1 | Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 10 | 100m | |
| JU | 5*2 = 10 | |||
| JV | WC: | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 5 | Thay thế chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 6 | Thay thế vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 7 | Thay thế chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 8 | Thay thế vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 9 | Thay thế vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| JW | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 11,56 | 1m | |
| JX | 17,25*0,67 = 11,5575 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4,62 | m3 | |
| JY | 17,25*0,67*0,4 = 4,623 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,93 | m3 | |
| JZ | 17,25*0,67*0,6 = 6,9345 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,16 | m3 | |
| KA | 17,25*0,67*0,1 = 1,1558 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,52 | m3 | |
| KB | 17,25*0,11*0,4*2 = 1,518 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| KC | 17,25*0,4*2 = 13,8 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,31 | m2 | |
| KD | 17,25*0,25 = 4,3125 | |||
| KE | Phần máy thi công | |||
| 1 | Cần trục ô tô 16T | 0,38 | ca | |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | 1,14 | ca | |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | 0,1 | ca | |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kw | 1,16 | ca | |
| 5 | Máy hàn 23 KW | 7,79 | ca | |
| 6 | Máy khoan 4,5KW | 4,05 | ca | |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,6 | ca | |
| 8 | Máy mài 1kw | 0,52 | ca | |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | 0,13 | ca | |
| 10 | Máy nén khí 600m3/h | 0,56 | ca | |
| 11 | Máy trộn 250l | 0,11 | ca | |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | 2 | ca | |
| KF | Công trình: Đại tu phần kiến trúc các trạm biến áp công cộng | |||
| KG | Hạng mục: TBA Vân Điềm 1- Đội QLĐ 1 | |||
| KH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 8 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,37 | kg |
| 9 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 10 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,6 | lít |
| 13 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 14 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | kg |
| 15 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | kg |
| 16 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177,9 | kg |
| KI | Phần nhân công | |||
| KJ | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,1484 | tấn | |
| KK | 1*2*35/1000 = 0,07 | |||
| KL | 1,4*1,6*35/1000 = 0,0784 | |||
| 1 | Chặt cây dọn vệ sinh mặt bằng | 4 | công | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 72,95 | m2 | |
| KM | tường rào | |||
| KN | 4,84*1,8*2 = 17,424 | |||
| KO | 4,84*1,8*2 = 17,424 | |||
| KP | 5,1*1,8*2 = 18,36 | |||
| KQ | tường nhà trạm | |||
| KR | 2,37*2,794 = 6,6218 | |||
| KS | 2*2,7*4 = 21,6 | |||
| KT | trừ cửa: | |||
| KU | -1*2*2 = -4 | |||
| KV | -1,4*1,6*2 = -4,48 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 34,55 | m2 | |
| KW | 6,020*5,74 = 34,5548 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,87 | m3 | |
| KX | 58,98*0,02 = 1,1796 | |||
| KY | 34,55*0,02 = 0,691 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,87 | m3 | |
| KZ | 58,98*0,02 = 1,1796 | |||
| LA | 34,55*0,02 = 0,691 | |||
| LB | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 34,55 | m2 | |
| LC | 6,02*5,74 = 34,5548 | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 2,56 | m2 | |
| LD | 0,8*0,8*4 = 2,56 | |||
| 1 | Thay thế cửa sắt xếp, cửa cuốn | 4,24 | m2 | |
| LE | 1*2 = 2 | |||
| LF | 1,4*1,6 = 2,24 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,47 | 1 m3 | |
| LG | 2,37*2*0,1 = 0,474 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 0,95 | m3 | |
| LH | 2,37*2*0,2 = 0,948 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 34,55 | m2 | |
| LI | 6,02*5,74 = 34,5548 | |||
| LJ | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,48 | m2 | |
| LK | 1*2*2 = 4 | |||
| LL | 1,4*1,6*2 = 4,48 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 83,99 | m2 | |
| LM | 4,84*1,8*2*2 = 34,848 | |||
| LN | 5,1*1,8*3 = 27,54 | |||
| LO | 2*2,7*2 = 10,8 | |||
| LP | 2,37*2,7*2 = 12,798 | |||
| LQ | trừ cửa : -1*2 = -2 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,23 | m2 | |
| LR | 1,93*2,8*2 = 10,808 | |||
| LS | 1,56*2,7*2 = 8,424 | |||
| LT | trừ cửa : -1*2 = -2 | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 59,12 | m | |
| LU | 4,84*2*2 *2 = 38,72 | |||
| LV | 5,1*2*2 = 20,4 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,08 | m2 | |
| LW | 6,02*5,74 = 34,5548 | |||
| LX | 6,02*0,15*2 = 1,806 | |||
| LY | 5,74*0,15*2 = 1,722 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 194,62 | m2 | |
| LZ | 6,02*5,74 = 34,5548 | |||
| MA | 6,02*0,15*2 = 1,806 | |||
| MB | 5,74*0,15*2 = 1,722 | |||
| MC | 1,93*2,8*2 = 10,808 | |||
| MD | 1,56*2,7*2 = 8,424 | |||
| ME | trừ cửa : -1*2 = -2 | |||
| MF | 6,02*5,74 = 34,5548 | |||
| MG | 6,02*0,15*2 = 1,806 | |||
| MH | 5,74*0,15*2 = 1,722 | |||
| MI | 4,84*1,8*2*2 = 34,848 | |||
| MJ | 5,1*1,8*3 = 27,54 | |||
| MK | 2*2,7*2 = 10,8 | |||
| ML | 2,37*2,7*2 = 12,798 | |||
| MM | trừ cửa : -1*2 = -2 | |||
| MN | 1,93*2,8*2 = 10,808 | |||
| MO | 1,56*2,7*2 = 8,424 | |||
| MP | trừ cửa : -1*2 = -2 | |||
| MQ | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| MR | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,08 | ca | |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 3 | Máy trộn 250l | 0,09 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | 0,59 | ca | |
| 5 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,13 | ca | |
| MS | Hạng mục: TBA Khu 7.3- Đội QLĐ 1 | |||
| MT | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m2 |
| 2 | Bu lông M18x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 5 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | kg |
| 6 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | kg |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| 9 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | viên |
| 10 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | kg |
| 11 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.605 | viên |
| 12 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 14 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 15 | Khí gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 16 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.471 | lít |
| 17 | Ô xy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chai |
| 18 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,87 | kg |
| 19 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | kg |
| 20 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | kg |
| 21 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,34 | kg |
| 22 | Thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 23 | Thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | kg |
| 24 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.556,1 | kg |
| MU | Phần nhân công | |||
| 1 | Chặt cây dọn mặt bằng | 5 | công | |
| MV | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,78 | m3 | |
| MW | 6,9*0,9*0,9*2 = 11,178 | |||
| MX | 5*0,9*0,9*2 = 8,1 | |||
| MY | móng bậc dốc : 2,5 = 2,5 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 2,03 | 1 m3 | |
| MZ | 6,9*0,8*0,1*2 = 1,104 | |||
| NA | 5,8*0,8*0,1*2 = 0,928 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 11,43 | m3 | |
| NB | 6,9*0,45*2 = 6,21 | |||
| NC | 5,8*0,45*2 = 5,22 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,82 | m3 | |
| ND | 19,278 = 19,278 | |||
| NE | -2,032 = -2,032 | |||
| NF | -11,43 = -11,43 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| NG | 19,278/100 = 0,1928 | |||
| NH | -5,819/100 = -0,0582 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| NI | 19,278/100 = 0,1928 | |||
| NJ | -5,819/100 = -0,0582 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,13 | 100m3 | |
| NK | 19,278/100 = 0,1928 | |||
| NL | -5,819/100 = -0,0582 | |||
| NM | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,19 | m3 | |
| NN | 6,9*2,5*0,11*2 = 3,795 | |||
| NO | 5,8*2,5*0,11*2 = 3,19 | |||
| NP | 0,5*0,5*2,5*2 = 1,25 | |||
| NQ | trừ cổng : -2,9*2,5*0,11 = -0,7975 | |||
| NR | Xây bậc lên xuống | |||
| NS | 1*0,3*0,5*25 = 3,75 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,25 | tấn | |
| NT | 2,9*2,5*35/1000 = 0,2538 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 7,25 | m2 | |
| NU | 2,9*2,5 = 7,25 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 4,002 | 1 m3 | |
| NV | 6,9*5,8*0,1 = 4,002 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 8,004 | m3 | |
| NW | 6,9*5,8*0,2 = 8,004 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,7 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,57 | m3 | |
| NX | 1,14*5*0,1 = 0,57 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,04 | 100m2 | |
| NY | 3,88*0,1*10/100 = 0,0388 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,25 | tấn | |
| NZ | 250/1000 = 0,25 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 10 | cái | |
| OA | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,25 | m2 | |
| OB | 2,9*2,5 = 7,25 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59 | m2 | |
| OC | 6,9*2,5*2 = 34,5 | |||
| OD | 5,8*2,5*2 = 29 | |||
| OE | 0,5*4*2,5*2 = 10 | |||
| OF | trừ cửa : -2,9*2,5*2 = -14,5 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 59 | m2 | |
| OG | 6,9*2,5*2 = 34,5 | |||
| OH | 5,8*2,5*2 = 29 | |||
| OI | 0,5*4*2,5*2 = 10 | |||
| OJ | trừ cửa : -2,9*2,5*2 = -14,5 | |||
| OK | Phần máy thi công | |||
| 1 | Cần trục ôtô 10T | 0,5 | ca | |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | 0,71 | ca | |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | 1,22 | ca | |
| 4 | Máy hàn 23 KW | 6,29 | ca | |
| 5 | Máy mài 2,7 Kw | 1,1 | ca | |
| 6 | Máy trộn 250l | 0,81 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | 0,54 | ca | |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 1,85 | ca | |
| OL | Hạng mục: TBA Thụy Lôi 1- Đội QLĐ 1 | |||
| OM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.631 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.374,6 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.767,5 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.378,2 | kg |
| ON | Phần nhân công | |||
| OO | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,96 | m3 | |
| OP | 5*0,9*0,9*2 = 8,1 | |||
| OQ | 3*0,9*0,9*2 = 4,86 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,28 | 1 m3 | |
| OR | 5*0,8*0,1*2 = 0,8 | |||
| OS | 3*0,8*0,1*2 = 0,48 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 7,2 | m3 | |
| OT | 5*0,45*2 = 4,5 | |||
| OU | 3*0,45*2 = 2,7 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,48 | m3 | |
| OV | 12,96 = 12,96 | |||
| OW | -1,28 = -1,28 | |||
| OX | -7,2 = -7,2 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| OY | 12,96/100 = 0,1296 | |||
| OZ | -4,48/100 = -0,0448 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| PA | 12,96/100 = 0,1296 | |||
| PB | -4,48/100 = -0,0448 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,08 | 100m3 | |
| PC | 12,96/100 = 0,1296 | |||
| PD | -4,48/100 = -0,0448 | |||
| PE | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,03 | m3 | |
| PF | 5*2,5*0,11*2 = 2,75 | |||
| PG | 3*2,5*0,11*2 = 1,65 | |||
| PH | 0,11*0,22*2,5*3 = 0,1815 | |||
| PI | trừ phần cổng : -2*2,5*0,11 = -0,55 | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 1,75 | tấn | |
| PJ | 2*2,5*35/100 = 1,75 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 5,84 | m2 | |
| PK | 2*2,92 = 5,84 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,5 | 1 m3 | |
| PL | 3*5*0,1 = 1,5 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 3 | m3 | |
| PM | 3*5*0,2 = 3 | |||
| PN | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10 | m2 | |
| PO | 2*2,5*2 = 10 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 80 | m2 | |
| PP | 5*2,5*2*2 = 50 | |||
| PQ | 3*2,5*2*2 = 30 | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 64 | m | |
| PR | 5*2*2*2 = 40 | |||
| PS | 3*2*2*2 = 24 | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,48 | m2 | |
| PT | 0,33*2,5*3 = 2,475 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 80 | m2 | |
| PU | 5*2,5*2*2 = 50 | |||
| PV | 3*2,5*2*2 = 30 | |||
| PW | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,27 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 7,74 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 8,89 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 7,56 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,29 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,38 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 1,1 | ca | |
| PX | Hạng mục: TBA Thụy Lôi 2- Đội QLĐ 1 | |||
| PY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.763 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.930,9 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.873,8 | kg |
| PZ | Phần nhân công | |||
| QA | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây, dọn mặt bằng, dọn phế liệu | 5 | công | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,91 | m3 | |
| QB | 3,399*4,5*0,11 = 1,6825 | |||
| QC | 1,406*1,5*0,11 = 0,232 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,91 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,91 | m3 | |
| QD | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,38 | m3 | |
| QE | 1,4*0,9*0,9 = 1,134 | |||
| QF | 5*0,9*0,9 = 4,05 | |||
| QG | 3,95*0,9*0,9 = 3,1995 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,83 | 1 m3 | |
| QH | 1,4*0,8*0,1 = 0,112 | |||
| QI | 5*0,8*0,1 = 0,4 | |||
| QJ | 3,95*0,8*0,1 = 0,316 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,66 | m3 | |
| QK | 1,4*0,45 = 0,63 | |||
| QL | 5*0,45 = 2,25 | |||
| QM | 3,95*0,45 = 1,7775 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,89 | m3 | |
| QN | 8,38 = 8,38 | |||
| QO | -0,828 = -0,828 | |||
| QP | -4,6575 = -4,6575 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 8,38/100 = 0,0838 | ||||
| QR | -2,89/100 = -0,0289 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| QS | 8,38/100 = 0,0838 | |||
| QT | -2,89/100 = -0,0289 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | |
| QU | 8,38/100 = 0,0838 | |||
| QV | -2,89/100 = -0,0289 | |||
| QW | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,34 | m3 | |
| QX | 1,4*2,2*0,11 = 0,3388 | |||
| QY | 5*2,2*0,11 = 1,21 | |||
| QZ | 3,95*2,5*0,11 = 1,0863 | |||
| RA | 5*1*0,11 = 0,55 | |||
| RB | 0,11*0,22*2,2*3 = 0,1597 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,15 | tấn | |
| RC | 2*2,2*35/1000 = 0,154 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| RD | 2*2,2 = 4,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,88 | 1 m3 | |
| RE | 4,89*3,84*0,1 = 1,8778 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 3,76 | m3 | |
| RF | 4,89*3,84*0,2 = 3,7555 | |||
| RG | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,16 | m2 | |
| RH | 2*2,29*2 = 9,16 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,58 | m2 | |
| RI | 2.492.292 | |||
| RJ | 5*2,2*2 = 22 | |||
| RK | 3,95*2,2*2 = 17,38 | |||
| RL | 5*1*2 = 10 | |||
| RM | trừ phần cổng : -2,*2,2*2 = -8,8 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 40,58 | m2 | |
| RN | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,33 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,68 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,78 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,67 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,36 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,23 | ca | |
| 7 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,13 | ca | |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 0,72 | ca | |
| RO | Hạng mục: TBA Dục Tú 2- Đội QLĐ 3 | |||
| RP | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,93 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.741 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.293,4 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.776,9 | kg |
| RQ | Phần nhân công | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, don phế liệu | 5 | công | |
| RR | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,41 | m3 | |
| RS | 5,443*0,9*0,9 = 4,4088 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,44 | 1 m3 | |
| RT | 5,442*0,8*0,1 = 0,4354 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,45 | m3 | |
| RU | 5,442*0,45 = 2,4489 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,52 | m3 | |
| RV | 4,4 = 4,4 | |||
| RW | -0,435 = -0,435 | |||
| RX | -2,4489 = -2,4489 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| RY | 4,44/100 = 0,0444 | |||
| RZ | -1,516/100 = -0,0152 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| SA | 4,44/100 = 0,0444 | |||
| SB | -1,516/100 = -0,0152 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,03 | 100m3 | |
| SC | 4,44/100 = 0,0444 | |||
| SD | -1,516/100 = -0,0152 | |||
| SE | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,13 | m3 | |
| SF | 1,121*2,2*0,11*2 = 0,5426 | |||
| SG | 0,6*0,6*2,2*2 = 1,584 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,15 | tấn | |
| SH | 2*2,2*35/1000 = 0,154 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| SI | 2*2,2 = 4,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 9,39 | 1 m3 | |
| SJ | 7,9*7,1*0,1 = 5,609 | |||
| SK | 7,1*5,328*0,1 = 3,7829 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 18,78 | m3 | |
| SL | 7,9*7,1*0,2 = 11,218 | |||
| SM | 7,1*5,328*0,2 = 7,5658 | |||
| SN | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8 | m2 | |
| SO | 2*2,2*2 = 8,8 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,91 | m2 | |
| SP | 1,121*2,2*2*2 = 9,8648 | |||
| SQ | 0,11*2,2*2 = 0,484 | |||
| SR | 0,6*4*2,2*2 = 10,56 | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,05 | m | |
| SS | 1,121*2*2*2 = 8,968 | |||
| ST | 0,11*2*2*2 = 0,88 | |||
| SU | 0,6*4*2*2*2 = 19,2 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,91 | m2 | |
| SV | 1,121*2,2*2*2 = 9,8648 | |||
| SW | 0,11*2,2*2 = 0,484 | |||
| SX | 0,6*4*2,2*2 = 10,56 | |||
| SY | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 1,67 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,68 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,78 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,67 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 1,78 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,13 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 0,38 | ca | |
| SZ | Hạng mục: TBA Tiền 3- Đội QLĐ 3 | |||
| TA | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.801,3 | kg |
| TB | Phần nhân công | |||
| TC | PHÁ DỠ | |||
| TD | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,14 | m3 | |
| TE | 3,3*0,9*0,9*2 = 5,346 | |||
| TF | 0,489*0,9*0,9*2 = 0,7922 | |||
| TG | 3,7*0,9*0,9*1 = 2,997 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,96 | 1 m3 | |
| TH | 3,3*0,8*0,1*2 = 0,528 | |||
| TI | 0,849*0,8*0,1*2 = 0,1358 | |||
| TJ | 3,7*0,8*0,1 = 0,296 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 5,4 | m3 | |
| TK | 3,3*0,45*2 = 2,97 | |||
| TL | 0,849*0,45*2 = 0,7641 | |||
| TM | 3,7*0,45 = 1,665 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,78 | m3 | |
| TN | 9,1352 = 9,1352 | |||
| TO | -0,9598 = -0,9598 | |||
| TP | -5,3991 = -5,3991 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | |
| TQ | 9,1352/100 = 0,0914 | |||
| TR | -2,7763/100 = -0,0278 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | |
| TS | 9,1352/100 = 0,0914 | |||
| TT | -2,7763/100 = -0,0278 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| TU | 9,1352/100 = 0,0914 | |||
| TV | -2,7763/100 = -0,0278 | |||
| TW | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,73 | m3 | |
| TX | 3,3*2,2*0,11 = 0,7986 | |||
| TY | 0,849*2,2*0,1*2 = 0,3736 | |||
| TZ | 3,7*2,2*0,11 = 0,8954 | |||
| UA | 0,7*2,2*0,11 = 0,1694 | |||
| UB | 0,7*2,2*0,22 = 0,3388 | |||
| UC | 0,22*0,22*2,2 = 0,1065 | |||
| UD | 0,22*0,1*2,2 = 0,0484 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,15 | tấn | |
| UE | 2*2,2*35/1000 = 0,154 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| UF | 2*2,2 = 4,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,77 | 1 m3 | |
| UG | 4,68*3,79*0,1 = 1,7737 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 3,55 | m3 | |
| UH | 4,68*3,79*0,2 = 3,5474 | |||
| UI | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8 | m2 | |
| UJ | 2*2,2*2 = 8,8 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,56 | m2 | |
| UK | 3,3*2,2*2 = 14,52 | |||
| UL | 0,849*2,2*2 = 3,7356 | |||
| UM | 3,7*2,2 = 8,14 | |||
| UN | 0,7*2,2*2*2 = 6,16 | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,39 | m | |
| UO | 3,3*2*2 = 13,2 | |||
| UP | 0,849*2*2*2 = 6,792 | |||
| UQ | 3,7*2*2 = 14,8 | |||
| UR | 0,7*2*2*2 = 5,6 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,56 | m2 | |
| US | 3,3*2,2*2 = 14,52 | |||
| UT | 0,849*2,2*2 = 3,7356 | |||
| UU | 3,7*2,2 = 8,14 | |||
| UV | 0,7*2,2*2*2 = 6,16 | |||
| UW | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,32 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,68 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,78 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,67 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,34 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,19 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 0,83 | ca | |
| UX | Hạng mục: TBA Lỗ Giao 2- Đội QLĐ 3 | |||
| UY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.017 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.341,9 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,01 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255,33 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.976,4 | kg |
| UZ | Phần nhân công | |||
| 1 | Chặt cây dọn mặt bằng thi công | 5 | công | |
| VA | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,6 | m3 | |
| VB | 5*0,9*1,1*2 = 9,9 | |||
| VC | 4,9*0,9*1,1*2 = 9,702 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,58 | 1 m3 | |
| VD | 5*0,8*0,1*2 = 0,8 | |||
| VE | 4,9*0,8*0,1*2 = 0,784 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 11,88 | m3 | |
| VF | 5*0,6*2 = 6 | |||
| VG | 4,9*0,6*2 = 5,88 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,14 | m3 | |
| VH | 19,602 = 19,602 | |||
| VI | -1,584 = -1,584 | |||
| VJ | -11,88 = -11,88 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| VK | 19,602/100 = 0,196 | |||
| VL | -6,138/100 = -0,0614 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| VM | 19,602/100 = 0,196 | |||
| VN | -6,138/100 = -0,0614 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,13 | 100m3 | |
| VO | 19,602/100 = 0,196 | |||
| VP | -6,138/100 = -0,0614 | |||
| VQ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,21 | m3 | |
| VR | 5*2,2*0,11*2 = 2,42 | |||
| VS | 4,9*2,2*0,11 = 1,1858 | |||
| VT | 0,5*2,2*0,11*2 = 0,242 | |||
| VU | 0,11*0,22*5*2,2 = 0,2662 | |||
| VV | 0,5*0,5*2,2*2 = 1,1 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 2,23 | tấn | |
| VW | 2,9*2,2*35/100 = 2,233 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 6,38 | m2 | |
| VX | 2,9*2,2 = 6,38 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 2,45 | 1 m3 | |
| VY | 5*4,9*0,1 = 2,45 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 4,9 | m3 | |
| VZ | 5*4,9*0,2 = 4,9 | |||
| WA | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,76 | m2 | |
| WB | 2,9*2,2*2 = 12,76 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,76 | m2 | |
| WC | 5*2,2*2*2 = 44 | |||
| WD | 4,9*2,2*2 = 21,56 | |||
| WE | 0,5*2,2*2*2 = 4,4 | |||
| WF | 0,5*4*2,2*2 = 8,8 | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 71,6 | m | |
| WG | 5*2*2*2 = 40 | |||
| WH | 4,9*2*2 = 19,6 | |||
| WI | 0,5*2*2*2 = 4 | |||
| WJ | 0,5*4*2*2 = 8 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 78,76 | m2 | |
| WK | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,44 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 9,87 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 11,34 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 9,65 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,47 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,4 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 1,75 | ca | |
| WL | Hạng mục: TBA Đoài 3- Đội QLĐ 3 | |||
| WM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.646 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.539,5 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.269,4 | kg |
| WN | Phần nhân công | |||
| WO | MÓNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,7 | m3 | |
| WP | 2,211*0,9*0,2 = 0,398 | |||
| WQ | 0,629*0,9*0,2*2 = 0,2264 | |||
| WR | 3,483*0,9*0,2 = 0,6269 | |||
| WS | 1,089*0,9*0,2 = 0,196 | |||
| WT | 1,384*0,9*0,2 = 0,2491 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,24 | m3 | |
| WU | 2,211*0,9*0,2 = 0,398 | |||
| WV | 0,629*0,9*0,9*2 = 1,019 | |||
| WW | 3,483*0,9*0,9 = 2,8212 | |||
| WX | 1,089*0,9*0,9 = 0,8821 | |||
| WY | 1,384*0,9*0,9 = 1,121 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,75 | 1 m3 | |
| WZ | 2,211*0,8*0,1 = 0,1769 | |||
| XA | 0,629*0,8*0,1*2 = 0,1006 | |||
| XB | 3,483*0,8*0,1 = 0,2786 | |||
| XC | 1,089*0,8*0,1 = 0,0871 | |||
| XD | 1,384*0,8*0,1 = 0,1107 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,73 | m3 | |
| XE | 2,211*0,45 = 0,995 | |||
| XF | 0,629*0,45*2 = 0,5661 | |||
| XG | 3,483*0,45*1 = 1,5674 | |||
| XH | 1,089*0,45 = 0,4901 | |||
| XI | 1,384*0,8*0,1 = 0,1107 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5 | m3 | |
| XJ | 6,2413 = 6,2413 | |||
| XK | -0,7539 = -0,7539 | |||
| XL | -0,4874 = -0,4874 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,01 | 100m3 | |
| XM | 6,2413/100 = 0,0624 | |||
| XN | -5/100 = -0,05 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,01 | 100m3 | |
| XO | 6,2413/100 = 0,0624 | |||
| XP | -5/100 = -0,05 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,01 | 100m3 | |
| XQ | 6,2413/100 = 0,0624 | |||
| XR | -5/100 = -0,05 | |||
| XS | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,42 | m3 | |
| XT | 2,211*2,2*0,11 = 0,5351 | |||
| XU | 0,629*2,2*0,11*2 = 0,3044 | |||
| XV | 3,483*2,2*0,11 = 0,8429 | |||
| XW | 0,514*2,2*0,11 = 0,1244 | |||
| XX | 0,764*2,2*0,11 = 0,1849 | |||
| XY | 0,22*0,22*2,2*4 = 0,4259 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,15 | tấn | |
| XZ | 2*2,2*35/1000 = 0,154 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| YA | 2*2,2 = 4,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,35 | 1 m3 | |
| YB | 13,5*0,1 = 1,35 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 2,7 | m3 | |
| YC | 13,5*0,2 = 2,7 | |||
| YD | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8 | m2 | |
| YE | 2*2,2*2 = 8,8 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,96 | m2 | |
| YF | 2,211*2,2*2 = 9,7284 | |||
| YG | 0,629*2,2*2*2 = 5,5352 | |||
| YH | 3,483*2,2*2 = 15,3252 | |||
| YI | 0,514*2,2*2 = 2,2616 | |||
| YJ | 0,764*2,2*2 = 3,3616 | |||
| YK | 0,22*4*2,2*4 = 7,744 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,96 | m2 | |
| YL | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,24 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,68 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,78 | ca | |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5KW | 1,22 | ca | |
| 5 | Máy mài 2,7 Kw | 0,67 | ca | |
| 6 | Máy trộn 250l | 0,26 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | 0,21 | ca | |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 0,16 | ca | |
| YM | Hạng mục: TBA Tiền 4- Đội QLĐ 3 | |||
| YN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.551 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.721,8 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 9 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | kg |
| 10 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.985,2 | kg |
| YO | Phần nhân công | |||
| 1 | Chặt cây dọn mặt bằng thi công | 8 | công | |
| YP | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,07 | m3 | |
| YQ | 5*0,9*0,9*2 = 8,1 | |||
| YR | 2*0,9*0,9 = 1,62 | |||
| YS | 3,608*0,9*0,9 = 2,9225 | |||
| YT | 3*0,9*0,9 = 2,43 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,09 | 1 m3 | |
| YU | 5*0,8*0,1 = 0,4 | |||
| YV | 2*0,8*0,1 = 0,16 | |||
| YW | 3,608*0,8*0,1 = 0,2886 | |||
| YX | 3*0,8*0,1 = 0,24 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 10,42 | m3 | |
| YY | 5*0,56*2 = 5,6 | |||
| YZ | 2*0,56 = 1,12 | |||
| ZA | 3,608*0,56 = 2,0205 | |||
| ZB | 3*0,56 = 1,68 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,56 | m3 | |
| ZC | 15,0725 = 15,0725 | |||
| ZD | -1,0886 = -1,0886 | |||
| ZE | -10,4205 = -10,4205 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,12 | 100m3 | |
| ZF | 15,0725/100 = 0,1507 | |||
| ZG | -3,5634/100 = -0,0356 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,12 | 100m3 | |
| ZH | 15,0725/100 = 0,1507 | |||
| ZI | -3,5634/100 = -0,0356 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,12 | 100m3 | |
| ZJ | 15,0725/100 = 0,1507 | |||
| ZK | -3,5634/100 = -0,0356 | |||
| ZL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,21 | m3 | |
| ZM | 5*2,2*0,11*2 = 2,42 | |||
| ZN | 2*2,2*0,11 = 0,484 | |||
| ZO | 3,608*2,2*0,11 = 0,8731 | |||
| ZP | 0,483*2,2*0,22 = 0,2338 | |||
| ZQ | 0,407*2,2*0,22 = 0,197 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,15 | tấn | |
| ZR | 2*2,2*35/1000 = 0,154 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| ZS | 2,2*2 = 4,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,97 | 1 m3 | |
| ZT | 19,72*0,1 = 1,972 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 3,94 | m3 | |
| ZU | 19,72*0,2 = 3,944 | |||
| ZV | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 68,52 | m2 | |
| ZW | 5*2,2*2*2 = 44 | |||
| ZX | 2*2,2*2 = 8,8 | |||
| ZY | 3,608*2,2 = 7,9376 | |||
| ZZ | 0,482*2,2*2 = 2,1208 | |||
| AAA | 0,407*2,2*2 = 1,7908 | |||
| AAB | 0,22*2,2*2 = 0,968 | |||
| AAC | 0,44*2,2*3 = 2,904 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 137,04 | m2 | |
| AAD | 68,52 = 68,52 | |||
| AAE | 68,5212 = 68,5212 | |||
| AAF | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,35 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,68 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,78 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,67 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,37 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,34 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 1,5 | ca | |
| AAG | Hạng mục: TBA xã Việt Hùng- Đội QLĐ 3 | |||
| AAH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 7 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 8 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.562,3 | lít |
| 11 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 12 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 13 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.645,8 | kg |
| AAI | Phần nhân công | |||
| 1 | Chặt cây, đào san đất dọn mặt bằng sân trước | 8 | công | |
| AAJ | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,08 | tấn | |
| AAK | 1*2,2*35/1000 = 0,077 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 112,12 | m2 | |
| AAL | 5*2,3*2 = 23 | |||
| AAM | 5,4*2,3*2 = 24,84 | |||
| AAN | 3,8*2,9*2 = 22,04 | |||
| AAO | 3,36*2,8*2 = 18,816 | |||
| AAP | 2,3*2,9*2 = 13,34 | |||
| AAQ | 2,08*2,7*2 = 11,232 | |||
| AAR | 3,42*0,2*2 = 1,368 | |||
| AAS | 4,7*0,2*2 = 1,88 | |||
| AAT | TRỪ PHẦN CỬA | |||
| AAU | -1*2,2*2 = -4,4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 16,07 | m2 | |
| AAV | 3,42*4,7 = 16,074 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 2,27 | m3 | |
| AAW | 112,116*0,02 = 2,2423 | |||
| AAX | 16,074*0,002 = 0,0321 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2,27 | m3 | |
| AAY | 112,116*0,02 = 2,2423 | |||
| AAZ | 16,074*0,002 = 0,0321 | |||
| ABA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 1,28 | m2 | |
| ABB | 0,8*0,4*4 = 1,28 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 5,31 | 1 m3 | |
| ABC | nền trạm | |||
| ABD | 2,08*3,336*0,1 = 0,6939 | |||
| ABE | 4,78*5,4*0,1 = 2,5812 | |||
| ABF | Sân trước | |||
| ABG | 5,4*3*0,1 = 1,62 | |||
| ABH | 0,91*2,3*2*0,1 = 0,4186 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 8,71 | m3 | |
| ABI | nền trạm | |||
| ABJ | 2,08*3,336*0,2 = 1,3878 | |||
| ABK | 4,89*5,4*0,2 = 5,2812 | |||
| ABL | Sân trước | |||
| ABM | 5,4*3*0,1 = 1,62 | |||
| ABN | 0,91*2,3*2*0,1 = 0,4186 | |||
| ABO | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,4 | m2 | |
| ABP | 1*2,2*2 = 4,4 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 126,55 | m2 | |
| ABQ | 5,62*2,2*2 = 24,728 | |||
| ABR | 5,4*2,2*2 = 23,76 | |||
| ABS | 5,22*2,2*2 = 22,968 | |||
| ABT | 4,98*2,2*2 = 21,912 | |||
| ABU | 2,3*2,9*2 = 13,34 | |||
| ABV | 3,8*2,9*2 = 22,04 | |||
| ABW | trừ cửa : -1*2,2 = -2,2 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,35 | m2 | |
| ABX | 2,08*2,9*2 = 12,064 | |||
| ABY | 3,36*2,9*2 = 19,488 | |||
| ABZ | trừ cửa : -1*2,2 = -2,2 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,07 | m2 | |
| ACA | 3,42*4,7 = 16,074 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 16,07 | m2 | |
| ACB | 3,42*4,7 = 16,074 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 158,1 | m2 | |
| ACC | 126,548 = 126,548 | |||
| ACD | 31,552 = 31,552 | |||
| ACE | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| ACF | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,78 | ca | |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 3 | Máy trộn 250l | 0,83 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | 0,6 | ca | |
| 5 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,16 | ca | |
| ACG | Hạng mục: TBA Dục Tú 1- Đội QLĐ 3 | |||
| ACH | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 7 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 8 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | viên |
| 9 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.124,4 | lít |
| 12 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 13 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | kg |
| 14 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | kg |
| 15 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | kg |
| 16 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,18 | kg |
| 17 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.835,4 | kg |
| ACI | Phần nhân công | |||
| ACJ | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây dọn mặt bằng sân trước | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,23 | tấn | |
| ACK | 3*2,17*35/1000 = 0,2279 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 107,37 | m2 | |
| ACL | 6,65*2,17*2 = 28,861 | |||
| ACM | 6,02*2,17*2*2 = 52,2536 | |||
| ACN | 1,67*2,17*2*2 = 14,4956 | |||
| ACO | 0,4*4*2,17*2 = 6,944 | |||
| ACP | 0,22*2,17*4 = 1,9096 | |||
| ACQ | 0,44*2,2*3 = 2,904 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 2,15 | m3 | |
| ACR | 107,36*0,02 = 2,1472 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2,15 | m3 | |
| ACS | 107,36*0,02 = 2,1472 | |||
| ACT | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,23 | tấn | |
| ACU | 3*2,17*35/1000 = 0,2279 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 6,51 | m2 | |
| ACV | 3*2,17 = 6,51 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 6,85 | 1 m3 | |
| ACW | 6,34*5,8*0,1 = 3,6772 | |||
| ACX | 6,34*5*0,1 = 3,17 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 13,69 | m3 | |
| ACY | 6,34*5,8*0,2 = 7,3544 | |||
| ACZ | 6,34*5*0,2 = 6,34 | |||
| ADA | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,02 | m2 | |
| ADB | 3*2,17*2 = 13,02 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 107,37 | m2 | |
| ADC | 6,65*2,17*2 = 28,861 | |||
| ADD | 6,02*2,17*2*2 = 52,2536 | |||
| ADE | 1,67*2,17*2*2 = 14,4956 | |||
| ADF | 0,4*4*2,17*2 = 6,944 | |||
| ADG | 0,22*2,17*4 = 1,9096 | |||
| ADH | 0,44*2,2*3 = 2,904 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 107,37 | m2 | |
| ADI | 107,3678 = 107,3678 | |||
| ADJ | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| ADK | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 1,22 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 1,01 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 1,16 | ca | |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 5 | Máy mài 2,7 Kw | 0,98 | ca | |
| 6 | Máy trộn 250l | 1,3 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | 0,32 | ca | |
| 8 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,15 | ca | |
| ADL | Hạng mục: TBA Phan Xá- Đội QLĐ 5 | |||
| ADM | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 8 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,81 | kg |
| 9 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 10 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | viên |
| 11 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.444,6 | lít |
| 14 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 15 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | kg |
| 16 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | kg |
| 17 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | kg |
| 18 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,4 | kg |
| 19 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.723,9 | kg |
| ADN | Phần nhân công | |||
| ADO | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,27 | tấn | |
| ADP | 1,1*0,8*15/1000*2 = 0,0264 | |||
| ADQ | 0,8*0,4*3*15/1000 = 0,0144 | |||
| ADR | 1,6*2,4*35/1000 = 0,1344 | |||
| ADS | 1,2*2,4*35/1000 = 0,1008 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 190,71 | m2 | |
| ADT | NGOÀI | |||
| ADU | 4,6*5,415*2 = 49,818 | |||
| ADV | 2,6*3,6*2 = 18,72 | |||
| ADW | 3,22*5,415*2 = 34,8726 | |||
| ADX | trừ cửa | |||
| ADY | -1,6*2,4 = -3,84 | |||
| ADZ | -1,2*2,4 = -2,88 | |||
| AEA | TRONG; | |||
| AEB | 4,16*5,415*2 = 45,0528 | |||
| AEC | 2,78*6,415*2 = 35,6674 | |||
| AED | 2,78*3,6*2 = 20,016 | |||
| AEE | trừ cửa | |||
| AEF | -1,6*2,4 = -3,84 | |||
| AEG | -1,2*2,4 = -2,88 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 39,73 | m2 | |
| AEH | 4,62*8,6 = 39,732 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 4,61 | m3 | |
| AEI | 190,8068*0,02 = 3,8161 | |||
| AEJ | 39,732*0,02 = 0,7946 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 4,6107 | m3 | |
| AEK | 190,8068*0,02 = 3,8161 | |||
| AEL | 39,732*0,02 = 0,7946 | |||
| AEM | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 2,72 | m2 | |
| AEN | 1,1*0,8*2 = 1,76 | |||
| AEO | 0,8*0,4*3 = 0,96 | |||
| 1 | Thay thế cửa sắt, hoa sắt | 1,44 | tấn | |
| AEP | 0,6*2,4 = 1,44 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,16 | m2 | |
| AEQ | 0,6*2,4 = 1,44 | |||
| AER | 1,1*0,8*2 = 1,76 | |||
| AES | 0,8*0,4*3 = 0,96 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 2,1 | 1 m3 | |
| AET | 5,16*2,78*0,1 = 1,4345 | |||
| AEU | 2,78*2,38*0,1 = 0,6616 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 4,19 | m3 | |
| AEV | 5,16*2,78*0,2 = 2,869 | |||
| AEW | 2,78*2,38*0,2 = 1,3233 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 48,33 | m2 | |
| AEX | 5,62*8,6 = 48,332 | |||
| AEY | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,32 | m2 | |
| AEZ | 0,6*2,4*2 = 2,88 | |||
| AFA | 1,1*0,8*2*2 = 3,52 | |||
| AFB | 0,8*0,4*3*2 = 1,92 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 96,69 | m2 | |
| AFC | 4,6*5,415*2 = 49,818 | |||
| AFD | 2,6*3,6*2 = 18,72 | |||
| AFE | 3,22*5,415*2 = 34,8726 | |||
| AFF | trừ cửa | |||
| AFG | -1,6*2,4 = -3,84 | |||
| AFH | -1,2*2,4 = -2,88 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 94,02 | m2 | |
| AFI | 4,16*5,415*2 = 45,0528 | |||
| AFJ | 2,78*6,415*2 = 35,6674 | |||
| AFK | 2,78*3,6*2 = 20,016 | |||
| AFL | trừ cửa | |||
| AFM | -1,6*2,4 = -3,84 | |||
| AFN | -1,2*2,4 = -2,88 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,73 | m2 | |
| AFO | 4,62*8,6 = 39,732 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 1.061,71 | m2 | |
| AFP | 96,69 = 96,69 | |||
| AFQ | 94,02 = 94,02 | |||
| AFR | 39 = 39 | |||
| AFS | 832 = 832 | |||
| AFT | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| AFU | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,37 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 3,18 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 3,8 | ca | |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 5 | Máy mài 2,7 Kw | 3,18 | ca | |
| 6 | Máy trộn 250l | 0,4 | ca | |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | 0,69 | ca | |
| 8 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,32 | ca | |
| AFV | Hạng mục: TBA Tiên Hội 2- Đội QLĐ 6 | |||
| AFW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.212,6 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,53 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.649,8 | kg |
| AFX | Phần nhân công | |||
| 1 | Dọn phế thải, dọn mặt bằng thi công | 10 | công | |
| AFY | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,2 | m3 | |
| AFZ | 5*0,9*0,9*2 = 8,1 | |||
| AGA | 5*0,9*0,9*2 = 8,1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,6 | 1 m3 | |
| AGB | 5*0,8*0,1*2 = 0,8 | |||
| AGC | 5*0,8*0,1*2 = 0,8 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 11,2 | m3 | |
| AGD | 5*0,56*2 = 5,6 | |||
| AGE | 5*0,56*2 = 5,6 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,4 | m3 | |
| AGF | 16,2 = 16,2 | |||
| AGG | -1,6 = -1,6 | |||
| AGH | -11,2 = -11,2 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| AGI | 16,2/100 = 0,162 | |||
| AGJ | -3,4/100 = -0,034 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,128 | 100m3 | |
| AGK | 16,2/100 = 0,162 | |||
| AGL | -3,4/100 = -0,034 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,128 | 100m3 | |
| AGM | 16,2/100 = 0,162 | |||
| AGN | -3,4/100 = -0,034 | |||
| AGO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,14 | m3 | |
| AGP | 5*2,2*0,11*2 = 2,42 | |||
| AGQ | 5*2,2*0,11*2 = 2,42 | |||
| AGR | Trừ cổng : -2,9*2,2*0,11 = -0,7018 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,2233 | tấn | |
| AGS | 2,9*2,2*35/1000 = 0,2233 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 6,38 | m2 | |
| AGT | 2,9*2,2 = 6,38 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 2,5 | 1 m3 | |
| AGU | 5*5*0,1 = 2,5 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 5 | m3 | |
| AGV | 5*5*0,2 = 5 | |||
| AGW | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,82 | m2 | |
| AGX | 2,9*2,9*2 = 16,82 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 81,04 | m2 | |
| AGY | 5*2,2*2*2 = 44 | |||
| AGZ | 5*2,2*2*2 = 44 | |||
| AHA | phần cổng : -2,9*1,2*2 = -6,96 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 81,04 | m2 | |
| AHB | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,45 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,99 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 1,13 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,96 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,48 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,38 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 1,67 | ca | |
| AHC | Hạng mục: TBA D29- Đội QLĐ 6 | |||
| AHD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.211 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.022,5 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8017 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8838 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3592 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,07 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.156 | kg |
| AHE | Phần nhân công | |||
| AHF | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công, dọn phế thải | 12 | công | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,22 | tấn | |
| AHG | 2,9*2,15*35/1000 = 0,2182 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 62,69 | m2 | |
| AHH | 3,7*2,15*2*2 = 31,82 | |||
| AHI | 5,04*2,15*2*2 = 43,344 | |||
| AHJ | trừ cổng : -2,9*2,15*2 = -12,47 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,25 | m3 | |
| AHK | 62,694*0,02 = 1,2539 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,25 | m3 | |
| AHL | 62,694*0,02 = 1,2539 | |||
| AHM | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,1 | m3 | |
| AHN | 5*0,9*0,9*2 = 8,1 | |||
| AHO | 3,7*0,9*0,9 = 2,997 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,62 | 1 m3 | |
| AHP | 2*0,8*0,1*2 = 0,32 | |||
| AHQ | 3,7*0,8*0,1 = 0,296 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 6,17 | m3 | |
| AHR | 5*0,45*2 = 4,5 | |||
| AHS | 3,7*0,45 = 1,665 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,32 | m3 | |
| AHT | 11,097 = 11,097 | |||
| AHU | -0,616 = -0,616 | |||
| AHV | -6,165 = -6,165 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| AHW | 11,097/100 = 0,111 | |||
| AHX | -4,316/100 = -0,0432 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| AHY | 11,097/100 = 0,111 | |||
| AHZ | -4,316/100 = -0,0432 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,07 | 100m3 | |
| AIA | 11,097/100 = 0,111 | |||
| AIB | -4,316/100 = -0,0432 | |||
| AIC | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,73 | m3 | |
| AID | 5*2,2*0,11*2 = 2,42 | |||
| AIE | 3,7*2,2*0,1 = 0,814 | |||
| AIF | 0,8*2,2*0,11 = 0,1936 | |||
| AIG | trừ cổng : -2,9*2,2*0,11 = -0,7018 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,45 | tấn | |
| AIH | 2,9*2,2*35*2/1000 = 0,4466 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 12,76 | m2 | |
| AII | 2,9*2,2*2 = 12,76 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 3,78 | 1 m3 | |
| AIJ | 5,04*3,7*0,1 = 1,8648 | |||
| AIK | 5,18*3,7*0,1 = 1,9166 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 5,65 | m3 | |
| AIL | 5,04*3,7*0,2 = 3,7296 | |||
| AIM | 5,18*3,7*0,1 = 1,9166 | |||
| AIN | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,52 | m2 | |
| AIO | 2,9*2,2*2*2 = 25,52 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 105,12 | m2 | |
| AIP | 3,7*2,2 = 8,14 | |||
| AIQ | 3,7*2,2*2 = 16,28 | |||
| AIR | 3,7*2,2*2 = 16,28 | |||
| AIS | 10,22*2,2*2*2 = 89,936 | |||
| AIT | trừ cổng : -2,9*2,2*2*2 = -25,52 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 105,12 | m2 | |
| AIU | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,5 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 1,97 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 2,27 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 1,93 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,54 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,4 | ca | |
| 7 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,09 | ca | |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 0,88 | ca | |
| AIV | Hạng mục: TBA Mai Hiên 2 - Đội QLĐ 6 | |||
| AIW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 8 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,17 | kg |
| 9 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 10 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,4 | lít |
| 13 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 14 | Ống sứ, ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | kg |
| 16 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | kg |
| 17 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,5 | kg |
| AIX | Phần nhân công | |||
| AIY | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 6 | 1lỗ | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| AIZ | 1*2,2*35/1000 = 0,077 | |||
| AJA | 0,85*0,55*2*35/1000 = 0,0327 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 55,77 | m2 | |
| AJB | Ngoài | |||
| AJC | 3,1*2,8*2 = 17,36 | |||
| AJD | 2,4*2,8*2 = 13,44 | |||
| AJE | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| AJF | 3,3*0,3*2 = 1,98 | |||
| AJG | 4*0,3*2 = 2,4 | |||
| AJH | Trong: | |||
| AJI | 2,66*2,8*2 = 14,896 | |||
| AJJ | 1,96*2,8*2 = 10,976 | |||
| AJK | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,2 | m2 | |
| AJL | 4*3,3 = 13,2 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,43 | m3 | |
| AJM | 58,412*0,02 = 1,1682 | |||
| AJN | 13,2*0,02 = 0,264 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,43 | m3 | |
| AJO | 58,412*0,02 = 1,1682 | |||
| AJP | 13,2*0,02 = 0,264 | |||
| AJQ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | 6 | cái | |
| 2 | Thay thế cửa lưới thép | 0,94 | m2 | |
| AJR | 0,85*0,55*2 = 0,935 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 0,94 | m2 | |
| AJS | 0,85*0,55*2 = 0,935 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,52 | 1 m3 | |
| AJT | 2,66*1,96*0,1 = 0,5214 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 1,04 | m3 | |
| AJU | 2,66*1,96*0,2 = 1,0427 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,2 | m2 | |
| AJV | 4*3,3 = 13,2 | |||
| AJW | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,28 | m2 | |
| AJX | 1,2*2,2*2 = 5,28 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,54 | m2 | |
| AJY | 3,1*2,8*2 = 17,36 | |||
| AJZ | 2,4*2,8*2 = 13,44 | |||
| AKA | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| AKB | 3,3*0,3*2 = 1,98 | |||
| AKC | 4*0,3*2 = 2,4 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,23 | m2 | |
| AKD | 2,66*2,8*2 = 14,896 | |||
| AKE | 1,96*2,8*2 = 10,976 | |||
| AKF | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,2 | m2 | |
| AKG | 3,3*4 = 13,2 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 68,97 | m2 | |
| AKH | 32,54 = 32,54 | |||
| AKI | 23,232 = 23,232 | |||
| AKJ | 13,2 = 13,2 | |||
| AKK | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| AKL | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,09 | ca | |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,13 | ca | |
| 3 | Máy trộn 250l | 0,1 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | 0,21 | ca | |
| 5 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,1 | ca | |
| AKM | Hạng mục: TBA Cổ Điển 3 - Đội QLĐ 8 | |||
| AKN | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.235 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,2 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352 | kg |
| AKO | Phần nhân công | |||
| AKP | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,81 | m3 | |
| AKQ | 2,1*4,32*0,2 = 1,8144 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,81 | m3 | |
| AKR | 1,8144 = 1,8144 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,81 | m3 | |
| AKS | 1,8144 = 1,8144 | |||
| AKT | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,02 | m3 | |
| AKU | 2,1*0,9*0,9 = 1,701 | |||
| AKV | 4,1*0,9*0,9 = 3,321 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,5 | 1 m3 | |
| AKW | 2,1*0,8*0,1 = 0,168 | |||
| AKX | 4,1*0,8*0,1 = 0,328 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,79 | m3 | |
