Gói thầu: Gói thầu RRQM.32 2021 HH: Cung cấp xà, tiếp địa các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu RRQM.32 2021 HH: Cung cấp xà, tiếp địa các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368740 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 17:02:00 đến ngày 2021-04-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,437,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,900,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 2.003.000.000; (GGT*70%) VNĐ.)Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.006.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x6 dài 2,5 mét | 2.683 | Cọc | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 2 | Cọc tiếp địa fi27/34 - 6M | 465 | Cọc | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 3 | Tia tiếp địa phi 12 mạ kẽm | 12.683 | Mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 4 | Loại tiếp địa TĐ4x20 | ĐD110-03 | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 5 | Loại tiếp địa TĐ4x30 | ĐD110-02 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 6 | Loại tiếp địa TĐ4x40 | ĐD110-01 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 7 | Loại tiếp địa TĐ4x40-4 | ĐD110-04 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 8 | Xà đỡ góc cột đơn DG-10T | BSH-1 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 9 | Xà đỡ vượt DV-10T | BSH-2 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 10 | Xà chuyển hướng cột đôi | BSH-3 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 11 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn | BSH-4 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 12 | Xà néo góc cột BTLT đơn | BSH-5 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 13 | Xà đỡ vượt nạnh | BSH-6 | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 14 | Bách lắp sứ chuỗi | HTr-09a | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 15 | Xà néo góc cột đôi | BSH-7 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 16 | Xà cầu chì cột đôi BTLT | BSH-8 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 17 | Xà đỡ thẳng lệch | BSH-9 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 18 | Xà sứ đỡ 1 pha | BSH-10 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 19 | Xà giữ cáp ngầm cột đơn BTLT | BSH-11 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 20 | Xà sứ đến | BSH-12 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 21 | Xà giữ cáp ngầm cột đôi BTLT | BSH-11 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 22 | Xà giữ cáp ngầm cột sắt 300(510) | BSH-13 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 23 | Xà sứ đỡ cột sắt 510 | BSH-14 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 24 | Xà FCO cột sắt | BSH-15 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 25 | Xà néo đôi nạnh ngang tuyến | BSH-16 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 26 | Xà đỡ thẳng nạnh | BSH-17 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 27 | Xà đỡ góc nạnh | BSH-18 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 28 | Xà néo góc cột BTLT dọc tuyến | BSH-19 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 29 | Xà sứ đỡ lèo cột đôi BTLT | BSH-20 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 30 | Xà sứ đỡ lèo cột đơn BTLT | BSH-21 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 31 | Xà cầu chì cột đơn BTLT | BSH-22 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 32 | Tiếp địa ngọn TĐN-2 | BSH-23 | 23 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 33 | Bách lắp CSV | BSH-24 | 42 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 34 | Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II) | BSH-25 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 35 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II) | BSH-26 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 36 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II) | BSH-27 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 37 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | BSH-28 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 38 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | BSH-29 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 39 | Xà đỡ máy biến áp 1 pha cột BTLT (XMBA-LT) | BSH-30 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 40 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | BSH-31 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 41 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | BSH-32 | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 42 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT) | BSH-33 | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 43 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | BSH-34 | 12 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 44 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | BSH-35 | 12 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 45 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | BSH-36 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 46 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | BSH-37 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 47 | Xà đỡ lèo 1 sứ (XĐL-1S-LT) | BSH-38 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 48 | Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II) | BSH-39 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 49 | Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II) | BSH-40 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 50 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | BSH-41 | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 51 | Giá giữ cáp ngầm hạ thế | BSH-42 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 52 | Thanh kẹp cáp ngầm hạ thế | BSH-43 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 53 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm) | BSH-41 | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 54 | Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (đỉnh 510mm) + CSV | NSH-01 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 55 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt | NSH-02 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 56 | Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơn | NSH-03 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 57 | Xà cầu chì tự rơi + rẽ nhánh cột đơn | NSH-04 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 58 | Xà đỡ góc A cột BTLT đơn | NSH-05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 59 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn | NSH-06 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 60 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn | NSH-07 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 61 | Xà néo góc cột BTLT đơn | NSH-08 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 62 | Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyến | NSH-09 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 63 | Xà đỡ góc cột BTLT đôi | NSH-10 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 64 | Xà néo góc 3 pha dọc tuyến cột BTLT đôi | NSH-11 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 65 | Xà cầu chì tự rơi rẽ nhánh cột BTLT đôi | NSH-12 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 66 | Xà néo chuyển hướng cột BTLT đôi | NSH-13 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 67 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | NSH-14 | 13 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 68 | Xà cầu chì ly tâm XCC | NSH-15 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 69 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GDTD | NSH-16 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 70 | Giá giữ MBA treo trên 1 cột GGMBA | NSH-17 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 71 | Xà đỡ MBA treo trên 01 cột BTLT | NSH-18 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 72 | Xà sứ đỡ cột BTLT XSD | NSH-19 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 73 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đơn (TCMBA) | NSH-26 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 74 | Xà cầu chì XCC-Đ | NSH-20 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 75 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ | NSH-21 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 76 | Giá giữ MBA treo trên 02 cột BTLT | NSH-22 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 77 | Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ-TC (Đi kèm chống) | NSH-23 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 78 | Xà đỡ MBA treo trên cột đôi GGMBA-Đ | NSH-24 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 79 | Xà sứ đỡ cột đôi | NSH-25 | 11 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 80 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | NSH-26 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 81 | Nắp chụp MBA sứ Plugin | NSH-31 | 1 | Cái | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 82 | Xà đỡ MBA 3 pha cột II XMBA-II (250kVA) | NSH-27 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 83 | Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha TDMBA-II | NSH-28 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 84 | Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha GĐTĐ-II | NSH-29 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 85 | Bách lắp chống sét van BLCSV | NSH-30 | 33 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 86 | Xà đỡ góc cột đơn DG-10T | HTh-01 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 87 | Xà đỡ thẳng DT-10T | HTh-02 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 88 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10T | HTh-03 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 89 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NĐ-N-10T | HTh-03a | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 90 | Xà néo góc cột đơn NG-10T | HTh-04 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 91 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn | HTh-05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 92 | Xà đỡ vượt nạnh | HTh-06 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 93 | Bách lắp sứ chuỗi | HTh-07 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 94 | Xà cầu chì cột đôi ngang tuyến | HTh-08a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 95 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT ĐGN-10T | HTh-09 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 96 | Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT NĐN-D-10T | HTh-10 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 97 | Giá giữ cáp ngầm và đai thép buộc cột BTLT đôi dọc tuyến GGCN | HTh-11 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 98 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | HTh-12 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 99 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | HTh-13 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 100 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | HTh-14 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 101 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT) | HTh-15 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 102 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | HTh-16 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 103 | Gông giữ MBA (GGMBA-LT) | HTh-17 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 104 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | HTh-08 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 105 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trên | HTh-18 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 106 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) dưới | HTh-19 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 107 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | HTh-20 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 108 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | HTh-21 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 109 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | HTh-22 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 110 | Bách lắp CSV | HTh-23 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 111 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | HTh-23a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 112 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trên | HTh-23b | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 113 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) dưới | HTh-24 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 114 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | HTh-25 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 115 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | HTh-26 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 116 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | HTh-27 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 117 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | BSH-41 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 118 | Xà đỡ thẳng xây dựng mới (X1) | QĐ-21 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 119 | Tiếp địa ngọn cao hạ kết hợp TĐN-2 (AV35x2,5m) | BSH-41 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 120 | Néo góc dây bọc cột BTLT đôi dọc tuyến | QĐ-01 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 121 | Xà đỡ vượt nạnh | QĐ-02 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 122 | Chụp đầu cột sắt 510 | QĐ-03+QĐ-04 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 123 | Xà néo góc nạnh cột sắt (đỉnh 510) | QĐ-05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 124 | Xà đỡ vượt cột BTLT đôi | QĐ-06 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 125 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | QĐ-12 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 126 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | QĐ-13 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 127 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT) | QĐ-09 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 128 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | QĐ-10 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 129 | Gông giữ MBA (GGMBA-LT) | QĐ-11 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 130 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | QĐ-07 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 131 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT) | QĐ-08 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 132 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | QĐ-14 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 133 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | QĐ-15 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 134 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | QĐ-16 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 135 | Bách lắp CSV | QĐ-17 | 12 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 136 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2 | QĐ-18 | 4 | HT | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 137 | Xà X2 nạnh cột đơn | QĐ-19 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 138 | Xà X1 nạnh | QĐ-20 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 139 | Xà X1 cột đơn | QĐ-21 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 140 | Xà X2 cột đôi | QĐ-22 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 141 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm) | QĐ-23 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 142 | Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đơn | PV-01 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 143 | Xà đỡ góc | PV-02 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 144 | Xà đỡ vượt | PV-03 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 145 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi | PV-04 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 146 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi dây bọc | PV-05 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 147 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến | PV-06 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 148 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến | PV-07 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 149 | Xà cầu chì cột dôi dọc tuyến | PV-13 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 150 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2 | PV-25 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 151 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | PV-08 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 152 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | PV-09 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 153 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT) | PV-10 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 154 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | PV-11 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 155 | Gông giữ MBA (GGMBA-LT) | PV-12 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 156 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | PV-13 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 157 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT) | PV-14 | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 158 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) (không thanh chống) | PV-16 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 159 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) (thanh chống) | PV-15 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 160 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | PV-17 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 161 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | PV-18 | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 162 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | PV-19 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 163 | Xà cầu chì cột CH pi (XCC-II) | PV-20 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 164 | Xà sứ đỡ trên cột CH pi (XSĐ-II) | PV-21 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 165 | Xà đỡ máy biến áp cột CH pi (XMBA-II) | PV-22 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 166 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột CH đôi (GĐTĐ-II) | PV-23 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 167 | Bách lắp CSV | PV-24 | 39 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 168 | Xà đỡ thẳng DT-10T | PL-01 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 169 | Xà đỡ vượt DV-10T | PL-02 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 170 | Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột DT-CDC-10T | PL-03 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 171 | Chụp đầu cột 3.5 mét | PL-04 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 172 | Xà rẽ nhánh | PL-05 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 173 | Xà néo góc cột đôi | PL-06 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 174 | Cổ dề gốc CDG-95 | PL-07 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 175 | Tiếp địa ngọn TĐN-2 | PV-25 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 176 | Bách lắp CSV | PL-08 | 14 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 177 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | PL-09 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 178 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | PL-10 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 179 | Xà đỡ máy biến áp 1 pha cột BTLT (XMBA-LT) | PL-11 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 180 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | PL-12 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 181 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | PL-13 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 182 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-2LT) | PL-14 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 183 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | PL-15 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 184 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | PL-16 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 185 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | PL-17 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 186 | Xà cầu chì cột sắt (XCC-CS) | PL-18 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 187 | Xà sứ đỡ cột sắt (XSĐ-CS) | PL-19 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 188 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột sắt (XĐMBA-CS) | PL-20 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 189 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột sắt (GĐTĐ-CS) | PL-21 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 190 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | QĐ-23 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 191 | Giá giữ cáp ngầm hạ thế | PL-23 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 192 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm) | QĐ-23 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 193 | Xà đỡ góc cột đơn DG-10T | HTr-01 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 194 | Xà đỡ thẳng DT-10T | HTr-02 | 11 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 195 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10T | HTr-03 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 196 | Xà néo góc cột đơn NG-10T | HTr-04 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 197 | Xà chuyển hướng cột đôi | HTr-05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 198 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-D) | HTr-06 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 199 | Chụp đầu cột BTLT 2,5m | HTr-08 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 200 | Chụp đầu cột BTLT đôi 2,5m | HTr-07 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 201 | Bách lắp sứ chuỗi | HTr-09a | 9 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 202 | Xà đỡ góc đôi cột BTLT ĐGĐ-10T | HTr-09 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 203 | Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột DT-CDC-10T | HTr-10 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 204 | Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột đôi DT-CDC-D-10T | HTr-11 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 205 | Xà néo PI 0,9m lắp TBA NII-0,9 | HTr-12 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 206 | Xà cầu chì ly tâm XCC | HTr-13 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 207 | Xà rẽ nhánh cột đôi XRN-Đ | HTr-14 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 208 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | HTr-15 | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 209 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | HTr-16 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 210 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trên | HTr-17 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 211 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | HTr-18 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 212 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | HTr-19 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 213 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | PL-17 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 214 | Bách lắp CSV | HTr-20 | 21 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 215 | Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II) | HTr-21 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 216 | Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II) | HTr-23a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 217 | Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II) | HTr-23 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 218 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II) | HTr-24 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 219 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II) | HTr-25 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 220 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | HTr-26 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 221 | Xà đỡ thẳng (X1) | HTr-27 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 222 | Xà đỡ thẳng nạnh (X1N) | HTr-28 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 223 | Tiếp địa ngọn cao hạ kết hợp TĐN-2 (AV35x2,5m) | HTr-29 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 224 | Tiếp địa ngọn HT độc lập TĐN-3 (AV35x600mm) | HTr-26 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 225 | Xà chuyển hướng cột đôi | BSH-50 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 226 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn | PV-29 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 227 | Xà đỡ góc lộ kép dọc tuyến | BSH-48 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 228 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến | BSH-47 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 229 | Xà đỡ vượt nạnh | BSH-46 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 230 | Xà đỡ góc nạnh | BSH-45 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 231 | Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơn + CSV | BSH-49 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 232 | Tiếp địa ngọn TĐN-2 | BSH-44 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 233 | Giá đỡ cáp ngầm cột BTLT đơn + CSV | NSH-31 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 234 | Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyến | NSH-32 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 235 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | NSH-33 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 236 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | NSH-34 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 237 | Xà sứ đỡ cột đôi BTLT XSD-D | NSH-35 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 238 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-Đ | NSH-36 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 239 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | NSH-37+NSH-38 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 240 | Xà đỡ góc cột đơn DG-10T | PĐ-01 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 241 | Xà đỡ góc lệch ĐGL-10T | PĐ-02 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 242 | Xà đỡ thẳng DT-10T | PĐ-03 | 12 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 243 | Xà đỡ vượt DV-10T | PĐ-04 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 244 | Xà đỡ vượt nạnh ĐVN-10T | PĐ-05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 245 | Giá đỡ tủ điện cột PI GĐTĐ-II | PĐ-06 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 246 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10T | PĐ-07 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 247 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NĐ-N-10T | PĐ-08 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 248 | Xà néo góc cột đơn NG-10T | PĐ-09 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 249 | Xà néo góc cột PI NII-0.9 | PĐ-10 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 250 | Xà néo góc cột PI NII-2.0 | PĐ-11 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 251 | Xà cầu chì cột PI XCC-II | PĐ-12 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 252 | Xà chuyển hướng cột đôi | PĐ-13 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 253 | Xà đỡ máy biến áp cột PI XMBA-II | PĐ-14+PĐ-15 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 254 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | HTr-15 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 255 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn | BSH-17 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 256 | Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyến | HTh-26 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 257 | Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi | HTh-27 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 258 | Xà đỡ thẳng DT-10T | QĐ-34a | 10 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 259 | Xà đỡ vượt DV-10T | QĐ-34 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 260 | Xà néo góc cột đơn NG-10T | QĐ-33 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 261 | Xà néo cột BTLT đôi dọc tuyến | QĐ-32 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 262 | Xà rẽ nhánh cột đôi | QĐ-31 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 263 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-D) | QĐ-30 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 264 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSĐ-D) | QĐ-29 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 265 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-D) | QĐ-28 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 266 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-D) | QĐ-27 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 267 | Gông giữ MBA (GGMBA-D) | QĐ-26 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 268 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | QĐ-25 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 269 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | QĐ-24 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 270 | Xà đỡ thẳng DT-10T | PV-26 | 15 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 271 | Xà đỡ vượt DV-10T | PV-27 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 272 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10T | PV-28 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 273 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn | PV-29 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 274 | Xà cầu chì tự rơi nạnh cột BTLT đơn | PV-29a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 275 | Xà néo góc cột BTLT đơn | PV-30 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 276 | Néo góc dây bọc cột BTLT đôi dọc tuyến | PV-31 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 277 | Colie cột đôi | PV-32 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 278 | Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi ngang tuyến | PV-33 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 279 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đôi | PV-34 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 280 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trên thành cầu | PV-35 | 75 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 281 | Bách lắp chống sét van | PV-36 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 282 | Bách lắp chống sét van cho LBS | PV-37 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 283 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | QĐ-24 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 284 | Giá đỡ đầu cáp ngầm cột đôi BTLT dọc tuyến+CSV | PL-23 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 285 | Giá đỡ đầu cáp ngầm cột đơn BTLT + CSV | PL-24 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 286 | Xà lắp MBA cột 1LT (XMBA) | PL-25 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 287 | Xà néo cuối chữ A- 2 LT (XNC-2LT) | PL-26 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 288 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | PL-27 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 289 | Dây tiếp địa FI 12 mạ kẽm | 24 | mét | Được mô tả tại mục 2 chương này | ||
| 290 | Xà đỡ thẳng DT-10T | HTr-30 | 66 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 291 | Xà đỡ vượt DV-10T | HTr-31 | 31 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 292 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NĐ-D-10T | HTr-32 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 293 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NĐ-N-10T | HTr-33 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 294 | Giá đỡ cắp ngầm cột BTLT đơn | HTr-34 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 295 | Bách lắp chống sét van | HTr-35 | 33 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 296 | Xà đỡ thẳng lèo ba 3 thẳng đứng cột BTLT | HTr-36 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 297 | Giá đỡ đầu cáp ngầm, chống sét van cột BTLT đôi dọc tuyến | HTr-37 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 298 | Bách lắp sứ chuỗi | TĐH-01 | 6 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 299 | Xà đỡ lèo cột đơn BTLT | TĐH-02 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 300 | Xà đỡ lèo cột sắt | TĐH-02a | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 301 | Xà đỡ lèo cột đơn XĐL-2P1 | TĐH-03 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 302 | Xà biến áp tự dùng cột sắt | TĐH-04 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 303 | Xà lắp chống sét van kèm LBS | TĐH-05 | 7 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 304 | Xà néo góc cột đơn BTLT | TĐH-06 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 305 | Xà lắp LBS cột sắt | TĐH-07 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 306 | Xà néo góc 1 pha | TĐH-08 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 307 | Xà đỡ lèo cột đôi dọc tuyến XĐL-2P1-Đ-D | TĐH-09 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 308 | Tiếp địa ngọn TĐN-1 | PL-27 | 16 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 309 | Chụp đầu cột 2,5m | TĐH-10 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 310 | Bách lắp sứ chuỗi | TĐH-01 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 311 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 hướng cột đơn BTLT | TĐH-10a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 312 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 hướng cột đơn BTLT | TĐH-10b | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 313 | Xà đỡ lèo cột đơn BTLT | TĐH-02 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 314 | Xà đỡ lèo cột sắt | TĐH-02a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 315 | Xà đỡ lèo cột đơn XĐL-2P1 | TĐH-03 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 316 | Xà lắp chống sét van kèm LBS | TĐH-05 | 12 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 317 | Xà néo góc cột đơn BTLT | TĐH-06 | 4 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 318 | Xà néo góc chụp đầu cột cột đơn BTLT | TĐH-12 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 319 | Xà néo góc 1 pha | TĐH-08 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 320 | Xà đỡ lèo cột đôi BTLT ngang tuyến | TĐH-11 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 321 | Xà đỡ lèo cột đôi PI | TĐH-13 | 3 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 322 | Xà lắp REC cột II | TĐH-13a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 323 | Xà lắp LBS cột II | TĐH-14 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 324 | Xà néo góc cột PI tim 2,5m | TĐH-15 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 325 | Xà dao cách ly cột PI | TĐH-16 | 2 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 326 | Tiếp địa ngọn TĐN-1 | PL-27 | 24 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 327 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 hướng cột đơn BTLT | TĐH-10a | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 328 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 hướng cột đơn BTLT | TĐH-10b | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 329 | Xà lắp chống sét van kèm LBS | TĐH-05 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 330 | Tiếp địa ngọn TĐN-1 | PL-27 | 1 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 331 | Xà X2 cột đơn | KFW3.1-01 | 5 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này | |
| 332 | Xà X2 cột đôi | KFW3.1-02 | 8 | Bộ | Được mô tả tại mục 2 chương này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (11) trong vòng 03 (12)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 2.003.000.000; (GGT*70%) VNĐ.)Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa các loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.006.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi