Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trụ sở xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342417-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trụ sở xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210324171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:21:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,354,796,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG XÂY MỚI
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 24,9966 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,2498 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 12,737 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 51,9306 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,2165 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1482 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,9043 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 1,3344 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 9,7037 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,3962 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 15,0567 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,3783 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4574 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,0242 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,4993 tấn
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 11,0933 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,6739 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 9,9283 m3
C PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 21,9542 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,3739 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1785 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,6218 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,0452 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 35,0548 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,2586 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,7674 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 3,7973 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,1196 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,1244 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,4546 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3126 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,5912 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 82,9365 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 9,5041 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 7,5258 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,6223 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 1,1155 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3722 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,8198 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 55,9883 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 3,3513 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 113,4431 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,6224 m3
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,7231 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Chương V. E-HSMT 12 cái
3 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,8346 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,8346 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 2,9279 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Chương V. E-HSMT 53,91 m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 9,6336 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 452,192 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 452,192 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.442,3 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.442,3 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 646,0507 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 646,0507 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 123,266 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 123,266 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 147,644 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 147,644 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 64,454 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 64,454 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,211 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 185,2 m
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 27,4262 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4893 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,6875 m3
19 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,4324 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 51,3 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 51,3 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,6245 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 21,165 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,2065 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,171 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1697 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 136 cái
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,1575 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 550,9406 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 53,7588 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT 169,218 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 43,7644 m2
33 Nhân công trang trí mặt tiền( đắp đầu trụ, trang trí cột: Chương V. E-HSMT 25 công
F PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 124,92 m2
2 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 24 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 18 Bộ
4 Cửa chớp lật Chương V. E-HSMT 6,48
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 70,444 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 70,444 m2
G LAN CAN, HOA SẮT INOX, LAM CHẮN NẮNG
1 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang Inox Chương V. E-HSMT 192,0365 Kg
2 Trụ inox d100 Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Cầu inox D50: Chương V. E-HSMT 17 quả
4 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Chương V. E-HSMT 89,784 Kg
5 Sản xuất, lắp dựng lam inox mặt tiền hộp 40x80x1,1 Chương V. E-HSMT 313,0869 Kg
H VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Lắp đặt vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm(đã bao gồm phụ kiện Chương V. E-HSMT 31,509 m2
I VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V. E-HSMT 25 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V. E-HSMT 3,4696 100m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V. E-HSMT 28,828 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V. E-HSMT 3 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V. E-HSMT 3 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Chương V. E-HSMT 4,164 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Chương V. E-HSMT 5 tấn
8 Vận chuyển vật liệu lên cao- cát các loại, than xỉ Chương V. E-HSMT 67,37 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Chương V. E-HSMT 50 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Chương V. E-HSMT 11,1459 m3
J CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 52 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V. E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 36 cái
5 Móc quạt: Chương V. E-HSMT 36 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Chương V. E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Mặt + rọ 2 chấu Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 26 cái
15 Mặt + rọ 1 chấu Chương V. E-HSMT 26 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. E-HSMT 42 cái
17 Rọ + mặt 3 chấu Chương V. E-HSMT 42 cái
18 Công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 3 cái
19 Mặt + rọ 1 chấu Chương V. E-HSMT 3 cuộn
20 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. E-HSMT 27 bảng
21 Mặt + rọ 3 chấu Chương V. E-HSMT 27 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 30 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 240 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 1.110 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 1.260 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 1.320 m
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT 20 hộp
29 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 1.200 cái
30 Tủ điện âm tường e4fc2/4la Chương V. E-HSMT 21 cái
31 Tủ điện170x350x520 Chương V. E-HSMT 2 cái
32 Tủ điện 700x400x250 Chương V. E-HSMT 1 cái
K ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 1.8m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Con tiện sứ Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Chương V. E-HSMT 5 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. E-HSMT 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 60 m
7 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Chương V. E-HSMT 110 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 11 cọc
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 19,2 m3
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V. E-HSMT 50 m
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,192 100m3
12 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 Lần
L CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V. E-HSMT 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. E-HSMT 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 0,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. E-HSMT 0,32 100m
6 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Van khóa D40 Chương V. E-HSMT 2 cái
11 Van khóa D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Côn thu40x32 Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Côn thu32x25 Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Côn thu 25x20 Chương V. E-HSMT 6 cái
15 Tê D40x25 Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Tê D32x25 Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Tê D40 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Tê D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
19 Cút D40 Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Cút D25 Chương V. E-HSMT 10 cái
21 Cút D20 Chương V. E-HSMT 54 cái
M THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V. E-HSMT 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
5 Mang xông D110 Chương V. E-HSMT 9 cái
6 Mang xông D90 Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Mang xông D76 Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Mang xông D42 Chương V. E-HSMT 6 cái
9 Tê kiểm tra D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Tê kiểm tra D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Y PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Y PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
13 Chếc PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
14 Chếc PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
15 Tê PVC D90 Chương V. E-HSMT 12 cái
16 Tê PVC D110x90 Chương V. E-HSMT 6 cái
17 Tê PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Tê PVC D42 Chương V. E-HSMT 6 cái
19 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
20 Cút PVC D90 Chương V. E-HSMT 8 cái
21 Cút PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
22 Cút PVC D42 Chương V. E-HSMT 12 cái
23 Côn PVC D110x42 Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Côn PVC D90x42 Chương V. E-HSMT 2 cái
25 Mũ thông hơi D42 Chương V. E-HSMT 2 cái
N THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
2 Mang xông D110 Chương V. E-HSMT 15 cái
3 Cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
4 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 4 cái
5 Chếch D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
6 Phễu thu D110 Chương V. E-HSMT 4 cái
7 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 60 cái
O THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xí Chương V. E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. E-HSMT 9 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT 9 bộ
8 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt kệ kính Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V. E-HSMT 1 bể
14 Máy bơm Chương V. E-HSMT 1 cái
P BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,1771 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,968 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,16 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. E-HSMT 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V. E-HSMT 4 cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 0,18 m3
Q BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,8748 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,72 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,62 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,86 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,81 tấn
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 16,8465 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,288 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,288 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 17,1325 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,8495 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,1268 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0848 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1656 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,3 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,22 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,0693 tấn
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22 m2
R TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,4541 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,968 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21,648 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 21,648 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,0724 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0132 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0134 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,8316 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,0924 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,041 tấn
12 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,24 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 9,24 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 9,24 m2
15 Cửa đi, cửa sổ khung thép, kính trắng 5mm Chương V. E-HSMT 3,6 m2
16 Phụ kiện cửa đi Chương V. E-HSMT 1 bộ
17 Phụ kiện cửa sổ Chương V. E-HSMT 1 bộ
S CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 bảng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V. E-HSMT 60 m
T CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
U PHÁ DỠ PHÒNG 1 CỬA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 19,28 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. E-HSMT 94,4944 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. E-HSMT 0,4 tấn
4 Tháo tấm lợp tôn Chương V. E-HSMT 1,0032 100m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 31,6888 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 1,98 m3
V PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 70,62 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. E-HSMT 234,646 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V. E-HSMT 1,4688 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. E-HSMT 0,7 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 10,233 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT 95,7858 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. E-HSMT 425,306 m2
W CẢI TẠO
1 Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT 11,1434 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6633 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 6,6152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,4356 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0396 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0433 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 23,1985 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 149,3228 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. E-HSMT 432,4488 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 159,949 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 170,2432 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 170,2432 m2
13 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Chương V. E-HSMT 44,16 m2
14 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 8 bộ
15 Phụ kiện cửa sổ( Bản lề, khóa, chốt) Chương V. E-HSMT 8 Bộ
16 Sản xuất lắp dựng lam inox mặt tiền hộp 40x80x1,1 Chương V. E-HSMT 208,7246 Kg
17 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,2964 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,2964 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 1,2392 100m2
20 Tấm úp nóc Chương V. E-HSMT 20,985 m
X THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Chương V. E-HSMT 1 Tủ
2 Đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Chương V. E-HSMT 13 Cái
3 Đế đầu báo và đầu báo khói Chương V. E-HSMT 13 Cái
4 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. E-HSMT 3 Cái
5 Chuông báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
6 Đèn báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
7 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Chương V. E-HSMT 3 Cái
8 Thiết bị kiểm soát cuối đường dây Chương V. E-HSMT 3 Cái
9 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
10 Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
11 Tủ điều khiển bơm điện Chương V. E-HSMT 1 Cái
Y Xây lắp báo cháy - đèn chỉ dẫn thoát nạn
1 Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ Chương V. E-HSMT 1 Tủ
2 Lđ đế đầu báo và đầu báo khói Chương V. E-HSMT 13 Cái
3 Lđ đế đầu báo và đầu báo nhiệt Chương V. E-HSMT 13 Cái
4 Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V. E-HSMT 3 Cái
5 Lđ chuông báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
6 Lđ đèn báo cháy Chương V. E-HSMT 3 Cái
7 Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm Chương V. E-HSMT 3 Cái
8 Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây Chương V. E-HSMT 3 Cái
9 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy Chương V. E-HSMT 300 m
10 Kéo rải dây tín hiệu exit - sự cố Chương V. E-HSMT 200 m
11 Lđ đèn Exit Chương V. E-HSMT 10 Cái
12 Lđ đèn chiếu sáng sự cố Chương V. E-HSMT 15 Cái
13 Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 Chương V. E-HSMT 300 m
14 Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 Chương V. E-HSMT 100 m
15 Lđ khớp nối trơn PVC D16 Chương V. E-HSMT 100 Cái
16 Lđ khớp nối trơn PVC D20 Chương V. E-HSMT 20 Cái
17 Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 Chương V. E-HSMT 150 Cái
18 Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V. E-HSMT 20 Cái
19 Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống Chương V. E-HSMT 100 m
20 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước Chương V. E-HSMT 5 m3
21 Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (vít, nở, băng keo,….) Chương V. E-HSMT 1 HT
Z Xây lắp chữa cháy
1 Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 Chương V. E-HSMT 3 Cái
2 Lắp đặt van chặn ren D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
3 Lắp đặt van một chiều ren D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
4 Lđ khớp nối mềm chống rung D100 Chương V. E-HSMT 4 Cái
5 Lđ bích D50 Chương V. E-HSMT 6 Cái
6 Lđ bích D65 Chương V. E-HSMT 6 Cái
7 Lđ bích D100 Chương V. E-HSMT 8 Cái
8 Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 Chương V. E-HSMT 2 Cái
9 Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông (đường ống xả) Chương V. E-HSMT 0,12 100m
10 Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp hàn Chương V. E-HSMT 0,1 100m
11 Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp hàn Chương V. E-HSMT 0,2 100m
12 Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp hàn Chương V. E-HSMT 1 100m
13 Lđ cút thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 4 Cái
14 Lđ cút thép D100 Chương V. E-HSMT 8 Cái
15 Lđ cút thép D65 Chương V. E-HSMT 4 Cái
16 Lđ tê thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 1 Cái
17 Lđ kép thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
18 Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 4 Cái
19 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 Chương V. E-HSMT 4 Cái
20 Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 Chương V. E-HSMT 4 Cái
21 Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 Chương V. E-HSMT 3 Cái
22 Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 Chương V. E-HSMT 2 Cái
23 Lđ van khóa chữa cháy D50 Chương V. E-HSMT 3 Cái
24 Lđ tê thép mạ kẽm D65/50 Chương V. E-HSMT 3 Cái
25 Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) Chương V. E-HSMT 1 Hộp
26 Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) Chương V. E-HSMT 3 Hộp
27 Lđ vòi chữa cháy D65 Chương V. E-HSMT 2 Cuộn
28 Lđ lăng chữa cháy D65/19 Chương V. E-HSMT 3 Cái
29 Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà Chương V. E-HSMT 1 Trụ
30 Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 Chương V. E-HSMT 15 Bình
31 Lđ bình khí Co2 - 3kg Chương V. E-HSMT 12 Bình
32 Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Chương V. E-HSMT 13 Bộ
33 Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=10l/s, H=42m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
34 Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=10l/s, H=42m) Chương V. E-HSMT 1 Cái
35 Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện Chương V. E-HSMT 1 Cái
36 Băng keo nước Chương V. E-HSMT 40 Cuộn
37 Gioăng bích D50 Chương V. E-HSMT 8 Cái
38 Gioăng bích D65 Chương V. E-HSMT 8 Cái
39 Gioăng bích D100 Chương V. E-HSMT 8 Cái
40 Bu lông Chương V. E-HSMT 50 Cái
41 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Chương V. E-HSMT 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->