| AKY | 2,1*0,45 = 0,945 | |||
| AKZ | 4,1*0,45 = 1,845 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,74 | m3 | |
| ALA | 5,022 = 5,022 | |||
| ALB | -0,496 = -0,496 | |||
| ALC | -2,79 = -2,79 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| ALD | 5,022/100 = 0,0502 | |||
| ALE | -1,736/100 = -0,0174 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| ALF | 5,022/100 = 0,0502 | |||
| ALG | -1,736/100 = -0,0174 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,03 | 100m3 | |
| ALH | 5,022/100 = 0,0502 | |||
| ALI | -1,736/100 = -0,0174 | |||
| ALJ | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,04 | m3 | |
| ALK | 2,1*2,2*0,11 = 0,5082 | |||
| ALL | 4,1*2,2*0,11 = 0,9922 | |||
| ALM | 0,11*0,11*2,2 = 0,0266 | |||
| ALN | trừ cửa : -2*2,2*0,11 = -0,484 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,15 | tấn | |
| ALO | 2*2,2*35/1000 = 0,154 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| ALP | 2*2,2 = 4,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,79 | 1 m3 | |
| ALQ | 1,99*3,99*0,1 = 0,794 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 1,59 | m3 | |
| ALR | 1,99*3,99*0,2 = 1,588 | |||
| ALS | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8 | m2 | |
| ALT | 2*2,2*2 = 8,8 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,1 | m2 | |
| ALU | 2,1*2,2*3 = 13,86 | |||
| ALV | 4,1*2,2*2 = 18,04 | |||
| ALW | trừ cửa : -2*2,2*2 = -8,8 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,1 | m2 | |
| ALX | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,14 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,68 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,78 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,67 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,15 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,1 | ca | |
| 7 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,13 | ca | |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 0,43 | ca | |
| ALY | Hạng mục: TBA Cổ Điển 8 - Đội QLĐ 8 | |||
| ALZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.410 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,4 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,42 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,6 | kg |
| AMA | Phần nhân công | |||
| AMB | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,65 | m3 | |
| AMC | 1,5*5,5*0,2 = 1,65 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,65 | m3 | |
| AMD | 1,65 = 1,65 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,65 | m3 | |
| AME | 1,65 = 1,65 | |||
| AMF | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,89 | m3 | |
| AMG | 1,5*0,9*0,9*2 = 2,43 | |||
| AMH | 5,5*0,9*0,9 = 4,455 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,68 | 1 m3 | |
| AMI | 1,5*0,8*0,1*2 = 0,24 | |||
| AMJ | 5,5*0,8*0,1 = 0,44 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,83 | m3 | |
| AMK | 5,5*0,45 = 2,475 | |||
| AML | 1,5*0,45*2 = 1,35 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,38 | m3 | |
| AMM | 6,885 = 6,885 | |||
| AMN | -0,68 = -0,68 | |||
| AMO | -3,825 = -3,825 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| AMP | 6,885/100 = 0,0689 | |||
| AMQ | -2,38/100 = -0,0238 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| AMR | 6,885/100 = 0,0689 | |||
| AMS | -2,38/100 = -0,0238 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,05 | 100m3 | |
| AMT | 6,885/100 = 0,0689 | |||
| AMU | -2,38/100 = -0,0238 | |||
| AMV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,97 | m3 | |
| AMW | 1,17*2,2*0,11 = 0,2831 | |||
| AMX | 5,5*2,2*0,11 = 1,331 | |||
| AMY | 0,2*0,2*2,2*4 = 0,352 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,08 | tấn | |
| AMZ | 1,06*2,2*35/1000 = 0,0816 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 2,33 | m2 | |
| ANA | 1,06*2,2 = 2,332 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,72 | 1 m3 | |
| ANB | 5,17*1,39*0,1 = 0,7186 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 1,41 | m3 | |
| ANC | 5,17*1,36*0,2 = 1,4062 | |||
| AND | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,66 | m2 | |
| ANE | 1,06*2,2*2 = 4,664 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 37,31 | m2 | |
| ANF | 5,5*2,2*2 = 24,2 | |||
| ANG | 2,1*2,2*2 = 9,24 | |||
| ANH | 0,44*2,2*4 = 3,872 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 37,31 | m2 | |
| ANI | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,13 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,36 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,41 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,35 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,13 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,17 | ca | |
| 7 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,12 | ca | |
| ANJ | Hạng mục: TBA Cổ Điển 13 - Đội QLĐ 8 | |||
| ANK | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.810 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602,2 | kg |
| ANL | Phần nhân công | |||
| ANM | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,56 | m3 | |
| ANN | 2*3,9*0,2 = 1,56 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,56 | m3 | |
| ANO | 1,56 = 1,56 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 1,56 | m3 | |
| ANP | 1,56 = 1,56 | |||
| ANQ | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,56 | m3 | |
| ANR | 3,9*0,9*0,9*2 = 6,318 | |||
| ANS | 2*0,9*0,9*2 = 3,24 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,94 | 1 m3 | |
| ANT | 3,9*0,8*0,1*2 = 0,624 | |||
| ANU | 2*0,8*0,1*2 = 0,32 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 5,31 | m3 | |
| ANV | 3,9*0,45*2 = 3,51 | |||
| ANW | 2*0,45*2 = 1,8 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,3 | m3 | |
| ANX | 9,558 = 9,558 | |||
| ANY | -0,944 = -0,944 | |||
| ANZ | -5,31 = -5,31 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | |
| AOA | 9,558/100 = 0,0956 | |||
| AOB | -3,304/100 = -0,033 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | |
| AOC | 9,558/100 = 0,0956 | |||
| AOD | -3,304/100 = -0,033 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| AOE | 9,558/100 = 0,0956 | |||
| AOF | -3,304/100 = -0,033 | |||
| AOG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,29 | m3 | |
| AOH | 3,9*1,2*0,11*2 = 1,0296 | |||
| AOI | 2*1,2*0,11*2 = 0,528 | |||
| AOJ | trừ cổng : -2*1,2*0,11 = -0,264 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,08 | tấn | |
| AOK | 2*1,2*35/1000 = 0,084 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 2,4 | m2 | |
| AOL | 2*1,2 = 2,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,66 | 1 m3 | |
| AOM | 1,78*3,68*0,1 = 0,655 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 1,31 | m3 | |
| AON | 1,78*3,68*0,2 = 1,3101 | |||
| AOO | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,8 | m2 | |
| AOP | 2*1,2*2 = 4,8 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,52 | m2 | |
| AOQ | 3,9*1,2*2*2 = 18,72 | |||
| AOR | 2*1,2*2*2 = 9,6 | |||
| AOS | trừ cổng : -2*1,2*2 = -4,8 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,52 | m2 | |
| AOT | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,12 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,37 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,43 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,36 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,12 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,11 | ca | |
| 7 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,11 | ca | |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 0,82 | ca | |
| AOU | Hạng mục: TBA Đống Lủi - Đội QLĐ 9 | |||
| AOV | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7395 | m3 |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 8 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6728 | kg |
| 9 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.499,0717 | lít |
| 12 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 13 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | kg |
| 14 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | kg |
| 15 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.549,2 | kg |
| AOW | Phần nhân công | |||
| AOX | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,145 | tấn | |
| AOY | 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 297,05 | m2 | |
| AOZ | ngoài | |||
| APA | 5,84*6,7*2 = 78,256 | |||
| APB | 2,48*4,5*2 = 22,32 | |||
| APC | 3,02*6,7*2 = 40,468 | |||
| APD | 3,02*4,5 = 13,59 | |||
| APE | trừ cửa: | |||
| APF | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| APG | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| APH | trong | |||
| API | 2,26*4,5*2 = 20,34 | |||
| APJ | 5,4*6,7*2 = 72,36 | |||
| APK | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| APL | 2,8*6,7*2 = 37,52 | |||
| APM | trừ cửa: | |||
| APN | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| APO | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 45,1 | m2 | |
| APP | 4,64*9,72 = 45,1008 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 6,7 | m3 | |
| APQ | 289,964*0,02 = 5,7993 | |||
| APR | 45,1*0,02 = 0,902 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 6,7 | m3 | |
| APS | 289,964*0,02 = 5,7993 | |||
| APT | 45,1*0,02 = 0,902 | |||
| APU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 11 | m2 | |
| APV | 1,1*1*10 = 11 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 11 | m2 | |
| APW | 1,1*1*10 = 11 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 45,1 | m2 | |
| APX | 4,64*9,72 = 45,1008 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,1 | m2 | |
| APY | 4,64*9,72 = 45,1008 | |||
| APZ | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13 | m2 | |
| AQA | 1,1*2,5*2 = 5,5 | |||
| AQB | 1,5*2,5*2 = 7,5 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 148,13 | m2 | |
| AQC | 5,84*6,7*2 = 78,256 | |||
| AQD | 2,48*4,5*2 = 22,32 | |||
| AQE | 3,02*6,7*2 = 40,468 | |||
| AQF | 3,02*4,5 = 13,59 | |||
| AQG | trừ cửa: | |||
| AQH | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| AQI | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 148,92 | m2 | |
| AQJ | 2,26*4,5*2 = 20,34 | |||
| AQK | 5,4*6,7*2 = 72,36 | |||
| AQL | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| AQM | 2,8*6,7*2 = 37,52 | |||
| AQN | trừ cửa: | |||
| AQO | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| AQP | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 45,1 | m2 | |
| AQQ | 4,64*9,72 = 45,1008 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 297,05 | m2 | |
| AQR | 148,134 = 148,134 | |||
| AQS | 148,92 = 148,92 | |||
| AQT | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| AQU | Phần máy thi công | |||
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | 1,25 | ca | |
| 3 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,47 | ca | |
| AQV | Hạng mục: TBA xóm Gà - Đội QLĐ 9 | |||
| AQW | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 7 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,55 | kg |
| 8 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,3 | lít |
| 11 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 12 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | kg |
| 13 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708 | kg |
| AQX | Phần nhân công | |||
| AQY | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,38 | tấn | |
| AQZ | 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485 | |||
| ARA | 1,1*2,5*35/1000 = 0,0963 | |||
| ARB | 1,5*2,5*35/1000 = 0,1313 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 269,48 | m2 | |
| ARC | Ngoài | |||
| ARD | 5,02*6,7*2 = 67,268 | |||
| ARE | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| ARF | 3,24*6,7*2 = 43,416 | |||
| ARG | trừ cửa: | |||
| ARH | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| ARI | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| ARJ | Trong: | |||
| ARK | 2,5*4,5*2 = 22,5 | |||
| ARL | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| ARM | 4,58*6,7*2 = 61,372 | |||
| ARN | 2,8*6,7*2 = 37,52 | |||
| ARO | trừ cửa: | |||
| ARP | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| ARQ | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 42,78 | m2 | |
| ARR | 4,64*9,22 = 42,7808 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 6,38 | m3 | |
| ARS | 275,976*0,02 = 5,5195 | |||
| ART | 42,78*0,02 = 0,8556 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 6,38 | m3 | |
| ARU | 275,976*0,02 = 5,5195 | |||
| ARV | 42,78*0,02 = 0,8556 | |||
| ARW | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 9,9 | m2 | |
| ARX | 1,1*0,9*10 = 9,9 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| ARY | 1,1*0,9*10 = 9,9 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,78 | m2 | |
| ARZ | 4,64*9,22 = 42,7808 | |||
| ASA | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13 | m2 | |
| ASB | 1,1*2,5*2 = 5,5 | |||
| ASC | 1,5*2,5*2 = 7,5 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,38 | m2 | |
| ASD | 5,02*6,7*2 = 67,268 | |||
| ASE | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| ASF | 3,24*6,7*2 = 43,416 | |||
| ASG | trừ cửa: | |||
| ASH | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| ASI | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 140,09 | m2 | |
| ASJ | 2,5*4,5*2 = 22,5 | |||
| ASK | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| ASL | 4,58*6,7*2 = 61,372 | |||
| ASM | 2,8*6,7*2 = 37,52 | |||
| ASN | trừ cửa: | |||
| ASO | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| ASP | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,78 | m2 | |
| ASQ | 4,64*9,22 = 42,7808 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 312,26 | m2 | |
| ASR | 129,384 = 129,384 | |||
| ASS | 140,092 = 140,092 | |||
| AST | 42,78 = 42,78 | |||
| ASU | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| ASV | Phần máy thi công | |||
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | 0,94 | ca | |
| 3 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,45 | ca | |
| ASW | Hạng mục: TBA xóm Vang 1- Đội QLĐ 9 | |||
| ASX | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 7 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,26 | kg |
| 8 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.422,11 | lít |
| 11 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 12 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | kg |
| 13 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.462,1 | kg |
| ASY | Phần nhân công | |||
| ASZ | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,38 | tấn | |
| ATA | 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485 | |||
| ATB | 1,1*2,5*35/1000 = 0,0963 | |||
| ATC | 1,5*2,5*35/1000 = 0,1313 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 339,98 | m2 | |
| ATD | Ngoài | |||
| ATE | 5,22*6,7*2 = 69,948 | |||
| ATF | 2,6*4,5*2 = 23,4 | |||
| ATG | 5,14*6,7*2 = 68,876 | |||
| ATH | trừ cửa: | |||
| ATI | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| ATJ | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| ATK | Trong | |||
| ATL | 4,78*6,7*2 = 64,052 | |||
| ATM | 4,7*6,7*2 = 62,98 | |||
| ATN | 2,38*4,5*2 = 21,42 | |||
| ATO | 4,7*4,5*2 = 42,3 | |||
| ATP | trừ cửa: | |||
| ATQ | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| ATR | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 60,3 | m2 | |
| ATS | 6,54*9,22 = 60,2988 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 8,14 | m3 | |
| ATT | 346,476*0,02 = 6,9295 | |||
| ATU | 60,2988*0,02 = 1,206 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 8,14 | m3 | |
| ATV | 346,476*0,02 = 6,9295 | |||
| ATW | 60,2988*0,02 = 1,206 | |||
| ATX | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 9,9 | m2 | |
| ATY | 1,1*0,9*10 = 9,9 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| ATZ | 1,1*0,9*10 = 9,9 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 60,3 | m2 | |
| AUA | 6,54*9,22 = 60,2988 | |||
| AUB | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13 | m2 | |
| AUC | 1,1*2,5*2 = 5,5 | |||
| AUD | 1,5*2,5*2 = 7,5 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 155,72 | m2 | |
| AUE | 5,22*6,7*2 = 69,948 | |||
| AUF | 2,6*4,5*2 = 23,4 | |||
| AUG | 5,14*6,7*2 = 68,876 | |||
| AUH | trừ cửa: | |||
| AUI | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| AUJ | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 184,25 | m2 | |
| AUK | 4,78*6,7*2 = 64,052 | |||
| AUL | 4,7*6,7*2 = 62,98 | |||
| AUM | 2,38*4,5*2 = 21,42 | |||
| AUN | 4,7*4,5*2 = 42,3 | |||
| AUO | trừ cửa: | |||
| AUP | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| AUQ | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,3 | m2 | |
| AUR | 6,54*9,22 = 60,2988 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 400,27 | m2 | |
| AUS | 155,724 = 155,724 | |||
| AUT | 184,252 = 184,252 | |||
| AUU | 60,2988 = 60,2988 | |||
| AUV | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| AUW | Phần máy thi công | |||
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | 1,2 | ca | |
| 3 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,57 | ca | |
| AUX | Hạng mục: TBA Mạch Tràng 2- Đội QLĐ 9 | |||
| AUY | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 7 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,55 | kg |
| 8 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.105,31 | lít |
| 11 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 12 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | kg |
| 13 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | kg |
| 14 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.013,3 | kg |
| AUZ | Phần nhân công | |||
| AVA | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,38 | tấn | |
| AVB | 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485 | |||
| AVC | 1,1*2,5*35/1000 = 0,0963 | |||
| AVD | 1,5*2,5*35/1000 = 0,1313 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 303,05 | m2 | |
| AVE | ngoài | |||
| AVF | 5,02*6,7*2 = 67,268 | |||
| AVG | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| AVH | 3,24*6,7*2 = 43,416 | |||
| AVI | trừ cửa | |||
| AVJ | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| AVK | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| AVL | trong | |||
| AVM | 4,58*6,7*2 = 61,372 | |||
| AVN | 2,58*4,5*5 = 58,05 | |||
| AVO | 2,8*6,7*2 = 37,52 | |||
| AVP | 2,58*4,5*2 = 23,22 | |||
| AVQ | trừ cửa | |||
| AVR | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| AVS | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 42,78 | m2 | |
| AVT | 4,64*9,22 = 42,7808 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 7,05 | m3 | |
| AVU | 309,546*0,02 = 6,1909 | |||
| AVV | 42,78*0,02 = 0,8556 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 7,05 | m3 | |
| AVW | 309,546*0,02 = 6,1909 | |||
| AVX | 42,78*0,02 = 0,8556 | |||
| AVY | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 9,9 | m2 | |
| AVZ | 1,1*0,9*10 = 9,9 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 9,9 | m2 | |
| AWA | 1,1*0,9*10 = 9,9 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,78 | m2 | |
| AWB | 4,64*9,22 = 42,7808 | |||
| AWC | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13 | m2 | |
| AWD | 1,1*2,5*2 = 5,5 | |||
| AWE | 1,5*2,5*2 = 7,5 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 129,38 | m2 | |
| AWF | 5,02*6,7*2 = 67,268 | |||
| AWG | 2,8*4,5*2 = 25,2 | |||
| AWH | 3,24*6,7*2 = 43,416 | |||
| AWI | trừ cửa | |||
| AWJ | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| AWK | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 173,66 | m2 | |
| AWL | 4,58*6,7*2 = 61,372 | |||
| AWM | 2,58*4,5*5 = 58,05 | |||
| AWN | 2,8*6,7*2 = 37,52 | |||
| AWO | 2,58*4,5*2 = 23,22 | |||
| AWP | trừ cửa | |||
| AWQ | -1,1*2,5 = -2,75 | |||
| AWR | -1,5*2,5 = -3,75 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,78 | m2 | |
| AWS | 4,64*9,22 = 42,7808 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 348,83 | m2 | |
| AWT | 129,384 = 129,384 | |||
| AWU | 176,662 = 176,662 | |||
| AWV | 42,7808 = 42,7808 | |||
| AWW | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| AWX | Phần máy thi công | |||
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | 1,04 | ca | |
| 3 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,49 | ca | |
| AWY | Hạng mục: TBA Lan Trì- Đội QLĐ 9 | |||
| AWZ | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m2 |
| 3 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 5 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 8 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | kg |
| 9 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m3 |
| 10 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.132,8 | lít |
| 13 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 14 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | kg |
| 15 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | kg |
| 16 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.052,9 | kg |
| AXA | Phần nhân công | |||
| AXB | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,22 | tấn | |
| AXC | 1,5*1,9*35/1000 = 0,0998 | |||
| AXD | 1,6*2,2*35/1000 = 0,1232 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 152,22 | m2 | |
| AXE | ngoài | |||
| AXF | 2,44*2,85*2 = 13,908 | |||
| AXG | 3,02*2,85*2 = 17,214 | |||
| AXH | 5,5*2,2*2*2 = 48,4 | |||
| AXI | 6,6*2,2*2*2 = 58,08 | |||
| AXJ | trừ cửa: | |||
| AXK | -1,5*1,9 = -2,85 | |||
| AXL | -1,6*2,2 = -3,52 | |||
| AXM | trong | |||
| AXN | 2,8*2,85*2 = 15,96 | |||
| AXO | 2*2,85*2 = 11,4 | |||
| AXP | trừ cửa: | |||
| AXQ | -1,5*1,9 = -2,85 | |||
| AXR | -1,6*2,2 = -3,52 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 13,83 | m2 | |
| AXS | 3,34*4,142 = 13,8343 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 3,45 | m3 | |
| AXT | 158,592*0,02 = 3,1718 | |||
| AXU | 13,8343*0,02 = 0,2767 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 3,45 | m3 | |
| AXV | 158,592*0,02 = 3,1718 | |||
| AXW | 13,8343*0,02 = 0,2767 | |||
| AXX | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa lưới thép | 0,64 | m2 | |
| AXY | 0,8*0,4*2 = 0,64 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 7,01 | m2 | |
| AXZ | 0,8*0,4*2 = 0,64 | |||
| AYA | 1,5*1,9 = 2,85 | |||
| AYB | 1,6*2,2 = 3,52 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 4,19 | 1 m3 | |
| AYC | 2,8*2*0,1 = 0,56 | |||
| AYD | 6,6*5,5*0,1 = 3,63 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 8,38 | m3 | |
| AYE | 2,8*2*0,2 = 1,12 | |||
| AYF | 6,6*5,5*0,2 = 7,26 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 13,83 | m2 | |
| AYG | 3,34*4,142 = 13,8343 | |||
| AYH | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,74 | m2 | |
| AYI | 1,5*1,9*2 = 5,7 | |||
| AYJ | 1,6*2,2*2 = 7,04 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 131,23 | m2 | |
| AYK | 2,44*2,85*2 = 13,908 | |||
| AYL | 3,02*2,85*2 = 17,214 | |||
| AYM | 5,5*2,2*2*2 = 48,4 | |||
| AYN | 6,6*2,2*2*2 = 58,08 | |||
| AYO | trừ cửa: | |||
| AYP | -1,5*1,9 = -2,85 | |||
| AYQ | -1,6*2,2 = -3,52 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,99 | m2 | |
| AYR | 2,8*2,85*2 = 15,96 | |||
| AYS | 2*2,85*2 = 11,4 | |||
| AYT | trừ cửa: | |||
| AYU | -1,5*1,9 = -2,85 | |||
| AYV | -1,6*2,2 = -3,52 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,83 | m2 | |
| AYW | 3,34*4,142 = 13,8343 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 166,06 | m2 | |
| AYX | 131,232 = 131,232 | |||
| AYY | 20,99 = 20,99 | |||
| AYZ | 13,8343 = 13,8343 | |||
| AZA | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| AZB | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,75 | ca | |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 3 | Máy trộn 250l | 0,8 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | 0,5 | ca | |
| 5 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,24 | ca | |
| AZC | Hạng mục: TBA Xóm Nhồi- Đội QLĐ 9 | |||
| AZD | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 5 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | viên |
| 6 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.274 | viên |
| 7 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.436,8 | lít |
| 8 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | kg |
| 9 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | kg |
| 10 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | kg |
| 11 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,54 | kg |
| 12 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.015,5 | kg |
| AZE | Phần nhân công | |||
| AZF | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,21 | m3 | |
| AZG | 3,9*0,9*0,9*2 = 6,318 | |||
| AZH | 2,4*0,9*0,9*2 = 3,888 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 1,01 | 1 m3 | |
| AZI | 3,9*0,8*0,1*2 = 0,624 | |||
| AZJ | 2,4*0,8*0,1*2 = 0,384 | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 5,67 | m3 | |
| AZK | 3,9*0,45*2 = 3,51 | |||
| AZL | 2,4*0,45*2 = 2,16 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,53 | m3 | |
| AZM | 10,206 = 10,206 | |||
| AZN | -1,008 = -1,008 | |||
| AZO | -5,67 = -5,67 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| AZP | 10,206 /100 = 0,1021 | |||
| AZQ | -3,528/100 = -0,0353 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| AZR | 10,206 /100 = 0,1021 | |||
| AZS | -3,528/100 = -0,0353 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,07 | 100m3 | |
| AZT | 10,206 /100 = 0,1021 | |||
| AZU | -3,528/100 = -0,0353 | |||
| AZV | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,7 | m3 | |
| AZW | 3,9*2,2*0,1192 = 1,0227 | |||
| AZX | 2,4*2,2*0,11*2 = 1,1616 | |||
| AZY | trừ cổng : -2*2,2*0,11 = -0,484 | |||
| 1 | Thay thế cổng sắt | 0,15 | tấn | |
| AZZ | 2*2,2*35/1000 = 0,154 | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 4,4 | m2 | |
| BAA | 2,2*2 = 4,4 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,8 | 1 m3 | |
| BAB | 3,68*2,18*0,1 = 0,8022 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 1,6 | m3 | |
| BAC | 3,68*2,18*0,2 = 1,6045 | |||
| BAD | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8 | m2 | |
| BAE | 2*2,2*2 = 8,8 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,64 | m2 | |
| BAF | 3,9*2,2*2*2 = 34,32 | |||
| BAG | 2,4*2,2*2*2 = 21,12 | |||
| BAH | trừ cổng: | |||
| BAI | -2*2,2*2 = -8,8 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 46,64 | m2 | |
| BAJ | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,14 | ca | |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 0,68 | ca | |
| 3 | Máy hàn 23 KW | 0,78 | ca | |
| 4 | Máy mài 2,7 Kw | 0,67 | ca | |
| 5 | Máy trộn 250l | 0,15 | ca | |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | 0,19 | ca | |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 0,49 | ca | |
| BAK | Hạng mục: TBA Vân Nội 2- Đội QLĐ 10 | |||
| BAL | Phần vật liệu: | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Dây dẫn điện 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m |
| 7 | Dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | kg |
| 8 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 9 | Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hộp có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014 | lít |
| 12 | Ống nhựa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m |
| 13 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 14 | Sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | kg |
| 15 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,8 | kg |
| BAM | Phần nhân công | |||
| BAN | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,19 | tấn | |
| BAO | 1,4*1,9*35/1000 = 0,0931 | |||
| BAP | 1,2*2,2*35/1000 = 0,0924 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 102,1 | m2 | |
| BAQ | Ngoài | |||
| BAR | 6,6*1,64*2 = 21,648 | |||
| BAS | 6,51*1,64*2 = 21,3528 | |||
| BAT | 1,68*1,65*2 = 5,544 | |||
| BAU | 3,33*2,5*2 = 16,65 | |||
| BAV | 2,55*2,5*2 = 12,75 | |||
| BAW | 3,45*0,3*2 = 2,07 | |||
| BAX | 4,2*0,3*2 = 2,52 | |||
| BAY | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| BAZ | Trong | |||
| BBA | 2,86*2,5*2 = 14,3 | |||
| BBB | 2,11*2,5*2 = 10,55 | |||
| BBC | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 14,49 | m2 | |
| BBD | 3,45*4,2 = 14,49 | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 2,38 | m3 | |
| BBE | 104,7448*0,02 = 2,0949 | |||
| BBF | 14,49*0,02 = 0,2898 | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2,38 | m3 | |
| BBG | 104,7448*0,02 = 2,0949 | |||
| BBH | 14,49*0,02 = 0,2898 | |||
| BBI | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm | 5,3 | m2 | |
| BBJ | 1,4*1,9 = 2,66 | |||
| BBK | 1,2*2,2 = 2,64 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,6 | 1 m3 | |
| BBL | 2,11*2,86*0,1 = 0,6035 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 1,21 | m3 | |
| BBM | 2,11*2,86*0,2 = 1,2069 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,49 | m2 | |
| BBN | 3,45*4,2 = 14,49 | |||
| BBO | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,6 | m2 | |
| BBP | 1,4*1,9*2 = 5,32 | |||
| BBQ | 1,2*2,2*2 = 5,28 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 79,89 | m2 | |
| BBR | 6,6*1,64*2 = 21,648 | |||
| BBS | 6,51*1,64*2 = 21,3528 | |||
| BBT | 1,68*1,65*2 = 5,544 | |||
| BBU | 3,33*2,5*2 = 16,65 | |||
| BBV | 2,55*2,5*2 = 12,75 | |||
| BBW | 3,45*0,3*2 = 2,07 | |||
| BBX | 4,2*0,3*2 = 2,52 | |||
| BBY | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,21 | m2 | |
| BBZ | 2,86*2,5*2 = 14,3 | |||
| BCA | 2,11*2,5*2 = 10,55 | |||
| BCB | trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64 | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,49 | m2 | |
| BCC | 3,45*4,2 = 14,49 | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | 116,59 | m2 | |
| BCD | 79,8948 = 79,8948 | |||
| BCE | 22,21 = 22,21 | |||
| BCF | 14,49 = 14,49 | |||
| BCG | Lắp điện chiếu sáng buồng trạm: | |||
| 1 | Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 5 | m | |
| 2 | Thay thế dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 3 | Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| BCH | Phần máy thi công | |||
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 0,11 | ca | |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,07 | ca | |
| 3 | Máy trộn 250l | 0,11 | ca | |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | 0,35 | ca | |
| 5 | Ô tô chở phế thải 0,5 tấn | 0,17 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.529E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.057E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: : hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 2,2 tỷ đồng. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi