Gói thầu: SXKD2021-HH07: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải tro, xỉ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH07: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống thải tro, xỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:12:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,789,604,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Con lăn mang tải WB600 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | ||
| 2 | Con lăn giảm chấn WB600 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | ||
| 3 | Con lăn không mang tải WB600 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | ||
| 4 | Túi lọc silo cổ góp | 236 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | ||
| 5 | Đai siết túi lọc si lô | 150 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | ||
| 6 | Gioăng cửa cổ góp silo tro bay | 36 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | ||
| 7 | Khớp nối mềm silo cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | ||
| 8 | Thép ống 250A | 10 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | ||
| 9 | Dây curoa 8V-1500 | 18 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | ||
| 10 | Vòng chắn bụi 110 VA R | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | ||
| 11 | Gioăng chèn kín G120 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | ||
| 12 | Gioăng chèn kín P105 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | ||
| 13 | Gioăng chèn kín P240 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | ||
| 14 | Vòng đệm kín mặt bích hộp bánh răng Quạt hút chân không | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | ||
| 15 | Vành cao su chắn bụi | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | ||
| 16 | Phít chắn bụi | 36 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | ||
| 17 | Dây đai SPZ-1700 | 9 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | ||
| 18 | Dây curoa, 5V-950 | 15 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Dây curoa 3V-560 | 12 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | ||
| 20 | Gioăng xy lanh van cổ góp | 12 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | ||
| 21 | Vỏ thân van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | ||
| 22 | Cánh van cổ góp | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | ||
| 23 | Bu lông đầu tán côn | 160 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | ||
| 24 | Trục đỡ mặt chính xác động Van chặn phểu tro | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | ||
| 25 | Càng đỡ mặt chính xác động Van chặn phểu tro | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | ||
| 26 | Mặt chính xác tĩnh van chặn phễu tro | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | ||
| 27 | Mặt chính xác động van chặn phễu tro | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | ||
| 28 | Mặt chính xác tính của van định hướng | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | ||
| 29 | Mặt chính xác động của van định hướng | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | ||
| 30 | Bộ gioăng phớt xy lanh van cân bằng | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | ||
| 31 | Thân van cân bằng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | ||
| 32 | Khớp nối van cân bằng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | ||
| 33 | Mặt chính xác động van cân bằng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | ||
| 34 | Mặt chính xác tĩnh van cân bằng | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | ||
| 35 | Mặt bích thép | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | ||
| 36 | Mặt bích thép | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | ||
| 37 | Mặt bích thép 250A JIS 10K | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | ||
| 38 | Bu lông M20x100 | 120 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | ||
| 39 | Van bướm | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | ||
| 40 | Keo chống mài mòn, Wear Guard High Load - 11490 | 6 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | ||
| 41 | Cút T đường liên thông trên đỉnh silo tro bay | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Cút cong 90o (tro bay loại dài) | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | ||
| 43 | Cút cong 45o (tro bay loại dài) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | ||
| 44 | Mặt bích 250A, JIS 5K | 25 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | ||
| 45 | Gioăng mặt bích 250A, JIS 5K | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | ||
| 46 | Bulong liên kết ống M20x70 | 50 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | ||
| 47 | Lưới chắn tạp vật | 8 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | ||
| 48 | Bạc lót trục đầu bị động bơm nước chèn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | ||
| 49 | Bạc lót trục đầu chủ động bơm nước chèn | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | ||
| 50 | Bạc lót chèn dầu bơm nước chèn | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | ||
| 51 | Goăng cao su Ø70xØ3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | ||
| 52 | Goăng cao su Ø165xØ4 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | ||
| 53 | Goăng cao su Ø135xØ3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | ||
| 54 | Goăng cao su Ø145xØ3 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | ||
| 55 | Tết chèn Teflon 10x10 | 24 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | ||
| 56 | Tết chèn Teflon 12x12 | 8 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | ||
| 57 | Tết chèn Teflon 20x20 | 20 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | ||
| 58 | Tết chèn Teflon 18x18 | 10 | m | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | ||
| 59 | Cánh động bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | ||
| 60 | Bạc lót trục bơm bùn xỉ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | ||
| 61 | Côn đầu hút bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | ||
| 62 | Con sên bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | ||
| 63 | Đĩa côn sau bơm bùn xỉ | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | ||
| 64 | Mặt bích chặn vòng bi | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | ||
| 65 | Gioăng cao su Ø115xØ2 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | ||
| 66 | Gioăng cao su Ø114xØ3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | ||
| 67 | Gioăng cao su Ø125xØ3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | ||
| 68 | Gioăng cao su Ø254xØ8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | ||
| 69 | Gioăng cao su Ø545xØ7 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | ||
| 70 | Gioăng cao su Ø280xØ210x10 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | ||
| 71 | Gioăng cao su | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | ||
| 72 | Gioăng thép Ø770xØ730x6 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | ||
| 73 | Phớt chắn dầu 150x180x14 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | ||
| 74 | Trục bơm nước tống | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | ||
| 75 | Gioăng nắp thân bơm nước tống | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | ||
| 76 | Gioăng bạc tết chèn bơm nước tống | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | ||
| 77 | Bạc lót chèn tết bơm nước tống | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | ||
| 78 | Trục bơm bổ sung | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | ||
| 79 | Đệm vênh Ø38xØ58x8 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 | ||
| 80 | Gioăng cao su Ø46xØ3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80 | ||
| 81 | Gioăng cao su Ø160xØ3 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81 | ||
| 82 | Gioăng cao su Ø420xØ5 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82 | ||
| 83 | Bạc lót trục bơm nước bổ sung | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 83 | ||
| 84 | Bạc chèn tết bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 84 | ||
| 85 | Vành chèn bơm bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 85 | ||
| 86 | Gioăng cao su Ø70xØ3 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 86 | ||
| 87 | Bạc lót trục bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 87 | ||
| 88 | Bulong bắt nắp ổ M10x1.5x30 | 20 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 88 | ||
| 89 | Bu lông không đầu tán M16x2x90 | 4 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 89 | ||
| 90 | Gioăng làm kín | 1 | Tấm | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 90 | ||
| 91 | Bạc cách tết chèn bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 91 | ||
| 92 | Vành chèn giữa bạc lót và bạc chèn tết bơm nước hồi | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 92 | ||
| 93 | Gioăng ống bảo vệ phía HV máy biến áp trường | 32 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 93 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.184407407E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.352.723.457 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.705.446.914 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. (Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi