Gói thầu: Gói thầu số 04 XL SCL 2021 - Thi công 02 công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 1, Đội QLĐ 7, Đội QLĐ 10 và “Đại tu phần kiến trúc các trạm biến áp công cộng”.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316133-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 04 XL SCL 2021 - Thi công 02 công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 1, Đội QLĐ 7, Đội QLĐ 10 và “Đại tu phần kiến trúc các trạm biến áp công cộng”.
Số hiệu KHLCNT 20210303456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:22:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,019,324,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Sửa chữa nhà làm việc Đội QLĐ 1, Đội QLĐ 7, Đội QLĐ 10.
B Hạng mục: Đội QLĐ 10
C Phần vật liệu:
1 Lớp chống nóng theo mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
2 Thay thế cửa nhôm kính hệ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
3 Thay thế cửa kho bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
4 Máng nước phòng mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
5 Thay thế cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bật sắt d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,52 cái
9 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m3
10 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
11 Cồn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 kg
12 Công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,85 m
18 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,65 m
19 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 kg
20 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 m3
21 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
22 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 kg
23 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 cái
24 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.279 viên
25 Gạch lát kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,43 m2
26 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
27 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
28 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
29 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Giá đỡ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.839,5 lít
35 Nhựa dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 kg
36 Ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7 m
39 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3 m
40 Ống nhựa miệng bát D89mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m
41 Phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 kg
43 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 kg
44 Sơn lót nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,63 lít
45 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 kg
46 Sơn phủ nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,12 lít
47 Tấm thạch cao 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,35 m2
48 Tiren + Ecu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 bộ
49 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,39 m2
50 Thép mạ kẽm C14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,77 m
51 Thép mạ kẽm U25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,35 m
52 Thép mạ kẽm V20x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,443 m
53 Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,27 kg
54 Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,1 kg
55 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.197,11 kg
58 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 kg
D Phần nhân công
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,64 tấn
F 0,8*2,0*3*35/1000 = 0,168
G 2,2*2,5*20/1000 = 0,11
H 7,919*1,3*25/1000 = 0,2574
I 3,2*1,3*25/1000 = 0,104
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,34 m3
J 7,910*5*0,11 = 4,3505
K 3,2*2*0,11 = 0,704
L 0,22*0,11*2*6 = 0,2904
M PHÁ MÓNG
N 7,910*0,45 = 3,5595
O 3,2*0,45 = 1,44
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 309,75 m2
P 6,58*3,38*2*2 = 88,9616
Q 5,6*3,38*3 = 56,784
R 3,9*3,38*2 = 26,364
S 7,8*3,38*2 = 52,728
T 3,3*3,38*4 = 44,616
U 12*3,358 = 40,296
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 55 m2
V 55 = 55
W MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,05 m3
X 7,910*0,9*1,2 = 8,5428
Y 3,3*0,9*1,2 = 3,564
Z 3,2*0,9*1,2 = 3,456
AA 2,3*0,9*1,2 = 2,484
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,34 1 m3
AB 7,91*0,8*0,1 = 0,6328
AC 3,3*0,8*0,1 = 0,264
AD 3,2*0,8*0,1 = 0,256
AE 2,3*0,8*0,1 = 0,184
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 11,06 m3
AF 7,91*0,65 = 5,1415
AG 3,3*0,65 = 2,145
AH 3,2*0,65 = 2,08
AI 2,6*0,65 = 1,69
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,07 100m2
AJ 7,91*0,44/100 = 0,0348
AK 3,3*0,44/100 = 0,0145
AL 3,2*0,44/100 = 0,0141
AM 2,3*0,44/100 = 0,0101
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,04 tấn
AN 120*0,9*0,394/1000 = 0,0426
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,26 tấn
AO 17*6*2,5/1000 = 0,255
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,81 m3
AP 16,71*0,22*0,22 = 0,8088
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,65 m3
AQ 18,0468 = 18,0468
AR -1,3368 = -1,3368
AS -11,0565 = -11,0565
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,19 100m3
AT 18,0468/100 = 0,1805
AU 5,6535/1000 = 0,0057
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,19 100m3
AV 18,0468/100 = 0,1805
AW 5,6535/1000 = 0,0057
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,19 100m3
AX 18,0468/100 = 0,1805
AY 5,6535/1000 = 0,0057
AZ PHẦN THÂN
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,94 100m2
BA 9,8*5/100 = 0,49
BB 4,5*5*2/100 = 0,45
1 Lớp chống nóng theo mái tôn 35 m2
BC 35 = 35
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,23 m3
BD 2,3*3,35*0,22 = 1,6951
BE 7,91*3,35*0,22 = 5,8297
BF 3,2*3,35*0,22 = 2,3584
BG TRỪ CỬA:
BH -0,9*2*0,22 = -0,396
BI -0,9*1,3*0,22 = -0,2574
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,03 100m2
BJ 16,71*0,2/100 = 0,0334
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,11 tấn
BK 16,71*3*0,61/1000 = 0,0306
BL 120*0,3*0,223/100 = 0,0803
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,37 m3
BM 16,71*0,22*0,1 = 0,3676
1 Thay thế cửa nhôm kính hệ đồng bộ 5,4 m2
BN Của đi : 0,9*2*3 = 5,4
1 Thay thế cửa nhôm kính hệ đồng bộ 4,68 m2
BO cửa sổ : 0,9*1,3*4 = 4,68
1 Thay thế cửa kho bằng thép 4 m2
BP 1,6*2,5 = 4
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 14,76 m2
BQ 10,08 = 10,08
BR 4,68 = 4,68
BS HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,6 m2
BT sơn cửa đi thép cũ tận dụng lại
BU 0,9*2*2 = 3,6
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 362,96 m2
BV tường mới
BW 7,91*3,35 = 26,4985
BX 3,3*3,35 = 11,055
BY 2,3*3,35 = 7,705
BZ 3,2*3,35 = 10,72
CA trừ cửa:
CB -0,8*2 = -1,6
CC -0,9*1,3 = -1,17
CD tường cũ
CE 6,58*3,38*2*2 = 88,9616
CF 5,6*3,38*3 = 56,784
CG 3,9*3,38*2 = 26,364
CH 7,8*3,38*2 = 52,728
CI 3,3*3,38*4 = 44,616
CJ 12*3,358 = 40,296
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,21 m2
CK 7,91*3,35 = 26,4985
CL 3,3*3,35 = 11,055
CM 2,3*3,35 = 7,705
CN 3,2*3,35 = 10,72
CO trừ cửa:
CP -0,8*2 = -1,6
CQ -0,9*1,3 = -1,17
1 Thay thế trần phẳng bằng tấm thạch cao 23,19 m2
CR phần nhà mới
CS 6,32*3,06 = 19,3392
CT 1,26*3,06 = 3,8556
1 Lát mới nền, sàn, kích thước gạch 23,19 m2
CU 6,32*3,06 = 19,3392
CV 1,26*3,06 = 3,8556
1 Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 375,87 m2
CW tường mới:
CX 53,2085 = 53,2085
CY 53,2085 = 53,2085
CZ tường cũ:
DA 6,58*3,38*2*2 = 88,9616
DB 5,6*3,38*3 = 56,784
DC 3,9*3,38*2 = 26,364
DD 7,8*3,38*2 = 52,728
DE 3,3*3,38*4 = 44,616
1 Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 325 m2
DF tường rào
DG 16,18*2,5*2*2 = 161,8
DH 16,32*2,5*2*2 = 163,2
DI Phần điện phòng mới
1 Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 185 m
2 Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 115 m
3 Thay thế dây dẫn 2 ruột 165 m
4 Thay thế dây dẫn 2 ruột 85 m
5 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
6 Thay thế công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm 4 bảng
7 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5 hộp
8 Thay thế ổ cắm đôi 6 cái
DJ hộp nối
1 Thay thế các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
2 Thay thế các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
3 Thay thế các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1 máy
DK THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Thay thế chậu rửa 1 vòi 2 bộ
2 Thay thế chậu xí bệt 2 bộ
3 Thay thế vòi rửa vệ sinh 2 cái
4 Thay thế vòi rửa 1 vòi 2 bộ
5 Thay thế gương soi 2 cái
6 Thay thế kệ kính 2 cái
7 Máng nước phòng mới 17 m
8 Thay thế ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,18 100m
9 Thay thế phễu thu đường kính 100mm 4 cái
10 Thay thế cầu chắn rác 4 cái
DL Phần máy thi công
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW 0,93 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,14 ca
3 Máy đầm dùi 1,5 KW 0,14 ca
4 Máy hàn 23 KW 0,29 ca
5 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 3,48 ca
6 Máy trộn 250l 0,11 ca
7 Máy trộn vữa 150l 1,57 ca
8 Ô tô tự đổ 5T 2,43 ca
DM Hạng mục: Đội QLĐ 1
DN Phần vật liệu:
1 Thay thế máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m
2 Thay thế úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
4 Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m2
5 Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
6 Điều hòa 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
7 Thay thế ray dưới cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
8 Thay thế ray trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
9 Thay thế bánh xe dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Thay thế bánh xe trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Thay thế phụ kiện treo ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Băng cuốn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 cuộn
13 Bật sắt d= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,05 cái
14 Bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,1 kg
15 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 cái
16 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,34 m3
17 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
18 Cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,25 m
23 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
24 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,87 kg
25 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,77 m3
26 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
27 Đá cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 viên
28 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 viên
29 Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
30 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 kg
31 Đinh tán f22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 cái
32 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,46 cái
33 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.811 viên
34 Gạch lát kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
35 Gạch ốp tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 m2
36 Gỗ chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
37 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
38 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 m3
39 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
40 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Giá đỡ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
44 Hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Khí gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,55 kg
48 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.475,8 lít
49 Ô xy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 chai
50 ống cách nhiệt xốp D12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,07 m
51 ống cách nhiệt xốp D6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,07 m
52 Ống nhựa D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m
53 Ống nhựa D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m
54 Phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,53 kg
56 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,33 kg
57 Sơn lót nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 lít
58 Sơn lót ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 lít
59 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,63 kg
60 Sơn phủ nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,52 lít
61 Sơn phủ ngoại thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,83 lít
62 Tấm thạch cao 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,55 m2
63 Tiren + Ecu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,43 bộ
64 Tôn múi 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,55 m2
65 Tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m2
66 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.592,18 kg
67 Thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.691,21 kg
68 Thép mạ kẽm C14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m
69 Thép mạ kẽm U25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 m
70 Thép mạ kẽm V20x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,14 m
71 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,5 kg
72 Thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,34 kg
73 Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 kg
74 Thép tròn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,28 kg
75 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.331,06 kg
79 Xi măng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 kg
DO Phần nhân công
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ 2 cái
2 Tháo dỡ hệ thống điện 5 công
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ cửa sắt 1,19 tấn
DP 1,5*2,45*35/1000 = 0,1286
DQ 1,8*2,8*35/1000 = 0,1764
DR 31,4*1,4*15/1000 = 0,6594
DS 3,1*2,05*35/1000 = 0,2224
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,89 m2
DT Cửa sổ ( 2 bộ) : 0,8*1,2*2 = 1,92
DU Cửa đi D1 : 1,5*2,45 = 3,675
DV Cửa đi D2 : 1,15*2,3 = 2,645
DW Cửa đi D3 : 0,75*2,2 = 1,65
1 Phá dỡ nền gạch lát nền 66,65 m2
2 Phá dỡ vữa lót nền 66,65 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,56 m3
DX Tường ngăn phòng : (2,8+3,45)*5*0,25 = 7,8125
DY Tường bao : 2,3*3,2*0,11 = 0,8096
DZ Trụ cổng : 0,34*0,34*2,5*2 = 0,578
EA 1,2*1,2*0,25 = 0,36
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 509,76 m2
EB Tường nhà làm việc:
EC 8,6*4,7*4 = 161,68
ED 7,75*4,7*6 = 218,55
EE Trừ cửa:
EF -(1,8*2,8+1,5*2,45+0,75*2,2+0,8*1,2*2)*2 = -24,57
EG Tường bao:
EH (8,7+1,4*2+5,1+8,7)*2,3*2 = 116,38
EI Seno : (5,72+7,75)*2*(0,6+0,4*2) = 37,716
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 1,65 m3
EJ Nan chớp : 1,5*1*5*0,22 = 1,65
1 Tháo tấm che tường 0,14 100m2
EK (8,7+5,1)*1/100 = 0,138
1 Tháo tấm lợp tôn 0,88 100m2
EL 7,75*3,5/100 = 0,2713
EM 8,7*5,5/100 = 0,4785
EN 8,7*1,5/100 = 0,1305
1 Tháo dỡ gác xép 5 công
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 24,74 m3
EO Nền gạch+ vữa lót : 66,65*0,05 = 3,3325
EP Gạch vỡ : 9,5601 = 9,5601
EQ Lớp vữa trát : 509,756*0,02 = 10,1951
ER 1,65 = 1,65
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 22,73 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 22,73 m3
ES CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,34 m3
ET Bịt cửa : 1,8*2,8*0,22 = 1,1088
EU 1,15*2,3*0,22 = 0,5819
EV Nan chớp : 1,65 = 1,65
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 177,83 m2
EW (161,68+218,55-24,57)/2 = 177,83
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 177,83 m2
2 Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm 61,93 m2
EX (5,72+1,2)*(7,75+1,2) = 61,934
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 61,93 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika 61,93 m2
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28 m2
5 Thay thế vì kèo thép khẩu độ 1 tấn
6 Gia công xà gồ thép 0,16 tấn
EY 7*7*19,61/6/1000 = 0,1601
1 Thay thế mái che tường bằng tôn múi 3 lớp 1,08 100m2
EZ 61,934*1,3/100 = 0,8051
FA 7,75*3,5/100 = 0,2713
1 Bả bằng bột bả vào tường 177,83 m2
2 Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,83 m2
3 Sơn mới dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 177,83 m2
4 Thay thế trần phẳng bằng tấm thạch cao 44,33 m2
FB 5,72*7,75 = 44,33
1 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 44,43 m2
2 Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 44,43 m2
FC CỬA:
1 Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm 3,68 m2
FD 1,5*2,45 = 3,675
1 Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm 2,98 m2
FE 0,75*2,2 = 1,65
FF 0,7*1,9 = 1,33
1 Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm 3,36 m2
FG 0,8*1,2*2 = 1,92
FH 1,2*1,2 = 1,44
1 Thay thế máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2 máy
2 Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 0,14 100m
3 Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,14 100m
4 Thay thế các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
5 Thay thế đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 32 bộ
FI 8 = 8
FJ 24 = 24
1 Thay thế dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 225 m
2 Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 90 m
3 Thay thế ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 130 m
FK NỀN NHÀ
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 66,65 m2
2 Lát mới nền, sàn, kích thước gạch 66,65 m2
3 Công tác ốp gạch mới vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 5,09 m2
FL (7,75*4+5,72*2)*0,12 = 5,0928
FM SÂN
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 10,2 1m
FN 5,1*2 = 10,2
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,38 m3
FO 5,1*0,5*0,15 = 0,3825
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,56 m3
FP 1,1*5,1*0,1 = 0,561
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,41 m3
FQ (0,88*0,14+0,66*0,14+0,44*0,14)*5,1 = 1,4137
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 0,11 m3
FR 5,1*0,22*0,1 = 0,1122
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002 tấn
FS (5,1/0,15+1)*0,3*0,222/1000 = 0,0023
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
FT 0,888*(5,1*2)/1000 = 0,0091
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng 0,01 100m2
FU 5,1*2*0,1/100 = 0,0102
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,15 m3
FV 5,1*3,7*0,22 = 4,1514
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 37,74 m2
FW 5,1*3,7*2 = 37,74
1 Bả bằng bột bả vào tường 37,77 m2
FX 37,774 = 37,774
1 Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,74 m2
FY 37,74 = 37,74
1 Đục nhám mặt bê tông 44,37 m2
FZ 5,1*8,7 = 44,37
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 6,66 m3
GA 44,37*0,15 = 6,6555
1 Láng nền sân có đánh màu, vữa XM mác 125 44,37 m2
GB CỬA CỔNG:
1 Thay thế cửa sắt 1,47 tấn
GC 1,9*3,1*25/100 = 1,4725
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,13 m2
GD 1,9*3,1*2 = 11,78
GE Cổng kho : 1,5*2,45*2 = 7,35
1 Thay thế cửa khung sắt 9,57 m2
GF 1,5*2,45 = 3,675
GG 1,9*3,1 = 5,89
1 Thay thế ray dưới cổng 6,2 m
GH 3,1*2 = 6,2
1 Thay thế ray trên 6,2 m
2 Thay thế bánh xe dưới 3 bộ
3 Thay thế bánh xe trên 3 bộ
4 Thay thế phụ kiện treo ray 4 bộ
GI Thay thế mái sân:
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,75 tấn
GJ 7*250/1000 = 1,75
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,7 m2
GK 7*5,1 = 35,7
1 Thay thế vì kèo thép 1,75 tấn
2 Gia công xà gồ thép 0,2 tấn
GL 8,7*7*19,61/6/1000 = 0,199
1 Thay thế xà gồ thép 0,2 tấn
2 Thay thế mái che tường bằng tôn múi 1 lớp 0,72 100m2
GM (88,025-27,125)/100 = 0,609
GN (5,1+3)*1,4/100 = 0,1134
GO KHU WC, BẾP:
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 6 bộ
5 Thay thế chậu xí bệt 1 bộ
6 Thay thế vòi rửa vệ sinh 1 cái
7 Thay thế chậu rửa 1 vòi 1 bộ
8 Thay thế vòi rửa 1 vòi 1 bộ
9 Thay thế vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 1 bộ
10 Thay thế chậu tiểu nam 1 bộ
11 Thay thế phễu thu đường kính 100mm 1 cái
12 Thay thế gương soi 1 cái
13 Thay thế kệ kính 1 cái
14 Thay thế giá treo 1 cái
15 Thay thế hộp đựng 1 cái
GP TƯỜNG RÀO:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,39 m3
GQ Tường bao : 2,3*3,2*0,11 = 0,8096
GR Trụ cổng : 0,34*0,34*2,5*2 = 0,578
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 137,9 m2
GS Phần xây mới:
GT 2,3*3,2*2 = 14,72
GU 0,34*4*2,5*2 = 6,8
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,9 m2
2 Gia công hàng rào song sắt 43,96 m2
GV 31,4*1,4 = 43,96
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,96 m2
2 Thay thế hoa sắt hàng rào 43,96 m2
GW Phần máy thi công
1 Cần cẩu 16T 0,49 ca
2 Cần trục ô tô 16T 0,83 ca
3 Cần trục ôtô 10T 2,05 ca
4 Đầm bàn 1Kw 0,64 ca
5 Máy cắt bê tông 1,5kw 1,02 ca
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW 3,18 ca
7 Máy cắt uốn 5kW 3,26 ca
8 Máy đầm dùi 1,5 KW 0,02 ca
9 Máy hàn 23 KW 26,23 ca
10 Máy khoan 4,5KW 8,91 ca
11 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 2,86 ca
12 Máy mài 1kw 0,46 ca
13 Máy mài 2,7 Kw 3,25 ca
14 Máy nén khí 360m3/h 0,28 ca
15 Máy nén khí 600m3/h 0,37 ca
16 Máy trộn 250l 0,69 ca
17 Máy trộn vữa 150l 2,66 ca
18 Ôtô 5 tấn 2,5 ca
GX Hạng mục: Đội QLĐ 7
GY Phần vật liệu:
1 Thay thế máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 m
2 Thay thế úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 m
3 Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 M2
4 Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 M2
5 Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M2
6 Băng cuốn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,9 cuộn
7 Bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,29 kg
8 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,78 cái
9 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,39 m3
10 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
11 Cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 kg
15 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,75 kg
16 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 m3
17 Đá cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 viên
18 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 viên
19 Đinh tán f22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 cái
20 Đinh, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 477 cái
21 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,9 viên
22 Gỗ chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
23 Giá đỡ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Giấy ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m2
25 Khí gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 kg
26 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.270,15 lít
27 Ô xy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 chai
28 ống cách nhiệt xốp D12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005 m
29 ống cách nhiệt xốp D6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005 m
30 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 kg
31 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 kg
32 Sơn lót nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 lít
33 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,01 kg
34 Sơn phủ nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,85 lít
35 Tấm thạch cao 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,92 m2
36 Tiren + Ecu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,77 bộ
37 Tôn múi 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,61 m2
38 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.730,48 kg
39 Thép mạ kẽm C14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,16 m
40 Thép mạ kẽm U25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,76 m
41 Thép mạ kẽm V20x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m
42 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,5 kg
43 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.580,79 kg
GZ Phần nhân công
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ 2 cái
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 18,93 m2
HA 1,6*2,7*2 = 8,64
HB 1,2*1,8*2 = 4,32
HC 0,85*2,15 = 1,8275
HD 0,7*2,15 = 1,505
HE 1,2*2,2 = 2,64
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 35,75 m
HF 7*2 = 14
HG 3*2 = 6
HH 5,15**1 = 5,15
HI 5*1 = 5
HJ 5,6*1 = 5,6
1 Tháo dỡ trần 45,44 m2
HK 3,848*5,905 *2 = 45,4449
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 51,103 m2
HL 3,848*5,905 *2 = 45,4449
HM 3,45*0,82*2 = 5,658
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 471,35 m2
HN 8,350*4,1*2*3 = 205,41
HO 12,250*4*2*2 = 196
HP 12,250*4,4*2 = 107,8
HQ trừ cửa:
HR -1,6*2,7*2*2 = -17,28
HS -1,2*1,8*2*2 = -8,64
HT -1,2*2,2*2 = -5,28
HU -0,85*2,15*2 = -3,655
HV -0,7*2,15*2 = -3,01
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 471,35 m2
HW 8,350*4,1*2*3 = 205,41
HX 12,250*4*2*2 = 196
HY 12,250*4,4*2 = 107,8
HZ trừ cửa:
IA -1,6*2,7*2*2 = -17,28
IB -1,2*1,8*2*2 = -8,64
IC -1,2*2,2*2 = -5,28
ID -0,85*2,15*2 = -3,655
IE -0,7*2,15*2 = -3,01
1 Bả bằng bột bả vào tường 471,35 m2
IF 8,350*4,1*2*3 = 205,41
IG 12,250*4*2*2 = 196
IH 12,250*4,4*2 = 107,8
II trừ cửa:
IJ -1,6*2,7*2*2 = -17,28
IK -1,2*1,8*2*2 = -8,64
IL -1,2*2,2*2 = -5,28
IM -0,85*2,15*2 = -3,655
IN -0,7*2,15*2 = -3,01
1 Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 471,35 m2
IO 8,350*4,1*2*3 = 205,41
IP 12,250*4*2*2 = 196
IQ 12,250*4,4*2 = 107,8
IR trừ cửa:
IS -1,6*2,7*2*2 = -17,28
IT -1,2*1,8*2*2 = -8,64
IU -1,2*2,2*2 = -5,28
IV -0,85*2,15*2 = -3,655
IW -0,7*2,15*2 = -3,01
IX MÁI:
1 Vệ sinh mái trước khi chống thấm 93,1 m2
IY 12,250*3,8*2 = 93,1
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 93,1 m2
IZ 12,250*3,8*2 = 93,1
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 93,1 m2
JA 12,250*3,8*2 = 93,1
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,25 tấn
JB 5*250/1000 = 1,25
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,5 m2
JC 5*7,5 = 37,5
1 Thay thế vì kèo thép khẩu độ 1,25 tấn
JD 5*250/1000 = 1,25
1 Gia công xà gồ thép 0,71 tấn
JE 13,250*10*5,35/1000 = 0,7089
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53 m2
JF 13,250*10*0,4 = 53
1 Thay thế xà gồ thép 0,71 tấn
JG 13,250*10*5,35/1000 = 0,7089
1 Thay thế mái che tường bằng tôn múi 3 lớp 1,06 100m2
JH 13,250*4*2/100 = 1,06
1 Thay thế máng nước 26,5 m
JI 13,250*2 = 26,5
1 Thay thế úp nóc 13,25 m
JJ TRẦN
1 Thay thế trần phẳng bằng tấm thạch cao 42,78 m2
JK 3,45*6,2*2 = 42,78
1 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 42,78 m2
JL 3,45*6,2*2 = 42,78
1 Sơn mới dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,78 m2
JM 3,45*6,2*2 = 42,78
JN CỬA:
1 Thay thế cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm 11,28 M2
JO 1,6*2,7*2 = 8,64
JP 1,2*2,2 = 2,64
1 Thay thế cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm 3,33 M2
JQ 0,85*2,15 = 1,8275
JR 0,7*2,15 = 1,505
1 Thay thế cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính, kính 6.36mm, phụ kiện đi kèm 4,32 M2
JS 1,2*1,8*2 = 4,32
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2 máy
2 Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm 10 100m
JT 5*2 = 10
1 Thay thế bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 10 100m
JU 5*2 = 10
JV WC:
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 4 bộ
5 Thay thế chậu xí bệt 2 bộ
6 Thay thế vòi rửa vệ sinh 2 cái
7 Thay thế chậu rửa 1 vòi 2 bộ
8 Thay thế vòi rửa 1 vòi 2 bộ
9 Thay thế vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 2 bộ
JW RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 11,56 1m
JX 17,25*0,67 = 11,5575
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 4,62 m3
JY 17,25*0,67*0,4 = 4,623
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,93 m3
JZ 17,25*0,67*0,6 = 6,9345
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,16 m3
KA 17,25*0,67*0,1 = 1,1558
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,52 m3
KB 17,25*0,11*0,4*2 = 1,518
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,8 m2
KC 17,25*0,4*2 = 13,8
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 4,31 m2
KD 17,25*0,25 = 4,3125
KE Phần máy thi công
1 Cần trục ô tô 16T 0,38 ca
2 Cần trục ôtô 10T 1,14 ca
3 Đầm bàn 1Kw 0,1 ca
4 Máy cắt bê tông 1,5kw 1,16 ca
5 Máy hàn 23 KW 7,79 ca
6 Máy khoan 4,5KW 4,05 ca
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,6 ca
8 Máy mài 1kw 0,52 ca
9 Máy nén khí 360m3/h 0,13 ca
10 Máy nén khí 600m3/h 0,56 ca
11 Máy trộn 250l 0,11 ca
12 Máy trộn vữa 150l 2 ca
KF Công trình: Đại tu phần kiến trúc các trạm biến áp công cộng
KG Hạng mục: TBA Vân Điềm 1- Đội QLĐ 1
KH Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
2 Thay thế cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
5 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
8 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,37 kg
9 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
10 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420,6 lít
13 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
14 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 kg
15 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 kg
16 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.177,9 kg
KI Phần nhân công
KJ PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,1484 tấn
KK 1*2*35/1000 = 0,07
KL 1,4*1,6*35/1000 = 0,0784
1 Chặt cây dọn vệ sinh mặt bằng 4 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 72,95 m2
KM tường rào
KN 4,84*1,8*2 = 17,424
KO 4,84*1,8*2 = 17,424
KP 5,1*1,8*2 = 18,36
KQ tường nhà trạm
KR 2,37*2,794 = 6,6218
KS 2*2,7*4 = 21,6
KT trừ cửa:
KU -1*2*2 = -4
KV -1,4*1,6*2 = -4,48
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 34,55 m2
KW 6,020*5,74 = 34,5548
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,87 m3
KX 58,98*0,02 = 1,1796
KY 34,55*0,02 = 0,691
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 1,87 m3
KZ 58,98*0,02 = 1,1796
LA 34,55*0,02 = 0,691
LB PHẦN THÂN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 34,55 m2
LC 6,02*5,74 = 34,5548
1 Thay thế cửa lưới thép 2,56 m2
LD 0,8*0,8*4 = 2,56
1 Thay thế cửa sắt xếp, cửa cuốn 4,24 m2
LE 1*2 = 2
LF 1,4*1,6 = 2,24
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,47 1 m3
LG 2,37*2*0,1 = 0,474
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 0,95 m3
LH 2,37*2*0,2 = 0,948
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 34,55 m2
LI 6,02*5,74 = 34,5548
LJ HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,48 m2
LK 1*2*2 = 4
LL 1,4*1,6*2 = 4,48
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 83,99 m2
LM 4,84*1,8*2*2 = 34,848
LN 5,1*1,8*3 = 27,54
LO 2*2,7*2 = 10,8
LP 2,37*2,7*2 = 12,798
LQ trừ cửa : -1*2 = -2
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,23 m2
LR 1,93*2,8*2 = 10,808
LS 1,56*2,7*2 = 8,424
LT trừ cửa : -1*2 = -2
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 59,12 m
LU 4,84*2*2 *2 = 38,72
LV 5,1*2*2 = 20,4
1 Trát trần, vữa XM mác 75 38,08 m2
LW 6,02*5,74 = 34,5548
LX 6,02*0,15*2 = 1,806
LY 5,74*0,15*2 = 1,722
1 Quét nước xi măng 2 nước 194,62 m2
LZ 6,02*5,74 = 34,5548
MA 6,02*0,15*2 = 1,806
MB 5,74*0,15*2 = 1,722
MC 1,93*2,8*2 = 10,808
MD 1,56*2,7*2 = 8,424
ME trừ cửa : -1*2 = -2
MF 6,02*5,74 = 34,5548
MG 6,02*0,15*2 = 1,806
MH 5,74*0,15*2 = 1,722
MI 4,84*1,8*2*2 = 34,848
MJ 5,1*1,8*3 = 27,54
MK 2*2,7*2 = 10,8
ML 2,37*2,7*2 = 12,798
MM trừ cửa : -1*2 = -2
MN 1,93*2,8*2 = 10,808
MO 1,56*2,7*2 = 8,424
MP trừ cửa : -1*2 = -2
MQ Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
MR Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,08 ca
2 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
3 Máy trộn 250l 0,09 ca
4 Máy trộn vữa 150l 0,59 ca
5 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,13 ca
MS Hạng mục: TBA Khu 7.3- Đội QLĐ 1
MT Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m2
2 Bu lông M18x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,18 m3
5 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 kg
6 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 kg
7 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
8 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
9 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 viên
10 Đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 kg
11 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.605 viên
12 Gỗ chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
13 Gỗ đà nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 m3
14 Gỗ ván Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
15 Khí gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
16 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.471 lít
17 Ô xy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chai
18 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,87 kg
19 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 kg
20 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 kg
21 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,34 kg
22 Thép đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
23 Thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 kg
24 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.556,1 kg
MU Phần nhân công
1 Chặt cây dọn mặt bằng 5 công
MV MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,78 m3
MW 6,9*0,9*0,9*2 = 11,178
MX 5*0,9*0,9*2 = 8,1
MY móng bậc dốc : 2,5 = 2,5
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 2,03 1 m3
MZ 6,9*0,8*0,1*2 = 1,104
NA 5,8*0,8*0,1*2 = 0,928
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 11,43 m3
NB 6,9*0,45*2 = 6,21
NC 5,8*0,45*2 = 5,22
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,82 m3
ND 19,278 = 19,278
NE -2,032 = -2,032
NF -11,43 = -11,43
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,13 100m3
NG 19,278/100 = 0,1928
NH -5,819/100 = -0,0582
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,13 100m3
NI 19,278/100 = 0,1928
NJ -5,819/100 = -0,0582
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,13 100m3
NK 19,278/100 = 0,1928
NL -5,819/100 = -0,0582
NM PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,19 m3
NN 6,9*2,5*0,11*2 = 3,795
NO 5,8*2,5*0,11*2 = 3,19
NP 0,5*0,5*2,5*2 = 1,25
NQ trừ cổng : -2,9*2,5*0,11 = -0,7975
NR Xây bậc lên xuống
NS 1*0,3*0,5*25 = 3,75
1 Thay thế cổng sắt 0,25 tấn
NT 2,9*2,5*35/1000 = 0,2538
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 7,25 m2
NU 2,9*2,5 = 7,25
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 4,002 1 m3
NV 6,9*5,8*0,1 = 4,002
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 8,004 m3
NW 6,9*5,8*0,2 = 8,004
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 5,7 m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 0,57 m3
NX 1,14*5*0,1 = 0,57
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,04 100m2
NY 3,88*0,1*10/100 = 0,0388
1 Công tác gia công lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,25 tấn
NZ 250/1000 = 0,25
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 10 cái
OA HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,25 m2
OB 2,9*2,5 = 7,25
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 59 m2
OC 6,9*2,5*2 = 34,5
OD 5,8*2,5*2 = 29
OE 0,5*4*2,5*2 = 10
OF trừ cửa : -2,9*2,5*2 = -14,5
1 Quét nước xi măng 2 nước 59 m2
OG 6,9*2,5*2 = 34,5
OH 5,8*2,5*2 = 29
OI 0,5*4*2,5*2 = 10
OJ trừ cửa : -2,9*2,5*2 = -14,5
OK Phần máy thi công
1 Cần trục ôtô 10T 0,5 ca
2 Đầm bàn 1Kw 0,71 ca
3 Máy cắt uốn 5kW 1,22 ca
4 Máy hàn 23 KW 6,29 ca
5 Máy mài 2,7 Kw 1,1 ca
6 Máy trộn 250l 0,81 ca
7 Máy trộn vữa 150l 0,54 ca
8 Ô tô tự đổ 5T 1,85 ca
OL Hạng mục: TBA Thụy Lôi 1- Đội QLĐ 1
OM Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 m2
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,31 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.631 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.374,6 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,65 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.767,5 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.378,2 kg
ON Phần nhân công
OO MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,96 m3
OP 5*0,9*0,9*2 = 8,1
OQ 3*0,9*0,9*2 = 4,86
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,28 1 m3
OR 5*0,8*0,1*2 = 0,8
OS 3*0,8*0,1*2 = 0,48
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 7,2 m3
OT 5*0,45*2 = 4,5
OU 3*0,45*2 = 2,7
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,48 m3
OV 12,96 = 12,96
OW -1,28 = -1,28
OX -7,2 = -7,2
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,08 100m3
OY 12,96/100 = 0,1296
OZ -4,48/100 = -0,0448
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,08 100m3
PA 12,96/100 = 0,1296
PB -4,48/100 = -0,0448
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,08 100m3
PC 12,96/100 = 0,1296
PD -4,48/100 = -0,0448
PE PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,03 m3
PF 5*2,5*0,11*2 = 2,75
PG 3*2,5*0,11*2 = 1,65
PH 0,11*0,22*2,5*3 = 0,1815
PI trừ phần cổng : -2*2,5*0,11 = -0,55
1 Gia công cổng sắt 1,75 tấn
PJ 2*2,5*35/100 = 1,75
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 5,84 m2
PK 2*2,92 = 5,84
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,5 1 m3
PL 3*5*0,1 = 1,5
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 3 m3
PM 3*5*0,2 = 3
PN HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10 m2
PO 2*2,5*2 = 10
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 80 m2
PP 5*2,5*2*2 = 50
PQ 3*2,5*2*2 = 30
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 64 m
PR 5*2*2*2 = 40
PS 3*2*2*2 = 24
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,48 m2
PT 0,33*2,5*3 = 2,475
1 Quét nước xi măng 2 nước 80 m2
PU 5*2,5*2*2 = 50
PV 3*2,5*2*2 = 30
PW Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,27 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 7,74 ca
3 Máy hàn 23 KW 8,89 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 7,56 ca
5 Máy trộn 250l 0,29 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,38 ca
7 Ô tô tự đổ 5T 1,1 ca
PX Hạng mục: TBA Thụy Lôi 2- Đội QLĐ 1
PY Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
4 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.763 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930,9 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.873,8 kg
PZ Phần nhân công
QA PHÁ DỠ
1 Chặt cây, dọn mặt bằng, dọn phế liệu 5 công
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,91 m3
QB 3,399*4,5*0,11 = 1,6825
QC 1,406*1,5*0,11 = 0,232
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,91 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 1,91 m3
QD MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,38 m3
QE 1,4*0,9*0,9 = 1,134
QF 5*0,9*0,9 = 4,05
QG 3,95*0,9*0,9 = 3,1995
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,83 1 m3
QH 1,4*0,8*0,1 = 0,112
QI 5*0,8*0,1 = 0,4
QJ 3,95*0,8*0,1 = 0,316
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,66 m3
QK 1,4*0,45 = 0,63
QL 5*0,45 = 2,25
QM 3,95*0,45 = 1,7775
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,89 m3
QN 8,38 = 8,38
QO -0,828 = -0,828
QP -4,6575 = -4,6575
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,05 100m3
QQ 8,38/100 = 0,0838
QR -2,89/100 = -0,0289
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,05 100m3
QS 8,38/100 = 0,0838
QT -2,89/100 = -0,0289
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,05 100m3
QU 8,38/100 = 0,0838
QV -2,89/100 = -0,0289
QW PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,34 m3
QX 1,4*2,2*0,11 = 0,3388
QY 5*2,2*0,11 = 1,21
QZ 3,95*2,5*0,11 = 1,0863
RA 5*1*0,11 = 0,55
RB 0,11*0,22*2,2*3 = 0,1597
1 Thay thế cổng sắt 0,15 tấn
RC 2*2,2*35/1000 = 0,154
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
RD 2*2,2 = 4,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,88 1 m3
RE 4,89*3,84*0,1 = 1,8778
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 3,76 m3
RF 4,89*3,84*0,2 = 3,7555
RG HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,16 m2
RH 2*2,29*2 = 9,16
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 40,58 m2
RI 2.492.292
RJ 5*2,2*2 = 22
RK 3,95*2,2*2 = 17,38
RL 5*1*2 = 10
RM trừ phần cổng : -2,*2,2*2 = -8,8
1 Quét nước xi măng 2 nước 40,58 m2
RN Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,33 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,68 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,78 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,67 ca
5 Máy trộn 250l 0,36 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,23 ca
7 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,13 ca
8 Ô tô tự đổ 5T 0,72 ca
RO Hạng mục: TBA Dục Tú 2- Đội QLĐ 3
RP Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,93 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,89 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.741 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.293,4 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.776,9 kg
RQ Phần nhân công
1 Dọn mặt bằng, don phế liệu 5 công
RR MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,41 m3
RS 5,443*0,9*0,9 = 4,4088
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,44 1 m3
RT 5,442*0,8*0,1 = 0,4354
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,45 m3
RU 5,442*0,45 = 2,4489
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,52 m3
RV 4,4 = 4,4
RW -0,435 = -0,435
RX -2,4489 = -2,4489
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03 100m3
RY 4,44/100 = 0,0444
RZ -1,516/100 = -0,0152
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,03 100m3
SA 4,44/100 = 0,0444
SB -1,516/100 = -0,0152
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,03 100m3
SC 4,44/100 = 0,0444
SD -1,516/100 = -0,0152
SE PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,13 m3
SF 1,121*2,2*0,11*2 = 0,5426
SG 0,6*0,6*2,2*2 = 1,584
1 Thay thế cổng sắt 0,15 tấn
SH 2*2,2*35/1000 = 0,154
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
SI 2*2,2 = 4,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 9,39 1 m3
SJ 7,9*7,1*0,1 = 5,609
SK 7,1*5,328*0,1 = 3,7829
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 18,78 m3
SL 7,9*7,1*0,2 = 11,218
SM 7,1*5,328*0,2 = 7,5658
SN HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,8 m2
SO 2*2,2*2 = 8,8
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,91 m2
SP 1,121*2,2*2*2 = 9,8648
SQ 0,11*2,2*2 = 0,484
SR 0,6*4*2,2*2 = 10,56
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 29,05 m
SS 1,121*2*2*2 = 8,968
ST 0,11*2*2*2 = 0,88
SU 0,6*4*2*2*2 = 19,2
1 Quét nước xi măng 2 nước 20,91 m2
SV 1,121*2,2*2*2 = 9,8648
SW 0,11*2,2*2 = 0,484
SX 0,6*4*2,2*2 = 10,56
SY Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 1,67 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,68 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,78 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,67 ca
5 Máy trộn 250l 1,78 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,13 ca
7 Ô tô tự đổ 5T 0,38 ca
SZ Hạng mục: TBA Tiền 3- Đội QLĐ 3
TA Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 478 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.801,3 kg
TB Phần nhân công
TC PHÁ DỠ
TD MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,14 m3
TE 3,3*0,9*0,9*2 = 5,346
TF 0,489*0,9*0,9*2 = 0,7922
TG 3,7*0,9*0,9*1 = 2,997
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,96 1 m3
TH 3,3*0,8*0,1*2 = 0,528
TI 0,849*0,8*0,1*2 = 0,1358
TJ 3,7*0,8*0,1 = 0,296
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 5,4 m3
TK 3,3*0,45*2 = 2,97
TL 0,849*0,45*2 = 0,7641
TM 3,7*0,45 = 1,665
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,78 m3
TN 9,1352 = 9,1352
TO -0,9598 = -0,9598
TP -5,3991 = -5,3991
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,06 100m3
TQ 9,1352/100 = 0,0914
TR -2,7763/100 = -0,0278
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,06 100m3
TS 9,1352/100 = 0,0914
TT -2,7763/100 = -0,0278
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,06 100m3
TU 9,1352/100 = 0,0914
TV -2,7763/100 = -0,0278
TW PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,73 m3
TX 3,3*2,2*0,11 = 0,7986
TY 0,849*2,2*0,1*2 = 0,3736
TZ 3,7*2,2*0,11 = 0,8954
UA 0,7*2,2*0,11 = 0,1694
UB 0,7*2,2*0,22 = 0,3388
UC 0,22*0,22*2,2 = 0,1065
UD 0,22*0,1*2,2 = 0,0484
1 Thay thế cổng sắt 0,15 tấn
UE 2*2,2*35/1000 = 0,154
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
UF 2*2,2 = 4,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,77 1 m3
UG 4,68*3,79*0,1 = 1,7737
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 3,55 m3
UH 4,68*3,79*0,2 = 3,5474
UI HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,8 m2
UJ 2*2,2*2 = 8,8
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,56 m2
UK 3,3*2,2*2 = 14,52
UL 0,849*2,2*2 = 3,7356
UM 3,7*2,2 = 8,14
UN 0,7*2,2*2*2 = 6,16
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 40,39 m
UO 3,3*2*2 = 13,2
UP 0,849*2*2*2 = 6,792
UQ 3,7*2*2 = 14,8
UR 0,7*2*2*2 = 5,6
1 Quét nước xi măng 2 nước 32,56 m2
US 3,3*2,2*2 = 14,52
UT 0,849*2,2*2 = 3,7356
UU 3,7*2,2 = 8,14
UV 0,7*2,2*2*2 = 6,16
UW Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,32 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,68 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,78 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,67 ca
5 Máy trộn 250l 0,34 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,19 ca
7 Ô tô tự đổ 5T 0,83 ca
UX Hạng mục: TBA Lỗ Giao 2- Đội QLĐ 3
UY Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.017 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.341,9 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,01 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.255,33 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.976,4 kg
UZ Phần nhân công
1 Chặt cây dọn mặt bằng thi công 5 công
VA MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,6 m3
VB 5*0,9*1,1*2 = 9,9
VC 4,9*0,9*1,1*2 = 9,702
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,58 1 m3
VD 5*0,8*0,1*2 = 0,8
VE 4,9*0,8*0,1*2 = 0,784
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 11,88 m3
VF 5*0,6*2 = 6
VG 4,9*0,6*2 = 5,88
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,14 m3
VH 19,602 = 19,602
VI -1,584 = -1,584
VJ -11,88 = -11,88
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,13 100m3
VK 19,602/100 = 0,196
VL -6,138/100 = -0,0614
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,13 100m3
VM 19,602/100 = 0,196
VN -6,138/100 = -0,0614
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,13 100m3
VO 19,602/100 = 0,196
VP -6,138/100 = -0,0614
VQ PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,21 m3
VR 5*2,2*0,11*2 = 2,42
VS 4,9*2,2*0,11 = 1,1858
VT 0,5*2,2*0,11*2 = 0,242
VU 0,11*0,22*5*2,2 = 0,2662
VV 0,5*0,5*2,2*2 = 1,1
1 Thay thế cổng sắt 2,23 tấn
VW 2,9*2,2*35/100 = 2,233
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 6,38 m2
VX 2,9*2,2 = 6,38
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 2,45 1 m3
VY 5*4,9*0,1 = 2,45
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 4,9 m3
VZ 5*4,9*0,2 = 4,9
WA HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,76 m2
WB 2,9*2,2*2 = 12,76
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 78,76 m2
WC 5*2,2*2*2 = 44
WD 4,9*2,2*2 = 21,56
WE 0,5*2,2*2*2 = 4,4
WF 0,5*4*2,2*2 = 8,8
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 71,6 m
WG 5*2*2*2 = 40
WH 4,9*2*2 = 19,6
WI 0,5*2*2*2 = 4
WJ 0,5*4*2*2 = 8
1 Quét nước xi măng 2 nước 78,76 m2
WK Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,44 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 9,87 ca
3 Máy hàn 23 KW 11,34 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 9,65 ca
5 Máy trộn 250l 0,47 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,4 ca
7 Ô tô tự đổ 5T 1,75 ca
WL Hạng mục: TBA Đoài 3- Đội QLĐ 3
WM Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.646 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.539,5 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.269,4 kg
WN Phần nhân công
WO MÓNG:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,7 m3
WP 2,211*0,9*0,2 = 0,398
WQ 0,629*0,9*0,2*2 = 0,2264
WR 3,483*0,9*0,2 = 0,6269
WS 1,089*0,9*0,2 = 0,196
WT 1,384*0,9*0,2 = 0,2491
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,24 m3
WU 2,211*0,9*0,2 = 0,398
WV 0,629*0,9*0,9*2 = 1,019
WW 3,483*0,9*0,9 = 2,8212
WX 1,089*0,9*0,9 = 0,8821
WY 1,384*0,9*0,9 = 1,121
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,75 1 m3
WZ 2,211*0,8*0,1 = 0,1769
XA 0,629*0,8*0,1*2 = 0,1006
XB 3,483*0,8*0,1 = 0,2786
XC 1,089*0,8*0,1 = 0,0871
XD 1,384*0,8*0,1 = 0,1107
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,73 m3
XE 2,211*0,45 = 0,995
XF 0,629*0,45*2 = 0,5661
XG 3,483*0,45*1 = 1,5674
XH 1,089*0,45 = 0,4901
XI 1,384*0,8*0,1 = 0,1107
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5 m3
XJ 6,2413 = 6,2413
XK -0,7539 = -0,7539
XL -0,4874 = -0,4874
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,01 100m3
XM 6,2413/100 = 0,0624
XN -5/100 = -0,05
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,01 100m3
XO 6,2413/100 = 0,0624
XP -5/100 = -0,05
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,01 100m3
XQ 6,2413/100 = 0,0624
XR -5/100 = -0,05
XS PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,42 m3
XT 2,211*2,2*0,11 = 0,5351
XU 0,629*2,2*0,11*2 = 0,3044
XV 3,483*2,2*0,11 = 0,8429
XW 0,514*2,2*0,11 = 0,1244
XX 0,764*2,2*0,11 = 0,1849
XY 0,22*0,22*2,2*4 = 0,4259
1 Thay thế cổng sắt 0,15 tấn
XZ 2*2,2*35/1000 = 0,154
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
YA 2*2,2 = 4,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,35 1 m3
YB 13,5*0,1 = 1,35
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 2,7 m3
YC 13,5*0,2 = 2,7
YD HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,8 m2
YE 2*2,2*2 = 8,8
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 43,96 m2
YF 2,211*2,2*2 = 9,7284
YG 0,629*2,2*2*2 = 5,5352
YH 3,483*2,2*2 = 15,3252
YI 0,514*2,2*2 = 2,2616
YJ 0,764*2,2*2 = 3,3616
YK 0,22*4*2,2*4 = 7,744
1 Quét nước xi măng 2 nước 43,96 m2
YL Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,24 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,68 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,78 ca
4 Máy khoan bê tông 1,5KW 1,22 ca
5 Máy mài 2,7 Kw 0,67 ca
6 Máy trộn 250l 0,26 ca
7 Máy trộn vữa 150l 0,21 ca
8 Ô tô tự đổ 5T 0,16 ca
YM Hạng mục: TBA Tiền 4- Đội QLĐ 3
YN Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.551 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.721,8 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 kg
9 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 kg
10 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.985,2 kg
YO Phần nhân công
1 Chặt cây dọn mặt bằng thi công 8 công
YP MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,07 m3
YQ 5*0,9*0,9*2 = 8,1
YR 2*0,9*0,9 = 1,62
YS 3,608*0,9*0,9 = 2,9225
YT 3*0,9*0,9 = 2,43
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,09 1 m3
YU 5*0,8*0,1 = 0,4
YV 2*0,8*0,1 = 0,16
YW 3,608*0,8*0,1 = 0,2886
YX 3*0,8*0,1 = 0,24
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 10,42 m3
YY 5*0,56*2 = 5,6
YZ 2*0,56 = 1,12
ZA 3,608*0,56 = 2,0205
ZB 3*0,56 = 1,68
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,56 m3
ZC 15,0725 = 15,0725
ZD -1,0886 = -1,0886
ZE -10,4205 = -10,4205
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,12 100m3
ZF 15,0725/100 = 0,1507
ZG -3,5634/100 = -0,0356
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,12 100m3
ZH 15,0725/100 = 0,1507
ZI -3,5634/100 = -0,0356
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,12 100m3
ZJ 15,0725/100 = 0,1507
ZK -3,5634/100 = -0,0356
ZL PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,21 m3
ZM 5*2,2*0,11*2 = 2,42
ZN 2*2,2*0,11 = 0,484
ZO 3,608*2,2*0,11 = 0,8731
ZP 0,483*2,2*0,22 = 0,2338
ZQ 0,407*2,2*0,22 = 0,197
1 Thay thế cổng sắt 0,15 tấn
ZR 2*2,2*35/1000 = 0,154
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
ZS 2,2*2 = 4,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,97 1 m3
ZT 19,72*0,1 = 1,972
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 3,94 m3
ZU 19,72*0,2 = 3,944
ZV HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 68,52 m2
ZW 5*2,2*2*2 = 44
ZX 2*2,2*2 = 8,8
ZY 3,608*2,2 = 7,9376
ZZ 0,482*2,2*2 = 2,1208
AAA 0,407*2,2*2 = 1,7908
AAB 0,22*2,2*2 = 0,968
AAC 0,44*2,2*3 = 2,904
1 Quét nước xi măng 2 nước 137,04 m2
AAD 68,52 = 68,52
AAE 68,5212 = 68,5212
AAF Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,35 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,68 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,78 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,67 ca
5 Máy trộn 250l 0,37 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,34 ca
7 Ô tô tự đổ 5T 1,5 ca
AAG Hạng mục: TBA xã Việt Hùng- Đội QLĐ 3
AAH Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m3
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
7 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
8 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.562,3 lít
11 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
12 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
13 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 kg
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.645,8 kg
AAI Phần nhân công
1 Chặt cây, đào san đất dọn mặt bằng sân trước 8 công
AAJ PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,08 tấn
AAK 1*2,2*35/1000 = 0,077
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 112,12 m2
AAL 5*2,3*2 = 23
AAM 5,4*2,3*2 = 24,84
AAN 3,8*2,9*2 = 22,04
AAO 3,36*2,8*2 = 18,816
AAP 2,3*2,9*2 = 13,34
AAQ 2,08*2,7*2 = 11,232
AAR 3,42*0,2*2 = 1,368
AAS 4,7*0,2*2 = 1,88
AAT TRỪ PHẦN CỬA
AAU -1*2,2*2 = -4,4
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 16,07 m2
AAV 3,42*4,7 = 16,074
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 2,27 m3
AAW 112,116*0,02 = 2,2423
AAX 16,074*0,002 = 0,0321
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 2,27 m3
AAY 112,116*0,02 = 2,2423
AAZ 16,074*0,002 = 0,0321
ABA PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa lưới thép 1,28 m2
ABB 0,8*0,4*4 = 1,28
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 5,31 1 m3
ABC nền trạm
ABD 2,08*3,336*0,1 = 0,6939
ABE 4,78*5,4*0,1 = 2,5812
ABF Sân trước
ABG 5,4*3*0,1 = 1,62
ABH 0,91*2,3*2*0,1 = 0,4186
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 8,71 m3
ABI nền trạm
ABJ 2,08*3,336*0,2 = 1,3878
ABK 4,89*5,4*0,2 = 5,2812
ABL Sân trước
ABM 5,4*3*0,1 = 1,62
ABN 0,91*2,3*2*0,1 = 0,4186
ABO HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,4 m2
ABP 1*2,2*2 = 4,4
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 126,55 m2
ABQ 5,62*2,2*2 = 24,728
ABR 5,4*2,2*2 = 23,76
ABS 5,22*2,2*2 = 22,968
ABT 4,98*2,2*2 = 21,912
ABU 2,3*2,9*2 = 13,34
ABV 3,8*2,9*2 = 22,04
ABW trừ cửa : -1*2,2 = -2,2
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,35 m2
ABX 2,08*2,9*2 = 12,064
ABY 3,36*2,9*2 = 19,488
ABZ trừ cửa : -1*2,2 = -2,2
1 Trát trần, vữa XM mác 75 16,07 m2
ACA 3,42*4,7 = 16,074
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 16,07 m2
ACB 3,42*4,7 = 16,074
1 Quét nước xi măng 2 nước 158,1 m2
ACC 126,548 = 126,548
ACD 31,552 = 31,552
ACE Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
ACF Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,78 ca
2 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
3 Máy trộn 250l 0,83 ca
4 Máy trộn vữa 150l 0,6 ca
5 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,16 ca
ACG Hạng mục: TBA Dục Tú 1- Đội QLĐ 3
ACH Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
7 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 m3
8 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 viên
9 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.124,4 lít
12 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
13 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 kg
14 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 kg
15 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 kg
16 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,18 kg
17 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.835,4 kg
ACI Phần nhân công
ACJ PHÁ DỠ
1 Chặt cây dọn mặt bằng sân trước 8 công
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,23 tấn
ACK 3*2,17*35/1000 = 0,2279
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 107,37 m2
ACL 6,65*2,17*2 = 28,861
ACM 6,02*2,17*2*2 = 52,2536
ACN 1,67*2,17*2*2 = 14,4956
ACO 0,4*4*2,17*2 = 6,944
ACP 0,22*2,17*4 = 1,9096
ACQ 0,44*2,2*3 = 2,904
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 2,15 m3
ACR 107,36*0,02 = 2,1472
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 2,15 m3
ACS 107,36*0,02 = 2,1472
ACT PHẦN THÂN
1 Thay thế cổng sắt 0,23 tấn
ACU 3*2,17*35/1000 = 0,2279
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 6,51 m2
ACV 3*2,17 = 6,51
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 6,85 1 m3
ACW 6,34*5,8*0,1 = 3,6772
ACX 6,34*5*0,1 = 3,17
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 13,69 m3
ACY 6,34*5,8*0,2 = 7,3544
ACZ 6,34*5*0,2 = 6,34
ADA HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,02 m2
ADB 3*2,17*2 = 13,02
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 107,37 m2
ADC 6,65*2,17*2 = 28,861
ADD 6,02*2,17*2*2 = 52,2536
ADE 1,67*2,17*2*2 = 14,4956
ADF 0,4*4*2,17*2 = 6,944
ADG 0,22*2,17*4 = 1,9096
ADH 0,44*2,2*3 = 2,904
1 Quét nước xi măng 2 nước 107,37 m2
ADI 107,3678 = 107,3678
ADJ Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
ADK Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 1,22 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 1,01 ca
3 Máy hàn 23 KW 1,16 ca
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
5 Máy mài 2,7 Kw 0,98 ca
6 Máy trộn 250l 1,3 ca
7 Máy trộn vữa 150l 0,32 ca
8 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,15 ca
ADL Hạng mục: TBA Phan Xá- Đội QLĐ 5
ADM Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m2
2 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m3
5 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
8 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,81 kg
9 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 m3
10 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 viên
11 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.444,6 lít
14 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
15 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,51 kg
16 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 kg
17 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 kg
18 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.454,4 kg
19 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.723,9 kg
ADN Phần nhân công
ADO PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,27 tấn
ADP 1,1*0,8*15/1000*2 = 0,0264
ADQ 0,8*0,4*3*15/1000 = 0,0144
ADR 1,6*2,4*35/1000 = 0,1344
ADS 1,2*2,4*35/1000 = 0,1008
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 190,71 m2
ADT NGOÀI
ADU 4,6*5,415*2 = 49,818
ADV 2,6*3,6*2 = 18,72
ADW 3,22*5,415*2 = 34,8726
ADX trừ cửa
ADY -1,6*2,4 = -3,84
ADZ -1,2*2,4 = -2,88
AEA TRONG;
AEB 4,16*5,415*2 = 45,0528
AEC 2,78*6,415*2 = 35,6674
AED 2,78*3,6*2 = 20,016
AEE trừ cửa
AEF -1,6*2,4 = -3,84
AEG -1,2*2,4 = -2,88
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 39,73 m2
AEH 4,62*8,6 = 39,732
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 4,61 m3
AEI 190,8068*0,02 = 3,8161
AEJ 39,732*0,02 = 0,7946
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 4,6107 m3
AEK 190,8068*0,02 = 3,8161
AEL 39,732*0,02 = 0,7946
AEM PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa lưới thép 2,72 m2
AEN 1,1*0,8*2 = 1,76
AEO 0,8*0,4*3 = 0,96
1 Thay thế cửa sắt, hoa sắt 1,44 tấn
AEP 0,6*2,4 = 1,44
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,16 m2
AEQ 0,6*2,4 = 1,44
AER 1,1*0,8*2 = 1,76
AES 0,8*0,4*3 = 0,96
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 2,1 1 m3
AET 5,16*2,78*0,1 = 1,4345
AEU 2,78*2,38*0,1 = 0,6616
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 4,19 m3
AEV 5,16*2,78*0,2 = 2,869
AEW 2,78*2,38*0,2 = 1,3233
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 48,33 m2
AEX 5,62*8,6 = 48,332
AEY HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,32 m2
AEZ 0,6*2,4*2 = 2,88
AFA 1,1*0,8*2*2 = 3,52
AFB 0,8*0,4*3*2 = 1,92
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 96,69 m2
AFC 4,6*5,415*2 = 49,818
AFD 2,6*3,6*2 = 18,72
AFE 3,22*5,415*2 = 34,8726
AFF trừ cửa
AFG -1,6*2,4 = -3,84
AFH -1,2*2,4 = -2,88
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 94,02 m2
AFI 4,16*5,415*2 = 45,0528
AFJ 2,78*6,415*2 = 35,6674
AFK 2,78*3,6*2 = 20,016
AFL trừ cửa
AFM -1,6*2,4 = -3,84
AFN -1,2*2,4 = -2,88
1 Trát trần, vữa XM mác 75 39,73 m2
AFO 4,62*8,6 = 39,732
1 Quét nước xi măng 2 nước 1.061,71 m2
AFP 96,69 = 96,69
AFQ 94,02 = 94,02
AFR 39 = 39
AFS 832 = 832
AFT Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
AFU Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,37 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 3,18 ca
3 Máy hàn 23 KW 3,8 ca
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
5 Máy mài 2,7 Kw 3,18 ca
6 Máy trộn 250l 0,4 ca
7 Máy trộn vữa 150l 0,69 ca
8 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,32 ca
AFV Hạng mục: TBA Tiên Hội 2- Đội QLĐ 6
AFW Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 894 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.212,6 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,53 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.649,8 kg
AFX Phần nhân công
1 Dọn phế thải, dọn mặt bằng thi công 10 công
AFY MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,2 m3
AFZ 5*0,9*0,9*2 = 8,1
AGA 5*0,9*0,9*2 = 8,1
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,6 1 m3
AGB 5*0,8*0,1*2 = 0,8
AGC 5*0,8*0,1*2 = 0,8
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 11,2 m3
AGD 5*0,56*2 = 5,6
AGE 5*0,56*2 = 5,6
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,4 m3
AGF 16,2 = 16,2
AGG -1,6 = -1,6
AGH -11,2 = -11,2
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,13 100m3
AGI 16,2/100 = 0,162
AGJ -3,4/100 = -0,034
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,128 100m3
AGK 16,2/100 = 0,162
AGL -3,4/100 = -0,034
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,128 100m3
AGM 16,2/100 = 0,162
AGN -3,4/100 = -0,034
AGO PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,14 m3
AGP 5*2,2*0,11*2 = 2,42
AGQ 5*2,2*0,11*2 = 2,42
AGR Trừ cổng : -2,9*2,2*0,11 = -0,7018
1 Thay thế cổng sắt 0,2233 tấn
AGS 2,9*2,2*35/1000 = 0,2233
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 6,38 m2
AGT 2,9*2,2 = 6,38
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 2,5 1 m3
AGU 5*5*0,1 = 2,5
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 5 m3
AGV 5*5*0,2 = 5
AGW HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,82 m2
AGX 2,9*2,9*2 = 16,82
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 81,04 m2
AGY 5*2,2*2*2 = 44
AGZ 5*2,2*2*2 = 44
AHA phần cổng : -2,9*1,2*2 = -6,96
1 Quét nước xi măng 2 nước 81,04 m2
AHB Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,45 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,99 ca
3 Máy hàn 23 KW 1,13 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,96 ca
5 Máy trộn 250l 0,48 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,38 ca
7 Ô tô tự đổ 5T 1,67 ca
AHC Hạng mục: TBA D29- Đội QLĐ 6
AHD Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.211 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.022,5 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8017 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8838 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3592 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,07 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.156 kg
AHE Phần nhân công
AHF PHÁ DỠ
1 Dọn mặt bằng thi công, dọn phế thải 12 công
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,22 tấn
AHG 2,9*2,15*35/1000 = 0,2182
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 62,69 m2
AHH 3,7*2,15*2*2 = 31,82
AHI 5,04*2,15*2*2 = 43,344
AHJ trừ cổng : -2,9*2,15*2 = -12,47
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,25 m3
AHK 62,694*0,02 = 1,2539
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 1,25 m3
AHL 62,694*0,02 = 1,2539
AHM MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,1 m3
AHN 5*0,9*0,9*2 = 8,1
AHO 3,7*0,9*0,9 = 2,997
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,62 1 m3
AHP 2*0,8*0,1*2 = 0,32
AHQ 3,7*0,8*0,1 = 0,296
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 6,17 m3
AHR 5*0,45*2 = 4,5
AHS 3,7*0,45 = 1,665
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,32 m3
AHT 11,097 = 11,097
AHU -0,616 = -0,616
AHV -6,165 = -6,165
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,07 100m3
AHW 11,097/100 = 0,111
AHX -4,316/100 = -0,0432
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,07 100m3
AHY 11,097/100 = 0,111
AHZ -4,316/100 = -0,0432
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,07 100m3
AIA 11,097/100 = 0,111
AIB -4,316/100 = -0,0432
AIC PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,73 m3
AID 5*2,2*0,11*2 = 2,42
AIE 3,7*2,2*0,1 = 0,814
AIF 0,8*2,2*0,11 = 0,1936
AIG trừ cổng : -2,9*2,2*0,11 = -0,7018
1 Thay thế cổng sắt 0,45 tấn
AIH 2,9*2,2*35*2/1000 = 0,4466
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 12,76 m2
AII 2,9*2,2*2 = 12,76
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 3,78 1 m3
AIJ 5,04*3,7*0,1 = 1,8648
AIK 5,18*3,7*0,1 = 1,9166
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 5,65 m3
AIL 5,04*3,7*0,2 = 3,7296
AIM 5,18*3,7*0,1 = 1,9166
AIN HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,52 m2
AIO 2,9*2,2*2*2 = 25,52
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 105,12 m2
AIP 3,7*2,2 = 8,14
AIQ 3,7*2,2*2 = 16,28
AIR 3,7*2,2*2 = 16,28
AIS 10,22*2,2*2*2 = 89,936
AIT trừ cổng : -2,9*2,2*2*2 = -25,52
1 Quét nước xi măng 2 nước 105,12 m2
AIU Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,5 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 1,97 ca
3 Máy hàn 23 KW 2,27 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 1,93 ca
5 Máy trộn 250l 0,54 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,4 ca
7 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,09 ca
8 Ô tô tự đổ 5T 0,88 ca
AIV Hạng mục: TBA Mai Hiên 2 - Đội QLĐ 6
AIW Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
2 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
5 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
8 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,17 kg
9 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
10 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,4 lít
13 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
14 Ống sứ, ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
16 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 kg
17 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,5 kg
AIX Phần nhân công
AIY PHÁ DỠ
1 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 6 1lỗ
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,11 tấn
AIZ 1*2,2*35/1000 = 0,077
AJA 0,85*0,55*2*35/1000 = 0,0327
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 55,77 m2
AJB Ngoài
AJC 3,1*2,8*2 = 17,36
AJD 2,4*2,8*2 = 13,44
AJE trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
AJF 3,3*0,3*2 = 1,98
AJG 4*0,3*2 = 2,4
AJH Trong:
AJI 2,66*2,8*2 = 14,896
AJJ 1,96*2,8*2 = 10,976
AJK trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 13,2 m2
AJL 4*3,3 = 13,2
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,43 m3
AJM 58,412*0,02 = 1,1682
AJN 13,2*0,02 = 0,264
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 1,43 m3
AJO 58,412*0,02 = 1,1682
AJP 13,2*0,02 = 0,264
AJQ PHẦN THÂN
1 Thay thế ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 6 cái
2 Thay thế cửa lưới thép 0,94 m2
AJR 0,85*0,55*2 = 0,935
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 0,94 m2
AJS 0,85*0,55*2 = 0,935
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,52 1 m3
AJT 2,66*1,96*0,1 = 0,5214
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 1,04 m3
AJU 2,66*1,96*0,2 = 1,0427
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 13,2 m2
AJV 4*3,3 = 13,2
AJW HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,28 m2
AJX 1,2*2,2*2 = 5,28
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,54 m2
AJY 3,1*2,8*2 = 17,36
AJZ 2,4*2,8*2 = 13,44
AKA trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
AKB 3,3*0,3*2 = 1,98
AKC 4*0,3*2 = 2,4
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,23 m2
AKD 2,66*2,8*2 = 14,896
AKE 1,96*2,8*2 = 10,976
AKF trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
1 Trát trần, vữa XM mác 75 13,2 m2
AKG 3,3*4 = 13,2
1 Quét nước xi măng 2 nước 68,97 m2
AKH 32,54 = 32,54
AKI 23,232 = 23,232
AKJ 13,2 = 13,2
AKK Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
AKL Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,09 ca
2 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,13 ca
3 Máy trộn 250l 0,1 ca
4 Máy trộn vữa 150l 0,21 ca
5 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,1 ca
AKM Hạng mục: TBA Cổ Điển 3 - Đội QLĐ 8
AKN Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.235 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,2 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.352 kg
AKO Phần nhân công
AKP PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,81 m3
AKQ 2,1*4,32*0,2 = 1,8144
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,81 m3
AKR 1,8144 = 1,8144
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 1,81 m3
AKS 1,8144 = 1,8144
AKT MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,02 m3
AKU 2,1*0,9*0,9 = 1,701
AKV 4,1*0,9*0,9 = 3,321
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,5 1 m3
AKW 2,1*0,8*0,1 = 0,168
AKX 4,1*0,8*0,1 = 0,328
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,79 m3
AKY 2,1*0,45 = 0,945
AKZ 4,1*0,45 = 1,845
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,74 m3
ALA 5,022 = 5,022
ALB -0,496 = -0,496
ALC -2,79 = -2,79
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03 100m3
ALD 5,022/100 = 0,0502
ALE -1,736/100 = -0,0174
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,03 100m3
ALF 5,022/100 = 0,0502
ALG -1,736/100 = -0,0174
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,03 100m3
ALH 5,022/100 = 0,0502
ALI -1,736/100 = -0,0174
ALJ PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,04 m3
ALK 2,1*2,2*0,11 = 0,5082
ALL 4,1*2,2*0,11 = 0,9922
ALM 0,11*0,11*2,2 = 0,0266
ALN trừ cửa : -2*2,2*0,11 = -0,484
1 Thay thế cổng sắt 0,15 tấn
ALO 2*2,2*35/1000 = 0,154
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
ALP 2*2,2 = 4,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,79 1 m3
ALQ 1,99*3,99*0,1 = 0,794
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 1,59 m3
ALR 1,99*3,99*0,2 = 1,588
ALS HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,8 m2
ALT 2*2,2*2 = 8,8
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,1 m2
ALU 2,1*2,2*3 = 13,86
ALV 4,1*2,2*2 = 18,04
ALW trừ cửa : -2*2,2*2 = -8,8
1 Quét nước xi măng 2 nước 23,1 m2
ALX Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,14 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,68 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,78 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,67 ca
5 Máy trộn 250l 0,15 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,1 ca
7 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,13 ca
8 Ô tô tự đổ 5T 0,43 ca
ALY Hạng mục: TBA Cổ Điển 8 - Đội QLĐ 8
ALZ Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.410 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,4 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,42 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.617,6 kg
AMA Phần nhân công
AMB PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,65 m3
AMC 1,5*5,5*0,2 = 1,65
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,65 m3
AMD 1,65 = 1,65
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 1,65 m3
AME 1,65 = 1,65
AMF MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,89 m3
AMG 1,5*0,9*0,9*2 = 2,43
AMH 5,5*0,9*0,9 = 4,455
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,68 1 m3
AMI 1,5*0,8*0,1*2 = 0,24
AMJ 5,5*0,8*0,1 = 0,44
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 3,83 m3
AMK 5,5*0,45 = 2,475
AML 1,5*0,45*2 = 1,35
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,38 m3
AMM 6,885 = 6,885
AMN -0,68 = -0,68
AMO -3,825 = -3,825
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,05 100m3
AMP 6,885/100 = 0,0689
AMQ -2,38/100 = -0,0238
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,05 100m3
AMR 6,885/100 = 0,0689
AMS -2,38/100 = -0,0238
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,05 100m3
AMT 6,885/100 = 0,0689
AMU -2,38/100 = -0,0238
AMV PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,97 m3
AMW 1,17*2,2*0,11 = 0,2831
AMX 5,5*2,2*0,11 = 1,331
AMY 0,2*0,2*2,2*4 = 0,352
1 Thay thế cổng sắt 0,08 tấn
AMZ 1,06*2,2*35/1000 = 0,0816
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 2,33 m2
ANA 1,06*2,2 = 2,332
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,72 1 m3
ANB 5,17*1,39*0,1 = 0,7186
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 1,41 m3
ANC 5,17*1,36*0,2 = 1,4062
AND HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,66 m2
ANE 1,06*2,2*2 = 4,664
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 37,31 m2
ANF 5,5*2,2*2 = 24,2
ANG 2,1*2,2*2 = 9,24
ANH 0,44*2,2*4 = 3,872
1 Quét nước xi măng 2 nước 37,31 m2
ANI Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,13 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,36 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,41 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,35 ca
5 Máy trộn 250l 0,13 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,17 ca
7 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,12 ca
ANJ Hạng mục: TBA Cổ Điển 13 - Đội QLĐ 8
ANK Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.810 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,84 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.602,2 kg
ANL Phần nhân công
ANM PHÁ DỠ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,56 m3
ANN 2*3,9*0,2 = 1,56
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,56 m3
ANO 1,56 = 1,56
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 1,56 m3
ANP 1,56 = 1,56
ANQ MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,56 m3
ANR 3,9*0,9*0,9*2 = 6,318
ANS 2*0,9*0,9*2 = 3,24
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,94 1 m3
ANT 3,9*0,8*0,1*2 = 0,624
ANU 2*0,8*0,1*2 = 0,32
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 5,31 m3
ANV 3,9*0,45*2 = 3,51
ANW 2*0,45*2 = 1,8
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,3 m3
ANX 9,558 = 9,558
ANY -0,944 = -0,944
ANZ -5,31 = -5,31
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,06 100m3
AOA 9,558/100 = 0,0956
AOB -3,304/100 = -0,033
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,06 100m3
AOC 9,558/100 = 0,0956
AOD -3,304/100 = -0,033
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,06 100m3
AOE 9,558/100 = 0,0956
AOF -3,304/100 = -0,033
AOG PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,29 m3
AOH 3,9*1,2*0,11*2 = 1,0296
AOI 2*1,2*0,11*2 = 0,528
AOJ trừ cổng : -2*1,2*0,11 = -0,264
1 Thay thế cổng sắt 0,08 tấn
AOK 2*1,2*35/1000 = 0,084
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 2,4 m2
AOL 2*1,2 = 2,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,66 1 m3
AOM 1,78*3,68*0,1 = 0,655
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 1,31 m3
AON 1,78*3,68*0,2 = 1,3101
AOO HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,8 m2
AOP 2*1,2*2 = 4,8
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,52 m2
AOQ 3,9*1,2*2*2 = 18,72
AOR 2*1,2*2*2 = 9,6
AOS trừ cổng : -2*1,2*2 = -4,8
1 Quét nước xi măng 2 nước 23,52 m2
AOT Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,12 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,37 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,43 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,36 ca
5 Máy trộn 250l 0,12 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,11 ca
7 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,11 ca
8 Ô tô tự đổ 5T 0,82 ca
AOU Hạng mục: TBA Đống Lủi - Đội QLĐ 9
AOV Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
2 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7395 m3
5 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
8 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6728 kg
9 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.499,0717 lít
12 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
13 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 kg
14 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 kg
15 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.549,2 kg
AOW Phần nhân công
AOX PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,145 tấn
AOY 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 297,05 m2
AOZ ngoài
APA 5,84*6,7*2 = 78,256
APB 2,48*4,5*2 = 22,32
APC 3,02*6,7*2 = 40,468
APD 3,02*4,5 = 13,59
APE trừ cửa:
APF -1,5*2,5 = -3,75
APG -1,1*2,5 = -2,75
APH trong
API 2,26*4,5*2 = 20,34
APJ 5,4*6,7*2 = 72,36
APK 2,8*4,5*2 = 25,2
APL 2,8*6,7*2 = 37,52
APM trừ cửa:
APN -1,5*2,5 = -3,75
APO -1,1*2,5 = -2,75
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 45,1 m2
APP 4,64*9,72 = 45,1008
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 6,7 m3
APQ 289,964*0,02 = 5,7993
APR 45,1*0,02 = 0,902
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 6,7 m3
APS 289,964*0,02 = 5,7993
APT 45,1*0,02 = 0,902
APU PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa lưới thép 11 m2
APV 1,1*1*10 = 11
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 11 m2
APW 1,1*1*10 = 11
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 45,1 m2
APX 4,64*9,72 = 45,1008
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 45,1 m2
APY 4,64*9,72 = 45,1008
APZ HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13 m2
AQA 1,1*2,5*2 = 5,5
AQB 1,5*2,5*2 = 7,5
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 148,13 m2
AQC 5,84*6,7*2 = 78,256
AQD 2,48*4,5*2 = 22,32
AQE 3,02*6,7*2 = 40,468
AQF 3,02*4,5 = 13,59
AQG trừ cửa:
AQH -1,5*2,5 = -3,75
AQI -1,1*2,5 = -2,75
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 148,92 m2
AQJ 2,26*4,5*2 = 20,34
AQK 5,4*6,7*2 = 72,36
AQL 2,8*4,5*2 = 25,2
AQM 2,8*6,7*2 = 37,52
AQN trừ cửa:
AQO -1,5*2,5 = -3,75
AQP -1,1*2,5 = -2,75
1 Trát trần, vữa XM mác 75 45,1 m2
AQQ 4,64*9,72 = 45,1008
1 Quét nước xi măng 2 nước 297,05 m2
AQR 148,134 = 148,134
AQS 148,92 = 148,92
AQT Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
AQU Phần máy thi công
1 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
2 Máy trộn vữa 150l 1,25 ca
3 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,47 ca
AQV Hạng mục: TBA xóm Gà - Đội QLĐ 9
AQW Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
2 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
7 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,55 kg
8 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.895,3 lít
11 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
12 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 kg
13 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 kg
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.708 kg
AQX Phần nhân công
AQY PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,38 tấn
AQZ 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485
ARA 1,1*2,5*35/1000 = 0,0963
ARB 1,5*2,5*35/1000 = 0,1313
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 269,48 m2
ARC Ngoài
ARD 5,02*6,7*2 = 67,268
ARE 2,8*4,5*2 = 25,2
ARF 3,24*6,7*2 = 43,416
ARG trừ cửa:
ARH -1,1*2,5 = -2,75
ARI -1,5*2,5 = -3,75
ARJ Trong:
ARK 2,5*4,5*2 = 22,5
ARL 2,8*4,5*2 = 25,2
ARM 4,58*6,7*2 = 61,372
ARN 2,8*6,7*2 = 37,52
ARO trừ cửa:
ARP -1,1*2,5 = -2,75
ARQ -1,5*2,5 = -3,75
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 42,78 m2
ARR 4,64*9,22 = 42,7808
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 6,38 m3
ARS 275,976*0,02 = 5,5195
ART 42,78*0,02 = 0,8556
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 6,38 m3
ARU 275,976*0,02 = 5,5195
ARV 42,78*0,02 = 0,8556
ARW PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa lưới thép 9,9 m2
ARX 1,1*0,9*10 = 9,9
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 9,9 m2
ARY 1,1*0,9*10 = 9,9
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 42,78 m2
ARZ 4,64*9,22 = 42,7808
ASA HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13 m2
ASB 1,1*2,5*2 = 5,5
ASC 1,5*2,5*2 = 7,5
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 129,38 m2
ASD 5,02*6,7*2 = 67,268
ASE 2,8*4,5*2 = 25,2
ASF 3,24*6,7*2 = 43,416
ASG trừ cửa:
ASH -1,1*2,5 = -2,75
ASI -1,5*2,5 = -3,75
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 140,09 m2
ASJ 2,5*4,5*2 = 22,5
ASK 2,8*4,5*2 = 25,2
ASL 4,58*6,7*2 = 61,372
ASM 2,8*6,7*2 = 37,52
ASN trừ cửa:
ASO -1,1*2,5 = -2,75
ASP -1,5*2,5 = -3,75
1 Trát trần, vữa XM mác 75 42,78 m2
ASQ 4,64*9,22 = 42,7808
1 Quét nước xi măng 2 nước 312,26 m2
ASR 129,384 = 129,384
ASS 140,092 = 140,092
AST 42,78 = 42,78
ASU Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
ASV Phần máy thi công
1 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
2 Máy trộn vữa 150l 0,94 ca
3 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,45 ca
ASW Hạng mục: TBA xóm Vang 1- Đội QLĐ 9
ASX Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
2 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m3
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
7 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,26 kg
8 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.422,11 lít
11 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
12 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 kg
13 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 kg
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.462,1 kg
ASY Phần nhân công
ASZ PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,38 tấn
ATA 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485
ATB 1,1*2,5*35/1000 = 0,0963
ATC 1,5*2,5*35/1000 = 0,1313
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 339,98 m2
ATD Ngoài
ATE 5,22*6,7*2 = 69,948
ATF 2,6*4,5*2 = 23,4
ATG 5,14*6,7*2 = 68,876
ATH trừ cửa:
ATI -1,1*2,5 = -2,75
ATJ -1,5*2,5 = -3,75
ATK Trong
ATL 4,78*6,7*2 = 64,052
ATM 4,7*6,7*2 = 62,98
ATN 2,38*4,5*2 = 21,42
ATO 4,7*4,5*2 = 42,3
ATP trừ cửa:
ATQ -1,1*2,5 = -2,75
ATR -1,5*2,5 = -3,75
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 60,3 m2
ATS 6,54*9,22 = 60,2988
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 8,14 m3
ATT 346,476*0,02 = 6,9295
ATU 60,2988*0,02 = 1,206
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 8,14 m3
ATV 346,476*0,02 = 6,9295
ATW 60,2988*0,02 = 1,206
ATX PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa lưới thép 9,9 m2
ATY 1,1*0,9*10 = 9,9
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 9,9 m2
ATZ 1,1*0,9*10 = 9,9
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 60,3 m2
AUA 6,54*9,22 = 60,2988
AUB HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13 m2
AUC 1,1*2,5*2 = 5,5
AUD 1,5*2,5*2 = 7,5
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 155,72 m2
AUE 5,22*6,7*2 = 69,948
AUF 2,6*4,5*2 = 23,4
AUG 5,14*6,7*2 = 68,876
AUH trừ cửa:
AUI -1,1*2,5 = -2,75
AUJ -1,5*2,5 = -3,75
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 184,25 m2
AUK 4,78*6,7*2 = 64,052
AUL 4,7*6,7*2 = 62,98
AUM 2,38*4,5*2 = 21,42
AUN 4,7*4,5*2 = 42,3
AUO trừ cửa:
AUP -1,1*2,5 = -2,75
AUQ -1,5*2,5 = -3,75
1 Trát trần, vữa XM mác 75 60,3 m2
AUR 6,54*9,22 = 60,2988
1 Quét nước xi măng 2 nước 400,27 m2
AUS 155,724 = 155,724
AUT 184,252 = 184,252
AUU 60,2988 = 60,2988
AUV Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
AUW Phần máy thi công
1 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
2 Máy trộn vữa 150l 1,2 ca
3 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,57 ca
AUX Hạng mục: TBA Mạch Tràng 2- Đội QLĐ 9
AUY Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
2 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,89 m3
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
7 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,55 kg
8 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.105,31 lít
11 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
12 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 kg
13 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 kg
14 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.013,3 kg
AUZ Phần nhân công
AVA PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,38 tấn
AVB 1,1*0,9*10*15/1000 = 0,1485
AVC 1,1*2,5*35/1000 = 0,0963
AVD 1,5*2,5*35/1000 = 0,1313
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 303,05 m2
AVE ngoài
AVF 5,02*6,7*2 = 67,268
AVG 2,8*4,5*2 = 25,2
AVH 3,24*6,7*2 = 43,416
AVI trừ cửa
AVJ -1,1*2,5 = -2,75
AVK -1,5*2,5 = -3,75
AVL trong
AVM 4,58*6,7*2 = 61,372
AVN 2,58*4,5*5 = 58,05
AVO 2,8*6,7*2 = 37,52
AVP 2,58*4,5*2 = 23,22
AVQ trừ cửa
AVR -1,1*2,5 = -2,75
AVS -1,5*2,5 = -3,75
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 42,78 m2
AVT 4,64*9,22 = 42,7808
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 7,05 m3
AVU 309,546*0,02 = 6,1909
AVV 42,78*0,02 = 0,8556
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 7,05 m3
AVW 309,546*0,02 = 6,1909
AVX 42,78*0,02 = 0,8556
AVY PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa lưới thép 9,9 m2
AVZ 1,1*0,9*10 = 9,9
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 9,9 m2
AWA 1,1*0,9*10 = 9,9
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 42,78 m2
AWB 4,64*9,22 = 42,7808
AWC HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13 m2
AWD 1,1*2,5*2 = 5,5
AWE 1,5*2,5*2 = 7,5
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 129,38 m2
AWF 5,02*6,7*2 = 67,268
AWG 2,8*4,5*2 = 25,2
AWH 3,24*6,7*2 = 43,416
AWI trừ cửa
AWJ -1,1*2,5 = -2,75
AWK -1,5*2,5 = -3,75
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 173,66 m2
AWL 4,58*6,7*2 = 61,372
AWM 2,58*4,5*5 = 58,05
AWN 2,8*6,7*2 = 37,52
AWO 2,58*4,5*2 = 23,22
AWP trừ cửa
AWQ -1,1*2,5 = -2,75
AWR -1,5*2,5 = -3,75
1 Trát trần, vữa XM mác 75 42,78 m2
AWS 4,64*9,22 = 42,7808
1 Quét nước xi măng 2 nước 348,83 m2
AWT 129,384 = 129,384
AWU 176,662 = 176,662
AWV 42,7808 = 42,7808
AWW Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
AWX Phần máy thi công
1 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
2 Máy trộn vữa 150l 1,04 ca
3 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,49 ca
AWY Hạng mục: TBA Lan Trì- Đội QLĐ 9
AWZ Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
2 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m2
3 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 m3
4 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
5 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
8 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,57 kg
9 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m3
10 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.132,8 lít
13 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
14 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 kg
15 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 kg
16 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.052,9 kg
AXA Phần nhân công
AXB PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,22 tấn
AXC 1,5*1,9*35/1000 = 0,0998
AXD 1,6*2,2*35/1000 = 0,1232
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 152,22 m2
AXE ngoài
AXF 2,44*2,85*2 = 13,908
AXG 3,02*2,85*2 = 17,214
AXH 5,5*2,2*2*2 = 48,4
AXI 6,6*2,2*2*2 = 58,08
AXJ trừ cửa:
AXK -1,5*1,9 = -2,85
AXL -1,6*2,2 = -3,52
AXM trong
AXN 2,8*2,85*2 = 15,96
AXO 2*2,85*2 = 11,4
AXP trừ cửa:
AXQ -1,5*1,9 = -2,85
AXR -1,6*2,2 = -3,52
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 13,83 m2
AXS 3,34*4,142 = 13,8343
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 3,45 m3
AXT 158,592*0,02 = 3,1718
AXU 13,8343*0,02 = 0,2767
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 3,45 m3
AXV 158,592*0,02 = 3,1718
AXW 13,8343*0,02 = 0,2767
AXX PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa lưới thép 0,64 m2
AXY 0,8*0,4*2 = 0,64
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 7,01 m2
AXZ 0,8*0,4*2 = 0,64
AYA 1,5*1,9 = 2,85
AYB 1,6*2,2 = 3,52
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 4,19 1 m3
AYC 2,8*2*0,1 = 0,56
AYD 6,6*5,5*0,1 = 3,63
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 8,38 m3
AYE 2,8*2*0,2 = 1,12
AYF 6,6*5,5*0,2 = 7,26
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 13,83 m2
AYG 3,34*4,142 = 13,8343
AYH HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,74 m2
AYI 1,5*1,9*2 = 5,7
AYJ 1,6*2,2*2 = 7,04
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 131,23 m2
AYK 2,44*2,85*2 = 13,908
AYL 3,02*2,85*2 = 17,214
AYM 5,5*2,2*2*2 = 48,4
AYN 6,6*2,2*2*2 = 58,08
AYO trừ cửa:
AYP -1,5*1,9 = -2,85
AYQ -1,6*2,2 = -3,52
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,99 m2
AYR 2,8*2,85*2 = 15,96
AYS 2*2,85*2 = 11,4
AYT trừ cửa:
AYU -1,5*1,9 = -2,85
AYV -1,6*2,2 = -3,52
1 Trát trần, vữa XM mác 75 13,83 m2
AYW 3,34*4,142 = 13,8343
1 Quét nước xi măng 2 nước 166,06 m2
AYX 131,232 = 131,232
AYY 20,99 = 20,99
AYZ 13,8343 = 13,8343
AZA Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
AZB Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,75 ca
2 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
3 Máy trộn 250l 0,8 ca
4 Máy trộn vữa 150l 0,5 ca
5 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,24 ca
AZC Hạng mục: TBA Xóm Nhồi- Đội QLĐ 9
AZD Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
2 Cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
4 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
5 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 viên
6 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.274 viên
7 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,8 lít
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 kg
9 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 kg
10 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 kg
11 Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,54 kg
12 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.015,5 kg
AZE Phần nhân công
AZF MÓNG:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,21 m3
AZG 3,9*0,9*0,9*2 = 6,318
AZH 2,4*0,9*0,9*2 = 3,888
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 1,01 1 m3
AZI 3,9*0,8*0,1*2 = 0,624
AZJ 2,4*0,8*0,1*2 = 0,384
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 5,67 m3
AZK 3,9*0,45*2 = 3,51
AZL 2,4*0,45*2 = 2,16
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,53 m3
AZM 10,206 = 10,206
AZN -1,008 = -1,008
AZO -5,67 = -5,67
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,07 100m3
AZP 10,206 /100 = 0,1021
AZQ -3,528/100 = -0,0353
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,07 100m3
AZR 10,206 /100 = 0,1021
AZS -3,528/100 = -0,0353
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,07 100m3
AZT 10,206 /100 = 0,1021
AZU -3,528/100 = -0,0353
AZV PHẦN THÂN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,7 m3
AZW 3,9*2,2*0,1192 = 1,0227
AZX 2,4*2,2*0,11*2 = 1,1616
AZY trừ cổng : -2*2,2*0,11 = -0,484
1 Thay thế cổng sắt 0,15 tấn
AZZ 2*2,2*35/1000 = 0,154
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 4,4 m2
BAA 2,2*2 = 4,4
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,8 1 m3
BAB 3,68*2,18*0,1 = 0,8022
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 1,6 m3
BAC 3,68*2,18*0,2 = 1,6045
BAD HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,8 m2
BAE 2*2,2*2 = 8,8
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 46,64 m2
BAF 3,9*2,2*2*2 = 34,32
BAG 2,4*2,2*2*2 = 21,12
BAH trừ cổng:
BAI -2*2,2*2 = -8,8
1 Quét nước xi măng 2 nước 46,64 m2
BAJ Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,14 ca
2 Máy cắt uốn 5kW 0,68 ca
3 Máy hàn 23 KW 0,78 ca
4 Máy mài 2,7 Kw 0,67 ca
5 Máy trộn 250l 0,15 ca
6 Máy trộn vữa 150l 0,19 ca
7 Ô tô tự đổ 5T 0,49 ca
BAK Hạng mục: TBA Vân Nội 2- Đội QLĐ 10
BAL Phần vật liệu:
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m2
2 Cát mịn ML=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
3 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
4 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Dây dẫn điện 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,05 m
7 Dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,02 kg
8 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
9 Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Hộp có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014 lít
12 Ống nhựa D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m
13 Sơn lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
14 Sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 kg
15 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.531,8 kg
BAM Phần nhân công
BAN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,19 tấn
BAO 1,4*1,9*35/1000 = 0,0931
BAP 1,2*2,2*35/1000 = 0,0924
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 102,1 m2
BAQ Ngoài
BAR 6,6*1,64*2 = 21,648
BAS 6,51*1,64*2 = 21,3528
BAT 1,68*1,65*2 = 5,544
BAU 3,33*2,5*2 = 16,65
BAV 2,55*2,5*2 = 12,75
BAW 3,45*0,3*2 = 2,07
BAX 4,2*0,3*2 = 2,52
BAY trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
BAZ Trong
BBA 2,86*2,5*2 = 14,3
BBB 2,11*2,5*2 = 10,55
BBC trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,49 m2
BBD 3,45*4,2 = 14,49
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 2,38 m3
BBE 104,7448*0,02 = 2,0949
BBF 14,49*0,02 = 0,2898
1 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T 2,38 m3
BBG 104,7448*0,02 = 2,0949
BBH 14,49*0,02 = 0,2898
BBI PHẦN THÂN
1 Thay thế cửa khung sắt, khung nhôm 5,3 m2
BBJ 1,4*1,9 = 2,66
BBK 1,2*2,2 = 2,64
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 0,6 1 m3
BBL 2,11*2,86*0,1 = 0,6035
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 1,21 m3
BBM 2,11*2,86*0,2 = 1,2069
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 14,49 m2
BBN 3,45*4,2 = 14,49
BBO HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,6 m2
BBP 1,4*1,9*2 = 5,32
BBQ 1,2*2,2*2 = 5,28
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 79,89 m2
BBR 6,6*1,64*2 = 21,648
BBS 6,51*1,64*2 = 21,3528
BBT 1,68*1,65*2 = 5,544
BBU 3,33*2,5*2 = 16,65
BBV 2,55*2,5*2 = 12,75
BBW 3,45*0,3*2 = 2,07
BBX 4,2*0,3*2 = 2,52
BBY trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,21 m2
BBZ 2,86*2,5*2 = 14,3
BCA 2,11*2,5*2 = 10,55
BCB trừ cửa : -1,2*2,2 = -2,64
1 Trát trần, vữa XM mác 75 14,49 m2
BCC 3,45*4,2 = 14,49
1 Quét nước xi măng 2 nước 116,59 m2
BCD 79,8948 = 79,8948
BCE 22,21 = 22,21
BCF 14,49 = 14,49
BCG Lắp điện chiếu sáng buồng trạm:
1 Thay thế ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 5 m
2 Thay thế dây dẫn 2 ruột 5 m
3 Thay thế công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
4 Thay thế hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
5 Thay thế các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
BCH Phần máy thi công
1 Đầm bàn 1Kw 0,11 ca
2 Máy khoan cầm tay 0,62 kW 0,07 ca
3 Máy trộn 250l 0,11 ca
4 Máy trộn vữa 150l 0,35 ca
5 Ô tô chở phế thải 0,5 tấn 0,17 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.529E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.057E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: : hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp có hạng mục xây dựng mới, đại tu, cải tạo nhà, trạm biến áp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được nghiệm thu bàn giao và hoàn thành, có giá trị công việc xây lắp tối thiếu 2,2 tỷ đồng. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc sao y bản chính có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->