Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà ở chiến sỹ Ban Chỉ Huy Quân Sự huyện Văn Chấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Nhà ở chiến sỹ Ban Chỉ Huy Quân Sự huyện Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:46:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,382,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,5118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 13,8449 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3753 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 39,7894 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,9961 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 23,0166 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 15,9667 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,3999 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,7674 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,948 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,947 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 15,5766 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3964 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,6112 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,3719 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,8064 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,9743 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8158 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,9943 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 19,2358 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 41,3505 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 358,2472 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,565 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 29,565 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,318 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 7,659 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,318 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,735 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can inox | Chương V. E-HSMT | 299,508 | kg |
| 46 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhom hệ | Chương V. E-HSMT | 87,79 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1 | Chương V. E-HSMT | 106,9382 | kg |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,0105 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 48,011 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,4178 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,1669 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8337 | tấn |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,2997 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2982 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0517 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,668 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 25,668 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,854 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,926 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1854 | 100m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,1 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,1 | m |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,051 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3374 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,862 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,2076 | m2 |
| 85 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 126,0267 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,7436 | m3 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 131,82 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 388,217 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 388,217 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 566,498 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 566,498 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 7,1239 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 97,7076 | m |
| 96 | Ống nhựa thoát nước mái | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Cút nhựa D=100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 98 | Dọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Phễu thu nước D=100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Bật giữ ống | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 1,4152 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,5316 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,5296 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,476 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 82,4804 | m2 |
| 106 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 108 | tăng đơ D14 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,6368 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,636 | tấn |
| 111 | Đóng trần tôn + khung xương thép hộp (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 390,38 | m2 |
| 112 | Phào cổ trần | Chương V. E-HSMT | 315,44 | m |
| 113 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,8844 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 330 | m |
| 9 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Tê cút + đinh nở | Chương V. E-HSMT | 385 | cái |
| 15 | Mặt 1+ rọ | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Mặt + rọ B2;B3;B4 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| C | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 4 | Sứ giữ chân kim | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 74 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 77 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,2464 | 100m3 |
| D | cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Cút nhựa HDPE d25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tê nhựa HDPE d48x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa HDPE d25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van khóa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | rắc co HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Van khóa D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van kháo D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van xả D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng xông PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Măng xông PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rắc co PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa PVC D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Cút nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Côn nhựa D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 50 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 3 | tuýp |
| 51 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | ren trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ren ngoài PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Nút bịt đầu ống D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Giá téc nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4063 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0891 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7183 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 8 | Gia công giá đỡ téc nước | Chương V. E-HSMT | 0,4024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nước | Chương V. E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,3569 | m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 6,6874 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0377 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0912 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,9128 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,4596 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,46 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 33,46 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Chút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Cút nhựa D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,625 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,7471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 3,8794 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 9,375 | 100m |
| 4 | Đổ đất bao tải xếp chòng 3 lớp | Chương V. E-HSMT | 10 | m3 |
| 5 | Bao tải dứa | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Ống cống BTCT D50 (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| H | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 974 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi