Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trụ sở xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342417-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trụ sở xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:21:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,354,796,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,9966 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,2498 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 12,737 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 51,9306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,2165 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,9043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 1,3344 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,7037 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,3962 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 15,0567 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3783 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4574 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0242 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4993 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 11,0933 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,6739 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,9283 | m3 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 21,9542 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,3739 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1785 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6218 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,0452 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 35,0548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,2586 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7674 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,7973 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,1196 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,1244 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4546 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3126 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,5912 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 82,9365 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,5041 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 7,5258 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,6223 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,1155 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3722 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8198 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 55,9883 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,3513 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 113,4431 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,6224 | m3 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,7231 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,9279 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V. E-HSMT | 53,91 | m |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,6336 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 452,192 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 452,192 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.442,3 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.442,3 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 646,0507 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 646,0507 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 123,266 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 123,266 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 147,644 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 147,644 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,454 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 64,454 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,211 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 185,2 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 27,4262 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4893 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,6875 | m3 |
| 19 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,4324 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,6245 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,165 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,2065 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1697 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 136 | cái |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,1575 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 550,9406 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 53,7588 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 169,218 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,7644 | m2 |
| 33 | Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: | Chương V. E-HSMT | 25 | công |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 124,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 18 | Bộ |
| 4 | Cửa chớp lật | Chương V. E-HSMT | 6,48 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 70,444 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 70,444 | m2 |
| G | LAN CAN, HOA SẮT INOX, LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox | Chương V. E-HSMT | 192,0365 | Kg |
| 2 | Trụ inox d100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu inox D50: | Chương V. E-HSMT | 17 | quả |
| 4 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 | Chương V. E-HSMT | 89,784 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lam inox mặt tiền hộp 40x80x1,1 | Chương V. E-HSMT | 313,0869 | Kg |
| H | VÁCH NGĂN VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm(đã bao gồm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 31,509 | m2 |
| I | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 25 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 3,4696 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 28,828 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. E-HSMT | 4,164 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V. E-HSMT | 5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 67,37 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 50 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V. E-HSMT | 11,1459 | m3 |
| J | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Móc quạt: | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Mặt + rọ 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Mặt + rọ 1 chấu | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 17 | Rọ + mặt 3 chấu | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Mặt + rọ 1 chấu | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 27 | bảng |
| 21 | Mặt + rọ 3 chấu | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 1.110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 1.260 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1.320 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 29 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.200 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường e4fc2/4la | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Tủ điện170x350x520 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tủ điện 700x400x250 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| K | ĐIỆN, THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5 ly | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 11 | cọc |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | Lần |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Van khóa D40 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Côn thu40x32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn thu32x25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn thu 25x20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê D40x25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê D32x25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê D40 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cút D40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cút D20 | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Mang xông D110 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Mang xông D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Mang xông D76 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mang xông D42 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê kiểm tra D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Y PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Chếc PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chếc PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Tê PVC D110x90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Côn PVC D110x42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn PVC D90x42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Mang xông D110 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Chếch D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Phễu thu D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xí | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,3178 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,744 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,6394 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 18 | TÊ PVC110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,18 | m3 |
| Q | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,8748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,8465 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,288 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,288 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,1325 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8495 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22 | m2 |
| R | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,4541 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,968 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,648 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,648 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0724 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| S | CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | bảng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| T | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| U | PHÁ DỠ PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 94,4944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 1,0032 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 31,6888 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| V | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 70,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. E-HSMT | 234,646 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 1,4688 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10,233 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 95,7858 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 425,306 | m2 |
| W | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,1434 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6633 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,6152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 23,1985 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 149,3228 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 432,4488 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 159,949 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 170,2432 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 170,2432 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Sản xuất lắp dựng lam inox mặt tiền hộp 40x80x1,1 | Chương V. E-HSMT | 208,7246 | Kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2964 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,2392 | 100m2 |
| 20 | Tấm úp nóc | Chương V. E-HSMT | 20,985 | m |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| Y | Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Lđ đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lđ chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lđ đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Kéo rải dây tín hiệu exit - sự cố | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lđ đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 100 | Cái |
| 16 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 18 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 21 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| Z | Xây lắp chữa cháy | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lđ van khóa chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lđ tê thép mạ kẽm D65/50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V. E-HSMT | 3 | Hộp |
| 27 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 28 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 30 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 15 | Bình |
| 31 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 12 | Bình |
| 32 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 13 | Bộ |
| 33 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Băng keo nước | Chương V. E-HSMT | 40 | Cuộn |
| 37 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 38 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Gioăng bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 41 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi