Gói thầu: Gói thầu RRQM.32 2021 HH: Cung cấp xà, tiếp địa các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407776-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.32 2021 HH: Cung cấp xà, tiếp địa các loại
Số hiệu KHLCNT 20210368740
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 17:02:00 đến ngày 2021-04-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,437,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,900,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 2.003.000.000; (GGT*70%) VNĐ.)Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.006.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cọc tiếp địa bằng thép L63x6 dài 2,5 mét2.683CọcĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Cọc tiếp địa fi27/34 - 6M465CọcĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Tia tiếp địa phi 12 mạ kẽm12.683MétĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Loại tiếp địa TĐ4x20ĐD110-0310BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Loại tiếp địa TĐ4x30ĐD110-022BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Loại tiếp địa TĐ4x40ĐD110-016BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Loại tiếp địa TĐ4x40-4ĐD110-043BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Xà đỡ góc cột đơn DG-10TBSH-11BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Xà đỡ vượt DV-10TBSH-27BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Xà chuyển hướng cột đôiBSH-34BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
11Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơnBSH-43BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
12Xà néo góc cột BTLT đơnBSH-53BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Xà đỡ vượt nạnhBSH-610BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Bách lắp sứ chuỗiHTr-09a3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Xà néo góc cột đôiBSH-76BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Xà cầu chì cột đôi BTLTBSH-81BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Xà đỡ thẳng lệchBSH-95BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Xà sứ đỡ 1 phaBSH-104BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Xà giữ cáp ngầm cột đơn BTLTBSH-114BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Xà sứ đếnBSH-124BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
21Xà giữ cáp ngầm cột đôi BTLTBSH-113BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
22Xà giữ cáp ngầm cột sắt 300(510)BSH-133BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Xà sứ đỡ cột sắt 510BSH-146BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Xà FCO cột sắtBSH-151BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Xà néo đôi nạnh ngang tuyếnBSH-164BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Xà đỡ thẳng nạnhBSH-171BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Xà đỡ góc nạnhBSH-181BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Xà néo góc cột BTLT dọc tuyếnBSH-191BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Xà sứ đỡ lèo cột đôi BTLTBSH-201BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Xà sứ đỡ lèo cột đơn BTLTBSH-213BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Xà cầu chì cột đơn BTLTBSH-222BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Tiếp địa ngọn TĐN-2BSH-2323BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Bách lắp CSVBSH-2442BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II)BSH-251BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II)BSH-261BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II)BSH-271BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)BSH-283BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)BSH-295BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Xà đỡ máy biến áp 1 pha cột BTLT (XMBA-LT)BSH-303BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)BSH-313BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)BSH-3210BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)BSH-3316BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)BSH-3412BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)BSH-3512BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)BSH-3615BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)BSH-3715BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL-1S-LT)BSH-386BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II)BSH-391BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II)BSH-401BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Tiếp địa ngọn TĐN-3BSH-4116BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Giá giữ cáp ngầm hạ thếBSH-422BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Thanh kẹp cáp ngầm hạ thếBSH-4315BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm)BSH-4116BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (đỉnh 510mm) + CSVNSH-012BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Xà cầu chì tự rơi cột sắtNSH-021BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơnNSH-034BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
57Xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh cột đơnNSH-042BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Xà đỡ góc A cột BTLT đơnNSH-051BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơnNSH-062BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
60Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơnNSH-074BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
61Xà néo góc cột BTLT đơnNSH-081BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
62Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyếnNSH-093BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
63Xà đỡ góc cột BTLT đôiNSH-106BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
64Xà néo góc 3 pha dọc tuyến cột BTLT đôiNSH-113BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
65Xà cầu chì tự rơi rẽ nhánh cột BTLT đôiNSH-121BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
66Xà néo chuyển hướng cột BTLT đôiNSH-132BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
67Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1NSH-1413BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
68Xà cầu chì ly tâm XCCNSH-152BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
69Giá đỡ tủ điện hạ thế GDTDNSH-162BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
70Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBANSH-172BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
71Xà đỡ MBA treo trên 01 cột BTLTNSH-182BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
72Xà sứ đỡ cột BTLT XSDNSH-192BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
73Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đơn (TCMBA)NSH-262BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
74Xà cầu chì XCC-ĐNSH-208BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
75Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-ĐNSH-219BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
76Giá giữ MBA treo trên 02 cột BTLTNSH-229BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
77Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ-TC (Đi kèm chống)NSH-233BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
78Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-ĐNSH-246BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
79Xà sứ đỡ cột đôiNSH-2511BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
80Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)NSH-263BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
81Nắp chụp MBA sứ PluginNSH-311CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
82Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA)NSH-271BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
83Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-IINSH-281BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
84Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-IINSH-291BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
85Bách lắp chống sét van BLCSVNSH-3033BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
86Xà đỡ góc cột đơn DG-10THTh-012BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
87Xà đỡ thẳng DT-10THTh-022BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
88Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10THTh-032BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
89Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NĐ-N-10THTh-03a3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
90Xà néo góc cột đơn NG-10THTh-041BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
91Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơnHTh-051BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
92Xà đỡ vượt nạnhHTh-061BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
93Bách lắp sứ chuỗiHTh-076BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
94Xà cầu chì cột đôi ngang tuyếnHTh-08a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
95Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN-10THTh-091BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
96Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT NĐN-D-10THTh-102BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
97Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT đôi dọc tuyến GGCNHTh-111BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
98Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1HTh-129BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
99Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)HTh-131BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
100Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)HTh-141BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
101Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT)HTh-151BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
102Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)HTh-161BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
103Gông giữ MBA (GGMBA-LT)HTh-171BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
104Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)HTh-083BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
105Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trênHTh-183BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
106Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) dướiHTh-192BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
107Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)HTh-203BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
108Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)HTh-213BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
109Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)HTh-223BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
110Bách lắp CSVHTh-2315BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
111Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)HTh-23a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
112Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trênHTh-23b1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
113Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) dướiHTh-241BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
114Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)HTh-251BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
115Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)HTh-261BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
116Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)HTh-271BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
117Tiếp địa ngọn TĐN-3BSH-415BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
118Xà đỡ thẳng xây dựng mới (X1)QĐ-213BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
119Tiếp địa ngọn cao hạ kết hợp TĐN-2 (AV35x2,5m)BSH-414BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
120Néo góc dây bọc cột BTLT đôi dọc tuyếnQĐ-011BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
121Xà đỡ vượt nạnhQĐ-022BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
122Chụp đầu cột sắt 510QĐ-03+QĐ-041BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
123Xà néo góc nạnh cột sắt (đỉnh 510)QĐ-051BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
124Xà đỡ vượt cột BTLT đôiQĐ-061BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
125Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)QĐ-122BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
126Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)QĐ-133BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
127Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT)QĐ-092BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
128Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)QĐ-102BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
129Gông giữ MBA (GGMBA-LT)QĐ-112BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
130Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)QĐ-072BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
131Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)QĐ-084BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
132Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)QĐ-142BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
133Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)QĐ-152BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
134Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)QĐ-162BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
135Bách lắp CSVQĐ-1712BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
136Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2QĐ-184HTĐược mô tả tại mục 2 chương này
137Xà X2 nạnh cột đơnQĐ-191BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
138Xà X1 nạnhQĐ-201BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
139Xà X1 cột đơnQĐ-211BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
140Xà X2 cột đôiQĐ-221BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
141Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm)QĐ-233BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
142Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơnPV-012BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
143Xà đỡ gócPV-021BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
144Xà đỡ vượtPV-033BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
145Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôiPV-042BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
146Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi dây bọcPV-053BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
147Xà néo góc cột đôi dọc tuyếnPV-066BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
148Xà néo góc cột đôi ngang tuyếnPV-072BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
149Xà cầu chì cột dôi dọc tuyếnPV-131BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
150Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2PV-254BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
151Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)PV-083BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
152Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)PV-095BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
153Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT)PV-103BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
154Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)PV-113BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
155Gông giữ MBA (GGMBA-LT)PV-123BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
156Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)PV-131BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
157Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)PV-1416BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
158Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) (không thanh chống)PV-168BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
159Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) (thanh chống)PV-151BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
160Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)PV-179BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
161Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)PV-189BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
162Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)PV-191BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
163Xà cầu chì cột CH pi (XCC-II)PV-201BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
164Xà sứ đỡ trên cột CH pi (XSĐ-II)PV-211BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
165Xà đỡ máy biến áp cột CH pi (XMBA-II)PV-221BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
166Giá đỡ tủ điện hạ thế cột CH đôi (GĐTĐ-II)PV-231BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
167Bách lắp CSVPV-2439BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
168Xà đỡ thẳng DT-10TPL-016BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
169Xà đỡ vượt DV-10TPL-022BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
170Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột DT-CDC-10TPL-033BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
171Chụp đầu cột 3.5 métPL-043BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
172Xà rẽ nhánhPL-052BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
173Xà néo góc cột đôiPL-067BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
174Cổ dề gốc CDG-95PL-071BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
175Tiếp địa ngọn TĐN-2PV-258BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
176Bách lắp CSVPL-0814BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
177Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)PL-091BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
178Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)PL-101BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
179Xà đỡ máy biến áp 1 pha cột BTLT (XMBA-LT)PL-111BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
180Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)PL-121BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
181Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)PL-133BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
182Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT)PL-146BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
183Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)PL-153BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
184Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)PL-163BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
185Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)PL-173BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
186Xà cầu chì cột sắt (XCC-CS)PL-181BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
187Xà sứ đỡ cột sắt (XSĐ-CS)PL-191BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
188Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột sắt (XĐMBA-CS)PL-201BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
189Giá đỡ tủ điện hạ thế cột sắt (GĐTĐ-CS)PL-211BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
190Tiếp địa ngọn TĐN-3QĐ-235BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
191Giá giữ cáp ngầm hạ thếPL-232BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
192Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm)QĐ-235BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
193Xà đỡ góc cột đơn DG-10THTr-013BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
194Xà đỡ thẳng DT-10THTr-0211BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
195Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10THTr-037BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
196Xà néo góc cột đơn NG-10THTr-044BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
197Xà chuyển hướng cột đôiHTr-051BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
198Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-D)HTr-062BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
199Chụp đầu cột BTLT 2,5mHTr-086BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
200Chụp đầu cột BTLT đôi 2,5mHTr-072BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
201Bách lắp sứ chuỗiHTr-09a9BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
202Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10THTr-091BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
203Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột DT-CDC-10THTr-104BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
204Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột đôi DT-CDC-D-10THTr-111BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
205Xà néo PI 0,9m lắp TBA NII-0,9HTr-121BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
206Xà cầu chì ly tâm XCCHTr-132BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
207Xà rẽ nhánh cột đôi XRN-ĐHTr-141BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
208Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1HTr-1510BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
209Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)HTr-162BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
210Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trênHTr-176BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
211Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)HTr-186BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
212Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)HTr-196BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
213Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)PL-176BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
214Bách lắp CSVHTr-2021BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
215Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II)HTr-211BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
216Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II)HTr-23a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
217Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II)HTr-231BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
218Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II)HTr-241BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
219Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II)HTr-251BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
220Tiếp địa ngọn TĐN-3HTr-267BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
221Xà đỡ thẳng (X1)HTr-277BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
222Xà đỡ thẳng nạnh (X1N)HTr-281BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
223Tiếp địa ngọn cao hạ kết hợp TĐN-2 (AV35x2,5m)HTr-293BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
224Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm)HTr-267BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
225Xà chuyển hướng cột đôiBSH-501BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
226Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơnPV-291BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
227Xà đỡ góc lộ kép dọc tuyếnBSH-481BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
228Xà néo góc cột đôi dọc tuyếnBSH-471BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
229Xà đỡ vượt nạnhBSH-463BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
230Xà đỡ góc nạnhBSH-452BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
231Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơn + CSVBSH-494BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
232Tiếp địa ngọn TĐN-2BSH-448BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
233Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơn + CSVNSH-313BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
234Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyếnNSH-322BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
235Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)NSH-331BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
236Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)NSH-341BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
237Xà sứ đỡ cột đôi BTLT XSD-DNSH-351BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
238Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-ĐNSH-361BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
239Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)NSH-37+NSH-381BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
240Xà đỡ góc cột đơn DG-10TPĐ-011BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
241Xà đỡ góc lệch ĐGL-10TPĐ-021BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
242Xà đỡ thẳng DT-10TPĐ-0312BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
243Xà đỡ vượt DV-10TPĐ-042BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
244Xà đỡ vượt nạnh ĐVN-10TPĐ-051BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
245Giá đỡ tủ điện cột PI GĐTĐ-IIPĐ-064BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
246Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10TPĐ-071BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
247Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NĐ-N-10TPĐ-085BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
248Xà néo góc cột đơn NG-10TPĐ-093BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
249Xà néo góc cột PI NII-0.9PĐ-102BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
250Xà néo góc cột PI NII-2.0PĐ-113BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
251Xà cầu chì cột PI XCC-IIPĐ-124BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
252Xà chuyển hướng cột đôiPĐ-132BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
253Xà đỡ máy biến áp cột PI XMBA-IIPĐ-14+PĐ-154BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
254Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1HTr-154BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
255Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơnBSH-171BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
256Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyếnHTh-262BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
257Xà néo góc nạnh cột BTLT đôiHTh-271BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
258Xà đỡ thẳng DT-10TQĐ-34a10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
259Xà đỡ vượt DV-10TQĐ-343BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
260Xà néo góc cột đơn NG-10TQĐ-332BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
261Xà néo cột BTLT đôi dọc tuyếnQĐ-322BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
262Xà rẽ nhánh cột đôiQĐ-312BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
263Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-D)QĐ-301BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
264Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-D)QĐ-292BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
265Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-D)QĐ-281BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
266Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-D)QĐ-271BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
267Gông giữ MBA (GGMBA-D)QĐ-261BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
268Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)QĐ-251BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
269Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1QĐ-241BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
270Xà đỡ thẳng DT-10TPV-2615BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
271Xà đỡ vượt DV-10TPV-271BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
272Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10TPV-281BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
273Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơnPV-291BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
274Xà cầu chì tự rơi nạnh cột BTLT đơnPV-29a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
275Xà néo góc cột BTLT đơnPV-305BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
276Néo góc dây bọc cột BTLT đôi dọc tuyếnPV-312BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
277Colie cột đôiPV-321BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
278Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyếnPV-331BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
279Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đôiPV-341BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
280Giá đỡ đầu cáp ngầm trên thành cầuPV-3575BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
281Bách lắp chống sét vanPV-362BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
282Bách lắp chống sét van cho LBSPV-372BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
283Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1QĐ-248BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
284Giá đỡ đầu cáp ngầm cột đôi BTLT dọc tuyến+CSVPL-231BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
285Giá đỡ đầu cáp ngầm cột đơn BTLT + CSVPL-246BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
286Xà lắp MBA cột 1LT (XMBA)PL-251BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
287Xà néo cuối chữ A- 2 LT (XNC-2LT)PL-263BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
288Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1PL-273BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
289Dây tiếp địa FI 12 mạ kẽm24métĐược mô tả tại mục 2 chương này
290Xà đỡ thẳng DT-10THTr-3066BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
291Xà đỡ vượt DV-10THTr-3131BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
292Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10THTr-323BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
293Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NĐ-N-10THTr-331BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
294Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơnHTr-341BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
295Bách lắp chống sét vanHTr-3533BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
296Xà đỡ thẳng lèo ba 3 thẳng đứng cột BTLTHTr-361BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
297Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyếnHTr-371BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
298Bách lắp sứ chuỗiTĐH-016BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
299Xà đỡ lèo cột đơn BTLTTĐH-025BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
300Xà đỡ lèo cột sắtTĐH-02a3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
301Xà đỡ lèo cột đơn XĐL-2P1TĐH-032BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
302Xà biến áp tự dùng cột sắtTĐH-042BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
303Xà lắp chống sét van kèm LBSTĐH-057BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
304Xà néo góc cột đơn BTLTTĐH-062BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
305Xà lắp LBS cột sắtTĐH-072BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
306Xà néo góc 1 phaTĐH-083BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
307Xà đỡ lèo cột đôi dọc tuyến XĐL-2P1-Đ-DTĐH-092BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
308Tiếp địa ngọn TĐN-1PL-2716BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
309Chụp đầu cột 2,5mTĐH-101BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
310Bách lắp sứ chuỗiTĐH-013BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
311Xà đỡ lèo 1 pha 2 hướng cột đơn BTLTTĐH-10a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
312Xà đỡ lèo 2 pha 2 hướng cột đơn BTLTTĐH-10b1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
313Xà đỡ lèo cột đơn BTLTTĐH-023BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
314Xà đỡ lèo cột sắtTĐH-02a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
315Xà đỡ lèo cột đơn XĐL-2P1TĐH-032BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
316Xà lắp chống sét van kèm LBSTĐH-0512BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
317Xà néo góc cột đơn BTLTTĐH-064BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
318Xà néo góc chụp đầu cột cột đơn BTLTTĐH-121BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
319Xà néo góc 1 phaTĐH-083BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
320Xà đỡ lèo cột đôi BTLT ngang tuyếnTĐH-112BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
321Xà đỡ lèo cột đôi PITĐH-133BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
322Xà lắp REC cột IITĐH-13a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
323Xà lắp LBS cột IITĐH-141BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
324Xà néo góc cột PI tim 2,5mTĐH-151BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
325Xà dao cách ly cột PITĐH-162BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
326Tiếp địa ngọn TĐN-1PL-2724BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
327Xà đỡ lèo 1 pha 2 hướng cột đơn BTLTTĐH-10a1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
328Xà đỡ lèo 2 pha 2 hướng cột đơn BTLTTĐH-10b1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
329Xà lắp chống sét van kèm LBSTĐH-051BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
330Tiếp địa ngọn TĐN-1PL-271BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
331Xà X2 cột đơnKFW3.1-015BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
332Xà X2 cột đôiKFW3.1-028BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 2.003.000.000; (GGT*70%) VNĐ.)Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.006.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->