Gói thầu: Cung cấp vật tư, hoá chất thí nghiệm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hoá chất thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302688 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:39:00 đến ngày 2021-04-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NEXTflex® 18S ITS Amplicon-Seq Kit | 1 | Bộ 96 phản ứng | Thành phần - NEXTflex® PCR Master Mix: 192ul - NEXTflex® 18S ITS PCR I Primer Mix: 16ul - NEXTflex® PCR II Barcoded Primer Mix 1 – 4: 4ul - Resuspension Buffer: 1ml - Nuclease-free Water: 1.5ml Bộ NEXTflex 18S ITS Amplicon-Seq chứa thuốc thử và mã vạch để chuẩn bị 96 thư viện amplicon-seq từ DNA bộ gen để giải trình tự Illumina®. Bộ NEXTflex® 18S ITS Amplicon-Seq đã được tối ưu hóa và xác nhận bằng cách sử dụng 1 ng - 50 ng DNA bộ gen chất lượng cao. - Đóng gói: Bộ 96 phản ứng | ||
| 2 | Agarose | 1 | 100 g | Biotech - Bột mịn, trắng đồng nhất - Không có RNase / DNase - Điện di trên gel - Độ ẩm 10,0%, Không nhỏ hơn ≥1.200g / cm2 - Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 3 | Cao thịt | 3 | kg | Dạng hạt, dùng cho vi sinh - Độ hòa tan: 570 g / l - Tổng N: 11% - As N: 3,5 - Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 4 | Chuột sạch dòng C57BL/6 WT | 5 | con | Chuột sạch dòng C57BL/6 WT | ||
| 5 | Chuột thuần chủng dòng BALB/c | 5 | con | Chuột thuần chủng dòng BALB/c | ||
| 6 | D - Manitol | 5 | Lọ 100g | Biotech - Dạng bột mịn, trắng đồng nhất. - Độ tinh khiết ≥98% - Bảo quản nhiệt độ phòng - Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 7 | D- Fructose | 5 | Lọ 100g | Biotech - Dạng bột mịn, trắng đồng nhất - Độ tinh khiết ≥99% - Tạp chất ≤0.05% Glucose - - Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 8 | D- Glucose | 5 | Lọ 100g | Biotech - Dạng bột mịn, trắng đồng nhất - Độ tinh khiết ≥99.5% - Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 9 | D- Maltose monohydrate | 5 | Lọ 25g | Biotech - Dạng bột mịn, trắng đồng nhất - Độ tinh khiết ≥90% - Đóng gói: Lọ 25g | ||
| 10 | D- Sorbitol | 5 | Lọ 100g | Biotech - Dạng bột mịn, trắng đồng nhất - Độ tinh khiết: 99% - Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 11 | D- Trehalose | 5 | Lọ 500g | Biotech - Dạng bột mịn, trắng đồng nhất - Độ tinh khiết: 99% - Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 12 | D(-)Glucose | 5 | lọ 100g | Biotech - Dạng bột mịn, trắng đồng nhất - Độ ẩm 10,0%, Không nhỏ hơn ≥1.200g / cm2. - Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 13 | Deoxypodophyllotoxin | 5 | lọ 10 mg | Biotech - Bột mịn, trắng, đồng nhất - Độ tinh khiết ≥98% - Đóng gói: Lọ 10g | ||
| 14 | Dextrin | 5 | kg | - Dạng bột màu hoặc ngả vàng - Hòa tan trong nước nóng (0,1 g / ml). - Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 15 | Dextrose | 5 | lọ 500g | Bột tinh thể trắng - clorua ≤0,01% - Asen ≤0,0001% - Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 16 | D-Galactose | 5 | Lọ 25g | Dạng bột trắng - Độ tinh khiết ≥99% - Tạp chất ≤0.1% glucose - Đóng gói: Lọ 25g | ||
| 17 | Dichloromethane | 5 | Chai 500ml | - Chất lỏng không màu, dễ bay hơi với mùi thơm nhẹ - Nước: 0.02 % (by Karl Fischer) - Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 18 | Dimethyl sulfoside | 2 | Chai 2l | - Dạng lỏng, khan, - Độ tinh khiết ≥99,9% - Đóng gói: Lọ 2 lít | ||
| 19 | DMEM | 5 | Chai 500ml | 1.0 g/L Glucose, w: stable Glutamine, w: Sodium pyruvate, w: 3.7 g/L NaHCO3 - Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 20 | DNA Gel Loading Dye (6X) | 5 | Túi 5 lọ x1ml | 6X, 1X DNA Lading Dye hỗn hợp với pBR322 DNA / BsuRI và pUC19 DNA / MspI được phân tích bằng điện di trên gel agarose. Sau khi mẫu dải nhuộm ethidium bromide được phân tích và so sánh với mẫu của các điểm đánh dấu từ lô trước đó. - Đóng gói: Túi 5 lọ x 1ml/ lọ | ||
| 21 | DNA Ladder (100-1500bp), 60 applications | 5 | Ống 250 μL | - Kích thước: 100-1500bp - Định lượng - Độ Ổn định, độ chính xác cao - 10 băng DNA từ 100 bp đến 1500 bp - Đóng gói: Ống 250 μL | ||
| 22 | Dòng Tế bào RAW 264.7 | 1 | Ống đông khô | - Bảo quản trong nitơ lỏng - tế bào đại thực bào - có khả năng chuyển gen thích hợp - Tồn tại ở dạng kết dính trong môi trường nuôi cấy | ||
| 23 | Dòng tế bào THP-1 | 1 | Ống đông khô | - Bảo quản trong nitơ lỏng - Tế bào bạch cầu đơn nhân - Thích hợp làm vật chủ truyền bệnh - Tồn tại ở dạng huyền phù trong môi trường nuôi cấy | ||
| 24 | DRBC Agar | 2 | 500g | Giá trị ph: 5,4 - 5,8 (32,6 g / l, H₂O, 25 ° C) - Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Saccharomyces cerevisiae ATCC 9763 (WDCM 00058)): ≥ 50% - Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Aspergillus brasiliensis (trước đây là A. niger) ATCC 16404 (WDCM 00053)): ≥ 50% - Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Candida albicans ATCC 10231 (WDCM 00054)): ≥ 50% - Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Mucor racemosus ATCC 42647 (WDCM00181)): ≥ 50% | ||
| 25 | DreamTaq Green PCR Master Mix (2X) | 1 | Bộ | 20 x 1,25 mL DreamTaq Green PCR Master Mix (2X), bao gồm DreamTaq DNA Polymerase, 2X DreamTaq Green buffer, dNTPs và 4 mM MgCl2 - 20 x 1,25 mL nước không chứa Nuclease - Đóng gói: Bộ 1000 phản ứng | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 3 | Lít | Giá trị pH 110 ° C (1013 hPa) - Điểm sôi: -6 ° C - Mật độ 1,00 g / cm3 (20 ° C) | ||
| 27 | đệm PBS | 2 | Chai 500ml | Độ pH: 7,2 - 7,6 - Nội độc tố: | ||
| 28 | EDTA | 5 | 1kg | Tinh khiết phân tích ≥99.0% - Lớp: Ultra Pure - Dạng bột kết tinh trắng mịn - Kim loại nặng: ≤0,001% - Sulfate: ≤0,05% | ||
| 29 | Ellipticine | 2 | lọ 5mg | Tinh khiết phân tích ≥99% bằng HPLC - Độ hòa tan: DMSO (5 mg / ml) hoặc Ethanol (1 mg / ml) - Đóng gói: lọ 5mg | ||
| 30 | Enrofloxacin | 2 | Lọ 5g | Tinh khiết phân tích ≥99,0% (HPLC) - Dang bột hoặc tinh thể - Tổng hợp DNA - màu sắc: trắng, vàng nhạt, cam nhạt + Tiêu hao thất khi sấy: | ||
| 31 | Ethanol | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết phân tích ≥99,45% + Phù hợp: Tách chiết DNA, RNA + Nước (của Karl Fischer) | ||
| 32 | Ethidium Bromide, 10mg/mL | 5 | lọ 10ml | Chất lỏng, 10 mg / mL trong H2O - Độ tinh khiết (HPLC): ≥ 95% - Thích hợp sử dụng cho điện di trên gel. - Đóng gói: Lọ 10ml | ||
| 33 | Ethyl acetate | 15 | Chai 500ml | Grade: reagent - Độ tinh khiết: ≥99,5% - Nước: ≤0,2% - Dư lượng sau khi bay hơi: ≤0,003% - Đóng gói: Chai 500ml | ||
| 34 | FeCl2 | 15 | lọ 500g | Sử dụng cho phân tích + Độ tinh khiết: ≥ 98,0% + Nitơ tổng: ≤ 0,001% + Chì: ≤ 0,001% - Đóng gói: lọ 500g | ||
| 35 | FeCl3 | 3 | Lọ 100g | Grade: reagent - Độ tinh khiết: ≥ 97%, hexahydrat - Kẽm (Zn): ≤ 0,003% - Nitrat (NO3): ≤ 0,01% - Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 36 | FeSO4 | 1 | Lọ 500ml | Thích hợp cho nuôi cấy tế bào thực vật + Độ tinh khiết: ≥99%, dạng Bột + Vàng nhạt và Xanh lam nhạt-Xanh lục - Đóng gói: Lọ 500ml | ||
| 37 | Folin for molecular biology, for electrophoresis, suitable for cell culture, BioReagent, 99% (GC/titration | 5 | lọ 25 ml | - Dạng lỏng - Nồng độ 2N - Độ pH | ||
| 38 | Ion Plus Fragment Library Kit | 5 | Bộ 10 phản ứng | Sử dụng cho: Giải trình tự genome và DNA - 5× End Repair Buffer, 400 µL - Repair Enzyme, 20 µL - 10× Ligase Buffer, 200 µL - DNA Ligase, 40 µL - Platinum™ PCR SuperMix High Fidelity, 2 ống, 1 mL - Library Amplification Primer Mix,100 µL - Đóng gói: Bộ 10 phản ứng | ||
| 39 | Ion Universal Library Kit | 3 | Bộ 250 phản ứng | - Hộp 250 phản ứng - Sử dụng cho hệ thống giải trình tự Ion Torrent - Bảo quản trong nhiệt độ -20 độ C - Đóng gói: Bộ 250 phản ứng | ||
| 40 | Ion Universal Library Quantitation Kit | 3 | Bộ 250 phản ứng | 2 Tubes TaqMan Fast Universal Master Mix (1,54 mL mỗi ống); bảo quản ở 2-8°C. - Assay mix (250 µL); bảo quản ở -5 đến -30 ° C. - 2 tubes E.coli DH10B control library(25 µL mỗi ống); bảo quản ở -5 đến -30°C. - Đóng gói: Bộ 250 phản ứng | ||
| 41 | Ion Xpress Barcode Adapters 1-96 | 1 | Hộp | Sử dụng cho: Giải trình tự genome và DNA - Để sử dụng với: Ion PGM™ System, Ion OneTouch™ System - Đóng gói: 6 hộp 17 ống; bảo quản ở -20°C. | ||
| 42 | MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate | 5 | thùng 500 đĩa | Chất liệu: Polypropylene + Ngăn chứa: ống 96 x 0,2 ml, đĩa 96 giếng + Không có mã vạch - Đóng gói: thùng 500 đĩa | ||
| 43 | n-hexane | 1 | chai 1lit | Lớp: phân tích + Độ tinh khiết: ≥ 99,0% + Nước: ≤ 0,005% + Ba: ≤ 0,00001% - Đóng gói: Chai 1lit | ||
| 44 | Nước cất 2 lần | 100 | Lít | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0.02) - Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.00) - Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 0.4 - Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 0.02 - Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.01 - Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.0001 - Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.001 - Độ cứng – (Ca + Mg) là: mg/l ≤ 0.00 - Độ PH là 5.5 – 6.5 - Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1 - Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0.5 | ||
| 45 | Nước lau nhà | 100 | Lit | Dạng lỏng, có tính khử mùi, diệt khuẩn. Đóng gói: Chai 1 lít | ||
| 46 | Nước rửa dụng cụ | 100 | lit | Chất lỏng, có tính kháng khuẩn. Đóng gói: chai 1 lít | ||
| 47 | PageRuler™ Prestained Protein Ladder, 10 to 180 kDa | 2 | ống 50 µg | Là hỗn hợp của 10 protein nhuộm màu xanh lam, cam và xanh lục (10 đến 180 kDa) để sử dụng làm tiêu chuẩn kích thước trong điện di protein (SDS-PAGE) và western blotting - Các băng: 180, 130, 100, 70, 55, 40, 35, 25, 15, 10 kDa (Bộ đệm: 62,5 mM Tris-H3PO4 (pH 7,5 ở 25°C), 1 mM EDTA, 2% SDS, 10 mM DTT , 1 mM NaN3 và 33% glixerol) | ||
| 48 | Sequel™ Pipet Tips v2 (40 Pack) | 1 | Thùng | - Tương thích với việc xử lý chất lỏng trên Hệ thống PacBio - Đóng gói: Thùng gồm 40 hộp, mỗi hộp gồm 96 tips | ||
| 49 | SMRTbell™ Damage Repair Kit-SPv3 | 1 | Hộp | Dùng tạo thư viện cho hệ thống PacBio - Với kích thước đoạn chèn từ 500bp - 20kb - Đóng gói: Một hộp gồm 10 bộ chế phẩm | ||
| 50 | Trypsin | 2 | lọ 10g | Tinh khiết Bột trắng - Hoạt động: ≥ 2500 đơn vị USP / mg | ||
| 51 | 1,5 ml microcentrifuge tubes, 50cái/túi | 10 | 500 cái/hộp | Kích thước: 1.5ml - Làm bằng polypropylene y tế chất lượng cao - Thành ống trong suốt dễ dàng quan sát - Thao tác bằng một tay thuận tiện - Khu vực viết và nắp phẳng gắn kèm để dán nhãn - Không có RNase & DNase - Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C - Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF - Đóng gói: hộp 500 cái | ||
| 52 | 2 ml microcentrifuge tubes 1000c/thùng | 3 | 1000 cái/hộp | Kích thước: 2ml - Làm bằng polypropylene y tế chất lượng cao - Thành ống trong suốt dễ dàng quan sát - Thao tác bằng một tay thuận tiện - Khu vực viết và nắp phẳng gắn kèm để dán nhãn - Không có RNase & DNase - Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C - Có thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF - Đóng gói: hộp 1000 cái | ||
| 53 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 10, volume range 0.1-10 μL, sterile | 2 | Thùng 5 gói x960 tip | Kích thước 0.1-10ul - Tiệt trùng, Không chứa Dnase và Rnase - Đóng gói: Thùng 5 gói x960 tip | ||
| 54 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 1000, volume range 100-1000 μL, sterile | 1 | Thùng 5 gói x960 tip | Kích thước 100-1000ul - Tiệt trùng, Không chứa Dnase và Rnase - Đóng gói: Thùng 5 gói x960 tip | ||
| 55 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200, volume range 1-200 μL, sterile | 1 | Thùng 5 gói x960 tip | Kích thước 1-200ul - Tiệt trùng, Không chứa Dnase và Rnase - Đóng gói: Thùng 5 gói x960 tip | ||
| 56 | ART™ Barrier Hinged Rack, Extended Length Pipette Tips 200 μl | 3 | 96 cái/hộp | Kích thước: 200ul - Có thể xếp chồng lên nhau - Đầu vô trùng không chứa RNase, DNase và pyrogen - Đóng gói: hộp 96 cái | ||
| 57 | Bình Duran 1 lít | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh nắp vặn nhựa,Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 58 | Bình Duran 2 lít | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh nắp vặn nhựa,Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 59 | Bình Duran 500 ml | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh nắp vặn nhựa,Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 60 | Bình tam giác 1 lít | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, có chia vạch. | ||
| 61 | Bình tam giác 1000ml | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, có chia vạch. | ||
| 62 | Bình tam giác 250ml | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, có chia vạch. | ||
| 63 | Bình tia nhựa miệng rộng | 3 | Chiếc | Chất liệu bằng nhựa, miệng rộng kèm vòi tia | ||
| 64 | Bông không thấm nước | 3 | kg | Quy cách đóng gói; 1 kg / túi Màu: Trắng được làm từ 100% bông xơ tự nhiên , sợi bông không có khả năng thấm nước. | ||
| 65 | Cốc đong 1 lít | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, có chia vạch, có mỏ, dung tích 1000ml | ||
| 66 | Đầu côn 5ml | 3 | 500 cái/túi | Chất liệu nhựa, dung tích 5ml | ||
| 67 | Đèn cồn | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, dung tích 100ml, có bấc | ||
| 68 | Đĩa Elisa 96 giếng | 3 | Chiếc | Chất liệu: Nhựa polystyrene Kích thước: 86 x 128mm Số giếng: 96, đáy phẳng Màu sắc: Trong suốt Có đánh số thứ tự các vị trí | ||
| 69 | Đĩa nhựa 6 giếng tiệt trùng | 10 | 50 cái/hộp | Kích cỡ: 6 giếng, 3ml - Được làm từ polystyrene nguyên sinh, tiệt trùng bằng bức xạ Gamma - Đáy giếng phẳng, mỏng hơn dễ dàng quan sát khi kiểm tra mẫu bằng kính hiển vi - Không độc với tế bào; Không có DNase & RNase, không có DNA của con người | ||
| 70 | Đĩa petri | 3 | 500 cái/thùng | Kích thước 90x15mm, trong suốt, tiệt trùng - Làm bằng polystyrene y tế; Độ trong suốt cao để phân tích tối ưu bằng kính hiển vi, với độ dày đồng nhất và bề mặt nhẵn Nắp có lỗ thông hơi để trao đổi khí tốt hơn, dễ dàng xếp chồng - Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 71 | Đĩa petri thủy tinh | 3 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh, đường kính 90mm | ||
| 72 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 2.0 mL | 4 | 500 cái/hộp | Kích cỡ: 2.0ml - Không có lớp phủ bề mặt, (ví dụ, silicone,...) - Không chứa DNA, DNase, RNase và ATP (PCR sạch) - Được làm bằng nhựa pp đặc biệt được sản xuất trong điều kiện xử lý tối ưu hóa - Chịu được lực ly tâm 18.000 x g - Đóng gói: Hộp 500 cái | ||
| 73 | Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL, colorless | 4 | 500 cái/hộp | Kích cỡ: 0.2ml - Thành ống PCR mỏng được làm bằng nhựa PP trong suốt, có tấm chắn nhiễm bẩn ở mép trước của nắp để tránh tiếp xúc ngẫu nhiên với bề mặt bên trong khi mở ống. - Bề mặt viết mờ trên nắp - Không có RNase và Dnase - Đóng gói: hộp 500 cái | ||
| 74 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, DNA/RNA, volume 1.5 mL | 9 | 500 cái/hộp | Kích cỡ: 1.5ml - Không có lớp phủ bề mặt, (ví dụ, silicone,...) - Không chứa DNA, DNase, RNase và ATP (PCR sạch) - Được làm bằng nhựa pp đặc biệt được sản xuất trong điều kiện xử lý tối ưu hóa - Chịu được lực ly tâm 18.000 x g - Đóng gói: hộp 500 cái | ||
| 75 | Găng tay cao su | 100 | Hộp | Chất liệu cao su mềm mại, đảm bảo sự dẻo dai, độ bền trong suốt quá trình sử dụng. – Sử dụng rộng rãi trong Y tế, Thực phẩm, Công nghiệp. – Có bột, màu trắng kem, không tiệt trùng, sử dụng cả hai tay. | ||
| 76 | Giá đựng cuvette | 50 | Chiếc | Kích thước: 210x70x35mm - Giá đỡ cuvette, màu xám Cho 16 cuvet | ||
| 77 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm (loại 2mlx100) | 3 | Chiếc | Kích thước 10x10 vị trí - Làm bằng polypropylene, kháng cồn và dung môi hữu cơ nhẹ về mặt hóa học - Sử dụng cho tube 1.5-2.0ml - Hộp có các lưới được đánh số để nhận dạng mẫu - Các lỗ thoát nước và lỗ thông hơi giảm thiểu sự ngưng tụ hơi nước - Phạm vi nhiệt độ: ổn định từ -90°C đến 121°C | ||
| 78 | Khẩu trang y tế | 3 | Hộp | kích thước: 9cm x 17cm - Quy cách: 50 cái/ 1 hộp - Chất liệu: vải tự nhiên, không dệt propylene PP. 4 lớp | ||
| 79 | Pipet nhựa 10 ml, 200c/thùng | 3 | Thùng/200 cái | Kích cỡ 10ml, đóng gói 200 cái/ thùng, tiệt trùng từng cái - Được làm từ polystyrene nguyên sinh có độ trong suốt cao - Bộ lọc ở đầu mỗi pipet tránh làm hỏng pipet, vô trùng - Không độc với tế bào; Không có DNase & RNase, không có DNA của con người - Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 80 | Pipet nhựa 25 ml, 200c/thùng | 3 | Thùng/200 cái | Kích cỡ 25ml, đóng gói 200 cái/ thùng, tiệt trùng từng cái - Được làm từ polystyrene nguyên sinh có độ trong suốt cao - Bộ lọc ở đầu mỗi pipet tránh làm hỏng pipet, vô trùng - Không độc với tế bào; Không có DNase & RNase, không có DNA của con người - Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 81 | Pipet nhựa 5 ml, 200c/thùng | 5 | Thùng/200 cái | Kích cỡ 5ml, đóng gói 200 cái/ thùng, tiệt trùng từng cái - Được làm từ polystyrene nguyên sinh có độ trong suốt cao - Bộ lọc ở đầu mỗi pipet tránh làm hỏng pipet, vô trùng - Không độc với tế bào; Không có DNase & RNase, không có DNA của con người - Đóng gói: thùng 200 cái | ||
| 82 | Pipette tips 1,000 μl, Filter | 20 | Hộp 96 cái | Kích cỡ: 1000ul, đóng gói 96 tip/ hộp, tiệt trùng, có đầu lọc - Vừa khớp với hầu hết các loại micropipet thương hiệu lớn - Thiết kế dài để giảm thiểu nhiễm bẩn trong quá trình lấy hóa chất - Được làm bằng nhựa PP cao cấp, có thể hấp khử trùng - Không chứa RNase & DNase | ||
| 83 | Pipette tips 200 μl | 10 | Túi 1000 cái | Kích cỡ: 200ul, đóng gói 1000 tip/ túi, Không có đầu lọc - Vừa khớp với hầu hết các loại micropipet thương hiệu lớn - Thiết kế dài để giảm thiểu nhiễm bẩn trong quá trình lấy hóa chất - Được làm bằng nhựa PP cao cấp, có thể hấp khử trùng, có chia vạch - Không chứa RNase & DNase | ||
| 84 | Que cấy | 100 | Chiếc | Chất liệu inox. Que đc thiết kế thành 2 phần riêng biệt bắt ốc phần đầu que | ||
| 85 | Tube 15ml, | 1 | Thùng/500 cái | Ống: được làm bằng nhựa PP y tế có độ trong suốt thân ống hình nón, vùng viết lớn màu trắng để dễ dàng đánh dấu - Nắp: được làm bằng nhựa PP y tế, có loại nắp phẳng và nắp có rãnh - Không chứa RNase & DNase - Hai loại: Tiệt trùng và không tiệt trùng - Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C -Ống có thể chịu được lực ly tâm 8.400 vòng/p - Đóng gói: thùng 500 cái | ||
| 86 | Tube 50 ml | 1 | Thùng/500 cái | Ống: được làm bằng nhựa PP y tế có độ trong suốt thân ống hình nón, vùng viết lớn màu trắng để dễ dàng đánh dấu - Nắp: được làm bằng nhựa PP y tế, hai loại nắp phẳng và nắp có rãnh - Không chứa RNase & DNase - Hai loại: Tiệt trùng và không tiệt trùng - Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -20°C đến 121°C -Ống có thể chịu được lực ly tâm 9.400 vòng/p - Đóng gói: thùng 500 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.058.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi