Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà ở chiến sỹ Ban Chỉ Huy Quân Sự huyện Văn Chấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401114-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Nhà ở chiến sỹ Ban Chỉ Huy Quân Sự huyện Văn Chấn
Số hiệu KHLCNT 20210401026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:46:00 đến ngày 2021-04-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,939,382,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,5118 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT 13,8449 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,3753 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 39,7894 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 4,9961 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 23,0166 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 15,9667 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 18,3999 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,62 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 3,7674 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 52,5 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 52,5 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 52,5 m2
15 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,948 m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,338 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0275 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,0243 tấn
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 25 cái
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 40,947 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,332 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 15,5766 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,3964 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 2,6112 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,357 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0473 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,3719 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,8064 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,9743 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,8158 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1934 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8694 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,2531 tấn
34 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,9943 100m3
35 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,583 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 19,2358 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 41,3505 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 358,2472 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 29,565 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 29,565 m2
41 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 15,318 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 7,659 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,318 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,735 m2
45 Sản xuất lan can inox Chương V. E-HSMT 299,508 kg
46 Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhom hệ Chương V. E-HSMT 87,79 m2
47 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V. E-HSMT 14 bộ
48 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V. E-HSMT 7 bộ
49 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V. E-HSMT 7 bộ
50 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Chương V. E-HSMT 6 bộ
51 Sản xuất hoa sắt cửa sổ inox 15x15x1 Chương V. E-HSMT 106,9382 kg
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 48,0105 m2
53 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 48,011 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 6,4178 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,1669 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1326 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8337 tấn
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,2 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 31,2 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 13,2997 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,2982 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,533 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,0517 tấn
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,668 m2
65 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 25,668 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,854 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 1,926 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,1854 100m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,54 m2
70 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 18,54 m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,3852 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2131 tấn
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 44,94 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 44,94 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 38,52 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,1 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 32,1 m
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,051 m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3374 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0487 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0104 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,0184 tấn
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,862 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 2,2076 m2
85 Quét vôi 3 nước trắng Chương V. E-HSMT 2,208 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,76 m
87 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 126,0267 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,7436 m3
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 131,82 m2
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 388,217 m2
91 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 388,217 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 566,498 m2
93 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. E-HSMT 566,498 m2
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 7,1239 100m2
95 Tôn úp nóc + diềm mái Chương V. E-HSMT 97,7076 m
96 Ống nhựa thoát nước mái Chương V. E-HSMT 20 m
97 Cút nhựa D=100 Chương V. E-HSMT 4 Cái
98 Dọ chắn rác Chương V. E-HSMT 4 cái
99 Phễu thu nước D=100 Chương V. E-HSMT 4 cái
100 Bật giữ ống Chương V. E-HSMT 24 cái
101 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 1,4152 tấn
102 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT 0,5316 tấn
103 Gia công vì kèo thép hình bằng thép hộp mạ kẽm Chương V. E-HSMT 0,5296 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT 2,476 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 82,4804 m2
106 Gia công giằng mái thép Chương V. E-HSMT 0,0853 tấn
107 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. E-HSMT 0,085 tấn
108 tăng đơ D14 Chương V. E-HSMT 18 cái
109 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,6368 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,636 tấn
111 Đóng trần tôn + khung xương thép hộp (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 390,38 m2
112 Phào cổ trần Chương V. E-HSMT 315,44 m
113 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,1571 tấn
114 Lắp dựng cột thép các loại Chương V. E-HSMT 0,156 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 2,24 m2
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,8844 100m2
B Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 22 cái
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 22 cái
3 Băng dính Chương V. E-HSMT 10 cuộn
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V. E-HSMT 9 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 330 m
9 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V. E-HSMT 270 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V. E-HSMT 140 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 70 m
14 Tê cút + đinh nở Chương V. E-HSMT 385 cái
15 Mặt 1+ rọ Chương V. E-HSMT 9 cái
16 Mặt + rọ B2;B3;B4 Chương V. E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. E-HSMT 18 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 9 cái
21 Móc quạt Chương V. E-HSMT 9 cái
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 8 cái
23 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 6 hộp
C Thu sét
1 Gia công kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 110 m
4 Sứ giữ chân kim Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Bật đỡ dây Chương V. E-HSMT 74 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 77 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 7 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 CT
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,25 100m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 24,64 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,2464 100m3
D cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Chương V. E-HSMT 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
5 Cút nhựa HDPE d25 Chương V. E-HSMT 10 cái
6 Tê nhựa HDPE d48x25 Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Tê nhựa HDPE d25 Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Van khóa HDPE D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
9 rắc co HDPE D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Cút nhựa PVC D48 Chương V. E-HSMT 5 cái
11 Cút nhựa PVC D27 Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Cút nhựa PVC D21 Chương V. E-HSMT 30 cái
13 Tê nhựa PVC D48 Chương V. E-HSMT 5 cái
14 Tê nhựa PVC D27 Chương V. E-HSMT 20 cái
15 Tê nhựa PVC D21 Chương V. E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 8 bộ
17 Van khóa D48 Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Van kháo D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Van xả D27 Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Măng xông PVC D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Măng xông PVC D27 Chương V. E-HSMT 2 cái
22 Rắc co PVC D27 Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Côn nhựa PVC D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Côn nhựa PVC D27 Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. E-HSMT 8 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 5 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,7 100m
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V. E-HSMT 0,05 100m
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,15 100m
39 Cút nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 10 cái
40 Cút nhựa PVC D90 Chương V. E-HSMT 16 cái
41 Cút nhựa D48 Chương V. E-HSMT 4 cái
42 Cút nhựa PVC D34 Chương V. E-HSMT 8 cái
43 Tê nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
44 Tê nhựa PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
45 Tê nhựa D48 Chương V. E-HSMT 3 cái
46 Côn nhựa D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 7 cái
48 Chếch nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 3 cái
49 Băng keo Chương V. E-HSMT 3 cuộn
50 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 3 tuýp
51 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 30 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
53 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Chương V. E-HSMT 5 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Chương V. E-HSMT 2 cái
55 ren trong PPR D20 Chương V. E-HSMT 2 cái
56 Ren ngoài PPR D20 Chương V. E-HSMT 2 cái
57 Nút bịt đầu ống D20 Chương V. E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V. E-HSMT 1 bộ
E Giá téc nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 3,072 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,072 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1536 100m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,4063 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0891 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,7183 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,4366 m3
8 Gia công giá đỡ téc nước Chương V. E-HSMT 0,4024 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ téc nước Chương V. E-HSMT 0,402 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,3569 m2
F Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,156 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 6,6874 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0377 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,432 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,864 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0487 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,0912 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,9128 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,4596 m2
10 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 33,46 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. E-HSMT 33,46 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5018 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0295 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0192 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT 4 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V. E-HSMT 0,01 100m
19 Lắp đặt tê nhựa d110mm Chương V. E-HSMT 3 Cái
20 Chút nhựa D110 Chương V. E-HSMT 3 Cái
21 Cút nhựa D42 Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 9,625 m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 3,3 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,063 100m3
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,7471 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 3,8794 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT 9,375 100m
4 Đổ đất bao tải xếp chòng 3 lớp Chương V. E-HSMT 10 m3
5 Bao tải dứa Chương V. E-HSMT 300 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 10,5 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 3,15 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V. E-HSMT 0,152 100m2
9 Ống cống BTCT D50 (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. E-HSMT 6 cái
H Chi phí khác
1 Phí tài nguyên Chương V. E-HSMT 974 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->